GROUP NHÓM TOÁN
NGÂN HÀNG ĐỀ THI THPT 2017
CHUYÊN ĐỀ : MŨ – LÔGARIT
ĐỀ 01
C©u 1 : Hàm số
y
x ln( x
x2 )
1
A. Hàm số có đạo hàm
x2
1
y'
ln( x
A.
C©u 3 :
(
y
0
là:
1
16
x
1
2
C. 2
2
C©u 7 : Phương trình 31
B. m 3
x
31
;1)
D. 10
10
B. 9
9
C©u 4 : Phương trình 5x
C©u 5 :
D. Hàm số giảm trên khoảng
D
(0;
nghịch biến trên khoảng :
x2 .e x
Giá trị của biểu thức P
A.
B. Hàm số tăng trên khoảng
x2 )
1
C. Tập xác định của hàm số là
Có hai nghiệm dương
D. Có một nghiệm âm và một nghiệm
dương
C©u 8 :
1
Tập nghiệm của phương trình
25
x 1
1252x bằng
1
A.
1
B.
1
4
C.
4
2 l:
8
log30 5 thỡ:
A. log30 1350
2a
b
2
B. log30 1350
a
2b 1
C. log30 1350
2a
b 1
D. log30 1350
a
3 2x x2
x 1
.o
Câu 11 :
B.
x 1
A.
x 2
f '( x) xx1 ( x ln x)
3 13 3 13
;
2
2
D.
x 0
f '( x) x ln x
C.
f '( x) xx
D.
C.
29
3
D. 87
Câu 14 : Phng trỡnh: log3 (3x 2) 3 cú nghim l:
A.
11
3
B.
25
3
x ln x
B.
)
1
;
e
C.
D.
(0;1)
f '( x)
C.
f '( x)
4
(e e x ) 2
x
ex
(e x e x ) 2
C©u 19 : Nếu a
D. log 25 15
1
5(1 a )
C©u 20 : Cho ( 2
A. m
A.
1)m
( 2
1)n . Khi đó
B. m
n
Nghiệm của phương trình 8
1, x
x
2
7
B.
x
32
x
n
D. m
n
D. x
1, x
là:
C.
2
7
x
1, x
C. (
;2)
Tính đạo hàm của hàm số sau: f ( x) x x
e e
A.
C©u 21 :
0;
)
30 là:
Phương trình vô
nghiệm
x
x
1
3
C©u 24 :
10 x
Tập xác định của hàm số y log3 x2 3x 2 là:
8
A. 1
B. 3
C©u 27 : Phương trình
32 x
1
4.3x
1
có hai nghiệm
0
trong đó
x1 , x 2
x1
, chọn phát biểu
x2
D.
2
x2
.
2 x1
log 8 x 1
3
x1.x 2
1
là:
2
A.
C©u 29 :
A.
C©u 30 :
x
với
3 a a
m
B.
x
3
D.
C.
x4
D.
15 là:
x 2, x log 2 5
0; m
A
C. 9
1
25log5 6 49 log7 8 3
là:
31 log9 4 4 2 log2 3 5log125 27
B. 10
a
C.
A
3 a
a
D.
C. (-; 0)
A
A
và
a
3
là:
C©u 34 : Cho hàm số
A.
C.
x.e
y
max y
1
; min y
e x 0;
min y
1
;
e
x 0;
x 0;
x
, với
e x 0;
max y
1
;
e
x 0;
x 0;
1
0
không tồn tại
min y
x 0;
0 là tập con của tập :
C. (1; 4)
D. ( 3;1)
C©u 36 : T×m mÖnh ®Ò ®óng trong c¸c mÖnh ®Ò sau:
A. Hµm sè y = ax víi 0 < a < 1 lµ mét hµm sè ®ång biÕn trªn (-: +)
logx2
3
2008
0
C©u 38 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f ( x) x. cot gx
A.
f ' ( x) cot gx
C.
f ' ( x) cot g1
C©u 39 :
C©u 40 :
3
1
3
2
Cho (a
1
b
b
a
C.
x
cos 2 x
là
a
3
D.
1
3
1
3
2
6x
5
A. (0; +)
C. (6; +)
B. R
C©u 42 : Đạo hàm của hàm số f (x )
sin 2x.ln2 (1
x ) là:
2cos2x .ln2 (1
x)
2 sin 2x .ln(1
1 x
x)
A.
f '(x )
C.
x
2;
B.
x
log 2
5.2 x 8
2x 2
B.
