Trờng đại học hồng đức
Khoa SP Mầm non
Bộ môn : Văn MTXQ
đề cơng chi tiết
học phần : Phơng pháp cho trẻ khám
phá khoa học về môi trờng xung quanh
Mã học phần : 147020
1. Thông tin về giảng viên
1.1. Thông tin về giảng viên dạy học phần
1 . Vũ Thị Lợi
- Chức danh : Giảng viên
- Học vị : Cử nhân
- Thời gian, địa điểm làm việc : Từ thứ 2 đến thứ 6, tại văn phòng khoa S phạm Mầm
non.
- Địa chỉ liên hệ : Số nhà 10 A, Đờng Bến than, Phố Bến ngự, Phờng Trờng Thi, Thành
phố Thanh Hóa.
- Điện thoại : 0373.710.720; 0972.559.161.
1 .2. Thông tin về giảng viên có thể dạy học phần
1 . Trần Thị Thắm
- Chức danh : Giảng viên
- Học vị : Cử nhân
- Thời gian, địa điểm làm việc : Từ thứ 2 đến thứ 6, tại văn phòng khoa S phạm Mầm
non.
- Địa chỉ liên hệ : Số nhà 166 Quang Trung, Phờng Ngọc Trạo, Thành phố Thanh Hóa.
- Điện thoại : 0373.858.927; 0915.392.824.
2. Thông tin chung về học phần :
dục trẻ mầm non. Có thái độ đúng đắn trong hoạt động hớng dẫn trẻ khám phá khoa học về
môi trờng xung quanh. Có thái độ học tập, nghiên cứu môn học nghiêm túc.
1
4 .Tóm tắt nội dung học phần :
Học phần gồm những vấn đề về lý luận cơ bản : Một số khái niệm về môi trờng xung
quanh, vị trí, ý nghĩa của việc cho trẻ khám phá khoa học về môi trờng xung quanh; Đặc điểm
nhận thức của trẻ về môi trờng xung quanh; Cơ sở lý luận của việc tổ chức cho trẻ khám phá
khoa học về môi trờng xung quanh ( mục đích, nhiệm vụ, nguyên tắc, nội dung, yêu cầu, phơng pháp, biện pháp, hình thức và các phơng tiện điều kiện cho trẻ khám phá khoa học về môi
trờng xung quanh ). Đi thực tế tìm hiểu một số danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử nổi tiếng ở
một số tỉnh trong nớc.
5. Nội dung chi tiết học phần :
Nôi dung 1 : Chơng I
Những vấn đề chung
1 . Đối tợng, nhiệm vụ của môn học
2 . Mối quan hệ của môn học này với các môn học khác
3 . Lợc sử môn học.
3.1. Trên thế giới
3.2. ở Việt Nam
4 . Khái niệm, vị trí, ý nghĩa của việc hớng dẫn trẻ khám phá MTXQ.
4.1. Một số khái niệm cơ bản
4.2. Vị trí
4.3. ý nghĩa
Nôi dung 2 : Đặc điểm nhận thức của trẻ từ 0 6 tuổi về MTXQ
1 . Đặc điểm chung.
2 . Đặc điểm nhận thức của trẻ ở từng độ tuổi.
2.1. Đặc điểm nhận thức của trẻ ở lứa tuổi nhà trẻ
2.2. Đặc điểm nhận thức của trẻ ở lứa tuổi mẫu giáo
Nôi dung 3 : Mục đích, nhiệm vụ và các nguyên tắc hớng dẫn trẻ khám phá MTXQ
2.2.3. Đàm thoại sau khi quan sát
2.2.4. Đàm thoại theo chủ đề
3 . Hớng dẫn thực hiện các biện pháp dùng lời nói.
Nôi dung 7 : Phơng pháp và biện pháp thực hành
1 . Khái niệm chung.
2 . Phơng pháp thực nghiệm, thí nghiệm.
3 . Phơng pháp trò chơi .
4. Hớng dẫn thực hiện một số biện pháp thực hành
Nôi dung 8 - Chơng III : Các hình thức cho trẻ khám phá khoa học về MTXQ
Hình thức ngoài tiết học
1. Thông qua dạo chơi
1.1. Mục đích
1.2. Nội dung
1.3. Cách tiến hành
2. Thông qua tham quan
2.1. Mục đích
2.2. Nội dung
2.3. Cách tiến hành
3. Thông qua hoạt động lao động.
3.1. Mục đích
3.2. Nội dung
3.3. Cách tiến hành
4. Thông qua các hoạt động khác.
Nôi dung 9 : Hình thức tiết học
1- Đặc điểm tiết học
2- Mục đích
3 - Tiết học nhận biết tập nói ở nhà trẻ.
