Đồ án Quy hoạch quản lý Chất thải rắn Thành phố Việt Trì – Tỉnh Phú Thọ - Pdf 40

MụC LụC
ChƯơng i ................................................................................................................. 4
Những đặc điểm cơ bản của đô thị ......................................................... 4
1.1 Vị trí địa lý, diện tích, dân số........................................................................... 4
1.2 Đặc điểm tự nhiên ............................................................................................. 6
1.2.1. Địa hình: .................................................................................................................... 6
1.2.2. Khí hậu : .................................................................................................................... 7
1.2.3. Thuỷ văn: ................................................................................................................... 8
1.2.4. Địa chất công trình : ............................................................................................... 9
1.2.5. Địa chất thủy văn: .................................................................................................. 9
1.2.6. Địa chấn: ................................................................................................................... 9
1.3. Đặc điểm kinh tế - xã hội ............................................................................... 10
1.4 Hiện trạng cơ sở hạ tầng kỹ thuật của đô thị. ................................................. 11
1.4.1 Hạ tầng xã hội ......................................................................................................... 11
1.4.2. H tng k thut .................................................................................................... 12
1.5. Định h-ớng phát triển không gian kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật .................. 15
1.5.1. Định h-ớng phát triển không gian kiến trúc ................................................... 15
1.5.2. Định h-ớng phát triển hạ tầng kỹ thuật ........................................................... 20
Ch-ơng 2 .............................................................................................................. 24
đánh giá thực trạng quản lý ctr đô thị.......................................... 24
2.1. Hiện trạng khối l-ợng, thành phần chất thải rắn thành phố Việt Trì ............. 24
2.1.1. Chất thải rắn sinh hoạt ......................................................................................... 24
2.1.2. Chất thải rắn công nghiệp ................................................................................... 27
2.2. Thực trạng quản lý CTR đô thị ...................................................................... 34
2.2.1. Thực trạng quản lý chất thải rắn ........................................................................ 34
2.2.2. Khu xử lý chất thải rắn Phủ Đức xã Vân Phú ............................................. 45
2.3. Đánh giá hiện trạng quản lý và xử lý chất thải rắn thành phố Việt Trì ......... 49
2.3.1. Những tồn tại và nguyên nhân chủ yếu về nguồn phát sinh và hệ thống
thu gom vận chuyển ......................................................................................................... 50
2.3.2. Đánh giá về tổ chức quản lý chất thải rắn ....................................................... 51
Ch-ơng 3 .............................................................................................................. 53

4.4. Lựa chọn ph-ơng pháp và công nghệ xử lý chất thải rắn .............................. 87
4.4.1. Chất thải rắn sinh hoạt ......................................................................................... 87
4.4.2. Chất thải rắn công nghiệp ................................................................................... 96
4.4.3. Chất thải rắn y tế ................................................................................................... 96


4.5. Vị trí, qui mô, công suất các công trình xử lý chất thải rắn .......................... 99
4.5.1. Vị trí ......................................................................................................................... 99
4.5.2. Qui mô ..................................................................................................................... 99
4.5.3. Công suất ................................................................................................................. 99
Ch-ơng 5 ............................................................................................................ 100
Thiết kế công trình xử lý chất thảI rắn ........................................ 100
5.1. Đặc điểm cơ bản của công trình xử lý chất thải rắn ................................... 100
5.1.1. Thể loại công trình xử lý chất thải rắn ........................................................... 100
5.1.2. Vị trí, qui mô, công suất .................................................................................... 100
5.2. Những đặc điểm cơ bản về địa điểm xây dựng công trình xử lý chất thải rắn
............................................................................................................................. 101
5.2.1. Cơ sở lựa chọn địa điểm xây dựng khu liên hợp xử lý chất thải rắn cho
thành phố Việt Trì ........................................................................................................... 101
5.2.2. Đặc điểm cơ bản của địa điểm xây dựng công trình .................................. 101
5.3. Tính toán thành phần các công trình kỹ thuật trong tổng hợp xử lý chất thải
rắn đô thị ............................................................................................................. 102
5.3.1. Các công trình chính trong khu liên hợp xử lý CTR .................................. 102
5.3.2. Tính toán nhu cầu sử dụng đất cho các công trình ...................................... 102
5.4. Qui hoạch tổng mặt bằng công trình xử lý chất thải rắn. ............................ 104
5.5. Thiết kế chi tiết cho bãi chôn lấp chất thải rắn ............................................ 105
5.5.1. Định nghĩa, nguyên tắc chung khi thiết kế bãi chôn lấp ........................... 105
5.5.2. Thiết kế chi tiết bãi chôn lấp hợp vệ sinh ...................................................... 106
5.5.3. Đóng bãi và sử dụng lại mặt bằng bãi chôn lấp rác thải đô thị ................ 125
5.5.4. Các giai đoạn xây dựng ô chôn lấp ................................................................. 126