P
Giải phương trình
trị
P
P
4
x log2 4 x
2 ln(1
D. x
1;2
0;1
2;
là nghiệm của phương trình trên. Vậy giá
C.
8
P
D.
2
2x 2
x
15 có một nghiệm dạng x
A. 13
C©u 48 : Cho phương trình
B. 8
log 4 3.2 x
là:
A. (;0)
A.
x)
3
là:
4
C©u 46 : Bất phương trình log2 (2x 1) log3 (4x 2) 2 có tập nghiệm:
C©u 47 :
2 sin 2x
1 x
x)
B. Hàm số đạt cực đại tại
1)2
C. Hàm số đạt cực tiểu tại
C©u 44 :
2cos2x .ln2 (1
là:
6
4 2
6
C©u 49 : Giải bất phương trình: ln( x 1) x
A. Vô nghiệm
C©u 50 : Nghiệm của phương trình: 4log
A.
x 0, x
1
4
C. 0 x 1
x0
B.
x
B.
C. Cả 3 câu đáp án trên đều sai.
C©u 52 : Nếu a
log 2 3 và b
log 2 5 thì:
A. log 2 6 360
1
3
1
a
4
1
b
6
B. log 2 6 360
1
2
1
a
6
1
A.
Phương trình
1
5 lg x
2
1 lg x
1 có số nghiệm là
B. 1
2
C©u 54 : Tập giá trị của hàm số y a x (a 0, a 1) là:
A. [0; )
B.
C©u 55 : Bất phương trình: xlog
1
2
x 4
C. ; 2
32
D. ; 4
10
A. 4
B. 6
C. -4
D. Đáp án khác
C©u 56 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: f ( x) 2x1 23 x
C©u 57 :
x y 30
có nghiệm:
log x log y 3log 6
Hệ phương trình
x 16
x 14
và
y 14
y 16
B. y’ = -2xex
C. y’ = (2x - 2)ex
D. y’ = x2ex
A. (0; )
B. [0; )
C.
D.
C©u 59 : Tập giá trị của hàm số y loga x( x 0, a 0, a 1) là:
C©u 60 :
Cho biểu thức
A. b
a
a
b
2
B. a
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
{
{
)
{
{
|
|
|
)
|
|
|
)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
)
}
)
}
}
}
}
}
}
)
}
)
~
~
~
~
~
)
~
)
~
)
)
~
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
)
{
{
{
{
{
)
{
)
)
|
)
|
|
)
|
|
|
|
|
|
|
|
)
|
)
|
|
)
)
)
}
)
~
~
~
~
)
~
~
~
)
)
~
~
~
)
~
~
)
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
)
~
~
9
GROUP NHÓM TOÁN
NGÂN HÀNG ĐỀ THI THPT 2017
CHUYÊN ĐỀ : MŨ – LÔGARIT
ĐỀ 02
C©u 1 : Số nghiệm của phương trình: 3x 31 x 2 là
A. 0
C©u 2 :
B. 3
C. 1
log 2 x 3 1 log3 y
. Tổng x 2 y bằng
(x; y) là nghiệm của hệ
-2
1+ 2x+5
A. 4
+ 26-x - 32 = 0 là :
B. 2
C©u 5 : Hàm số y = ln(x2 -2mx + 4) có tậpàxácàđịnh D = R khi:
A. m < 2
C©u 6 :
Tập xác định của hàm số
A. 1; 2
C©u 7 :
1
Phương trình
2
A. -1
C. m = 2
B. -2 < m < 2
B.
A. 3
C©u 9 :
B. 2
y2 4 x 8
Số nghiệm của hệ phương trình
2
x1
C. Vô nghiệm.
y 1 0
D. 1
là:
1
A. Vô nghiệm
B. 2
C. 3
C©u 10 : Tập xác định của hàm số y ( x2 3x 2)e là:
4
5
A. 0 < a < 1, 0 < b < 1
B. 0 < a < 1, b > 1
C. a > 1, 0 < b < 1
D. a > 1, b > 1
C©u 12 : Cho a>0, b >0 thỏa mãn a 2 b2 7ab . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. 3log(a b) (log a log b)
B. log(a b) (log a log b)
C. 2(log a log b) log(7ab)
D. log
3
2
1
2
a b 1
(log a log b)
3
2
D. m 3
(12-x) là :
A.