4 - Tiết học LQMTXQ ở Mẫu giáo.
Nôi dung 10 : Hình thức tiết học ( Tiếp )
3
quen với môi trờng xung quanh, NXB Đại học s phạm.
2 . Hoàng Thị Oanh, Nguyễn Thị Xuân ( 2006 ), Giáo trình Phơng pháp hớng dẫn trẻ
làm quen môi trờng xung quanh, NXB ĐHSP, HN.
6.2. Học liệu tham khảo :
1. Lê Thị Ninh,Trần Hồng Việt, Võ Thị Cúc ( 1995 ) Cơ sở phơng pháp cho trẻ LQ với
MTXQ, ĐHSP Hà Nội I .
3. Trần Thị Ngọc Trâm, Lê Thu Hơng, Lê Thị ánh Tuyết ( 2009 ), Hớng dẫn tổ chức
thực hiện chơng trình chăm sóc giáo dục trẻ mầm non 3- 6 tuổi , NXBGD Việt Nam.
4. Nguyễn Thị Hồng Hạnh ( 2009 ) 305 câu đố giành cho trẻ mầm non, NXB Giáo dục
Việt Nam
5. Trần Thị Ninh, Lê Hoài An (1993 ) Hớng dẫn trẻ mẫu giáo làm quen với thiên nhiên,
ĐHSP 1 Hà Nội .
4
7. Hình thức tổ chức dạy học
7.1. Lịch trình chung
Nội dung
Hình thức tổ chức dạy học phần
Lý
thuyết
Xêmina
Thực
hành
Nôi dung 2
15
Nôi dung 4
2
1
10
Nôi dung 5
3
1
11
Nôi dung 7
4
3
1
10
11
Nôi dung 8
11
2
3
10
2
5
10
5
10
Nôi dung 1
Nôi dung 6
1
1
1
Nôi dung 11
Nôi dung 12
Kiểm tra,
đánh giá
14
BT nhóm
15
15
15
14
14
16
BT nhóm
15
18
BT nhóm
135
18
198
7.2. Lịch trình cụ thể cho từng nội dung
7.2.1.
Chơng I : Những vấn đề chung
Nội dung 1, tuần 1 : Đối tợng, nhiệm vụ, khái niệm, vị trí, ý nghĩa của môn
phơng pháp cho trẻ làm quen môi trờng xung quanh
Xêmina
Tự học
này với các môn học khác
- Lợc sử môn học
- Khái niệm, vị trí, ý nghĩa
của việc hớng dẫn trẻ khám
phá môi trờng xung quanh.
phá khoa học về môi trờng xung quanh. Mối
quan hệ của môn học này
với các môn học khác.
Lợc sử môn học. Một số
khái niệm cơ bản về môi
trờng xung quanh. Vị trí,
ý nghĩa của việc cho trẻ
khám phá môi trờng
xung quanh.
tr 5 -> Tr
20
- Đối tợng, nhiệm vụ của
môn học. Mối quan hệ của
môn học này với các môn
học khác . Lợc sử môn học
- Một số khái niệm cơ bản
về MTXQ. Vị trí, ý nghĩa
của việc cho trẻ LQMT.
Nghiên cứu các tài liệu để
hiểu kỹ hơn một số khái
niệm về MTXQ. Vị trí, ý
nghĩa của việc cho trẻ khám
phá môi trờng xung quanh
đối với sự phát triển toàn
diện của trẻ MN.
Sinh viên phân tích đợc
các khái niệm về MTXQ.
ý nghĩa của MTXQ đối
với sự phát triển toàn
diện của trẻ MN.
Sinh viên
đọc tài
liệu và
thực hiện
theo yêu
cầu của
GV
T vấn của GV chuẩn bị các vấn đề SV
GV
thắc mắc và có phơng án trả
lời.
Chuẩn bị
các vấn
đề SV
thức chung của trẻ MN về
MTXQ.
Đặc điểm của trẻ Nhà trẻ về
Mục tiêu cụ thể
( Đối với ngời học )
Yêu cầu sinh
viên chuẩn bị
Mô tả đợc đặc điểm
nhận thức chung của
trẻ từ 0 6 tuổi về
MTXQ. Đặc điểm
nhận thức của trẻ tuổi
Nhà trẻ về MTXQ.