Dân số các xã cũ

: 45810 ng-ời

Dân số các xã mở rộng thêm

: 37493 ng-ời

- Tỷ lệ tăng dân số chung nội thị: 2,57%.
+ Tăng tự nhiên: 1,05%.
+ Tăng cơ học: 1,52%.


Bảng: Hiện trạng DIệN TíCH, dân số các phƯờng, xã của
thành phố VIệT TRì - TỉNH PHú THọ (2003)

TT

I

Tên xã ph-ờng

Khu vực ph-ờng

Diện tích

Dân số

đất tự

128.52

4707

2.48

3

Ph-ờng Nông Trang

221.51

13364

2.41

4

Ph-ờng Gia Cẩm

222.48

15988

2.51

5

Ph-ờng Tân Dân


323.34

5951

2.45

9

Ph-ờng Bạch Hạc

479.52

7304

2.45

10

Ph-ờng Dữu Lâu

659.85

8120

2.34

4161.61

45810


945.47

10876

2.46

4

Xã Minh Ph-ơng

274.86

5546

2.23

5

Xã Minh Nông

546.56

7501

2.14

6

Xã Tr-ng V-ơng



203.30

5574

2.12

2

Xã Kim Đức

889.19

6929

2.15

3

Xã Tân Đức

460.47

3000

2.34

4

Xã Hy C-ơng


137370

Tổng(I+II+III)

11310

174863

Lao động (khu vực nội thị)
- Dân số trong độ tuổi lao động: 106.700 ng-ời.
- Tổng số lao động làm việc trong các ngành kinh tế quốc dân: 101.300 ng-ời.
- Tỷ lệ tham, gia lao động đạt: 94,9% tổng dân số trong độ tuổi.
- Cơ cấu tham gia lao động
+ Nông - lâm - thủy sản: 27,6%
+ Công nghiệp, xây dựng: 34,5%
+ Th-ơng nghiệp- dịch vụ: 37,9%
1.2 Đặc điểm tự nhiên
1.2.1. Địa hình:
Thành phố Việt Trì có địa hình đa dạng bao gồm vùng núi ,vùng đồi bát úp
và vùng ruộng thấp trũng.
a - Vùng núi cao: Nằm ở khu vực đền Hùng cao độ cao nhất là đỉnh núi Hùng
154m, núi Vặn 145m, núi Trọc 100 m. Địa hình có h-ớng dốc về 4 phía trong khu
vực với độ dốc i > 25%
b - Vùng đồi thấp: Nằm rải rác khắp thành phố Việt Trì . Bao gồm các quả đồi bát
úp đỉnh phẳng s-ờn thoải về các thềm của sông Hồng và sông Lô. Cao độ trung
bình của các đồi từ 50 70m với độ dốc của các s-ờn từ 5 đến 15%.


c - Vùng thung lũng thấp: Gồm các thung lũng nhỏ hẹp xen giữa các quả đồi bát


40 C

- Độ ẩm không khí trung bình

86 %

Độ ẩm thấp nhất

68%

Độ ẩm cao nhất

98 %

- L-ợng m-a trung bình năm

1619 mm

- Tổng số giờ nắng

1299 giờ


- Gió :
Mùa đông h-ớng gió chủ đạo là tây bắc
Mùa hè gió đông nam và đông
1.2.3. Thuỷ văn:
Thành phố Việt trì bao bọc bởi 2 con sông lớn là sông Lô và Sông Hồng
- Sông Lô : Nằm ở phía bắc Thành phố. Sông bắt nguồn từ Trung Quốc chảy

