Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi công chức kho bạc - Pdf 39

ÔN TẬP TIN HỌC
Câu1: Sau khi đã lưu trữ tệp vừa được sọan thảo với tên cũ hoặc với một tên mới, để kết thúc và rời
khỏi WINWORD ta có thể thực hiện như sau:
a. Gõ phím End
b. Vào Menu FILE/CLOSE
c. Nháy chuột vào biểu tượng X nằm ở góc trên bên phải cửa sổ ( hoặc gõ tổ hợp phím ALT +
F4 hoặc vào menu FILE/EXIT )
Câu 2: Để bảo vệ màn hình khi máy vẫn bật nhưng không làm việc, ta có thể thực hiện bằng cách
nháy chuột vào biểu tượng màn hình máy tính có chữ DISPLAY của CONTROL PANEL, trong
hộp DISPLAY PROPERTIES mới xuất hiện, sau khi chọn trong mục SCREEN SAVER hình ảnh
sẽ cho hiện ( hoặc để màn hình tối), ta khẳng định việc chọn bằng cách:
a. Bấm chuột vào nút Cancel
b. Bấm chuột vào nút Apply rồi bấm chuột vào nút OK
c. Bấm chuột vào nút vuông có chữ X ở góc trên bên phải của hội thoại.
Câu 3:Nếu muốn chạy một chương trình ứng dụng trong Windows sau khi nháy chuột vào biểu
tượng START trên TASKBAR ta có thể tìm đến chương trình ứng dụng bằng cách:
a. Chọn mục SETTINGS
b. Chọn mục DOCUMENTS
c. Chọn mục PROGRAMS
Câu 4: Trong WINDOWS EXPLORER ta có thể xóa một tệp bằng cách nào?
a. Menu View
b. Menu Tools
c. Menu File
Câu 5: Để tạo một biểu tượng Shortcut cho một chương trình X nào đó, ta có thể thực hiện như
sau:
a. Mở MY COMPUTER và tìm cho tới vị trí của chương trình X đó. Nhắp chuột chọn chương
trình X rồi nháy chuột vào biểu tượng của lệnh COPY (hoặc gõ tổ hợp phím Ctrl + C). Sau
đó nháy chuột vào biểu tượng START trên TASKBAR, vào menu PROGRAMS rồi nháy
chuột vào biểu tượng của lệnh PAST ( hoặc gõ tổ hợp phím CTRL + V)
b. Vào WINDOWS EXPLORER và tìm tới vị trí của chương trình X đó, nhắp chuột chọn
chương trình X, nhấn giữ chuột trong khi kéo rê qua nút START chờ tới lúc menu START

Gõ phím nóng
CTRL + O

Dùng Menu
FILE/ OPEN

b

CTRL + N

FILE/ NEW

c

CTRL + S

FILE/ SAVE

Câu 11: Để trong đọan văn bản được chọn, các ký tự chuyển từ chữ đứng sang chữ nghiêng, ta có
thể thực hiện thao tác sau:
Phương án
a
b
c

Bấm biểu tượng
B
I
U


Bấm biểu tượng

Gõ phím nóng
CTRL + L

b

CTRL + E

c

CTRL +R

Câu 14: Để đánh số trang cho một văn bản đang mở ta có thể bắt đầu từ thao tác sau:
a. Chọn menu INSERT/ PAGE NUMBER
b. Chọn menu FILE/ PAGE SETUP
c. Chọn menu FORMAT/PARAGRAPH
Câu 15: Để bôi tòan bộ văn bản, ta dùng tổ hợp phím nào sau đây:
a. Gõ tổ hợp phím CTRL + A
b. Gõ tổ hợp phím CTRL + B
c. Gõ tổ hợp phím CTRL + C

2


Câu 16: Nếu muốn đánh dấu chấm hoặc dấu hoa thị vào đầu các đọan trong một khối văn bản đã
được chọn, ta có thể vào menu FORMAT/ BULLETS AND NUMBERING và trong bảng mới xuất
hiện đó:
a. Ta vào mục BULLETED để chọn cách đánh dấu
b. Ta vào mục NUMBERED để chọn cách đánh dấu