Đặc điểm nhận thức
của trẻ tuổi Nhà trẻ
về MTXQ. Hiểu đợc
các biện pháp giúp
trẻ nhận biết tốt về
môi trờng xung
quanh.
Hiểu đợc đặc điểm
nhận thức của trẻ MN
về MTXQ thông qua
giờ dạy cụ thể.
Phân tích đặc điểm
đặc điểm nhận thức
chung của trẻ MN về
Kiểm tra : - Một số khái
KT-ĐG niệm cơ bản về MTXQ. Vị
( BTCN )
trí, ý nghĩa của việc cho trẻ
LQMT. Đặc điểm nhận thức
chung của trẻ từ 0 6 tuổi
về MTXQ. Đặc điểm nhận
thức của trẻ ở từng độ tuổi về
MTXQ.
GV chuẩn bị các vấn đề sinh
T vấn của viên thắc mắc và có phơng án
GV
trả lời.
Nhà trẻ về MTXQ.
Đặc điểm nhận thức
của trẻ MG về
MTXQ.
Rút ra kết luận s
phạm về hớng dẫn trẻ
khám phá MTXQ
Phân tích đợc đặc
điểm nhận thức của
trẻ MN về MTXQ.
Tìm ra đợc một số
biện pháp giáo dục
trẻ.
Hệ thống khắc sâu
kiến thức đã học.
Mục đích, nhiệm vụ của việc
Lý thuyết cho trẻ khám phá MTXQ.
Các nguyên tắc hớng dẫn trẻ
khám phá MTXQ.
Mô tả đợc mục đích,
nhiệm vụ của việc
cho trẻ khám phá
MTXQ. Các nguyên
tắc hớng dẫn trẻ
khám phá môi trờng
xung quanh.
c Q 2.
Tr 48 -> 87
Dự 1 tiết dạy trẻ MG khám
phá khoa học về môi trờng
xung quanh dới trờng MN
thực hành.
Tìm hiểu mục đích và sự vận
dụng các nhiệm vụ, các
nguyên tắc trong hoạt động
hớng dẫn trẻ khám phá
MTXQ.
Hiểu đợc mục đích,
nhiệm vụ dạy trẻ
KPMTXQ thông qua
giờ dạy cụ thể.
Sinh viên
kiến thức đã học.
hon thnh
bi tập và nộp
đúng thời hạn
Chuẩn bị các
vấn đề SV
thắc mắc
Thực
hành
Xêmina
Tự học
Nội dung chính
Mục đích, nhiệm vụ, các
KT-ĐG nguyên tắc hớng dẫn trẻ
( BTCN ) khám phá MTXQ.
GV chuẩn bị các vấn đề SV
T vấn của thắc mắc và có phơng án trả
GV
lời.
Ghi
chú
Các nhóm
Mô tả đợc nội dung,
yêu cầu cho trẻ Nhà
trẻ khám phá
MTXQ. Nội dung,
yêu cầu cho trẻ Mẫu
giáo khám phá
MTXQ.
Sinh viên hiểu đợc
nội dung, yêu cầu cụ
Hình
thức tổ
chức DH
9
Chuẩn bị sổ
ghi chép nội
Ghi
chú
hành
quanh dới trờng MN thực
hành.
- Tìm hiểu nội dung, yêu cầu
cho trẻ Nhà trẻ khám phá
cách khai thác mỗi
đối tợng. Phân tích
cấu trúc nội dung chơng trình hớng dẫn
trẻ LQ với MTXQ
trong mối liên quan
với lứa tuổi và các
hoạt động của trẻ ở
trờng mầm non. Liên
hệ với thực tiến giáo
dục trẻ mầm non hiện
nay.
dung và tiến
trình giờ dạy.
Các nhóm
chuẩn bị nội
dung theo yêu
cầu của giáo
viên.
Sinh viên phân tích đSinh viên
ợc nội dung, yêu cầu
chuẩn bị nội
cho trẻ khám phá
dung theo yêu
khoa học về MTXQ ở cầu của giáo
từng độ tuổi.
viên
GV chuẩn bị các vấn đề SV
-Mục đích của phơng pháp
trực quan
- Phơng pháp quan sát
( Khái niệm, hớng dẫn thực
hiện )
- Hớng dẫn thực hiện các
biện pháp trong phơng pháp
trực quan.
Mô tả đợc Mục đích
của phơng pháp trực
quan. Phơng pháp
quan sát : Khái niệm,
hớng dẫn thực hiện.