- Hồ Khuôn Muồi

1,5 ha


Ngoài các đầm hồ lớn còn có một số ao hồ nhỏ hơn và chúng liên hoàn thành
1 nhóm đó là thế mạnh về sinh thái môi tr-ờng nếu nh- biết tận dụng nó, các hồ lớn
hiện nay dùng để cung cấp n-ớc cho ruộng nụôi trồng thuỷ sản kết hợp làm hồ điều
hoà khi mùa m-a lũ đến
1.2.4. Địa chất công trình :
+ Trong khu vực Thành phố cũ, thành phần đất đá đ-ợc chia làm mấy loại
sau:
- Lớp trên cùng là lớp sét, cát pha mùn hay lớp sỏi đã bị phong hoá, dày từ
0,1 - 0,5 (m).
- Lớp thứ 2 là lớp sét pha cát dày từ 0,5 6 (m), có khả năng chịu lực
R= 2.2,5 kg/cm2 .
- Lớp thứ 3 là lớp đất pha cát có xen các vỉa đá phong hoá, dày từ 6-12 (m),
có khả năng chịu tải R = 2 kg/cm2 .
- Tại đây có những hố khoan cho thấy những lớp ở sâu chủ yếu là đá sâu tới
80 (m).
+ Các thung lũng có lớp trầm tích hữu cơ với chiều dày thay đổi không đồng
nhất, ít thuận lợi cho xây dựng.
- Vùng phía Tây chủ yếu là cát thô, cát tinh và sỏi đá
- Khu vực phát triển thành phố ch-a khoan thăm dò địa chất công trình. Nên khi
xây dựng cần phải khoan thăm dò cục bộ để xử lý nền móng.
1.2.5. Địa chất thủy văn:
+ N-ớc ngầm thành phố: Mạch nông từ 7- 12m, dùng để khai thác giếng
khơi. Lớp tiếp theo ở độ sâu 20 40 m. Đôi khi thay đổi chỉ ở độ sâu 5- 15m.
1.2.6. Địa chấn:
Theo bản đồ phân vùng động đất Việt Nam thì khu vực thành phố Việt Trì

+ Nhà máy n-ớc Dữu Lâu công suất Q=60000m3/ngày-đêm


Nhà máy đóng tàu Sông Lô nằm ngay trên đầu nguồn n-ớc của nhà máy n-ớc
Dữu Lâu nên cần đ-ợc di chuyển.
* Du lịch và th-ơng mại;
- Du lịch: khách du lịch đến Việt Trì chủ yếu là khách nội địa đến thăm Đền
Hùng. Hàng năm có tới 1,4-1,5 triệu l-ợt ng-ời số khách Quốc tế khoảng 4.0005.000 ng-ời.Hiện nay đã có khoảng 300 phòng từ 1-2 sao, trong đó các khách sạn
và nhà khách: Hồng Ngọc, H-ơng Giang, Sông Lô, Trung tâm hội nghị, khách sạn
Hà Nội ngày l-u trú trung bình dao động trên d-ới 1 ngày. Nhìn chung các khách
sạn mới phục vụ việc ăn, nghỉ ch-a có các hoạt động vui chơi giải trí h-ớng dẫn du
khách.
- Th-ơng mại-dịch vụ:
Toàn thành phố có một chợ lớn ở trung tâm, các ph-ờng xã đều có chợ phục vụ
nhân dân trong ph-ờng xã.
1.4 Hiện trạng cơ sở hạ tầng kỹ thuật của đô thị.
1.4.1 Hạ tầng xã hội
a. Nhà ở:
Diện tích sàn nhà ở bình quân: 12m2/ng-ời
b. Dịch vụ công cộng:
Thành phố Việt trì đã hình thành mạng l-ới kinh doanh th-ơng nghiệp, khách
sạn, nhà hàng và dịch vụ có 36 cơ sở trong đó có 7 khách sạn có quy mô lớn , 1
trung tâm th-ơng mại và 1 chợ trung tâm.
c. Các công trình cơ quan:
Trung tâm hành chính, chính trị của Tỉnh bao gồm trụ sở UBND tỉnh diện tích
3ha, Tỉnh ủy diện tích 1,87ha, các sở ban nghành đoàn thể đã hình thành chủ yếu
trên trục đ-ờng Nguyễn Tất Thành đoạn từ nút C3 đênd C4 và trên trục đ-ờng Trần
Phú đoạn từ đ-ờng Hùng V-ơng đến sở công an.
Trung tâm hành chính chính trị thành phố đã xây dựng trên trục đ-ờng Hùng
V-ơng nh- Thành ủy-UBND thành phố quy mô 1,21ha, công an thành phố quy mô



