10 bài tập về công - Pdf 38

BÀI TẬP CÔNG – CÔNG SUẤT VÀ ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG
1. Chọn câu phát biểu đúng : Đơn vị của động lượng
A. kg m.s2
B. kg.m.s
C. kg.m/s
D. kg/m.s
2. Chọn câu phát biểu đúng : Một quả bóng khối lượng m đang bay ngang với vận tốc v thì đập vào bức
tường và bật trở lại với cùng một vận tốc .Độ biến thiên động lượng của quả bóng là

1
mv
D. 2

A. m.v
B. –m.v
C. 2mv
3. Chọn câu phát biểu đúng : Động lượng được tính bằng
A. N/s
B.N.s
C. N.m
D.N.m/s
4. Chọn câu phát biểu đúng : Một vật nhỏ khối lượng m =2kg trượt xuống một đường dốc thẳng nhẳn tại
một thời điểm xác định có vận tốc 3m/s ,sau đó 4s có vận tốc 7m/s ,tiếp ngay sau đó 3s vật có động lượng
(kgm/s) là
A. 6
B.10
C. 20
D.28
5. Chọn câu phát biểu sai :
A. Động lượnglà một đại lượng véctơ
B.Động lượng luôn được tính bằng tích khối lượng và vận tốc của vật

Δt
Δt
8. Chọn câu phát biểu đúng : Phương trình của định luật bảo toàn động lượng cho trường hợp hệ hai vật :
A. m1v1 + m2v2 =
B. (m1 + m2)(
=




m 1 v1/ + m 2 v 2/
v1 + v 2 ) m 1 v1/ + m 2 v 2/
C.
D.
=





/
1 2


/
2 1





D.Hệ cô lập
13. Chọn câu phát biểu đúng : Định luật bảo toàn động lượng tương đương với
A. Định luật I Niu-tơn
B. Định luật II Niu-tơn
C. Định luật III Niu-tơn
D. Không tương đương với các định luật Niu-tơn


14 Chọn câu phát biểu đúng : Động lượng toàn phần của hệ được tính bằng biểu thức sau :
A. p = p1 + p2 + ...
B. p = ( m1 +m2 + ...)v
C.
D.






p = (m 1 + m 2 + ...) v
15 Chọn câu đúng : Biểu thức p =





p = m 1 v1 + m 2 v 2 + ...
là biểu thức tính độ lớn tổng động lượng của hệ trong trường
p12 + p 22


C. 80 kg.m/s
D. 800 kg.m/s
21. Chọn câu phát biểu đúng : Một hệ vật được gọi là hệ kín (hệ cô lập ) nếu :
A. Các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau mà không tương tác với các vật khác ngoài hệ
B. Lực tác dụng lên các vật trong hệ là nội lực
C. Tổng các ngoại lực tác dụng lên vật trong hệ bù trừ nhau
D.A ,B,C đều đúng
22. Chọn câu phát biểu đúng : trường hợp nào sau đây là hệ kín (hệ cô lập ) ?
A. Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang
B. Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng
C. Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí
D. Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang
23. Chọn câu phát biểu đúng : Động lượng của vật bảo toàn trong trường hợp nào sau đây ?
A. Vật đang chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang
B. Vật đang chuyển động tròn đều
C. Vật đang chuyển động nhanh dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát
D. Vật đang chuyển động chậm dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát
24. Chọn câu phát biểu sai :
A. Động lượng của mỗi vật trong hệ kín có thể thay đổi
B.Động lượng của vật là đại lượng véctơ
C. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và vận tốc của vật
D.Động lượng của một hệ kín luôn luôn thay đổi
25. Chọn câu phát biểu sai:
A. Vật rơi tự do không phải là hệ kín vì trọng lực tác dụng lên vật là ngoại lực
B. Một hệ gọi là hệ kín khi ngoại lực tác dụng lên hệ không đổi
C. Hệ gồm:vật rơi tự do và trái đất ,, được xem là hệ kín khi bỏ qua lực tương tác giữa hệ vật với các vật
khác
D. Khi không có ngoại lực tác dụng lên hệ thì động lượng của hệ được bảo toàn
26. Chọn câu phát biểu sai :
A. Động lượng của vật là đại lượng véctơ

A. Động lượng của vật không thay đổi
B. Xung của lực bằng không
C. Độ biến thiên động lượng bằng không
D.Cả A,B và C đều đúng .
29 Chọn câu phát biểu đúng : về định luật bảo toàn động lượng
A. Trong một hệ kín ,động lượng của hệ được bảo toàn
B.Trong một hệ kín ,tổng động lượng của hệ là một véctơ không đổi cả về hướng và độ lớn
C. Định luật bảo toàn động lượng là cơ sở của nguyên tắc chế tạo tên lửa vũ trụ
D.Các phát biểu A,B,C đều đúng
30. Chọn câu trả lời đúng : Một hệ gồm hai vật có khối lượng m1 = 200g ,m2= 300g có vận tốc v1
=3m/s ,v2=2m/s .biết vận tốc của chúng cùng phương ,ngược chiều .Độ lớn động lượng của hệ là:
A. 1,2 kgm/s
B. 0
C. 120kgm/s
D. 60
kgm/s
2
31.Chọn câu phát biểu đúng :Một hệ gồm hai vật có khối lượng m1 = 1kg ,m2= 4kg có vận tốc v1
=3m/s ,v2=1m/s .Biết vận tốc của chúng vuông góc với nhau .Độ lớn động lượng của hệ là
A. 1 kgm/s
B. 5 kgm/s
C. 7 kgm/s
D. Một giá trị khác
32. Chọn câu phát biểu đúng : Một súng có khối lượng M = 400kg được đặt trên mặt đất nằm ngang .Bắn
một viên đạn khối lượng m = 400g theo phương nằm ngang .Vận tốc của đạn là v =50m/s .Vận tốc giật lùi
của súng là
A. -5mm/s
B. -5cm/s
C.- 5m/s
D.-50cm/s

B. Ams = - μm.g.cosα C. Ams = μ.m.g.sinα.S
D. Ams = - μ.m.g.cosα.S
39.Chọn câu trả lời đúng : Khi một vật trượt đi lên trên một mặt phẳng nghiêng hợp với mặt phẳng ngang
một góc α .Công do trọng lực thực hiện trên chiều dài S của mặt phẳng nghiêng là :
A. Ap = m.g.sinα.S
B. Ap = m.g.cosα.S
C. Ap = - m.g.sinα.S
D. Ap = - m.g.cosα.S
40.Chọn câu trả lời đúng : Ki lô óat giờ là đơn vị của
A. Hiệu suất
B. Công suất
C. Động lượng
D. Công
41.Chọn câu sai :Khi vật chuyển động trượt xuống trên mặt phẳng nghiêng
A. Lực ma sát sinh công cản
B. Thành phần tiếp tuyến với mặt phẳng nghiêng của trọng lực sinh công phát động
C. Phản lực của mặt phẳng nghiêng tác dụng lên vật sinh công cản
D. Thành phần pháp tuyến với mặt phẳng nghiêng của trọng lực không sinh công


42.Chọn câu trả lời sai :Công suất có đơn vị là
A. Oát (W)
B. Kilôoat (KW)
C. Kilôoat giờ (KWh)
D. Mã lực (HP)
43.Chọn câu trả lời đúng :Một cần cẩu thực hiện một công 120kJ nâng thùng hàng khối lượng 600kg lên cao
10m .Hiệu suất của cần cẩu là :
A. 5%
B. 50%
C. 75%


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status