TÀI LIỆU LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM TOÁN 2017
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I
----------------------
A. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ:
Câu 1.Cho hàm số y = - x3 + 3x2 – 3x + 1, mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số luôn luôn nghịch biến;
C. Hàm số luôn luôn đồng biến;
B. Hàm số đạt cực đại tịa x = 1;
D. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1.
Câu 2. Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y
2x 1
là đúng?
x 1
A. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên R;
B. Hàm số luôn luôn đồng biến trên R;
C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 1 và 1; ;
D. Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1 và 1; .
Câu 3. Hàm số y = x3 + 3x2 – 4 nghịch biến khi x thuộc khoảng nào sau đây:
A. (- 2 ; 0)
C. ; 2
B. (- 3 ; 0)
A. m 1 hoặc m 2
Câu 6. Tìm m để hàm số y =
A. m
3
2
B. 1 m 2
C. 2 m 1
D. m 2 hoặc m 1
mx 3
giảm trên từng khoảng xác định của nó?
x2
B. m
3
2
C. m
3
2
D. m
Câu 9. Tìm m để hàm số y = x3 – 3(2m + 1)x2 + (12m + 5)x + 2 đồng biến trên khoảng (2 ; + ) ?
A.
1
6
m
1
B. m
6
1
2
C. m
1
D. m
6
5
12
Câu 10. Giá trị của để hàm số y = x3 + 3(m - 2)x2 + 3x + m đồng biến trên khoảng ( ;1) là :
D. m = - 2
Câu 13. Hàm số y = xlnx đồng biến trên khoảng nào sau đây:
1
A. ;
e
1
B. 0 ;
1
D. ;
C. 0 ;
e
e
x 2 2mx m
Câu 14. Hàm số y =
đồng biến trên từng khoảng xác định của nó khi:
x 1
B. m 1
C.
12
7
D. m
3
4
mx 1
đồng biến trên khoảng ( 1 ; + ) khi :
xm
A. m > 1 hoặc m < - 1
Câu 19. Hàm số y =
B. ( 3 ; + )
C. (– 1 ; 3)
Câu 21. Tập nghiệm của phương trình 8x3 B. S = 5
A. S = 5
x 5 = (x+5)3 -
B. S = 1 ; 1
x2
D. S = 1 ; 0
C. 1 ;
B. 1 ; 0
1
A. ;
2
1
B. 0 ;
C. 2 ;
Câu 25. Tập nghiệm của bất phương trình 2x3 – 3x2 +6x – 2 < 1 x –
1
A. 0 ;
2
D. 1 ; 0
x 2 3 x 1 2 x là:
1
B. 2 ;
2
x là:
x 4 x 9 6 x 1 là:
Câu 24. Tập nghiệm của bất phương trình
1
D. S =
C. S = 1
y=
B. Chỉ (I)
1
(III).
x 1
2
C. (II) và (III)
D. (I) và (IV)
Câu 28. Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?
A. y x 2 1 3x 2 B. y =
2
Câu 29. Hàm số y =
1
A. ; 2
2
x
x 1
2
C. y =
A. ; 1 và ( 1 ; 2 )
C. ( 0 ; 1 ) và ( 1 ; 2 )
B. ; 1 và 2 ;
D. ; 1 và 1 ;
Câu 31. Cho hàm số y = x3 – 3x + 1 có đồ thị (C). Câu nào sau đây sai?
A. Đồ thị hàm số có một điểm uốn.
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( -1 ; 1)
B. Điểm E(1; - 1) thuộc (C)
D. Hàm số luôn đồng biến trên R.
Câu 32. Tìm m lớn nhất để hàm số y =
A. m =3
1 3
x mx 2 4m 3x 3 đồng biến trên R.
3
B. m = 1
C. m = 2
D. Đáp án khác
Câu 1. Hàm số nào sau đây không có cực trị?
A. y = x3 + 3x2 – 1
B. y =
x 1
x2
C. y = - x4 + 1
1
4
D. y = - 2x +
2
x 1
1
2
Câu 2. Trong các khẳng định sau về hàm số y = x 4 x 2 3 , khẳng định nào đúng?
A. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1
C. Hàm số đồng biến trên các khoảng 1; 0, 1;
B. Hàm số đạt cực đại tại x = 1
D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 1, 0 ;1
Câu 3. Mệnh đề nào sau đây là sai?
