KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LÀN 1 Môn TOÁN THPT PHAN bội CHÂU - Pdf 40

TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LÀN 1
TỔ TOÁN
Môn TOÁN
~~~~~~~~~~
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề này có 03 trang)
Mã Đề 401
3
01. Hàm số y = 3x − x đồng biến trên khoảng nào ?
A. ( −∞; −1) ; ( 1; +∞ )
B. ( 1; +∞ )
C. ( −1; +∞ )
D. ( −1;1)

02. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y =
y = −4
A. min
[1;4]

5x −1
trên đoạn [1;4]
2 − 3x

y=0
B. min
[1;4]

y=
C. min

1
1
1
A. x =
B. y =
C. x = −
D. y =
3
3
3
3
4
2
06. Tìm giá trị cực đại yCT của hàm số y = − x + 2 x + 3 .
A. yCT = 1
B. yCT = 3
C. yCT = 0
D. yCT = −1
1
07. Cho hàm số y = x 3 − 4 x 2 − 8 x − 8 có hai điểm cực trị là x1 , x2 . Hỏi tổng x1 + x2 là bao nhiêu ?
3
A. x1 + x2 = −5
B. x1 + x2 = 8
C. x1 + x2 = 8
D. x1 + x2 = 5
x −3
08. Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =
tại điểm có hoành độ x0 = 1 .
x +1
A. y = x − 2

B. min P =
C. min P =
3
3
4
2
11. Đồ thị hàm số y = x − 4 x + 1 cắt trục Ox tại bao nhiêu điểm.
A. 4
B. 2
C. 1
2
12. Hàm số y = 16 − x nghịch biến trên khoảng nào?

A. (−4;0)

B. (0; 4)

C. ( −∞ ; 4 )

D. min P =

115
3

D. 3
D. ( −4; +∞ )

7 − x2
( x − 2)( x − 3)
A. y = −2; y = −3


D. y = − x 4 − 3x 2 + 1

16. Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số y = − x 4 + 4 x 2 . Dựa vào đồ thị bên dưới hãy tìm tấ cả các giá
trị thực của tham số m sao cho phương trình x 4 − 4 x 2 + m − 2 = 0 có hai nghiệm phân biệt.

A. m < 2

B. m < 2, m = 6

C. m < 0, m = 4

17. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số của hàm số y =
11
.
3
A. m = 1
B. m = −5
C. m = 0
3
18. Tìm giá trị cực đại yCD của hàm số y = x − 3x − 4 .
A. yCD = −2
B. yCD = −1
C. yCD = 1
x +1
19. Tìm đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y =
.
3x − 1
1
1

2
21. Tìm giá trị lớn nhất nhất của hàm số y = x − x − 8 x trên đoạn [1;3] .
y=
A. max
[1;3]

176
27

y = −4
B. max
[1;3]

y = −8
C. max
[1;3]

D. −2 ≤ m ≤ 2
y = −6
D. max
[1;3]

22. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y =
M (10; −3) .

A. m = 3
23. Hàm số y =
A. ( 3; +∞ )

B. m = −3

B. m = 2
C. m = 0
2
4
25. Hàm số y = 2 x − x nghịch biến trên những khoảng nào ?
A. ( −1;0 )
B. ( −1;0 ) ;(1; +∞)
C. ( −1;1)

-HẾT-

D. m = ±1
D. ( −∞; −1) ; ( 0;1)


TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
TỔ TOÁN
~~~~~~~~~~
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề này có 03 trang)

KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LÀN 1
Môn TOÁN
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Mã Đề 402

01. Hàm số y = 3x − x 3 đồng biến trên khoảng nào ?
A. ( 1; +∞ )
B. ( −1; +∞ )
C. ( −∞; −1) ; ( 1; +∞ )

05. Với giá trị nào của tham số m thì phương trình x + 4 − x 2 = m có nghiệm
A. −2 ≤ m ≤ 2
B. −2 < m < 2
C. −2 ≤ m ≤ 2 2

D. ( −1;1)
y = −6
D. max
[1;3]

D. 3
D. (0; 4)
D. −2 < m < 2 2

1
3

3
2
06. Cho hàm số y = x − 4 x − 8 x − 8 có hai điểm cực trị là x1 , x2 . Hỏi tổng x1 + x2 là bao nhiêu ?