có tiêu chuẩn kỹ thuật và tốc độ chạy tàu thấp. Hiện tại giao thông đ-ờng sắt có ảnh
h-ởng lớn tới hoạt động giao thông thành phố.
* Đ-ờng thuỷ:
+Tuyến đ-ờng thuỷ:
Thành phố Việt Trì nằm ở ngã ba sông Hồng và sông Lô rất thuận lợi khai
thác vận tải thuỷ. Về mùa n-ớc kiệt, có khả năng phục vụ các ph-ơng tiện 100tấn150tấn hoạt động .
* Đ-ờng bộ:
+ Tuyến đ-ờng:
Quốc lộ 2: Chạy xuyên qua thành phố Việt Trì từ Bạch Hạc đến ngã ba Hàng
(khu vực Đền Hùng) dài 15km. Đoạn qua trung tâm thành phố là đ-ờng Hùng
V-ơng dài 6km, rộng 35m vừa là đ-ờng đối ngoại vừa là đ-ờng chính thành phố.
Tỉnh lộ 308: Nối thành phố Việt Trì với QL32C ở phía Tây. Đoạn qua địa phận
thành phố dài 6km, có 2km đi trên mặt đê sông Hồng. Bề rộng nền đ-ờng 7-9m,
mặt đ-ờng nhựa, rộng trung bình 6-7m.
Giao thông nội thị
Mạng l-ới đ-ờng.
Thành phố Việt Trì hình thành và phát triển gần nửa thế kỷ, nh-ng mạng l-ới
đ-ờng thành phố còn ch-a phát triển t-ơng xứng với yêu cầu phát triển đô thị.
Những tuyến đ-ờng hoàn chỉnh rất hạn chế trong tổng số đ-ờng Tp, đa phần là
đ-ờng dạng đ-ờng ngoài đô thị ( chỉ có phần lòng đ-ờng, các bộ phận khác nh- hè,
thoát n-ớc, cây xanh, vv...ch-a hoàn chỉnh)
b. Chuẩn bị kỹ thuật
* San nền: Thành phố Việt Trì có địa hình là vùng đồi núi, mấp mô xen kẽ là các
khu v-ờn ruộng và ao đầm.
Hiện tại trung tâm thành phố đã xây dựng rất nhiều nhà theo các cao độ khác
nhau. Từ cao độ 13m đến 50m. Các công trình xây theo dạng giật cấp. San nền
cục bộ rất phù hợp vời địa hình vùng trung du.