Câu 5. Điểm cực tiểu của hàm số y = A. x = - 1
TÀI LIỆU LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM TOÁN 2017
+ 3x + 4 là:
B. x = 1
Câu 6. Điểm cực đại của hàm số y =
A. x = 0
x3
C. x = -3
D. x = 3
1 4
x 2 x 2 3 là :
2
B. x = 2
C. x = 2
D. x = 2
Câu 7. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y =
D. y = -2x + 1
Câu 10. Biết đồ thị hàm số y = x3 – x2 – 2x + 1 có hai điểm cực trị. Phương trình đường thẳng đi qua
hai điểm cực trị là:
A. y = 3x + 5
B. y = - 3x – 5
C. y =
14
7
x
9
9
D. y =
14
7
x
9
9
Câu 11. Biết khi m < -1 hoặc m > 1 thì hàm số y = x3 – 3mx2 + 3x + 2 có hai cực trị, khi đó phương
trình đường thẳng đi qua các điểm cực trị của đồ thị hàm số là:
A. y = 2mx + m – 2
C. y = - 2mx +3m - 1
1 3
x m 1x 2 m 2 3m 2 x 5 đạt cực đại tại x = 0?
3
C. m = 1 hoặc m = 2
D. m = 6
Sưu tầm và biên soạn : Lê Đức Thọ
Chia sẻ tài liệu tại nhóm : https://www.facebook.com/groups/toan.thaytuan.thaytung.hocmai/
TÀI LIỆU LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM TOÁN 2017
Câu 15. Giá trị nào của m để điểm I(-1;6) là điểm cực đại của đồ thị hàm số y = x3 – 3mx2 – 9x +
1(Cm):
A. m = - 1
B. m = 1
C. m = 1
D. m = 2
Câu 16. Cho hàm số y = x3 – 3mx2 + 4m3 (Cm). Đồ thị hàm số có điểm cực đại và điểm cực tiểu đối
xứng nhau qua đường thẳng (d): y = x khi:
A. m
2
2
C. 3 ;
B. (1 ; 2)
D. (1 ; -2)
3
Câu 19. Tích các giá trị cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số y = x3 – 3x2 + 1 bằng:
A. – 6
B. 0
C. – 3
D. 3
C. m = 0
D. m 0
C. (-1 ; 1)
D. (1 ; -1)
Câu 20. Hàm số y = x3 – mx + 1 có hai cực trị khi:
TÀI LIỆU LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM TOÁN 2017
1
Câu 24. Cho hàm số y = mx 3 m 1x 2 3m 2 x 1 . Để hàm số đạt cực trị tại x1, x2 thoả mãn
3
x1 + 2x2 = 1, thì giá trị m cần tìm là:
A. m = 2 hay m =
2
3
B. m = -2 hay m =
C. m = 1 hay m =
2
3
2
3
D. m = - 1 hay m =
2
3
Câu 25*. Đồ thị hàm số y = x3 – ( 3m + 1)x2 + ( m2 + 3m + 2)x + 3 có điểm cực tiểu và điểm cực đại
nằm về hai phía của trục tung khi :
A. 1 < m < 2
C.
2
1 m2
3
D. 1 m 2
1
3
Câu 27. Khẳng định nào sau đây là đúng về hàm số y = x4 + 4x2 + 2:
A. Đạt cực tiểu tại x = 0
C. Có cực đại và không có cực tiểu
B. Có cực đại và cực tiểu
D. Không có cực trị
Câu 28*. Cho hàm số y =
x3
1
2
D. m = 0, m = 2
Câu 30. Giá trị m để đồ thị hàm số y = x4 + mx2 – 1 nhận điểm I(1 ; - 2) làm điểm cực tiểu là:
A. m = 2
B. m = - 2
C. m = 1
D. m = 4
Sưu tầm và biên soạn : Lê Đức Thọ
Chia sẻ tài liệu tại nhóm : https://www.facebook.com/groups/toan.thaytuan.thaytung.hocmai/
Câu 31. Hàm số y = -
x4
+
A. m 2
2mx2
có 3 cực trị khi:
x – x3 + x2 + 1 có bao nhiêu cực trị?
4
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 35. Cho hàm số y = x3 – 2x. Hệ thức liên hệ giữa giá trị cực đại (yCĐ) và giá trị cực tiểu (yCT) là:
A. yCĐ = 2yCT
Câu 36. Hàm số y =
B. yCĐ = - yCT
C. yCĐ = yCT
D. yCĐ = - 3yCT
x 2 4x 1
có hai điểm cực trị x1, x2. Tích x1. x2 bằng:
x 1
A. – 2
B. – 5
C. – 1
D. – 4
D. maxy = - 1
Câu 3. GTLN của hàm số y = 3sinx – 4sin3x trên khoảng ; là:
A. – 1
B. 1
C. 3
2 2
D. 7
Sưu tầm và biên soạn : Lê Đức Thọ
Chia sẻ tài liệu tại nhóm : https://www.facebook.com/groups/toan.thaytuan.thaytung.hocmai/
TÀI LIỆU LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM TOÁN 2017
Câu 4. Gọi M và m lần lược là GTLN và GTNN của hàm số y = 2sin2x – cosx + 1, thì M . m = ?