EDIT/CUT

b

CTRL + R

EDIT/COPY

c

CTRL + V

EDIT/PASTE

Câu 20: Để sao chép định dạng một đọan văn bản nào đó, sau khi bôi đọan văn bản đó, ta có thể
thực hiện:
a. Vào menu EDIT/ PASTE
b. Tổ hợp phím CTRL + S
c. Nháy vào biểu tượng chiếc chổi sơn
Câu 21: Nếu muốn in một văn bản đang mở với tông số bản in là 6, sau khi vào menu FILE/PRINT
hoặc gõ tổ hợp phím CTRL + P, trước khi bấm phím OK để bắt đầu việc in ta phải:
a. Gõ số 6 vào ô Number of Copy
b. Gõ số 6 vào ô Pages
Câu 22: Để tạo bảng chữ nhật có m dòng, n cột ta có thể đưa con trỏ đến vị trí cần tạo bảng rồi vào
menu TABLE/INSERT TABLE. Sau khi đa khai báo số dòng (ROWS) là m, số cột (COLUMN) là
n, ta hòan tất việc tạo bảng bằng cách:
a. Bấm chuột vào nút OK
b. Bấm chuột vào nút CANCEL
c. Bấm chuột vào nút AUTO FORMAT
Câu 23. Thao tác nào trong các thao tác sau có thể xoá ô đang chứa con trỏ và đẩy ô bên phải thay

dòng ASCENDING ở bên cạnh. Cuôí cùng ta bấm chuột vào nút OK.
b. Đánh dấu (bằng cách bôi đen) cột được chọn làm căn cứ để sắp xếp rồi vào menu TABLE và
chọn mục SORT. Trong bảng mới xuất hiện ta chọn nội dung NUMBER ở ô TYPE rồi đánh dấu
vào dòng DESCENDING ở bên cạnh. Cuôí cùng ta bấm chuột vào nút OK.
c. Đánh dấu (bằng cách bôi đen) cột được chọn làm căn cứ để sắp xếp rồi vào menu TABLE và
chọn mục SORT. Trong bảng mới xuất hiện ta chọn nội dung DATE ở ô TYPE rồi đánh dấu
vào dòng DESCENDING ở bên cạnh. Cuôí cùng ta bấm chuột vào nút OK.
Câu 28: Nếu muốn đánh số lần lượt vào đầu các đoạn trong một khối văn bản đã được chọn bằng
cách bôi đen (mỗi đoạn khi soạn thảo được kết thúc bởi việc gõ phím ENTER xuống dòng) ta có thể
thực hiện như sau: Vào menu FORMAT và chọn mục BULLETS AND NUMBERING. Tiếp đó :
a. Trong bảng mới xuât hiện, ta vào mục BULLETED để chọn cách đánh số thứ tự 1, 2, 3...
hoặc 1), 2), 3)... hoặc I, II, III,.... Cuối cùng ta bấm chuột vào nút OK để hoàn tất việc đánh
số.
b. Trong bảng mới xuât hiện, ta vào mục NUMBERED để chọn cách đánh số thứ tự 1, 2, 3...
hoặc 1), 2), 3)... hoặc I, II, III,.... Cuối cùng ta bấm chuột vào nút OK để hoàn tất việc đánh
số.
c. Trong bảng mới xuât hiện, ta vào mục OUTLINE NUMBERED để chọn cách đánh số thứ
tự 1, 2, 3... hoặc 1), 2), 3)... hoặc I, II, III,.... Cuối cùng ta bấm chuột vào nút OK để hoàn tất
việc đánh số.
Câu 29: Giả sử trên màn hình WORD đang có một tài liệu gồm nhiều trang. Để in ra giấy tất cả các
trang chẵn (2, 4, 6...) ta có thể làm như sau:
a. Vào menu FILE và chọn mục PRINT ( hoặc gõ tổ hợp phím CTRL + P). Trong hộp thoại
PRINT mới xuất hiện, ta bấm vào mũi tên cạnh ô PRINT ở góc cuối bên trái và chọn để trong ô
hiện lên dòng chữ All paces in range. Cuối cùng, ta nhấn nút OK để in.

4


b. Vào menu FILE và chọn mục PRINT ( hoặc gõ tổ hợp phím CTRL + P). Trong hộp thoại
PRINT mới xuất hiện, ta bấm vào mũi tên cạnh ô PRINT ở góc cuối bên trái và chọn để trong ô

3.Bạn muốn thay đổi chế độ xem (View) của tập văn bản này. Bạn nhấn chuột vào chỗ nào để thay
đổi chế độ xem từ ‘Normal View’ sang ‘Print Layout View’ ?

