TRƯỜNG HỢP LÂM SÀNG
HUYẾT
KHỐI TĨNH MẠCH SÂU CHI
DƯỚI
BS. NGUYỄN TUẤN HẢI
Viện Tim mạch Việt Nam
Bộ môn Tim mạch – ĐHY Hà Nội
HDI NGHI TIM MACH
TOAN
oua'c 2016
BỆNH ÁN LÂM SÀNG 1
• Nam giới, 72 tuổi, cán bộ hưu
• Tiền sử:
THA 2 năm không điều trị.
Không rõ yếu tố nguy cơ tim mạch khác.
• Đột ngột xuất hiện yếu ½ người
thiện
→
BV
Bạch
Mai.
LÂM SÀNG
• Khám lâm sàng:
Glasgow 10 điểm
Liệt hoàn toàn ½ người trái
Tim đều, không thổi; HA: 160/80 mmHg;
Chân trái: sưng nóng đau, không phù
nhà:xuất
23 cm
PHẢI
21 cm
Điểm
Wells?
Thăm
dò cận lâm sàng
đầu tiên?
THANG ĐIỂM WELLS ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG LÂM SÀNG
BỊ
HUYẾT
KHỐI
TĨNH
MẠCH
SÂU
Bắp chân sưng hơn 3 cm so với bên không có triệu chứng (đo dưới lồi củ chày 10 cm) Phù ấn lõm ở chân có triệu chứng
+1
Nổi tĩnh mạch ngoại biên (không giãn)
+1
Chẩn đoán khác nhiều kha năng hơn là chẩn đoán HKTMS
+1
-2
Tổng điểm
Khả năng HKTMS
Tần suất hiện mắc
Xác suất lâm sàng thấp
bình hoặc cao
Xét nghiệm D-dimer/huyết thanh
Siêu âm Doppler tĩnh mạch chi dưới
Dương tính
Âm tính
Chẩn đoán xác
Siêu âm Doppler
Loại trư
Xét nghiệm D-dimer/huyết thanh
định có HKTMS**
tĩnh mạch chi dưới
HKTMS
Âm tính
Dương tính
Kết quả siêu âm Doppler:
Huyết khối mới tĩnh mạch chày sau – mác – cơ dép – khoeo
–
đùi nông – đùi chung – chậu ngoài – chậu ngoài trái.
Đầu trên huyết khối trong tĩnh mạch chậu ngoài.
Các xét nghiệm cận lâm sàng khác:
Xét nghiệm đông máu: Bình thường
Chức năng gan, thận: Bình thường
Siêu âm Doppler tim: Thành thất trái dày, EF 64%
Điều
trị?
Tiền sử xuất huyết giảm tiểu cầu, nhất
(HA
là HIT
Dị ứng thuốc chống đông
Rối loạn đông máu bẩm sinh hay mắc
phải
tâm
thu
>
180
mmHg,
và/hoặc
HA
tâm trương > 110 mmHg)
Không dùng chống đông khi có 1 trong
Tri
dụngt chố
go
đông
cho đến
Mớihoãn
phẫusử thuậ
IC
hoặc bệnh nhân bị tái phát thuyên tắc HKTM mặc dù được điều trị
chống đông liều tối ưu (2)
Băng chun áp lực, tất áp lực y khoa (độ II, tương đương áp lực
30 – 40 mmHg) được chỉ định sớm cho BN HKTMSCD, và nên
IC
duy tri ít nhất 2 năm (4)
Vận động sớm: BN được khuyến khích ngồi dậy và vận động
sớm ngay từ ngày đầu tiên, sau khi được quấn băng chun hoặc
đeo tất áp lực y khoa
IC
LƯỚI
LỌC
Biến chứng khi đặt
TĨNH
MẠCH
CHỦ
lưới lọc TMC dưới?
Retrievable
LƯỚI LỌC TĨNH MẠCH
CHỦ
DƯỚI
Biến chứng
1.
Liên
quan
đến
thủ
thuật
Seminars in Interventional Radiology Vol. 29 No. 3/2012
LƯỚI LỌC
2.
Khi
TỔNG
HỢP
CÁC
NGHIÊN
CỨU
LÂM
SÀNG
J Thromb Haemost 2011; 9: 893–8
TỔNG
All
DVTs
All PEs
HỢP
CÁC
NGHIÊN
↑ hematoma enlargement (8.0% vs. 4.0%; RR, 1.42; 95%
CI, 0.57–3.53; P = 0.45),
non-significant reduction in mortality (16.1% vs. 20.9%; RR,
0.76; 95% CI, 0.57–1.03; P = 0.07)
SÀNG
DỰ PHÒNG HKTM
SÂU
Ở BỆNH NHÂN ĐỘT QUỴ
CHẢY MÁU
ACCP Evidence-Based Clinical Practice
Guidelines, 9th ed
Bệnh nhân đột quỵ cấp do chảy
máu não, có hạn chế
vận động, được khuyến cáo dự
phòng HKTM sâu chi
dưới bằng heparin không phân
Huyết khối tĩnh mạch đùi – chậu trái cách đây
ĐTĐtype2,
điều
trị đều từ 3 năm nay
1 năm,
không
rõ yếu tố thúc đẩy, điều trị kháng vitamin K 6 tháng rồi dừng
Không có tiền sử gia đình bị thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch
• Bệnh nhân bị chóng mặt cấp do rối loạn tiền đình:
nhiều + truyền Acetyleucine (Tanganil) tĩnh mạch
• Sau phẫu thuật 3 ngày xuất hiện sưng đau đùi trái.
• Vào Viện Tim mạch:
SpO2 97%, HA 130/80, Tim 90 ck/min, không đau ngực
nằm
39/44
U/L
• Prothrombine/INR:
85% /
1,06
CHỤP MSCT MẠCH MÁU Ổ BỤNG
• Huyết khối tĩnh mạch chậu ngoài trái.
• TM chậu gốc trái kích thước nhỏ, bị chèn ép
bởi ĐM
chậu phải
→ Chẩn đoán: Hội chứng May Thurner
có biến chứng
huyết khối tĩnh mạch chậu trái
→ Điều trị nội khoa:
Lovenox 0,4 ml x 2 bơm/ngày
→ Chỉ định can thiệp?
triệu
chứng
lâm sàng.
Vascular Disease Management® November 2014
tuy
nhiên
CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU TRỊ
HUYẾT KHỐI TĨNH
MẠCH SÂU CHI DƯỚI
ĐIỀU TRỊ
CHỐNG ĐÔNG
Heparin/Heparin
Thuốc chống
TLPT thấp + Kháng vitamin K
đông
ĐIỀU TRỊ CAN THIỆP
+ nối
CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU TRỊ
TẮC MẠN TÍNH
ĐIỀU TRỊ CAN
TĨNH MẠCH SÂU CHI DƯỚI
THIỆP
Nong tĩnh
mạch và
ĐIỀU TRỊ PHẪU THUẬT
Phẫu thuật chuyển vị tĩnh
đặt stent
ĐIỀU TRỊ HYBRID
Nong
ĐẶT STENT TM CHẬU GỐC TRÁI
(Percutaneous transluminal angioplasty and stenting)