Luận văn tốt nghiệp Kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh - Pdf 38

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
Ngành: Kế Toán

Đề tài: KẾ TOÁN TIÊU THỤ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QuẢ KINH DOANH

Đơn vị thực tập: Công ty TNHH Thương Mại Tổng Hợp Một Thành Viên Tý Hoa
Địa chỉ: Số 14 – Hàm Nghi - Q. Thanh Khê - Tp. Đà Nẵng

GVHD: Th.s PHẠM THỊ XUÂN THUYÊN
SVTH: MAI THỊ PHƯỢNG
LỚP:

10TLKT4A


NỘI DUNG KHÓA LUẬN
Chương


Chương 2
THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN TIÊU THỤ TẠI CÔNG TY TNHH TMTH MTV TÝ HOA

2.1 Giới thiệu khái quát về Công ty TNHH TMTH MTV Tý Hoa.
Tháng 9-2009 Công ty TNHH MTV TM Tổng Hợp Tý Hoa chính thức đi vào hoạt động theo giấy chứng nhận KQKD do sở kế hoạch và đầu tue Đà Nẵng cấp ngày 23-07-2009. Công ty
kinh doanh với tổng vốn điều lệ là 700.000.000 vnđ và số lượng công nhân ban đầu là 6 người.

• Tên đầy đủ: CÔNG TY TNHH MTV TM TH TÝ HOA
• Tên viết tắt: TY HOA Co.ltd
• Trụ sở chính: Số 14-Hàm Nghi, quận Thanh Khê, TP Đà Nẵng.
• Điện thoại: (0511) 3 655 652
• Mã số thuế: 0401289411


- Nguyên tác ghi nhận hàng tồn kho

4. Phương pháp khấu hao

phương pháp đừng thẳng theo QĐ 206/2003/QĐ-BTC ban hành ngày 12/12/2003


Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lí tại Công ty TNHH TMTH Tý Hoa


Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán tại công ty


SƠ ĐỒ CHỨNG TỪ GHI SỔ CỦA CÔNG TY


2.2 Thực trạng công tác kế toán tiêu thụ hàng hóa và xác định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH TMTH
MTV Tý Hoa
2.2.1 Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
**Trích nghiệp vụ kinh tế phát sinh: Ngày 10/01/2012, Xuất kho bán trực tiếp thiết bị điện trở cho công ty Giày da Rieker Việt Nam ,theo HĐ sô 0027368. Số
lượng là 05,với giá chưa thuế là 420.000đồng/cây, thuế suất GTGT 10%. Khách hàng đã thanh toán bằng tiền mặt. Giá vốn của thiết bị điện trở là 323 800
đồng/cây.
Định khoản:

Nợ TK 111:

2 310 000

Có TK 511:

ghi
sổ

Diễn giải
Số

Đơn vị tính: Cây

Ngày

Các khoản tính giảm

TK
Khác

ĐƯ
Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Thuế

Gía vốn

(531,532,5
21)

0789161

Đơn vị: Công ty Cổ phần Trường Phát
Địa chỉ: 1249-1250KDC Tây Nam
Hòa Cường-Tp. Đà Nẵng
SỔ TỔNG HỢP CHI TIẾT BÁN HÀNG
Năm 2012
Đơn vị tính: VNĐ

Các khoản giảm trừ
Sổ chi tiết quyển số
S
Diễn giải

Số lượng

Thành tiền

Thuế

Khác (TK 521)

TT

Doanh thu thuần

Giá vốn hàng bán

Số hiệu

Ngày tháng


181.200.000

0

0

181.200.000

177.600.000

03

03

31/12

Thép vằn D14-L

1900

393.300.000

0

0

393.300.000

387.600.000


167.950.000


Đơn vị: Công ty Cổ phần Trường Phát
Địa chỉ: 1249-1250KDC Tây Nam
Hòa Cường-Tp. Đà Nẵng
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Ngày 31 tháng 12 năm 2012
Số: 06/CTGS

Chứng từ

Số

Diễn giải

Số hiệu tài khoản

Ngày

Nợ

01/CTGS

31/12

03/CTGS

31/12



Ngày 31 tháng 12 năm 2012

Người lập phiếu

Kế toán trưởng

(Ký, ghi họ tên)

(Ký, ghi họ tên)

 Căn cứ chứng từ ghi sổ, kế toán lập sổ cái TK 511

Ghi chú



Cộng

Kèm theo ………………….chứng từ gốc

Số tiền


Đơn vị: Công ty Cổ phần Trường Phát
Địa chỉ: 1249-1250KDC Tây Nam
Hòa Cường-Tp. Đà Nẵng
SỔ CÁI

Tháng 12 năm 2012


31/12

Chuyển số liệu từ bảng tổng hợp CTGCL số 03

112

678.500.000

05/CTGS

31/12

Chuyển số liệu từ bảng tổng hợp CTGCL số 05

131

139.000.000

06/CTGS

31/12

Kết chuyển doanh thu

911

Cộng phát sinh
cuối kỳ
Kèm theo ………………….chứngSốtừdưgốc

T rị giá mua của hàng hoá xuất kho trong kỳ = Giá mua thực tế của đơn vị hàng hoá nhập kho thuộc theo từng lần nhập kho trước * Số lượng hàng hoá
xuất kho thuộc số lượng từng lần nhập kho .