tuyến hào kỹ thuật kích th-ớc 1,2 m x 1,9 m và một số đoạn m-ơng xây có nắp đan
để thoát n-ớc m-a.
Các khu vực khác chỉ có cống ngang đ-ờng, thoát n-ớc bằng m-ơng đất chảy
tới các nơi trũng ra ao, hồ và sông.
Bệnh viện tỉnh đã có trạm làm sạch n-ớc thải (TLSNT) nh-ng xử lý ch-a đạt
yêu cầu vệ sinh.
Công trình vệ sinh : toàn thành phố có 1200 bể tự hoại, 1000 hố xí thùng, còn
lại đều dùng loại hố xí 1 hoặc 2 ngăn và hố chôn phân rác.
* N-ớc thải công nghiệp :
Khu công nghiệp (KCN) Nam Việt Trì có 18 nhà máy, tổng khối l-ợng
12000m3/ngđ, n-ớc thải hầu hết ch-a xử lý, xả ra ao, hồ ra sông Hồng đang gây ô
nhiễm môi tr-ờng.
KCN Thụy Vân đang san đắp nền và xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật đợt một
(sẽ xây TLSNT = 5000 m3/ngày).
* Chất thải rắn (CTR):
Khối l-ợng CTR sinh hoạt thu đ-ợc 50,4 tấn /ngày, tỷ lệ thu gom CTR sinh
hoạt đạt 61%
Thành phố đã có nhà máy xử lý CTR = 100 tấn /ngày ở xã Vân Phú và
Ph-ợng Lâu, chiếm 2,77 ha đất đồi.
Chất thải rắn công nghiệp đã thu gom và xử lý = 31,3 tấn /ngày, đạt 85,6 %
tổng khối l-ợng CTR công nghiệp của thành phố.
Địa điểm khu xử lý : CTR công nghiệp ở xã Trạm Thản, huyện Phù Ninh,
hiện nay dự án đang xây dựng giai đoạn 1 ( diện tích 23,8 ha).
Bệnh viện tỉnh đã xây 1 lò đốt CTR y tế , nh-ng ch-a đạt tiêu chuẩn vệ sinh
và thiếu kinh phí hoạt động.
1.5. Định h-ớng phát triển không gian kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật
1.5.1. Định h-ớng phát triển không gian kiến trúc
1.5.1.1 Dân số và diện tích



Dân số
đến năm
2015

Dân số
đến năm
2020

I

Khu vực ph-ờng

153553

2.42

204774

228637

1

Ph-ờng Tiên Cát

14174

2.52

19107


15988

2.51

21527

24368

5

Ph-ờng Tân Dân

6378

2.51

8588

9721

6

Ph-ờng Thọ Sơn

6202

2.48

8321



7304

2.45

9766

11022

10

Ph-ờng Dữu Lâu

8120

2.34

10718

12032

11

Ph-ờng Ph-ợng Lâu

4102

2.31

5395


7501

2.42

9994

11263

15

Ph-ờng Tr-ng V-ơng

6245

2.41

8311

9362

16

Ph-ờng Sông Lô

4668

2.42

6219


6872

2.35

9081

10199

II

Khu vực xã

21310

2.25

27711

33154

1

Xã Hùng Lô

5574

2.12

7170


5807

2.31

7638

8562

232485

261790

Tổng(I+II)

174863
1.5.1.2 Tổ chức cơ cấu không gian quy hoạch đô thị

Căn cứ vào bản đồ đánh giá đất xây dựng, tình hình hiện trạng và khả năng
phát triển đô thị trong hình mới dự kiến đô thi Việt Trì có thể phát triển theo các
h-ớng sau:
- H-ớng Tây bắc: đây là vùng đất đồi thấp thoải xây dựng thuận lợi có di tích lịch
sử Đền Hùng và các di tích lịch sử thời kỳ Hùng V-ơng tạo điều kiện thuận lợi
cho thành phố phát triển.


- H-ớng Đông Nam: đây là vùng đất thấp trồng lúa n-ớc thuộc các xã Tr-ng
V-ơng và Sông Lô nên chỉ lấy một phần nhỏ gắn liền với việc phát triển du lịch
sinh thái ven Sông Lô.
- H-ớng phía Nam Bạch Hạc: tỉnh đã cho xây dựng khu công nghiệp phía Nam.

