phuong-phap-lap-phuong-trinh-hoa-hoc-co-bai-tap-van-dung-co-ban-va-nang-cao - Pdf 40

LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Phương trình hóa học thể hiện phản ứng hóa học. Vậy làm thế nào để lập phương trình hóa học một
cách chính xác nhất. Các phương pháp hữu hiệu dưới đây sẽ giúp các em giải quyết các bài tập về lập
phương trình hóa học từ cơ bản đến nâng caao một cách dễ dàng.
I. HƯỚNG GIẢI.
B1: Viết sơ đồ phản ứng dưới dạng công thức hóa học.
B2: Đặt hệ số sao cho số nguyên tử của mỗi nguyên tố ở hai vế bằng nhau.
B3: Hoàn thành phương trình.
Chú ý:
- Ở B2, thường sử dụng phương pháp “Bội chung nhỏ nhất” để đặt hệ số bằng cách:




Chọn nguyên tố có số nguyên tử ở hai vế chưa bằng nhau và có số nguyên tử nhiều nhất (cũng
có trường hợp không phải vậy).
Tìm bội chung nhỏ nhất của các chỉ số nguyên tử nguyên tố đó ở hai vế, đem bội chung nhỏ
nhất chia cho chỉ số thì ta có hệ số.
Trong quá trình cân bằng không được thay đổi các chỉ số nguyên tử trong các công thức hóa
học.

II. CÁC PHƯƠNG PHÁP CÂN BẰNG CỤ THỂ
1. Phương pháp “chẵn - lẻ”: thêm hệ số vào trước chất có chỉ số lẻ để làm chẵn số nguyên tử của
nguyên tố đó.
VD1: Cân bằng PTHH
Al + HCl → AlCl3 + H2
- Ta chỉ việc thêm hệ số 2 vào trước AlCl3 để cho số nguyên tử Cl chẵn. Khi đó, vế phải có 6 nguyên tử
Cl trong 2AlCl3, nên vế trái thêm hệ số 6 trước HCl.
Al + 6HCl → 2AlCl3 + H2
- Vế phải có 2 nguyên tử Al trong 2AlCl3, vế trái ta thêm hệ số 2 trước Al.
2Al + 6HCl → 2AlCl3 + H2


2KClO3

→ 2KCl + O2

- Cuối cùng cân bằng số nguyên tử oxi nên đặt hệ số 3 trước O2.
2KClO3

→ 2KCl + 3O2

VD3:
Al + O2 → Al2O3
- Số nguyên tử oxi trong Al2O3 là số lẻ nên thêm hệ số 2 vào trước nó.
Al

+ O2 → 2Al2O3

Khi đó, số nguyên tử Al trong 2Al2O3 là 4. Ta thêm hệ số 4 vào trước Al.
4 Al

+ O2 → 2Al2O3

- Cuối cùng cân bằng số nguyên tử oxi, vế phải số nguyên tử oxi trong 2Al2O3 là 6, vế trái ta thêm hệ
số 3 trước O2.
4Al

+ 3O2 → 2Al2O3

2. Phương pháp “đại số”: thường sử dụng cho các phương trình khó cân bằng bắng phương
pháp trên (thông thường sử dụng cho hs giỏi).


H: 2b = 2e

(3)

O: 4b = 4c + 2d + e

(4)

B3: Giải hệ phương trình bằng cách:
Từ pt (3), chọn e = b = 1 (có thể chọn bất kỳ hệ số khác).
Từ pt (2), (4) và (1) => c = a = d = ½ => c = a = d = 1; e = b =2 (tức là ta đang quy
đồng mẫu số).



B4: Đưa các hệ số vừa tìm vào phương trình phản ứng, ta được phương trình hoàn
chỉnh. Cu + 2H2SO4 đặc, nóng →CuSO4 + SO2 + 2H2O

III. BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 1
Cân bằng các PTHH sau :

Truy cập vào: để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!