A. 0
B.
25
8
x2 x 1
Câu 7. GTLN của hàm số y = 2
là:
x x 1
A. 2
B. 1
C.
1
3
D. 3
Câu 8. GTNN của hàm số y = x4 – 4x3 +2x + 1 là:
A.
4
3
B.
3
4
C.
D. miny = - 2, maxy = 2 2
Câu 12. GTNN và GTLN của hàm số y = cos2x + cosx là:
9
8
A. miny = , maxy = 2
C. miny = - 2, maxy = 9
B. miny = 2, maxy = 6
D. miny = - 2, maxy = 2
Sưu tầm và biên soạn : Lê Đức Thọ
Chia sẻ tài liệu tại nhóm : https://www.facebook.com/groups/toan.thaytuan.thaytung.hocmai/
Câu 13. GTNN và GTLN của hàm số y = 4(
sin6x
TÀI LIỆU LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM TOÁN 2017
+ cos6x ) + sin2x là:
A. miny = - 1, maxy = 0
C. miny =
B. miny = 1, maxy = 25
D. miny = 0, maxy = 44
Câu 16. GTNN và GTLN của hàm số y = sin3x + cos3x là:
A. miny = - 1, maxy = 1
C. miny = - 1, maxy = 2
B. miny = 1, maxy = 2
D. miny = 0, maxy = 1
Câu 17*. GTNN và GTLN của hàm số y = 3 x 6 x
A. miny = 3, maxy = 3 2
B. miny = 3 2 -
3 x 6 x là:
C. miny = -
9
, maxy = 3
2
9
, maxy = 3
2
D. miny = 0, maxy = 3 2
Chia sẻ tài liệu tại nhóm : https://www.facebook.com/groups/toan.thaytuan.thaytung.hocmai/
TÀI LIỆU LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM TOÁN 2017
Câu 3. Số tiệm cận của đồ thị hàm số y
A. 1
x 2 x 11
là:
12x
2
B. 4
C. 3
Câu 4. Số tiệm cận của đồ thị hàm số y
A. 1
D. 2
3x 2 1
là:
x 3 3x 2 x 1
B. 4
C. 3
x 1
x 1
B. y =
x 2 3x 2
x 1
x2 1
x2 x 1
C. y =
D. y =
x2 x 1
x 1
Câu 8. Đồ thị hàm số nào sau đây có tiệm cận ngang:
x2 x 1
A. y =
x 1
x3 1
B. y =
x
C. y = 3 +
Câu 10. Các đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y =
A. x = 0, x = 6
1
x2
D. y = 2
x
là:
x 5x 6
2
C. x = - 6, x = 1
D. x = 1, x = 5
2x 2 1
là:
x3
C. 1
D. 3
Sưu tầm và biên soạn : Lê Đức Thọ
Chia sẻ tài liệu tại nhóm : https://www.facebook.com/groups/toan.thaytuan.thaytung.hocmai/
TÀI LIỆU LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM TOÁN 2017
Câu 2. Số điểm uốn của đồ thị hàm số y = x4 – 6x2 + 3 là:
A. 0
B. 1
C. 2
Câu 3. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y =
A. (1 ; 2)
D. 3
2x 1
là :
x 1
B. (2 ; 1)
C. (1 ; -1)
D. (-1 ; 1)
Câu 4. Số giao điểm của đồ thị hàm số y = - x4 – 2x2 – 1 với trục Ox là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 0
A. – 3 < m < 1
B. 3 m 1
C. m > 1
D. m < - 3
Sưu tầm và biên soạn : Lê Đức Thọ
Chia sẻ tài liệu tại nhóm : https://www.facebook.com/groups/toan.thaytuan.thaytung.hocmai/
Câu 9. Đồ thị hàm số y =
ax3
+
bx2
1
a 4
A.