Vì ở đây gió thịnh hành nên việc kiểm tra môi tr-ờng phải đ-ợc đảm bảo .
* Khu công nghiệp Đông Bắc Bạch Hạc: Nằm ở Đông Bắc ph-ờng Bạch Hạc
diện tích 36ha. Đây là khu công nghiệp vật liệu xây dựng và chế biến nông lâm sản.
* Ngoài ra trong thành phố còn một số công nghiệp vừa và nhỏ nằm rải rác nhnhà máy n-ớc ở Dữu Lâu, may mặc Nhật Việt , công ty xây lắp , cơ điện ở Vân
Cơ...đ-ợc duy trì phát triển trên cơ sở hiện có.
* Các xí nghiệp đóng tàu Sông Lô ở Dữu lâu đ-ợc di dời để đảm bảo nguồn
n-ớc sạch cho nhà máy n-ớc.
* Tiểu thủ công nghiệp: Mỗi xã cần bố trí một làng nghề sản xuất l-ơng thực
thực phẩm và hàng thủ công mỹ nghiệp phục vụ cho du lịch.
b. Hệ thống y tế:
Bệnh viện Tỉnh diện tích 2,94ha trên đ-ờng Nguyễn Tất Thành, bệnh viện y học
cổ truyền dân tộc diện tích 0,335ha ở Gia Cẩm cùng các bệnh viện Sông Hồng diện
tích 1,227ha, Tỉnh Đội diện tích 2ha ngoài ra 3 phòng khám đa khoa và 5 trung tâm
y tế Việt Trì đã xây dựng sẽ đ-ợc hoàn thiện nâng cấp.
Các trạm y tế của các ph-ờng xã đ-ợc nâng cấp hoàn thiện.
Khu điều d-ỡng phục hồi chức năng hiện có rộng 0,532ha ở Tiên Cát đ-ợc cải
tạo nâng cấp.
Xây dựng khu điều d-ỡng mới ở Đầm Mai quy mô 150-200gi-ờng.
c. Các khu ở :
Thành phố Việt Trì có 6 khu ở


- Khu thành phố cũ: Các khu ở hiện có ở các ph-ờng xã sẽ đ-ợc chỉnh trang cải
tạo lại theo đồ án quy hoạch chi tiết. Các khu đất trống, v-ờn rộng có thể xây dựng
các khu chung c-. Bổ sung hoàn thiện các công trình công cộng phục vụ c- dân.
Tăng c-ờng hệ thống cây xanh, sân chơI, thể dục thể thao cho các khu dân c-.
- Khu ở mới: khu tái định c- đ-ợc xây dựng phục vụ cho công nghiệp và dân cđô thị nh- khu vực Tr-ng V-ơng, Dữu Lâu, Vân Phú, Vân Cơ, Thụy Vân, Hy
C-ơng. Hạn chế nhà chia lô tăng c-ờng xây dựng chung c- đặc biệt những đ-ờng
phố chính nh- Nguyễn Tất Thành cần xây dựng chung c- cao tầng tạo bộ mặt đẹp
cho đô thị và tiết kiệm đất đai.

Hùng.
+ Đuờng bộ.
Tuyến đ-ờng xuyên á: Chạy phía Bắc TP, nhập lại với QL2 hiện nay tại khu vực
ngã ba Hàng, giao thông quá cảnh chủ yếu sẽ đi tuyến này.
Nâng cấp đoạn tuyến QL2 nối về Hà Nội, hiện dự án đang đ-ợc triển khai, về cơ
bản tuyến sử dụng tuyến QL2 hiện nay, qua khu vực đô thị, dân c- lớn sẽ tránh,
tuyến đ-ợc xây dựng với quy mô 4 làn xe, tiêu chuẩn cao tốc.
* Giao thông nội thị.
Tổ chức giao thông: Sơ đồ cơ cấu quy hoạch thành phố phát triển theo dạng
dải theo h-ớng chủ đạo là Đông Tây từ cảng Việt Trì qua trung tâm thành phố, khu
công nghiệp Thuỵ Vân đến khu di tích lịch sử Đền Hùng. H-ớng phụ trợ là h-ớng
Bắc Nam từ sông Lô đến sông Hồng, từ QL2 đến đ-ờng sắt quốc gia.
1.5.2.2. Chuẩn bị kỹ thuật:
* San nền: Theo tài liệu của Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố
Việt Trì cho biết:
- Sông Hồng, sông Lô th-ờng gây ra ngập lụt hàng năm theo 3 cấp:
+ Báo động cấp 1: 13,63m.


