Hóa Trị và Số Ôxi hóa - Pdf 40


T. 2

BAØI HOÏC HOÂM NAY
 Hóa trị của một nguyên tố trong hợp chất
ion gọi là điện hóa trị và bằng điện tích
của ion đó.
TD:
I. HÓA TRỊ :
1. Hóa trị trong hợp chất ion:
Điện hóa trị = Điện tích ion.
Phân tử NaCl
Điện hóa trị của Natri:
Điện hóa trị của Clo:
1+
1−
Na
+
+ Cl
-
→ NaCl

 Trị số điện hóa trị của một nguyên tố
bằng số electron mà nguyên tử của
nguyên tố đó nhường hoặc thu để tạo
thành ion.
Trị số điện hóa trị = Số e nhường hoặc thu.
Phân tử NaCl
Điện hóa trị của Natri:
Điện hóa trị của Clo:
1+

− −
1
2
hay:

TD2:
Phân tử NH
3
:
Cộng hóa trị của Hidro:
Cộng hóa trị của Nitơ:
1
3
H
N
H
− −
H

TD3: Phân tử CH
4
:
Cộng hóa trị của Hidro:
Cộng hóa trị của Cacbon:
1
4
H
C
H
− −

Al
Cl
3
N
,
,
.
+4-2
+3
-1
+5
O
3
-
-2

Số oxi hóa của nguyên tố trong
đơn chất bằng 0.
Các quy tắc xác định số oxi hóa:
Quy tắc 1:
TD :
Cu Zn H
2
N
2
O
2
, ,
, ,
.

-
S
2-
, ,
, ,
.
+1 +2 +3 -1 -2
 Trong ion đa nguyên tử, tổng
số số oxi hóa của các nguyên
tố bằng điện tích ion.
TD :
SO
4
2-
HCO
3
-
NH
4
+
MnO
4
-
,
, ,
.
-2 -1
+1
-1
=

2
O
2
+1 +1
1
-
2
O
2
O
2

Ngoài ra : Trong phân tử hay ion đa nguyên
tử:
 Số oxi hóa của Kim loại nhóm I
A
bằng +1.
 Số oxi hóa của Kim loại nhóm II
A
bằng +2.
 Số oxi hóa của Kim loại nhóm III
A
bằng +3.
TD :
NaCl
MgSO
4
Al
2
S

(
4
)
]
0
x = +6

 Giải phương trình để tìm x.
 Xác định số oxi hóa các nguyên tố khác.
 TD2:
N
x
O
3
-2
: x
+
-2
=
(
)
3
-1
x = +5

-

CỦNG CỐ BÀI

a

1, 2, 4, 1, 3, 1.+ − + + + +
1, 2, 4, 1, 3, 1.
1, 3, 1, 1, 2, 4.
1, 2, 4, 1, 3, 1.+ − − + − +
CÂU 2: Cộng hóa trị của các nguyên tố
trong các hợp chất H
2
O, CH
4
, NH
3
lần
lượt là
1, 2, 4, 1, 3, 1.

a
c
b
d
KHÔNG ĐÚNG
ĐÚNG
0123456789101112131415161718192021222324252627282930
BẮT ĐẦU
5, 3, 3.+ − +
3, 3, 5.− + +
3, 3, 5.+ − +
3, 5, 3.+ + −
CÂU 3 : Số oxi hóa của nitơ trong , ,
và lần lượt là (chọn đáp án
đúng):


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status