BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐH LẠC HỒNG
Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
CHƯƠNG TRÌNH TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
NGÀNH ĐÀO TẠO: LUẬT KINH TẾ
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT
MÔN HỌC: LUẬT DÂN SỰ VÀ TỐ TỤNG DÂN SỰ
MÃ SỐ: LK075
SỐ TC: 04
NGƯỜI PHỤ TRÁCH:
-
ThS NGUYỄN PHÚC LƯU
BỘ MÔN PHỤ TRÁCH: Khoa Quản Trị - Kinh Tế Quốc Tế, Trường ĐH Lạc Hồng
I.
ĐIỀU KIỆN TIÊN QUYẾT: Sinh viên đã học và tích lũy kiến thức các môn
khoa học Mác – Lênin và Pháp luật đại cương
II.
MÔ TẢ MÔN HỌC
-
1/14
sự…tiếp cận, cập nhật và tra cứu để nắm bắt kịp thời những thay đổi, bổ sung về
pháp luật dân sự và tố tụng dân sự.
2. Yêu cầu:
Sinh viên tham gia đầy đủ các giờ giảng và làm bài tập cá nhân, nhóm.
3. Cụ thể:
-
Tổng số tiết:
78
tiết
-
Số tiết giảng:
60
tiết
-
Thảo luận, làm bài tập, tham dự phiên tòa thực tiễn:18 tiết
Chương
IV
V
VI
VII
VIII
IX
X
XI
XII
Tổng cộng
IV.
Tổng
Giảng Hướng dẫn tự
Thi
số tiết
bài
học và bài tập
(KT)
4
4
2
KT
5
5
1
5
5
1
5
4
1
5
5
1
10
III. Nguồn của Luật dân sự - Quy phạm pháp luật dân sự
1. Khái niệm nguồn của Luật dân sự
2. Các loại nguồn của Luật dân sự
3. Quy phạm pháp luật dân sự
Câu hỏi/ Bài tập:
Về nhà: Tìm hiểu về các loại nguồn của Luật dân sự Việt Nam(văn bản qui phạm
pháp luật do các cơ quan sau đây ban hành: Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc
hội, Chính phủ, Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao). Địa chỉ trang Web
để tìm, truy cập và download nội dung văn bản: http://www.vietlaw.gov.vn
Chương 2
CHỦ THỂ QUAN HỆ PHÁP LUẬT DÂN SỰ
I. Khái niệm quan hệ pháp luật dân sự
1. Khái niệm và đặc điểm quan hệ pháp luật dân sự
2. Các yếu tố cấu thành quan hệ pháp luật dân sự
3. Căn cứ phát sinh, thay đổi, chấm dứt quan hệ pháp luật dân sự
II. Cá nhân - Chủ thể quan hệ pháp luật dân sự
1. Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân
2. Năng lực hành vi dân sự của cá nhân
3. Nơi cư trú của cá nhân
4. Giám hộ
5. Tuyên bố mất tích và tuyên bố chết đối với cá nhân
III. Pháp nhân - Chủ thể quan hệ pháp luật dân sự
1. Khái niệm pháp nhân
2. Phân loại pháp nhân
3. Năng lực chủ thể của pháp nhân
IV. Các chủ thể đặc biệt của quan hệ pháp luật dân sự
1. Hộ gia đình
2. Tổ hợp tác
3. Nhà nước Việt Nam
Làm trên lớp: Người từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi được làm người đại diện
trong những trường hợp nào?
Về nhà: Tìm hiểu và xác định thời hiệu khởi kiện đòi lại tài sản đối với trường
hợp chiếm hữu tài sản thuộc hình thức sở hữu nhà nước không có căn cứ pháp
luật?
Chương 4
QUYỀN SỞ HỮU
I. Sở hữu và quyền sở hữu
1. Khái niệm sở hữu và quyền sở hữu
2. Chủ thể quyền sở hữu
3. Khách thể quyền sở hữu
4. Nguyên tắc thực hiện quyền sở hữu
5. Nội dung quyền sở hữu
II. Các hình thức sở hữu
1. Sở hữu nhà nước
2. Sở hữu tập thể
3. Sở hữu tư nhân
4/14
4. Sở hữu chung
5. Sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội
6. Sở hữu của tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội
- nghề nghiệp
III. Xác lập và chấm dứt quyền sở hữu
1. Xác lập quyền sở hữu
2.Chấ m dứt quyền sở hữu
IV. Bảo vệ quyền sở hữu
1. Khái niệm và nguyên tắc bảo vệ quyền sở hữu
2. Các biện pháp bảo vệ quyền sở hữu
thay đổi theo hướng tăng lên nên ông A trao đổi với ông B là sẽ thu hẹp lối đi
nhờ dành cho ông B từ 3m xuống còn 1,5m nhưng ông B không đồng ý.
