benh an truyen nhiem - Pdf 39

Bệnh án truyền nhiễm

Nguyễn văn hùng
Nguyễn hoàng long


I. Hành chính
1.

Họ và tên: NGÔ ĐỨC CƯỜNG

2.

Nghề nghiệp: Tự do

3.

Địa chỉ: An Dương - Yên Phụ - Tây Hồ - Hà Nội

4.

Ngày vào viện: 19/12/2013

5.

Địa chỉ liên lạc: Trương Thị Tuyết SĐT :0912820292

Tuổi: 37 Nam


II. Lý do vào viện


Bản thân:

Bệnh tật



Phát hiện HIV cách đây 1 năm tại NHTD, đang duy trì thuốc ARV không rõ phác đồ.



Phát hiện lao phổi AFB(+) tại NHTD cách đây 1 năm đã hoàn thành điều trị trong 8 tháng, hiện tại AFB
(-).



Phát hiện xơ gan, viêm gan B, C tại NHTD cách đây 1 năm, không điều trị gì tại nhà.



Không có tiền sử dị ứng thuốc, nhiễm nấm. Không điều trị kháng sinh, kháng nấm dự phòng.


IV. Tiền sử


Lối sống




Thể trạng trung bình CC: 1m70 , CN: 62kg, BMI:21.45.



Da vàng sạm, củng mạc mắt vàng, có tổn thương nghi ngờ nấm da. Không xuất huyết dưới da. Không
sao mạch.



Phù nhẹ hai chi dưới; phù mềm, ấn lõm.



Tuyến giáp không to.



Hạch vùng cổ, nách, bẹn không sờ thấy.


V. KHÁM BỆNH
(Khám vào viện, ngày thứ 11)
2. Khám bộ phận
Bụng:



Bụng chướng, di động theo nhịp thở, không có sẹo mổ, không có tuần hoàn bàng hệ.



Lồng ngực cân đối, di động theo nhịp thở, không u cục, không sẹo mổ.



Rung thanh bình thường, đều 2 bên.



Rì rào phế nang rõ, không rales.

*Tuần hoàn:
- Mỏm tim đập ở KLS V đường giữa đòn Trái, không có ổ đập bất thường
- Không có rung miu, chạm dội Bart (- ), Hartze (-)
- Tim nhịp tim đều, tần số ck/phút, T1, T2 bình thường, không nghe thấy tiếng thổi bệnh lý.


V. KHÁM BỆNH
(Khám vào viện, ngày thứ 11)
*Thần kinh:



Cứng gáy (-)



Không liệt thần kinh khu trú




- TS: Xơ gan – VGB-C cách 1 năm chưa điều trị thuốc VR.
HIV cách 1 năm điều trị ARV. Lao phổi cách 1 năm hoàn thành phác đồ


VII. Chẩn đoán sơ bộ
Xơ gan – VGB – C/HIV giai đoạn III
Chẩn đoán phân biệt:
 Ung thư gan
 Lao màng bụng
 Hội chứng thận hư


VIII. Cận lâm sàng đề xuất
1. Xét nghiệm men gan ALT, AST, GGT.
2. Chức năng gan:



Đông máu cơ bản.



Sinh hóa: Bilirubin (TP,TT,GT), albumin máu.



CTM (Thiếu máu nhược sắc, tiểu cầu giảm).

3. Markers virus: HBsAg, anti-HBs, HBeAg, Anti-Hbe, HBV DNA, Anti-HCV, HCV-RNA
4. Bilance viêm: CRP, Procalcitonin, BC.


BC

NEUT

LYMP

MONO

PLT

19/12

3.73

131

0.399

106.9

35

4.0

62.9

25.9

8.9


Ngày

Glu

Ure

Cre

Alb

Bil TP

Bil TT

CRP

AST

ALT

GGT

19/12

4.7

3.5

72


-

NIT

-

URO

+/-

PRO

-

pH

8.0

BLD

-

SG

1.010

KET

-

Túi mật có đám sỏi KT ~ 11x15 mm.



Lách KT ~ 62x161 mm, nhu mô đều.



Ổ bụng nhiều dịch. Không có hạch ổ bụng.

Hình ảnh u gan/xơ gan. Lách to. Sỏi túi mật. Dịch ổ bụng


VIII. Cận lâm sàng


Chụp CT-Scanner ổ bụng kèm tiêm thuốc cản



Gan biến đổi hình thái, gan T to, bờ không đều. HPT II có khối giảm tỷ trọng trước tiêm, sau

quang.

tiêm ngấm thuốc cản quang thì động mạch, thải thuốc thì tĩnh mạch cửa, KT~35x42 mm,
ranh giới không rõ. HPT VII có nốt giảm tỷ trọng ĐK ~ 12mm, tính chất ngấm thuốc như
trên.





Điều trị nguyên nhân VG: thuốc ức chế VR



Điều trị HIV



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status