Tr ờng THPT Trần Phú
Nội dung chuyên đề
I. Cơ sở lý thuyết.
1. Bản chất dm H
2
O (dm phổ biến ) : Đặc biệt cấu tạo dm phân cực.
Điện li
2. Sự hoà tan các chất trong dm H
2
O : Sự hoà tan
Không điện li
3. Sự tơng tác của các ion trong dd : Điều kiện có tơng tác và không tơng tác.
4. Sự bảo toàn điện tích trong dd.
5. Một số phản ứng trao đổi ion thờng gặp.
6. Thứ tự phản ứng của các ion trong dd.
II. Ph ơng pháp chung; các b ớc thực hiện.
1. Phơng pháp chung :
2. Các bớc thực hiện : 3 bớc.
III. Một số dạng toán áp dụng.
1. Dung dịch chứa 1 axít + dd chứa nhiều bazơ.
2. Dung dịch chứa nhiều axít + dd chứa 1 bazơ.
3. Dung dịch chứa nhiều axít + dd chứa nhiều bazơ.
4. Dung dịch chứa 1 cation kết tủa với dd chứa nhiều anion.
5. Dung dịch chứa nhiều cation kết tủa với dd chứa 1 anion.
6. Dung dịch nhiều cation kết tủa với dd chứa nhiều anion.
Năm Học 2004- 2005
Tr ờng THPT Trần Phú
Bài toán :
Cho 9,86g hỗn hợp Mg và Zn vào cốc đựng 430 ml dd H
2
SO
= 1,2 x 0,05 = 0,06 (mol) n
OH
= 0,06 x 2 + 0,84 = 0,96 (mol).
n
NaOH
= 1,2 x 0,7 = 0,84 (mol) n
+
2
Ba
= 0,06 (mol).
- Hỗn hợp kim loại phản ứng với dd H
2
SO
4
:
Mg + 2H
+
= Mg
2+
+ H
2
(1) ; Zn + 2H
+
= Zn
2+
+ H
2
-
= H
2
O (3)
Từ (5)(6) và 0,152 <
++
+
22
ZnMg
n
< 0,411.Ba
2+
+
2
4
SO
= BaSO
4
(4)
Mg
2+
+ 2OH
-
= Mg (OH)
2
(5)
)
Kết tủa gồm: BaSO4 , Mg(OH)2 và có thể có Zn(OH)2 d, nung:
BaSO
4 to
; Mg(OH)
2to
MgO + H
2
O(8); Zn(OH)
2
to
ZnO + H
2
O (9)
Tr ờng hợp 1: Chất rắn sau khi nung gồm BaSO4, MgO và ZnO.
Đặt x, y là số mol Mg, Zn trong 9,86g hỗn hợp: 24x + 65y = 9,86 *
Từ (1)(2)(3)(4)(5)(6) :
OH
n
(7) = 0,96 0,86 = 0,1(mol)
2
)(OHZn
và MgO (Zn(OH)
2
tan hết).
=
=
=
=
=+
=+
)(6,2
)(26,7
04,0
3025,0
86,96524
08,2623306,040
gm
gm
y
x
yx
xx
Zn