(0;12)
B.
(0;9)
C.
(9;16)
D.
(0;16)
C©u 16 : Hàm số à=àx.lnxàcóàđạo hàm là :
A.
C©u 17 :
1
x
B.
B.
2 1
2
ln ln 5
5 5
5
D.
2
x.
5
x
C©u 18 :
x1
1
x
5
x
x1
Cho phương trình: 23 x 6.2 x
C. 1
C©u 19 : Tính log36 24 theo log 12 27 a là
A.
x
9a
6 2a
D. 3
9a
6 2a
C.
D.
9a
6 2a
C©u 20 : Số nghiệm củaàphươngàtrìnhàlog25(5x) - log25 (5x) - 3 = 0 là :
A. 1
B. 2
C. 4
xy
D. 2 xy
C©u 23 : Tích hai nghiệm của phương trình 22 x 4 x 6 2.2x 2 x 3 1 0 là:
4
A. -9
2
B. -1
4
2
C. 1
D. 9
C©u 24 : Tập nghiệm của bấtàphươngàtrìnhà(2- 3 )x > (2 + 3)x+2 là :
A.
(-2;+ )
B.
(- ;-1)
C.
6
7
D.
7
6
3
C©u 26 :
Tập nghiệm của bấtàphươngàtrìnhààlog2
2
(2x) - 2log2 (4x2) - 8 0 là :
A.
[2;+ )
B.
1
[ ;2]
4
A. a4
7 1
a
(a
.a 2
2 2
)
7
2 2
C. a5
B. a
D. (x 2 x) 1
(x 2 x) 1 (2 x 1)
Hàm số y
D. a3
C©u 31 : Nghiệm của phương trình 3 5 x 3 5
x
3. x2 là:
A. x = 2 hoặc x = -3
B. Đáp án khác
C. x = 0 hoặc x = -1
D. x = 1 hoặc x=-1
C©u 32 : Số nghiệm củaààphươngàtrìnhàln3x – 3ln2x – 4lnx+ 12 = 0 là
A. 1
B. 3
C. 2
D. 0
C©u 33 : Trong các điều kiện của biểu thức tồn tại, kết quả rút gọn của
A log3b a 2logb2 a logb a log a b log ab b logb a là
A. 1
C. x > 1
D. Đápàánàkhác
B. C.a>1,b>1
C. 01,0
C©u 39 : Nghiệm của bất phương trình log 1 log2 (2 x2 ) 0 là:
2
A. (1;1) (2; )
B. (-1;1)
A. 0
B. 4 log2 3
C. Đáp án khác
D. (1;0) (0;1)
C©u 40 : Phương trình 9x 3.3x 2 0 có hai nghiêm x1, x2 ( x1 x2 ) Giá trị của A 2 x1 3x2
C. 2
D. 3log3 2
C©u 41 : Phương trình: 9 x 3.3x 2 0 có hai nghiệm x1 , x2 ( x1 x2 ) .Giá trị của A 2 x1 3x2 là:
A. 0
B. 4log 2 3
C©u 42 : Tập xác định của hàm số log
1
a a
1
4
là
C. 3log3 2
D. 2
C. ; \ 0
3
2
2
D. ;
3
9
5
1
C. 3
3
1
1
a 2 3 b2
B.
2
3
D. 2
(a, b 0, a b) được kết quả là:
C. C.
(ab)2
1
3
A.
C©u 48 :
3
m 0;
2
B.
3
m ;0 ;
2
C.
0;
3
D. ;
2
1
Giá trị nhỏ nhất , giá trị lớn nhất của hàm số y = x - lnx trên 2;e theo thứ tự là :
B.
x 2
C. Mọi x
D. x < 2
C. 0
D. 3
C©u 50 : Số nghiệm củaàphươngàtrìnhà 22 x 7 x5 1 là:
2
A. 2
C©u 51 :
B. 1
Tập nghiệm của bất phương trình 4.3 9.2 5.6 là
x
A. ; 4
B.
4;
C.