4. Thao tác nào trong các thao tác sau có thể xoá ô đang chứa con trỏ và đẩy ô bên phải thay vào vị
trí đó:
g. TABLE/DELETE CELL/SHIFT CELLS UP
h. TABLE/DELETET CELL/SHIFT CELLS LEFT
i. TABLE/DELETE CELL/SHIFT CELLS RIGHT
5. Bạn muốn in một tài liệu nhưng muốn thay đổi máy in thành máy in màu mà bạn đó cài đặt trước
đó. Trong hộp thoại Print bạn nhấn vào đâu để làm được điều này ?

5


6. Bạn đã gõ xong một trang văn bản và muốn tr×nh bày văn bản của bạn thành 3 cột. Bạn nhấn
chuột vào biểu tượng nào trên thanh công cụ để kích hoạt chế độ này?

7. Trong WINWORD, nếu muốn di chuyển nhanh con trỏ về đầu văn bản, ta có thể làm như sau:
a.
Gõ tổ hợp phím CTRL + Home
b.
Gõ phím PgUp
c.
Gõ phím Home
8. Nếu muốn khối văn bản đã chọn ( đã đánh dấu bằng cách bôi đen) khi in các ký tự đều gạch
dưới, ta có thể làm như sau:
a. Bấm trỏ chuột vào ký hiệu B trên thanh công cụ, hoặc gõ tổ hợp phím SHIFT + U.
b. Bấm trỏ chuột vào ký hiệu I trên thanh công cụ, hoặc gõ tổ hợp phím ALT + U.
c. Bấm trỏ chuột vào ký hiệu U trên thanh công cụ, hoặc gõ tổ hợp phím CTRL + U.
9. Trong WINWORD, nếu muốn mở một cửa sổ mới cho một văn bản mới, ta thực hiện như sau:

sau đó di chuyển con trỏ đến vị trí mới rồi nháy chuột trên biểu tượng PASTE của thanh
công cụ/Hoặc : gõ tổ hợp phím CTRL+ C, sau đó di chuyển con trỏ đến vị trí mới rồi gõ tổ
hợp phím CTRL + V).
12. Nếu trên thanh công cụ của màn hình WINWORD không thấy hiển thị các ô cho biết tên phông
chữ ( thí dụ: VnTime), cỡ chữ ( thí dụ:14) và các ký hiệu in đậm (B), in nghiêng (I), gạch dưới
(U)... để phục hồi chúng trên thanh công cụ, ta có thể thực hiện như sau:
6


a. Vào menu VIEW và chọn mục TOOLBARS. Trong bảng mới xuất hiện ta bấm chuột vào
dòng chữ có chữ AUTOTEXT
b. Vào menu VIEW và chọn mục TOOLBARS. Trong bảng mới xuất hiện ta bấm chuột vào
dòng chữ có chữ STANDARD.
c. Vào menu VIEW và chọn mục TOOLBARS. Trong bảng mới xuất hiện ta bấm chuột vào
dòng chữ có chữ FORMATING.
13. Muốn xoá bớt một cột nào đó trong bảng đang soạn thảo, ta có thể thực hiện như sau:
a. Đưa con trỏ vào một ô bất kỳ trong cột cần xóa rồi vào menu TABLE và chọn mục
DELETE. Trong bảng mới xuất hiện, bấm trỏ chuột vào dòng có chữ ROWS.
b. Đưa con trỏ vào một ô bất kỳ trong cột cần xóa rồi vào menu TABLE và chọn mục
DELETE. Trong bảng mới xuất hiện, bấm trỏ chuột vào dòng có chữ COLUMNS.
c. Đưa con trỏ vào một ô bất kỳ trong cột cần xóa rồi vào menu TABLE và chọn mục
DELETE. Trong bảng mới xuất hiện, bấm trỏ chuột vào dòng có chữ CELLS. Trong bảng
xuất hiện cuối cùng, ta bấm trỏ chuột vào nút OK.
14. Để vẽ một hình chữ nhật, ta có thể làm như sau:
a. Nháy chuột vào biểu tượng RECTANGLE ( có hình chữ nhật), khi đó con trỏ chuột sẽ có hình
chữ thập (+). Di chuyển dấu chữ thập đến một đỉnh của hình chữ nhật cần vẽ rồi bấm và giữ nút
chuột trái. Rê chuột đến đỉnh đối diện của hình chữ nhật cần vẽ rồi thả nút chuột ra.
b. Nháy chuột vào biểu tượng RECTANGLE ( có hình chữ nhật), khi đó con trỏ chuột sẽ có hình
chữ thập (+). Di chuyển dấu chữ thập đến một đỉnh của hình chữ nhật cần vẽ rồi gõ phím ENTER.
Di chuột con trỏ chuột đến điểm cuối đoạn thẳng cần vẽ rồi gõ phím ENTER một lần nữa.