b 3
2
TÀI LIỆU LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM TOÁN 2017
1
O
C. y = - x3 – 3x + 1
x
D. y = x3 + 3x + 1
Câu 11. Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình bên:
A. y =
B. y =
2x 5
x2
C. y =
2x 3
x2
D. y =
x3
x2
2x 3
x2
x -∞
D. m = 3
x2 x 3
là:
x2
C. 6
D. 8
Câu 14. Đường thẳng y = m và đồ thị hàm số y = - 2x4 + 4x 2 + 2 không có điểm chung khi:
A. m < 2
B. m > 4
C. 2 < m < 4
D. m < 4
Câu 15. Một đường thẳng (d) cắt đồ thị (P) của hàm số y = 3x2 – 5x + 5 tại A(2 ; a) và B(b ; 3). Hệ số
góc của đường thẳng (d) là:
A. 3 hoặc -4
B. – 3 hoặc 4
C. 3 hoặc 4
D. – 3 hoặc – 4
C. M(- 3 ; 4)
D. M(- 3 ; - 4)
Câu 18. (C) là đồ thị của hàm số y = x3 – 3x2 + 2, (d) là đường thẳng đi qua điểm M(- 1 ; - 2) và có hệ
số góc bằng k. Giá trị của k để (d) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt là:
A. k > 0 và k 9
B. k < 0 và k - 4
C. k = 0
Câu 19. Đường thẳng y = kx – 2 cắt đồ thị hàm số y =
A. k
1
hay k > 2
2
D. k < 4 và k 1
x4
tại hai điểm phân biệt khi :
x2
C. k 2 hay k >
1
C. m = 1
D. m = 2
x3 1 m 2
2m
x mx
cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt khi:
3
2
3
1
m 0 hay m > 1
7
B. m < - 3 hay 1 m 1 hay m > 2
C. m < - 2 hay
1
m 0 hay m > 3
7
D. m < - 4 hay 1 m 0 hay m > 1
Câu 22*. Đồ thị hàm số y = x3 + ax2 – 4 cắt trục hoành tại một điểm duy nhất khi:
A. a > 3
-1
O
C. y = (x – 1)( x –
2
x
2)2
Hình 1
D. y = (x + 1)( x – 2)2
y
3
Câu 25. Đồ thị ở hình 2 là đồ thị của hàm số nào sau đây:
1
A. y =
x3
+
3x2
C. 3
D. 4
Câu 28. Đồ thị ở hình 3 là đồ thị của hàm số nào sau đây:
y
A. y = - x4 – 2x2 + 3
B. y = x4 – 2x2 - 3
C. y = - x4 – 2x2 - 3
D. y = x4 + 2x2 - 3
O
-1
1
x
Hình
3
-3
Sưu tầm và biên soạn : Lê Đức Thọ
Chia sẻ tài liệu tại nhóm : https://www.facebook.com/groups/toan.thaytuan.thaytung.hocmai/
TÀI LIỆU LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM TOÁN 2017
B. m > 4
D. 5
2x 1
tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi:
x 1
C. 0 < m < 4
Câu 32. Đường thẳng y = mx + 2 – m cắt đồ thị hàm số y =
A. m >
4
3
B. m 1, m
4
3
C. m
D. m < 0 hoặc m > 4
x 2 4x 1
tại hai điểm phân biệt khi :
x2
4
mx 2 x m
cắt Ox tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương khi và chỉ
x 1
khi:
A.
1
m0
2
B.
1
m0
2
C. m >0
D. m < 2
Câu 35. Phương trình x3 – 3x + 2 – m = 0 có nghiệm duy nhất khi:
A. m > 0
B. m < 4
C. 0 < m < 4
D. m < 0 hoặc m > 4
A. I(1 ; 1)
D. I(1 ; 2)
2x 1
là:
x 1
B. I(2 ; 0)
C. I(2 ; 1)
D. I(2 ; -1)
Câu 39*. Phương trình x 3 3x 2 2 + 1 – m = 0 có hai nghiệm phân biệt khi:
A. m > 3
B. m > 2
C. m < 1
D. m > 0
Câu 40. Gọi M , N là giao điểm của đường thẳng y = x + 1 và đường cong y =
2x 4
. Khi đó hoành độ
x 1
trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng:
C. y = x +
11
3
D. y = x +
1
3
Câu 2. Cho hàm số y = - x2 – 4x + 3 có đồ thị là (P). Nếu tiếp tuyến tại M của (P) có hệ số góc là 8 thì
hoành độ điểm M là:
A. 12
B. - 6
C. – 1
D. 5
Câu 3. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = ln( 1 + x2 ) tại điểm có hoành độ x = -1, có hệ số góc bằng:
A. ln2
B. – 1
C. 4
Câu 4. Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số y =
D. 0
D. y
3
1
x
2
2
x4 x2
1 tại điểm có hoành độ x0 = - 1 là:
Câu 5. Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =
4
2
A. 0
B. 2
C. – 2
D. Đáp số khác
Sưu tầm và biên soạn : Lê Đức Thọ
Chia sẻ tài liệu tại nhóm : https://www.facebook.com/groups/toan.thaytuan.thaytung.hocmai/
TÀI LIỆU LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM TOÁN 2017
Câu 6. Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =
tại điểm A ; 1 có phương trình là:
1
2
B. 2x – 2y = 1
Câu 9. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =
D. – 1
C. 2x + 2y = - 3
D. 2x + 2y = 3
x 2 3x 1
tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung có
2x 1
phương trình là:
A. y = x – 1
B. y = x + 1
Câu 10. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =
A. x + 2y – 4 = 0
B. x + 2y + 4 = 0
3 x 2 2 có hệ số góc k = - 9, có phương trình là:
3
C. y = - 9x + 7
D. y = - 9x – 27
x3
2 x 2 x 2 song song với đường thẳng 2x + y – 5 = 0
3
có phương trình là:
A. 2x + y -
10
= 0 và 2x + y – 2 = 0
3
B. 2x + y – 4 = 0 và 2x + y – 1 = 0
C. 2x + y +
4
= 0 và 2x + y + 2 = 0
3
D. 2x + y – 3 = 0 và 2x + y + 1 = 0
Sưu tầm và biên soạn : Lê Đức Thọ
Chia sẻ tài liệu tại nhóm : https://www.facebook.com/groups/toan.thaytuan.thaytung.hocmai/
x+3
4
13
x+3
4
D. y = - 2x + 3 và y =
Câu 16. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =
5
x+3
4
3 x
song song với đường thẳng 5x + 4y – 1 = 0 có
2x 1
phương trình là:
5
4
5
4
5
4
21
23
và y = x
4
8
8
Câu 17. Qua điểm A(0 ; 2) kể đến đồ thị hàm số y = x4 – 2x2 + 2 được bo nhiêu tiếp tuyến?
A. 2
Câu 18. Đồ thị hàm số y =
B. 3
C. 4
D. 1
2x 3
tiếp xúc với đường thẳng y = 2x + m khi:
x 1
A. m = 8
C. m = 2 2
B. m 1
D. m R
Câu 19. Trong các tiếp tuyến tại các điểm trên đồ thị hàm số y = x3 – 3x2 + 2 (C), tiếp tuyến có hệ số
góc nhỏ nhất bằng:
Câu 22. Cho đồ thị hàm số y =
x3
–
2x2
TÀI LIỆU LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM TOÁN 2017
+ 2x (C). Gọi x1, x2 là hoành độ các điểm M, N trên (C) mà tại
đó tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng y = - x + 2016 . Khi đó x1 + x2 =
A.
4
3
B.
4
3
C.
1
3
D. – 1
thay đổi. Đường thẳng này có phương trình là:
A. y = - 9x + 9
B. y = 9x + 9
C. y = - 9x + 15
D. y = 9x + 15
Câu 26. Cho đồ thị hàm số y = x3 + 4x2 + 4x + 1 (C). Tiếp tuyến tại A(-3 ; - 2) của đồ thị (C) cắt lại (C)
tại điểm M. Khi đó toạ độ của M là:
A. M(1 ; 10)
B . M(- 2 ; 1)
C. M(2 ; 33)
D. M(- 1 ; 0)
Câu 27. Cho hàm số y = x4 – ( 3m + 5)x2 + 4 có đồ thị (Cm). Để (Cm) tiếp xúc với đường thẳng
y = - 6x – 3 tại điểm có hoành độ x0 = - 1 thì giá trị của m là:
A. m = 2
B. m = 1
C. m = - 2
D. m = - 1
m 1x m luôn tiếp xúc với một đường thẳng cố định.
Câu 30. Với mọi m 0, đồ thị hàm số y =
xm
Phương trình đường thẳng cố định đó là:
A. y = - x + 1
B. y = - x – 1
Câu 31. Cho hàm số y =
C. y = x + 1
D. y = x – 1
ax 2
có đồ thị (H).Tại điểm M(- 2 ; - 4) (H), tiếp tuyến của (H) song song
bx 3
với đường thẳng 7x – y + 5 = 0. Khi đó a, b là:
A. a = 1, b = 2
B. a = 2, b = 1
C. a = 1, b = 3
D. a = 3, b = 1
Câu 32. Cho hàm số y = 2x3 + 3x2 – 4x + 5 có đồ thị là (C). Trong số các tiếp tuyến của (C), có một
2
1
.
4
B. M(1 ; - 2)
C. M(0 ; 3)
D. M( 2 ; 2)
Sưu tầm và biên soạn : Lê Đức Thọ
Chia sẻ tài liệu tại nhóm : https://www.facebook.com/groups/toan.thaytuan.thaytung.hocmai/