1 x 1 x
Bất phương trình 12 0 có tập nghiệm là
3 3
2
A. (0; )
1
B. (; 1)
C©u 54 : Phương trình: (m 2).22(x
2
1)
C. (-1;0)
(m 1).2x
2
2
R \ 0
.
2m 6
C. 1 < x < 2
D. 2 < x < 3
A. e
B. 2 2 ln 2
C. 4 2 ln 2
D. 1
C©u 57 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x) x(2 ln x) trên 2;3
C©u 58 :
A.
C.
C©u 59 :
x2
Giá trị nhỏ nhất , giá trị lớn nhất của hàm số y = x trênàđoạn [-1;1] theo thứ tự là :
e
0 và
1
e
1
và e
D.
0; 2 .
7
ĐÁP ÁN
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
{
{
{
{
{
|
|
|
)
)
|
|
|
|
|
)
|
|
|
)
)
|
|
|
)
|
)
|
)
}
~
)
)
~
~
~
)
~
)
~
~
)
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
{
{
{
)
{
)
{
{
{
{
{
{
)
)
{
{
)
)
{
{
)
)
)
{
{
|
|
)
|
}
}
)
}
)
}
}
)
}
}
}
)
}
}
}
}
}
}
}
)
)
~
~
~
)
~
~
)
~
{
)
|
|
)
|
}
}
}
}
)
~
)
)
~
~
8
GROUP NHÓM TOÁN
NGÂN HÀNG ĐỀ THI THPT 2017
CHUYÊN ĐỀ : MŨ – LÔGARIT
ĐỀ 03
C©u 1 : Tập xác định của hàm số y log x 2 x 12 :
3
Nếu log 3 a thì
.
C©u 3 : Cho hàm số y ex e x . Nghiệm của phương trình y' 0 là:
1
bằng
log81 100
A. a 4
C.
B. 16a
a
8
D. 2a
C©u 5 : Cácàkếtàluậnàsauà,àkếtàluậnàn oàsai
I. 17
3
28 II.
A. I
C©u 6 : Hàm số nào sau đây có tập xác định là R?
A.
y x 4
2
0,1
B.
y x 4
1/2
C©u 7 : Nếu log12 6 a và log12 7 b thì
A. log12 7
a
1 b
B. log12 7
a
1 b
2
B. m
A. m 1
C. m
1
4
D. m 1
1
4
C©u 9 : Số giá trị nguyên âm của m để m.9x 2m 1 6x m.4x 0 với x 0;1 là
A. 6
B. 4
C. 5
D. 3
C©u 10 : Tập xác định của hàm số y 2 x 1 12 là:
1
C©u 12 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: y 4sin2 x 4cos2 x
B.
A. 2
C. 2
D. 4
C©u 13 : Cho a 0; b 0 và a 2 b2 7ab . Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A. log 7
C. log3
C©u 14 :
a b 1
log 7 a log 7 b
3
2
a b 1
log3 a log 3 b
7
2
B. log3
Số nghiệm củaàphươngàtrìnhà cos360
A. 3
3
3.2 x là:
C. 1
D. 4
C. 5
D. 52
( a 0 và a 1 ) bằng
B. 54
àsốà y ax ,àCácà ệnhàđềàsauà,à ệnhàđềàn oàsai
àsốàluonàđià uaàđiể à M 0;1 và
B. Đồàthịàh
àsốàcóàđườngàtiệ àcậnàl à y
0
2
N 1; a
C. Đồàthịàh
A. S 1
B.
S 1; 2
C. S
D. -2
C©u 18 : Phương trình log2 x log2 x 1 1 có tập nghiệm là:
C©u 19 :
A.
1 5
2
a 2 . a 2 .a . a 4
Tính giá trị biểu thức: A log a
3
a
3
C©u 22 : Cho hàm số y 2x 31x . Giá trị của đạo hàm của hàm số tại x 0 :
A.
C©u 23 :
2
3
B. ln 54
2
Bất phương trình
3
A. ;1
C©u 24 :
1 5
2
D. S
Choàh
2 x
D. 1;2
àsốà y x 4 ,àCácàkếtàluậnàsauà,àkếtàluậnàn oàsai
A. Tậpàxácàđịnhà D
0;
B.