Bấm biểu tượng
Gõ phím nóng
Dùng Menu
a
CTRL + X
EDIT/CUT
b

CTRL + R

EDIT/COPY

c

CTRL + V

EDIT/PASTE

17. Để chèn vào văn bản một ký tự đặc biệt, ta có thể bắt đầu từ thao tác sau:
a. Chọn menu FORMAT/SYMBOL
b. Chọn menu INSERT/SYMBOL
c. Chọn menu EDIT/SYMBOL
18. Tổ hợp CTRL + A có thể dùng để:
a. Đánh dấu ( bôi đen) khối toàn văn bản
b. Đóng văn bản đang soạn lại
c. Mở một văn bản có trên đĩa
19. Để thoát khỏi WINDOWS nhưng không tắt màn hình mà bắt đầu lại từ đầu, tức là khởi động lại
máy tính và nạp lại hệ điều hành, sau khi nháy chuột vào biểu tượng START trên TASKBAR, ta
làm tiếp như sau:
a. Chọn mục SHUT DOWN, tiếp đó lựa chọn phương án: Shut down the computer.

số.
f. Trong bảng mới xuât hiện, ta vào mục OUTLINE NUMBERED để chọn cách đánh số thứ
tự 1, 2, 3... hoặc 1), 2), 3)... hoặc I, II, III,.... Cuối cùng ta bấm chuột vào nút OK để hoàn tất
việc đánh số.
22. Giả sử trong một bảng đã được tạo WINWORD có một cột ghi các con số ( thí dụ số ngày công
lao động của mỗi người trong đơn vị). Nếu muốn dựa vào giá trị các con số này để sắp xếp lại các
dòng của bảng theo thứ tự giảm dần ( thí dụ dòng ứng với người có số ngày công lao động nhiều
nằm trên dòng ứng với người có số ngày công lao động ít hơn) ta có thể thực hiện như sau:
d. Đánh dấu ( bằng cách bôi đen) cột được chọn làm căn cứ để sắp xếp rồi vào menu TABLE và
chọn mục SORT. Trong bảng mới xuất hiện ta chọn nội dung TEXT ở ô TYPE rồi đánh dấu vào
dòng ASCENDING ở bên cạnh. Cuôí cùng ta bấm chuột vào nút OK.
e. Đánh dấu (bằng cách bôi đen) cột được chọn làm căn cứ để sắp xếp rồi vào menu TABLE và
chọn mục SORT. Trong bảng mới xuất hiện ta chọn nội dung NUMBER ở ô TYPE rồi đánh dấu
vào dòng DESCENDING ở bên cạnh. Cuôí cùng ta bấm chuột vào nút OK.
f. Đánh dấu (bằng cách bôi đen) cột được chọn làm căn cứ để sắp xếp rồi vào menu TABLE và
chọn mục SORT. Trong bảng mới xuất hiện ta chọn nội dung DATE ở ô TYPE rồi đánh dấu
vào dòng DESCENDING ở bên cạnh. Cuôí cùng ta bấm chuột vào nút OK.
23. Giả sử trong văn bản đã được soạn thảo, ta muốn tìm đọc lại tất cả những câu có sử dụng một từ
nào đó, để nếu cân thiết thì sửa lại cho thích hợp, chẳng hạn ta muốn tìm các câu có chứa từ Hà Nội

8


để xem lại, có lúc sau đó vẫn nên để nguyên là Hà Nội , có lúc sau đó nên sửa thành Thủ đô, có lúc
sau đó lại nên sửa thành Thành phố hoặc Đô thị....Để tiến hành tìm kiếm đó, ta có thể làm như sau:
a. Vào menu EDIT, chọn FIND ( hoặc gõ tổ hợp phím CTRL + F). Trong bảng mới xuất hiện, gõ
vào ô FIND WHAT từ cần tìm rồi bấm chuột vào nút CANCEL.
b. Vào menu EDIT, chọn FIND ( hoặc gõ tổ hợp phím CTRL + F). Trong bảng mới xuất hiện, gõ
vào ô FIND WHAT từ cần tìm rồi bấm chuột vào nút FIND NEXT.
c. Vào menu EDIT, chọn FIND ( hoặc gõ tổ hợp phím CTRL + F). Trong bảng mới xuất hiện, gõ