A. x1 + x2 = 8

B. x1 + x2 = −5

C. x1 + x2 = 5

3x − 1
đồng biến trên những khoảng nào ?
3− x

2
2
10. Cho x, y là hai số không âm thỏa mãn x + y = 2 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = x + x + y − x + 1 .
3
7
17
115
A. min P =
B. min P =
C. min P =
D. min P = 5
3
3
3
mx + 5
11. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y =
đi qua điểm
x +1
M (10; −3) .
1
A. m = 5
B. m = 3
C. m = −
D. m = −3
2
12. Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số y = − x 4 + 4 x 2 . Dựa vào đồ thị bên dưới hãy tìm tấ cả các giá
trị thực của tham số m sao cho phương trình x 4 − 4 x 2 + m − 2 = 0 có hai nghiệm phân biệt.

A. y =



D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

x +1
x+2
2x +1
x+2
B. y =
C. y =
D. y =
x −1
1− x
x −1
x −1
15. Bảng biến thiên trong hình bên dưới là bảng biến thiến của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

A. y =

A. y = − x 4 + 3x 2 + 1

B. y = x 4 + 3x 2 + 1

C. y = − x 4 − 3x 2 + 1

16. Tìm giá trị cực đại yCT của hàm số y = − x 4 + 2 x 2 + 3 .
A. yCT = 1
B. yCT = 3
C. yCT = −1
17. Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =

1
2

y = −4
D. min
[1;4]


19. Tìm đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y =

1
1
D. y =
3
3
1 3
20. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y = x + 2 x 2 − mx − 5 luôn đồng biến trên R.
3
A. m ≤ −4
B. m < −4
C. m ≥ −4
D. m > −4
2
7− x
21. Tìm tất cả các đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y =
( x − 2)( x − 3)
A. y = −2; y = −3
B. x = −2; x = −3
C. y = 2; y = 3
D. x = 2; x = 3


[-4;1]

23. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số của hàm số y =
11
.
3
A. m = −5

2mx + 1
trên có giá trị nhỏ nhất trên đoạn
m−x

[4; 5] là −

B. m = −2

C. m = 0

D. m = 1

1
3

3
2
24. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y = x − mx − x + m + 1 có 2 cực trị x1 , x2 thỏa
2
2
mãn x1 + x2 + 4 x1 x2 = 2

C. yCD = −6
02. Tìm đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y =

D. yCD = −1

x +1
.
3x − 1

1
1
1
B. y =
C. x =
3
3
3
4
2
y
03. Tìm giá trị cực đại CT của hàm số y = − x + 2 x + 3 .
A. yCT = 1
B. yCT = −1
C. yCT = 3

A. y =

D. x = −

1

y=7
C. min
[-4;1]

y=0
D. min
[-4;1]

7 − x2
( x − 2)( x − 3)
C. y = −2; y = −3

D. y = 2; y = 3

D. m < 2

4
2
06. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x − 2 x + 4 trên đoạn [-4;1] .

y=2
A. min
[-4;1]