H àsốàluônàluônàđồngà iếnàvớià ọià x
thuộcàtậpàxácàđịnh
3
C. H
D. H
àsốàluônàđià uaàđiể à M 1;1
àsốàkhôngàcóàtiệ àcận
C©u 25 : Cho a 0 ; a 1 . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
x
A. Tập xác định của hàm số y a là khoảng 0;
17
3
15
8
và logb
2 5 logb
2 3 thì
B. 0 a 1, b 1
C. a 1 , 0 b 1
D. 0 a 1 , 0 b 1
ma
thv
A. a 1 , b 1
1
theoàcácà ướcàsau
log n b
a
logb a 2
logb a
logb a1
......
a
I. P
III. P
1; n
...
logb a n
2 3 ... n
1 logb a
Bạnàhọcàsinhàtrênàđ àgiảiàsaiàởà ướcàn o
2 1
2017
4
C.
C©u 31 :
2
1
2
2018
2
1
2
2017
B.
4 log 2 2 x 1
2 x 1 ln 2
C. 0 a 1, b 1
C.
4log 2 2 x 1
2x 1
D. a 1 , 0 b 1
D.
2
2 x 1 ln 2
ma
thv
1
1
1
...
M
loga x loga2 x
3
C©u 33 : Đạo hàm của hàm số y log 22 2 x 1 là:
C©u 35 :
n.c
om
àsốàkhôngàcóàđạoàh
A. a 1 , b 1
C©u 34 :
B. H àsốàcóàđồàthịànhậnàtrụcàtungàl
đốiàxứng
1
3
x
A.
2017
M
4k(k 1)
log a x
k(k 1)
3log a x
11
Rút gọn biểu thức
6
x x x x : x 16 , ta được :
B.
x
Choàh
àsốà y
1
x3
4
x
àt
àđốiàxứng
àtrụcà
5
x 3
có nghĩa khi :
2x
Hàm số y log 2
B. 3 x 2
A. x 2
àsốà y 3x2 2 ,àtậpàxácàđịnhàcủaàh
2
C©u 38 : Choàh
A. D
2
3
;
R\
C. D
1;
f '( x)
B.
2
2
;
3
àsốàl
ma
thv
A.
2
3
;
D. D
2
D. Kết quả khác
2
2
b
3
3
.
1
2
a
Rút gọn A 2
được kết quả:
2
a
3
3
3
a 2 ab 4b
B.
x
1 a
a 1
B.
A. 1
x 1
B. 3
a
1 a
a
D.
a 1
1 a
D.
x 1
x 1
x 3
là
D. 2
( a 0 và a 1 ) bằng
6
A. 4
C. 16
B. 2
D.
1
2
C©u 46 : Số nghiệ àdươngàcủaàphươngàtrìnhàl :à log 2 x 2 log 2 x 5 log 1 8 0.
2
A. 0
C. 2
2
1
f '( x) ln 2
2
x
A.
1
e
x
1
f '( x) lg 2
2
1
f '( x) ln 2
2
x
B.
x
C.
C©u 51 : Giáàtrịàlớnànhấtà,ànhỏànhấtàcủaàh
C. GTLN = 1 ; GTNN =
àsốà y
1
4
A. GTLN = 4 ; GTNN =
3
3
C. ;3
4
2
x
trên
D. ;3
4
2;2 là
B. GTLN = 4 ; GTNN =
C.
C©u 53 : Cho a log3 15; b log 3 10 vậ à log 50
3
A. 3 a
b
1
B. 4 a
b
1
2x 1
ln x x 1
2
D.
1
1) log a x 2 y 2 log a 2 log a x log a y với x2 4 y 2 12xy.
1
2
f x
g x
2) Phươngàtrìnhà a a tươngàđươngàvới f x g x
3a b
lg a lg b với 9a2 b2 10ab.
4
n.c
om
3) lg
3
4) Hàm số y e luôn nghịch biến.
x
5) log( bc ) a log( cb) a 2 log( cb) a log( cb) a với a2 b2 c 2 .
6) 2x2 y x2 y 2 1 với y
Số nhậnàđịnhàđúngàl :
A. 1
C. 3
B.
3
8
C©u 57 : Đạo hàm của hàm số y 5 x là:
A.
1
B.
5
5 x
1
5
5 x4
4
C©u 58 : Tập nghiệm của bất phương trình log0,2 x 1 log0,2 3 x là:
B. S 1;3
A. S 1;3
5 40
3
D.
53 2
3
3
8