c

CTRL + V

FILE/REPEAT

26. Để canh lề trái, ta có thể thực hiện thao tác sau:
Phương án
a

Bấm biểu tượng

Gõ phím nóng
CTRL + L

b

CTRL + E

c

CTRL +R

27. Để chèn một công thức toán học vào văn bản, ta có thể bắt đầu từ thao tác sau:
Phương án
a
b
c


32.Bây giờ bạn muốn di chuyển đoạn văn bản được lựa chọn đến một chỗ khác trong văn bản của
bạn. Bạn nhấn chuột vào chỗ nào để cắt đoạn văn bản này?

33. Sau khi bôi đen ký tự được chọn, bạn muốn tăng cỡ của ký tự được chọn đó lờn cỡ 300? Bạn
nháy chuột vào đâu ?

34.Bạn cũng muốn thay đổi những từ đã chọn Font VnTime sang tất cả những chữ hoa. Sau khi bôi
các từ được chọn, Bạn nhấn chuột vào menu nào để làm được điều này?

35. Bạn đã lỡ căn thụt vào đoạn văn bản kh¸ lớn. Bạn nhấn chuột vào chỗ nào để giảm bớt khoảng
cách căn thụt này?

36.Bạn muốn xoá bỏ những tab trong văn bản của bạn. Bạn phải nhấn chuột phải để hiển thị menu
như trong hình vẽ. Bạn phải chọn lệnh nào trong menu này để xoá bỏ tất cả các tab?

10


37. Bạn đã tạo một danh sách bullets nhưng bạn muốn sử dụng những bullets kh¸c để thay thế
bullets trên hình vẽ. Bạn nhấn chuột vào chỗ nào để thay đổi loại bullet trong danh sách này?

38. Bây giờ bạn muốn nhập tên của bạn vào trong ‘Header’ của văn bản. Bạn nhấn chuột vào menu
nào để kích hoạt header ?

39. Bạn đã chÌn một bảng và muốn thªm vào cuối bảng một vài hàng. Bạn sử dụng phÝm nào để
thêm hàng vào trong bảng khi con trỏ nằm ở ô cuối cùng?
a.<Enter>

b.<Tab>


d. Trang tính là tập hợp các ô *

Câu 4. Câu nào dưới đây đúng?
a. Sổ tính là quan hệ giữa các trang tính, sao cho mỗi trang tính có thể được tính toán tự động từ
một trang tính khác
b. Sổ tính chứa đựng các trang tính *
c. Tập hợp nhiều sổ tính tạo nên một tập tin Excel
d. Một sổ tính có thể được chia thành nhiều sổ tính nhỏ
11


Câu 5. Câu nào dưới đây đúng?
a. Để chọn một ô, ta kích vào hộp địa chỉ của ô đó
b. Để chọn một sổ tính, ta kích đúp vào tên sổ tính đó
c. Để chọn một hàng, ta kích vào tên cột có chứa hàng đó
d. Để chọn một trang tính, ta kích vào tên trang tính đó
Câu 6. Cách ghi địa chỉ ô nào dưới đây đúng?
a. A2D2
b. a2d2
c. Ad22

d. D22A

Câu 7. Câu nào dưới đây sai?
Muốn dịch chuyển giữa các ô trong trang tính, ta có thể sử dụng:
a. Các phím mũi tên
b. Phím cách
c. Phím TAB
Câu 8. Câu nào dưới đây sai?
Muốn sửa đổi nội dung một ô, ta có thể:


Câu 12. Câu trả lời nào dưới đây sai?
Các nút tiêu biểu trên thanh công cụ Tiêu chuẩn (Standard) là:
a.

b.

c.

d.

Câu 13. Tên mở rộng của tập tin sổ tính Excel là gì?
a. doc
b. xls *
c. Microsoft Excel Workbook

*
d. mdb

Câu 14. Bạn kích vào nút nào để lưu sổ tính?
a.

*

b.

c.

d.