Hớng dẫn thực hiện
các biện pháp trong
phơng pháp trực
quan.
c Q 1
Tr 89 - 100
Và Q 2
Tr 48 - 53
Dự 1 tiết dạy trẻ khám phá
khoa học về môi trờng xung
quanh dới trờng MN thực
hành.
quan trong hoạt động hớng
dẫn trẻ khám phá MTXQ.
tiến hành của phơng
pháp, biện pháp trực
quan trong việc hớng
dẫn trẻ khám phá
MTXQ.
dung theo yêu
cầu của giáo
viên
Phơng pháp trực quan hớng
dẫn trẻ khám phá MTXQ.
Hệ thống khắc sâu
kiến thức đã học.
Sinh viên
hon thnh
bi tập và nộp
đúng thời hạn
GV chuẩn bị các vấn đề SV
thắc mắc và có phơng án trả
lời.
Chuẩn bị các
vấn đề SV
Mục tiêu cụ thể
( Đối với ngời học )
Yêu cầu sinh
viên chuẩn bị
Mô tả đợc mục đích
của phơng pháp dùng
lời nói. Khái niệm và
cách hớng dẫn phơng
pháp đàm thoại .
Thực hiện các biện
pháp dùng lời nói.
Sinh viên nắm vững
cách tiến hành hớng
dẫn trẻ đàm thoại
trong quá trình khám
phá MTXQ .
c Q 1
Tr 100 - 105
Và Q 2
Tr 54 - 63
Chuẩn bị sổ
ghi chép nội
dung và tiến
trình giờ dạy.
Sinh viên phân tích đSinh viên
Lý
thuyết
Nội dung chính
- Khái niệm chung.
- Phơng pháp thực nghiệm,
thí nghiệm.
- Phơng pháp trò chơi .
Sinh viên nghiên cứu các tài
liệu và xuống trờng MNTH
trờng ĐHHĐ tham khảo
thêm các tiết dạy của giáo
viên MN để hiểu kỹ hơn cách
thực hiện các biện pháp thực
hành hớng dẫn trẻ khám phá
môi trờng xung quanh.
Tìm hiểu về khái niệm
Làm việc chung, cách tiến hành cho trẻ
nhóm
KPKPMTXQ bằng phơng
pháp thực nghiệm, thí
nghiệm, phơng pháp trò
chơi .
KT-ĐG
Các khái niệm cơ bản về
Giữa kỳ MTXQ, vị trí, ý nghiã, nhiệm
vụ, nội dung cho trẻ KPKH
về MTXQ. Đặc điểm nhận
quanh.
Nghiên cứu
và tập vận
dụng phơng
pháp thực
hành vào giờ
dạy trẻ
KPMTXQ
Tập vận dụng các phơng pháp thực hành
vào hớng dẫn trẻ
khám phá môi trờng
xung quanh.
Các nhóm
chuẩn bị nội
dung theo yêu
cầu của giáo
viên.
Sinh viên mở rộng và
khắc sâu kiến thức đã
học
Sinh viên
chuẩn bị theo
yêu cầu của
giáo viên.
dung, cách tiến hành ).
- Tham quan ( Mục đích, nội
dung, cách tiến hành ).
- Hoạt động lao động.
- Thông qua các hoạt động
khác.
Xêmina
Thực
hành
Tự học
KT-ĐG
BT
nhóm/
tháng
Mô tả và biết cách
vận dụng dạy trẻ
KPKH về MTXQ
thông qua hoạt động
dạo chơi, hoạt động
tham quan, hoạt động
lao động và thông
qua các hoạt động
khác.
Sinh viên tìm hiểu kỹ về hình Sinh viên phân tích đthức dạy trẻ khám phá
ợc khái niệm và mục
MTXQ thông qua dạo chơi,
Tr 100 - 140
Và Q 2
Tr 89 - 99
Sinh viên
chuẩn bị theo
yêu cầu của
giáo viên.
Chuẩn bị sổ
ghi chép nội
dung và tiến
trình giờ dạy.
Sinh viên mở rộng và
khắc sâu kiến thức đã
học.
Sinh viên
chuẩn bị theo
yêu cầu của
giáo viên.
Sinh viên hiểu và
khác sâu kiến thức đã
học.
Sinh viên
chuẩn bị theo
yêu cầu của
Sinh viên dự 1 tiết dạy trẻ
khám phá MTXQ thông qua
tiết họcdới trờng MN thực
hành.