07. Tìm tất cả các đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y =
A. x = −2; x = −3

B. x = 2; x = 3

08. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y =

D. y = − x 4 + 3x 2 + 1

2mx + 1
trên có giá trị nhỏ nhất trên đoạn
m−x

[4; 5] là −

B. m = 1

C. m = 0

D. m = −2

1
3

11. Cho hàm số y = x 3 − 4 x 2 − 8 x − 8 có hai điểm cực trị là x1 , x2 . Hỏi tổng x1 + x2 là bao nhiêu ?
A. x1 + x2 = 8

B. x1 + x2 = 8

12. Hàm số y = 16 − x 2 nghịch biến trên khoảng nào?
B. ( −4; +∞ )

A. (−4;0)

13. Hàm số y = 3x − x đồng biến trên khoảng nào ?
A. ( 1; +∞ )
B. ( −∞; −1) ; ( 1; +∞ )

A. min P =
B. min P = 5
C. min P =
D. min P =
3
3
3
3
2
[1;3]
16. Tìm giá trị lớn nhất nhất của hàm số y = x − x − 8 x trên đoạn
.
176
y = −4
y = −8
y = −6
y=
A. max
B. max
C. max
D. max
[1;3]
[1;3]
[1;3]
[1;3]
27
17. Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C,
D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

14. Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =

1
1
B. x =
C. y =
D. y =
3
3
3
3
4
2
19. Hỏi hàm số y = x + 2 x + 2016 có bao nhiêu điểm cực đại?
A. 0
B. 2
C. 3
D. 1
1 3
2
20. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y = x + 2 x − mx − 5 luôn đồng biến trên R.
3
m



23. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y =

C. m = ±3

5x −1
trên đoạn [1;4]
2 − 3x

1
1
y=0
y=−
B. min
C. min
[1;4]
[1;4]
3
2
24. Với giá trị nào của tham số m thì phương trình x + 4 − x 2 = m có nghiệm
A. −2 ≤ m ≤ 2
B. −2 < m < 2
C. −2 ≤ m ≤ 2 2
2
4
25. Hàm số y = 2 x − x nghịch biến trên những khoảng nào ?
y=
A. min
[1;4]

A. ( −1;0 )

B. −2 ≤ m ≤ 2 2
C. −2 < m < 2
1
4
y=0
B. min
[-4;1]

D. −2 < m < 2 2

4
2
02. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x − 2 x + 4 trên đoạn [-4;1] .

y =1
A. min
[-4;1]

y=7
C. min
[-4;1]

03. Hàm số y = 2 x 2 − x 4 nghịch biến trên những khoảng nào ?
A. ( −1;0 )
B. ( −∞; −1) ; ( 0;1)
C. ( −1;1)

y=2
D. min
[-4;1]

C. m < 0

D. m < 0, m = 4

C. ( 1; +∞ )

D. ( −1;1)

07. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y =
M (10; −3) .

A. m = −3

B. m = 5

C. m = −

1
2

mx + 5
đi qua điểm
x +1

D. m = 3

1
3

3

2
11. Tìm giá trị cực đại yCT của hàm số y = − x + 2 x + 3 .
A. yCT = 3
B. yCT = 0
C. yCT = −1
x +1
12. Tìm đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y =
.
3x − 1
1
1
1
A. y =
B. x = −
C. y =
3
3
3
x +1
13. Tìm đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y =
.
3x − 1
1
1
1
A. y =
B. x =
C. x = −
3
3

D. yCT = 1

D. x =

1
3

D. y =

1
3

y=
D. max
[1;3]

176
27

D. yCD = 1

7 − x2
( x − 2)( x − 3)
A. y = 2; y = 3
B. y = −2; y = −3
C. x = 2; x = 3
D. x = −2; x = −3
17. Bảng biến thiên trong hình bên dưới là bảng biến thiến của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?


A. min P =
B. min P =
C. min P =
D. min P = 5
3
3
3
3x − 1
21. Hàm số y =
đồng biến trên những khoảng nào ?
3− x
A. ( 3; +∞ )
B. ( −∞;3)
C. ( −∞; −3) ; ( −3; +∞ )
D. ( −∞;3) ;(3; +∞)

19. Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =

1
3

22. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y = x 3 − mx 2 − x + m + 1 có 2 cực trị x1 , x2 thỏa
2
2
mãn x1 + x2 + 4 x1 x2 = 2
A. m = ±3

B. m = 2

C. m = ±1

[1;4]
3
2
1
25. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y = x 3 + 2 x 2 − mx − 5 luôn đồng biến trên R.
3
A. m < −4
B. m ≥ −4
C. m > −4
D. m ≤ −4

24. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y =

-HẾT-


TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
TỔ TOÁN
~~~~~~~~~~
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề này có 03 trang)

KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LÀN 1
Môn TOÁN
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Mã Đề 405

01. Hàm số y = 2 x 2 − x 4 nghịch biến trên những khoảng nào ?
A. ( −1;0 )
B. ( −1;1)


D. y = − x 4 + 3x 2 + 1

1
3

04. Cho hàm số y = x 3 − 4 x 2 − 8 x − 8 có hai điểm cực trị là x1 , x2 . Hỏi tổng x1 + x2 là bao nhiêu ?
A. x1 + x2 = −5

B. x1 + x2 = 5

C. x1 + x2 = 8

D. x1 + x2 = 8

C. (−4;0)

D. ( −4; +∞ )

1
3
C. m > −4

D. m ≤ −4

05. Hàm số y = 16 − x 2 nghịch biến trên khoảng nào?
A. (0; 4)

B. ( −∞ ; 4 )


4
2
09. Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số y = − x + 4 x . Dựa vào đồ thị bên dưới hãy tìm tấ cả các giá
trị thực của tham số m sao cho phương trình x 4 − 4 x 2 + m − 2 = 0 có hai nghiệm phân biệt.

A. y =

A. m < 2, m = 6

B. m < 2

C. m < 0

D. m < 0, m = 4

10. Tìm giá trị lớn nhất nhất của hàm số y = x − x − 8 x trên đoạn [1;3] .
3

y = −4
A. max
[1;3]

y = −8
B. max
[1;3]

2

y = −6
C. max

y=0
y = −4
y=
min y = −
A. min
B. min
C.
D. min
[1;4]
[1;4]
[1;4]
[1;4]
3
2
7 − x2
y
=
13. Tìm tất cả các đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
( x − 2)( x − 3)
A. x = 2; x = 3
B. y = 2; y = 3
C. y = −2; y = −3
D. x = −2; x = −3
x −3
14. Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =
tại điểm có hoành độ x0 = 1 .
x +1
A. y = x + 2
B. y = x − 2
C. y = 4 x + 5

3
3
x +1
17. Tìm đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y =
.
3x − 1
1
1
1
1
A. y =
B. y =
C. x = −
D. x =
3
3
3
3


18. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số của hàm số y =
11
.
3
A. m = 0

2mx + 1
trên có giá trị nhỏ nhất trên đoạn
m−x


A. yCD = 1
B. yCD = −2
C. yCD = −1

D. ( −∞;3) ;(3; +∞)
D. 0
D. 4
D. yCD = −6

23. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y =
M (10; −3) .
1
2
3
y
=
3
x

x
24. Hàm số
đồng biến trên khoảng nào ?
A. ( −1;1)
B. ( −∞; −1) ; ( 1; +∞ )

A. m = 3

B. m = −

mx + 5


09. - - } -

16. - | - -

23. - | - -

03. - | - -

10. - | - -

17. { - - -

24. - - - ~

04. - | - -

11. { - - -

18. { - - -

25. - | - -

05. { - - -

12. - | - -

19. - | - -

06. - | - -


17. - - } -

24. - - - ~

04. - - - ~

11. - - - ~

18. - - - ~

25. - - - ~

05. - - } -

12. { - - -

19. - - - ~

06. - - - ~

13. - | - -

20. { - - -

07. - | - -

14. - - - ~

21. - - - ~


25. - - } -

05. - - } -

12. - - - ~

19. { - - -

06. - - - ~

13. - - - ~

20. - | - -

07. - | - -

14. - | - -

21. - | - -

402

403


404
01. - | - -

08. - - - ~


12. - - - ~

19. - - - ~

06. - - - ~

13. - - - ~

20. - - } -

07. { - - -

14. - | - -

21. - - - ~

01. - - - ~

08. { - - -

15. - | - -

22. - | - -

02. { - - -

09. { - - -

16. - - - ~


07. - - - ~

14. - | - -

21. - - - ~

405




Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status