Câu 18. Câu nào dưới đây đúng?
a. Công thức là cách tính toán trong Excel do bạn tự xác định *
b. Công thức là những chương trình tính toán phức tạp được lập sẵn trong Excel
c. Công thức là phép tính chỉ sử dụng thao tác cộng và trừ
d. Công thức chỉ áp dụng được cho những dãy số nằm theo hàng ngang hoặc dọc
Câu 19. Công thức nào dưới đây được viết đúng?
a. (D5-D6)
b. =D5:D6
c. =D5+D6 *

d. =D5xD6

Câu 20. Để có thể phóng to hoặc thu nhỏ cửa sổ trang tính, bạn cần làm gì?
a. Kích chuột vào nút
b. Kích chuột vào nút
c. Kích chuột vào nút
*
d. Chọn menu View | Custom Views
Câu 21. Hàm số trong Excel là gì?
a. Là công thức được viết sẵn nhằm mục đích tính toán nhất định *
b. Là quan hệ giữa hai ô, sao cho khi ô này thay đổi thì ô kia sẽ thay đổi theo
c. Là công thức mà bạn có thể tự xác định cách tính
d. Là một dạng phương trình quan hệ đặc biệt của toán học
Câu 22. Điều gì sẽ xảy ra khi bạn nhập SUM(A2:A4) vào ô A5 rồi ấn phím Enter?
a. Trong ô A5 xuất hiện thông báo lỗi #NAME?
b. Trong ô A5 xuất hiện thông báo lỗi #REF!
c. Không có thông báo gì xuất hiện
d. Trong ô A5 xuất hiện kết quả là tổng của các ô A2, A3 và A4
Câu 23. Mục Số liệu doanh thu năm 2003 đã được trình bày như hình dưới đây. Bạn sử dụng nút

b. ALT

c. F8

d. CTRL *

Câu 26. Khi bạn kích và kéo chuột tại vị trí như hình minh hoạ thì độ rộng của cột nào sẽ được
thay đổi?

a. Cột A

b. Cột B*

c. Cột C

d. Cột D

Câu 27. Bạn muốn thay đổi màu nền của một nhóm ô. Bạn có thể sử dụng nút lệnh nào để làm được
điều này?
a. Nút

b. Nút

c. Nút

d. Nút

*

Câu 28. Bạn muốn tìm kiếm một cụm từ nào đó trong trang tính. Bạn có thể sử dụng lệnh nào để

cho biết mục chọn này có thể được truy cập từ đâu?

a. View | Custom Views
c. File | Page Setup *

b. View | Zoom
d. Format | Cells

Câu 33. Câu trả lời nào dưới đây sai?
Bạn có thể nhập dòng đầu trang (Header) và dòng chân trang (Footer) cho trang tính thông qua lệnh
gì?
a. Format | Sheet *
b. View | Header and Footer
c. File | Page Setup
d. File | Print Preview
Câu 34. Bạn muốn bổ sung thêm một trang tính nữa để nhập dữ liệu. Bạn sử dụng menu nào để thực
hiện điều này?
a. File
b. Insert *
c. Edit
d. Format
Câu 35. Nếu muốn sắp xếp dữ liệu theo nhiều tiêu chí, bạn cần truy cập lệnh ở đâu?
a. Window | Arrange
b. Data | Sort *
c. View | Custom Views
d. Format | Conditional Formatting
Câu 36. Điều gì sẽ xảy ra với trang tính dưới đây khi bạn chọn Insert | Rows

a. Một hàng mới sẽ được chèn vào bên trên hàng 5
b. Một hàng mới sẽ được chèn vào bên trên hàng 4 *

c. Kiểu dấu phảy (Comma)
d. Kiểu phần trăm (Percentage)
Câu 41. Bạn sử dụng nút lệnh nào để vẽ biểu đồ?
a. Nút
b. Nút
c. Nút
d. Nút
*
Câu 42. Bạn vào mục nào trong hộp thoại Format Cells để chọn kiểu định dạng số cho các số liệu
trong trang tính của mình?

a. Number *

b. Alignment

c. Font

d. Patterns

Câu 43. Các con số trong trang tính của bạn hiện đang có 5 chữ số thập phân. Bạn sử dụng nút lệnh
nào để giảm bớt số chữ số thập phân của chúng?
a. Nút
b. Nút
*
c. Nút
d. Nút
Câu 44. Nhóm ô A1:B2 đã được chọn, và bạn kéo nút AutoFill đến ô E2 như hình minh hoạ. Kết
quả ở ô E1 và E2 sẽ là gì?

a. 7 và b


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status