Mục tiêu cụ thể
( Đối với ngời học )
Yêu cầu sinh
viên chuẩn bị
Mô tả đợc đặc điểm
c Q 1 trang
tiết học, mục đích tiết 100 đến trang
học ở trờng MN. Tiết
140
học nhận biết tập nói
Và Q 2
ở nhà trẻ.
Tr 119 đến
Tiết học khám phá
Tr 140
MTXQ ở Mẫu giáo.
Mở rộng và khắc sâu
Chuẩn bị sổ
kiến thức đã học, biết ghi chép nội
vận dụng vào trong
dung và tiến
giờ dạy trẻ KPKH về trình giờ dạy.
13
MTXQ.
Tập vận dụng các phơng pháp, biện pháp
vào tiết dạy trẻ khám
phá môi trờng xung
quanh.
Các nhóm
chuẩn bị nội
dung theo yêu
cầu của giáo
viên.
Sinh viên mở rộng và
khắc sâu kiến thức đã
học và có kỹ năng hớng dẫn trẻ mẫu giáo
KPKH về MTXQ.
Sinh viên đọc
tài liệu và
phân tích nội
dung bài học
theo yêu cầu
của giáo viên.
Hệ thống khắc sâu
kiến thức đã học.
Sinh viên
hoàn thành
bài tập và nộp
MTXQ.
Thực
Sinh viên dự 1 tiết dạy trẻ
Mở rộng và khắc sâu
hành
khám phá MTXQ thông qua kiến thức đã học, biết
tiết họcdới trờng MN thực
vận dụng vào trong
hành.
giờ dạy trẻ KPKH về
MTXQ.
Làm việc Tập soạn giáo án và phân tích Nhận biết và phân
nhóm
giáo án.
tích cách tổ chức cho
- Sự phối hợp các hình thức trẻ khám phá MTXQ
tổ chức hớng dẫn trẻ khám
thông qua hình thức
phá MTXQ.
tiết học. Biết cách
soạn giáo án hớng
dẫn trẻ
Lý
thuyết
14
Yêu cầu sinh
viên chuẩn bị
khám phá môi trờng xung
quanh. Biết phối hợp các
hình thức tổ chức hớng dẫn
trẻ khám phá môi trờng xung
quanh.
GV chuẩn bị các vấn đề SV
thắc mắc và có phơng án trả
lời.
khám phá MTXQ.
Biết phối hợp các
hình thức tổ chức hớng dẫn trẻ khám phá
MTXQ.
Sinh viên mở rộng và Sinh viên
khắc sâu kiến thức đã chuẩn bị theo
học
yêu cầu của
giáo viên.
Chuẩn bị các
vấn đề SV
thắc mắc
7.2.11. Nội dung 11, tuần 11 : Thực hành các hình thức cho trẻ khám phá
môi trờng xung quanh
Hình
thức tổ
chức DH
Thực
Mô tả v thực hành
dạy đợc tiết học
KPMTXQ ở trờng
MN, tiết học nhận
biết tập nói ở nhà
trẻ.Biết soạn giáo án
và vận dụng các hình
thức và các phơng
pháp, biện pháp dạy
trẻ KPKH về MTXQ.
Sinh viên
chuẩn bị soạn
giáo án và tập
dạy theo yêu
cầu của giáo
viên.
Sinh viên mở rộng và
khắc sâu kiến thức đã
học. Biết vận dụng
vào trong giờ dạy trẻ
KPKH về MTXQ.
Sinh viên
nghiên cứu tài
liệu và chuẩn
bị theo yêu
cầu của giáo
Nội dung 12, tuần 12 : Môi trờng tự nhiên
Hình
thức tổ
chức DH
Nội dung chính
Môi trờng tự nhiên
Lý thuyết - Thế giới thực vật
- Thế giới động vật
- Thế giới vô sinh và các hiện
tợng thiên nhiên
- Góc thiên nhiên và vờn trờng.
- Danh lam thắng cảnh
Tự học
Thực
hành
Sinh viên nghiên cứu các tài
liệu và tìm hiểu thực tế về tự
nhiên vận dụng vào dạy trẻ
khám phá MTXQ thông qua
tiết học.
Tự đi tìm hiểu một số danh
lam thắng cảnh.