Hỏi: a) Ông A có quyền thu hẹp lối đi như trên không?
b) Căn cứ qui định của Bộ luật dân sự để chỉ ra các quyền của A và B trong
việc giải quyết lối đi qua bất động sản liền kề?
Chương 5
THỪA KẾ TÀI SẢN
I . Những vấn đề chung về thừa kế và tài sản thừa kế
1. Khái niệm về thừa kế và tài sản thừa kế
2. Người thừa kế và hàng thừa kế
3. Thời điểm, địa điểm mở thừa kế
4. Từ chối nhận di sản, người không được hưởng di sản
2. Thời hiệu khởi kiện về thừa kế
II. Thừa kế theo di chúc
1. Di chúc
2. Hình thức của di chúc
3. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, huỷ bỏ di chúc
4. Gửi giữ di chúc
5. Hiệu lực pháp luật của di chúc
6. Công bố di chúc, giải thích nội dung di chúc
III. Thừa kế theo pháp luật
1. Những trường hợp thừa kế theo pháp luật
2. Người thừa kế và hàng thừa kế theo pháp luật
3. Thừa kế giữa con nuôi và cha nuôi, mẹ nuôi
4. Thừa kế giữa con riêng và bố dượng, mẹ kế
5. Thừa kế trong trường hợp đặc biệt khác
IV. Thanh toán và phân chia di sản thừa kế
1. Nguyên tắc phân chia di sản.
2. Phân chia di sản theo di chúc
5. Nội dung của hợp đồng dân sự
6. Giải thích hợp đồng dân sự
7. Sửa đổi, chấm dứt, huỷ bỏ hợp đồng dân sự
8. Thời hiệu khởi kiện về hợp đồng dân sự
II. Các loại hợp đồng dân sự thông dụng
1. Hợp đồng mua bán tài sản
2. Hợp đồng mua bán nhà ở
3. Hợp đồng trao đổi tài sản
4. Hợp đồng tặng cho tài sản
5. Hợp đồng vay tài sản
7/14
6. Họ, hụi, biêu, phường
7. Hợp đồng thuê tài sản
8. Hợp đồng thuê nhà ở
9. Hợp đồng thuê khoán tài sản
10. Hợp đồng mượn tài sản
11. Hợp đồng dịch vụ
12. Hợp đồng vận chuyển hành khách
13. Hợp đồng vận chuyển tài sản
14. Hợp đồng gia công
15. Hợp đồng gửi giữ tài sản
16. Hợp đồng bảo hiểm
17. Hợp đồng uỷ quyền
Câu hỏi/ Bài tập:
Làm trên lớp(Cụ thể nội dung từng câu hỏi hiểu bài hoặc bài tập làm tại lớp):
Hậu quả pháp lý của Hợp đồng mua bán tài sản mà các điều khoản trong phần nội
dung của hợp đồng được soạn thảo sơ sài: đối tượng ghi không rõ ràng, giá cả ghi
không đúng giá thực tế, đồng tiền, địa điểm và thời hạn thanh toán ghi không
Câu hỏi/ Bài tập:
Tham dự phiên tòa: tham dự phiên tòa dân sự sơ thẩm(tìm hiểu các hoạt động
diễn ra tại phiên tòa, bao gồm: xét hỏi, tranh luận giữa các đương sự, nghị án và
tuyên án sơ thẩm)
Về nhà: Tìm hiểu các loại nguồn của luật tố tụng dân sự(văn bản do các cơ quan
sau đây ban hành: Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng thẩm phán
Tòa án nhân dân tối cao)
Chương 9
THẨM QUYỀN TỐ TỤNG CỦA TÒA ÁN CÁC CẤP
I. Vụ việc dân sự thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án
1. Các tranh chấp, yêu cầu về dân sự
3. Các tranh chấp, yêu cầu về hôn nhân và gia đình
4. Các tranh chấp, yêu cầu về kinh doanh, thương mại
5. Các tranh chấp, yêu cầu về lao động
II. Thẩm quyền giải quyết của Tòa án các cấp
1. Thẩm quyền của Toà án nhân dân cấp huyện
2. Thẩm quyền của Toà án nhân dân cấp tỉnh
3. Thẩm quyền của Toà án theo lãnh thổ
4. Thẩm quyền của Toà án theo lựa chọn của nguyên đơn, người yêu cầu
9/14
5. Giải quyết tranh chấp về thẩm quyền, nhập hoặc tách vụ án
Câu hỏi/ Bài tập:
Tham dự phiên tòa hình sự sơ thẩm
So sánh thủ tục khai mạc phiên tòa dân sự sơ thẩm và thủ tục khai mạc phiên tòa
hình sự sơ thẩm(xác định những điểm giống nhau và khác nhau).