+ Báo động cấp 2: 14,85m.
+ Báo động cấp 3: 15,85m.
*. Thoát n-ớc:
Trong những năm tới cần xây dựng hệ thống thoát n-ớc hoàn chỉnh.
Chọn hệ thống thoát n-ớc m-a riêng.
- L-u vực: Chia làm 3 l-u vực chính:
+ L-u vực 1: Nằm về phía Bắc và Đông bắc thành phố.
+ L-u vực 2: Nằm về phía Nam và Tây nam của thành phố.
+ L-u vực 3: Tại phuờng Bạch Hạc.
1.5.2.3.Cấp n-ớc:
Định h-ớng cấp n-ớc.

- N-ớc thải công nghiệp: Xử lý riêng đạt cấp B của TCVN 5945-1995, mỗi khu
công nghiệp (KCN) có TLSNT- CN riêng.
+ Chất thải khí :
Các nhà máy có xả khí thải độc hại và tiếng ồn lớn hơn cho phép phải tự lắp
đặt thiết bị khử khí độc, lọc khói bụi và thiết bị tiêu âm giảm ồn theo quy định của
TCVN 5939, 5940, 5949 -1995.
+ Chất thải rắn (CTR):
. CTR sinh hoạt giải quyết tại nhà máy xử lý CTR1 hiện có 100 tấn/ ngày ở xã Vân
Phú Ph-ợng Lâu.
. Xây dựng khu liên hợp xử lý CTR thứ 2: 356 tấn/ ngày, ở xã Kim Đức.
. CTR công nghiệp giải quyết tại khu xử lý CTR xã Trạm Thản, huyện Phù Ninh,
theo dự án tỉnh duyệt đã cấp đất 62,4 ha.


Ch-ơng 2
đánh giá thực trạng quản lý ctr đô thị
2.1. Hiện trạng khối l-ợng, thành phần chất thải rắn thành phố Việt Trì
Theo số liệu năm 2002 của Công ty Môi tr-ờng và Dịch vụ đô thị Việt Trì:
Tổng l-ợng chất thải rắn toàn thành phố trên 449,04 tấn/ngày song mới chỉ thu gom
bình quân mỗi ngày đ-ợc 364,55 tấn/ngày (chiếm 81% tổng l-ợng chất thải rắn).
Khối l-ợng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh khoảng 82,65 tấn/ngày.
Chất thải rắn công nghiệp 364,96 tấn/ngày (trong đó có 38,2% chất
thải rắn nguy hại).
Chất thải rắn y tế 1,43 tấn/ngày (trong đó có 22,5% chất thải rắn y tế
nguy hại).
Nguồn phát sinh chất thải rắn ở thành phố Việt Trì rất đa dạng; chất thải rắn
từ các hộ dân, đ-ờng phố, các chợ chiếm 18,41%, chất thải rắn công nghiệp chiếm
81,28% và chất thải rắn y tế chiếm một tỷ lệ rất nhỏ so với tổng l-ợng chất thải rắn
là 0,32%. Chất thải rắn đ-ợc phân loại theo nguồn phát sinh nh- sau:
- Cht thi rn sinh hot bao gm cht thi rn t cỏc h gia ỡnh l cht thi


91560

Hiện tại
Tỷ lệ
Khối lg
Phátsinh
(T/ ngy)
(kg/ng.ngày)
43.50
0.47

1

Ph-ờng Tiên Cát

14174

0.47

6.66

2

Ph-ờng Vân cơ

4707

0.48


3.06

6

Ph-ờng Thọ Sơn

6202

0.48

2.98

7

Ph-ờng Thanh Miếu

9372

0.47

4.40

8

Ph-ờng Bến Gót

5951

0.47


Khu vực xã

1

Xã Ph-ợng Lâu

4102

0.47

1.93

2

Xã Thuỵ Vân

10876

0.47

5.11

3

Xã Minh Ph-ơng

5546

0.47


2.19

7

Xã Hy C-ơng

7194

0.47

3.38



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status