 Ngày 04/12/2012 xuất bán cho Công ty CP LIGHTHOUSE một lô hàng bao gồm:200 cây thép vằn D12-L,và 1000cây thép D14-L.
+ Định khoản:

Nợ TK632
Có TK156

233.600.000
233.600.000


Đơn vị: Công ty CP Trường Phát

Mẫu số:02-VT

Địa chỉ: 1249-1250KDC Tây Nam
Hòa Cường- Tp. Đà Nẵng

( Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ-BTC
ngày 14/09/2006)
PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 04 tháng 12 năm 2012

Họ và tên người nhận hàng: Nguyễn Gia Huy

Nợ TK 632

Có TK 156


Đơn giá

Thành tiền

Yêu cầu

Thực xuất

200

200

148.000

29.600.000

1000

1000

204.000

204.000.000

233.600.000


Đơn vị: Công ty Cp Trường Phát
Địa chỉ: 1249-1250KDC Tây Nam

03/X

06/12

Xuất hàng hóa bán

04/X

08/12

Xuất hàng hóa bán

05/X

13/12

Xuất hàng hóa bán

06/X

13/12

Xuất hàng hóa bán

07/X

19/12

Xuất hàng hóa bán



102.800.000

40.800.000

40.800.000

26.800.000

26.800.000

5.000.000

5.000.000

40.800.000

40.800.000

53.600.000

53.600.000

767.950.000

767.950.000

…..




767.950.000
Ngày 31 tháng 12 năm 2012

Người lập phiếu

Kế toán trưởng

(Ký, ghi họ tên)

(Ký, ghi họ tên)

 Căn cứ chứng từ ghi sổ, kế toán lập sổ cái TK 632

Ghi chú



Cộng
Kèm theo ………………….chứng từ gốc

Số tiền


Đơn vị: Công ty Cổ phần Trường Phát
Địa chỉ: 1249-1250KDC Tây Nam
Hòa Cường-Tp. Đà Nẵng
SỔ CÁI

Tháng 12 năm 2012


Kết chuyển giá vốn hàng bán

911

Cộng phát sinh

Kèm theo ………………….chứng từ gốc
Người lập phiếu
(Ký, ghi họ tên)

Số dư cuối kỳ

767.950.000

767.950.000

767.950.000

Ngày 31 tháng 12 năm 2012
Kế toán trưởng
(Ký, ghi họ tên)

767.950.000


 Kế toán chi phí quản lý kinh doanh
Tại Công ty Cổ Phần Trường Phát các chi phí quản lý kinh doanh của doanh nghiệp liên quan đến quá trình tiêu thụ như: Tiền lương phải trả nhân viên, các
khoản trích theo lương ( BHXH, BHYT ), chi phí khấu hao TSCĐ, chi phí dịch vụ mua ngoài như chi phí điện nước, điện thoại…, chi phí khác bằng tiền…
+ Ngày 22/12 Chi tiền tiếp khách 3.000.000đ người mua Trần Ngọc Nguyên, người bán và nhận tiền: Phan Như Ngọc, nhà hàng Apsara, hóa đơn số

Tên hàng hóa, dịch vụ

ĐVT

Số lượng

Tiếp khách

Đơn giá

Thành tiền
3.000.000

Cộng tiền hàng hóa, dịch vụ

3.000.000

Bằng chữ: Ba triệu đồng chẵn.
Người mua hàng

Người bán hàng

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, ghi rõ họ tên)

Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên)




(Ký, họ tên)

Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ): ba triệu đồng chẵn
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý) .......
+ Số tiền quy đổi………….

 Từ các chứng từ kế toán lên bảng tổng hợp CTGCL và lên sổ chi tiết cho tài khoản 642


Đơn vị: Công ty Cp Trường Phát
Địa chỉ: 1249-1250KDC Tây Nam
Hòa Cường- Tp. Đà Nẵng
BẢNG TỔNG HỢP CHỨNG TỪ GỐC CÙNG LOẠI
Tháng 12 Năm 2012
Ghi Nợ TK 642
Số:07/BTH
Chứng từ

ĐVT: Đồng

Diễn giải

Số tiền

Ghi Có các tài khoản sau:

Số hiệu

Ngày tháng


11/C

31/12

Chi tiền vận chuyển, bốc dỡ

1.500.000

BKH

31/12

Khấu hao TSCĐ

11.750.000

BTL

31/12

Tính tiền lương phải trả CNV

32.000.000

112

334

214

Số tiền

Nợ



642

111

8.950.000

642

112

1.500.000

Chi phí khấu hao TSCĐ

642

214

11.750.000

Chi phí tiền lương

642


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status