Chương 10
5. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại
III. Hòa giải và chuẩn bị xét xử
1. Hòa giải
2. Chuẩn bị xét xử
IV. Phiên tòa xét xử sơ thẩm vụ án dân sự
1. Thủ tục khai mạc phiên toà
2. Thủ tục hỏi tại phiên toà
3. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự tại phiên tòa
4. Công bố các tài liệu của vụ án
5. Xem xét vật chứng
6. Tranh luận
7. Nghị án và tuyên án
Câu hỏi/ Bài tập:
Làm trên lớp: thảo luận về thủ tục xét xử sơ thẩm vụ án dân sự sau 04 lần tham
dự phiên tòa thực tế. Đánh giá vai trò của người tiến hành tố tụng(thẩm phán, hội
thẩm nhân dân, thư ký tòa án), luật sư; bình luận về thực tiễn xét xử của Tòa án.
Về nhà: Dựa vào các quy định của Bộ luật tố tụng dân sự, lập bảng thống kê về
THỜI HẠN KHÁNG NGHỊ PHÚC THẨM, GIÁM ĐỐC THẨM, TÁI THẨM và
thẩm quyền của PHÚC THẨM, GIÁM ĐỐC THẨM, TÁI THẨM.
Chương 12
THỦ TỤC GIẢI QUYẾT VỤ ÁN DÂN SỰ THEO TRÌNH TỰ PHÚC THẨM,
GIÁM ĐỐC THẨM, TÁI THẨM
I. Xét xử phúc thẩm vụ án dân sự
1. Tính chất và phạm vi của xét xử phúc thẩm
2. Khai mạc phiên toà phúc thẩm
3. Việc hỏi tại phiên toà
4. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự tại phiên toà phúc thẩm
5. Thủ tục hỏi và công bố tài liệu, xem xét vật chứng tại phiên toà phúc thẩm
6. Tranh luận tại phiên toà phúc thẩm
3. Phiên họp xét đơn yêu cầu
4. Kháng cáo, kháng nghị và xét kháng cáo, kháng nghị
Câu hỏi/ Bài tập:
Về nhà: Tìm hiểu và xác định thẩm quyền của Tòa án các cấp đối với việc công
nhận và cho thi hành tại Việt Nam bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước
ngoài và quyết định của Trọng tài nước ngoài.
Chương 14
GIỚI THIỆU PHÁP LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ NƯỚC NGOÀI
12/14
1. Pháp luật tố tụng Vương quốc Anh
2. Pháp luật tố tụng Mỹ
3. Pháp luật tố tụng Trung Quốc
4. Pháp luật tố tụng Nhật Bản
5. Pháp luật tố tụng Cộng hòa Pháp
Câu hỏi/ Bài tập:
Trên lớp: Giới thiệu cách tiếp cận, tìm hiểu các vụ việc tranh chấp dân sự, nắm
tình hình thời sự pháp luật nói chung, pháp luật dân sự và tố tụng dân sự nói riêng
qua các thông tin trên mạng Internet.
Về nhà: Tìm hiểu các vụ việc tranh chấp dân sự theo pháp luật tố tụng dân sự
nước ngoài qua các thông tin trên mạng Internet
V.
PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ MÔN HỌC
STT
Nội dung đánh giá
Trọng số
1
Ngoài ra sinh viên tự nghiên cứu thảo luận, trao đổi thường xuyên với giảng
viên.
VII.
TRANG THIẾT BỊ CẦN THIẾT CHO MÔN HỌC
-
Bảng, phấn, bút viết.
-
Micro
-
Projector
VIII.
TÀI LIỆU THAM KHẢO
- Bộ luật dân sự 2005, NXB chính trị quốc gia, H.2005
- Bộ luật tố tụng dân sự 2004, NXB chính trị quốc gia, H.2004
- Giáo trình Luật dân sự Việt Nam, tập 1, 2; NXB Công an nhân dân, H. 2007
- Giáo trình Luật tố tụng dân sự Việt Nam, tập 1, 2; NXB Tư pháp, H. 2007
- Trang truy cập lấy thông tin pháp luật thực định: http://www.vietlaw.gov.vn
13/14