2


1) MgCl2 + KOH → Mg(OH)2 + KCl
2) Cu(OH)2 + HCl → CuCl2 + H2O

33)
34)
35)
36)
37)
38)
39)
40)
41)
42)
43)
44)
45)
45)
46)

CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O
Ca(OH)2 + HBr → CaBr2 + H2O
Ca(OH)2 + HCl → CaCl2 + H2O
Ca(OH)2 + H2SO4 → CaSO4 + H2O
Ca(OH)2 + Na2CO3 → CaCO3 + NaOH
Na2S + H2SO4 → Na2SO4 + H2S
Na2S + HCl → NaCl + H2S
K3PO4 + Mg(OH)2 → KOH + Mg3 (PO4)2
Mg + HCl → MgCl2 + H2
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
Al(OH)3 + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2O
Al(OH)3 + HCl → AlCl3 + H2O
KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O


Bài 2
Cho sơ đồ của các phản ứng sau:
a) Na + O2 →
c) HgO →

Na2O

b) P2O5 + H2O →

Hg + O2

d) Fe(OH)3 →

H3PO4
Fe2O3 + H2O

Lập PTHH và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phản ứng.
Bài 3
Cho sơ đồ phản ứng
a) NH3 + O2 →

NO + H2O

b) S + HNO3 →

H2SO4 + NO

c) NO2 + O2 + H2O →
d) FeCl3 + AgNO3 →



CO2 +

H2O
H2O

3) CnH2n - 2 +

O2



CO2 +

H2O

4) CnH2n - 6 +

O2



CO2 +

H2O

5) CnH2n + 2O

+


CO2 +

H2O



CO2 +

H2O + N2

9) CHx + O2 → COy + H2O
10) FeClx + Cl2 → FeCl3
IV. LỜI GIẢI
Bài 1.
1)
2)
3)
4)
5)

MgCl2 + 2KOH → Mg(OH)2 + 2KCl
Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O
Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + 2H2O
FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O
Fe2O3 + 3H2SO4 → Fe2 (SO4)3 + 3H2O

Truy cập vào: để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!

4

34)
35)
36)
37)
38)
39)
40)
41)
42)
43)
44)
45)
45)
46)
47)
48)
49)
50)

CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O
Ca(OH)2 + 2HBr → CaBr2 + 2H2O
Ca(OH)2 + 2HCl → CaCl2 + 2H2O
Ca(OH)2 + H2SO4 → CaSO4 + 2 H2O
Ca(OH)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaOH
Na2S + H2SO4 → Na2SO4 + H2S
Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S
2K3PO4 + 3Mg(OH)2 → 6KOH + Mg3 (PO4)2
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
2Al(OH)3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 6H2O

Tỉ lệ: số nguyên tử Na: số phân tử O2: số phân tử Na2O = 4 : 1 : 2.
b) P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
Tỉ lệ: Số phân tử P2O5 : số phân tử H2O: số phân tử H3PO4 = 1 : 3 : 2.
c) 2HgO → 2Hg + O2
Tỉ lệ: số phân tử HgO: số nguyên tử Hg: số phân tử O2 = 2 : 2 : 1.
d) 2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O
Tỉ lệ: số phân tử Fe(OH)3 : số phân tử Fe2O3 : số phân tử H2O = 2 : 1 : 3.
Bài 3
a)

4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O
Tỉ lệ: 4: 5: 4: 6

b)

S + 2HNO3 → H2SO4 + 2NO
Tỉ lệ: 1: 2: 1: 2

c)

4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3
Tỉ lệ: 4: 1: 2: 4

d)

FeCl3 + 3AgNO3 → Fe(NO3)3 + 3 AgCl
Tỉ lệ: 1: 3: 1: 3

e)



6) CxHy

(x +

7) CxHyOz + (x +
8) CxHyOzNt
9) CHx + (

+
+



) O2

+ (

n CO2 + (n - 1)

H2O

n CO2 +



) O2
(x +

H2O


) O2 → COy +

(n- 3) H2O

nCO2 + (n + 1) H2O
xCO2 +

H2O

xCO2 +


xCO2 +

H2O
H2O +

N2

H2O

Truy cập vào: để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!

6


10) 2FeClx + (

) Cl2 → 2FeCl3


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status