Sinh viên dự 1 tiết dạy trẻ
khám phá thiên nhiên vô sinh
thông qua tiết học dới trờng
MN thực hành.
vận dụng những kiến
thức tự nhiên vào
trong giờ dạy trẻ
KPKH về MTXQ.
c Q 2
Tr 141 - 151
Mở rộng và khắc sâu
kiến thức đã học, biết
vận dụng vào trong
giờ dạy trẻ KPKH về
MTXQ.
Biết thiết kế góc thiên
nhiên, vờn trờng phù
hợp trong trờng MN.
Tập thiết kế bài dạy,
tập dạy, tập thiết kế
góc thiên nhien, vờn
trờng. Biết cách vận
dụng vào hớng dẫn
trẻ KPKH về MTXQ.
7.2.13. Nội dung 13, tuần 13 : ( Tiếp )
Đọc tài liệu,
tập vận dụng
kiến thức vào
giờ dạy trẻ
KPKH về
( Đối với ngời học )
Yêu cầu sinh
viên chuẩn bị
c Q 2
Tr 141 - 151
Sinh viên dự 1 tiết dạy trẻ
khám phá MT xã hội thông
qua tiết học dới trờng MN
thực hành.
Tạp thiết kế bài dạy, tập dạy.
Mô tả v hiểu đợc
tác dụng và cách vận
dụng các yếu tố của
môi trờng xã hội vào
việc dạy trẻ khám
phá MTXQ.
Tự đi tham quan, tìm
hiểu một số di tích
lịch sử.
Mở rộng và khắc sâu
kiến thức đã học, biết
vận dụng vào trong
giờ dạy trẻ KPKH về
MTXQ.
Sinh viên tham khảo các tài
phá MTXQ.
Có thể kiểm tra các nội dung
sau : Các phơng tiện và điều
kiện hớng dẫn trẻ khám phá
môi trờng xung quanh
Sinh viên hiểu và
khắc sâu kiến thức đã
học.
Sinh viên
nghiên cứu tài
liệu và vận
dụng hiểu biết
thực tế vào
nội dung
xêmina.
Sinh viên nộp
bài tập theo
đúng quy
định.
Môi trờng xã hội
Lý thuyết - Môi trờng hẹp
- Môi trờng rộng
- Di tích lịch sử
Thực
hành
( Quy chế đào tạo hệ ĐH CĐ hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ );
Quyết định số 801/QĐ - ĐHHĐ ngày 03/ 9 / 2008 của Hiệu trởng Trờng ĐHHĐ ( Quy chế về
đào tạo ĐH CĐ hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ ).
8.2. Yêu cầu đối với sinh viên
* Mức độ chuyên cần
- Sinh viên chuyên cần, tích cực trong học tập sẽ có kiểm tra - đánh giá thờng xuyên.
- Sinh viên cần phải làm các bài tập đầy đủ, nộp đúng thời hạn quy định và đạt kết quả tốt.
17
* Thái độ học tập :
- Sinh viên không tham dự đủ 80 % số tiết lên lớp theo quy định sẽ không đợc dự thi hết học
phần.
9. Phơng pháp, hình thức kiểm tra - đánh giá kết quả học tập học phần
9.1. Kiểm tra - đánh giá thờng xuyên : Trọng số là 30 %
- Kiểm tra hàng ngày và hàng tuần trên các hình thức : Học trên lớp, học ngoài giờ ( bài viết
hoặc vấn đáp, thảo luận nhóm.). Kiểm tra, đánh giá về tinh thần, thái độ, kết quả của những
vấn đề sinh viên phải chuẩn bị, cần t vấn nhằm tạo động lực thúc đẩy sinh viên tự học, tự
nghiên cứu một cách tích cực.
- Kiểm tra việc tự học, tự nghiên cứu của sinh viên nhằm hoàn thành tốt các nội dung, nhiệm
vụ mà giáo viên giao cho : Bài tập cá nhân/ tuần, bài tập nhóm / tháng, bài tập lớn / học kỳ và
các hoạt động theo nhóm.
- Điểm kiểm tra - đánh giá thờng xuyên : ít nhất là 6 điểm thành phần.
9.2. Kiểm tra - đánh giá giữa kỳ : Trọng số là 20 %
Sau khi học đợc 1/ 2 thời gian, sinh viên làm bài kiểm tra trên lớp ( hoặc viết tiểu luận )
nhằm đánh giá tổng hợp các mục tiêu nhận thức và các kỹ năng khác giai đoạn giữa môn học
làm cơ sở cho việc cải tiến, điều chỉnh phơng pháp giảng dạy và phơng pháp học ở nửa kỳ sau.
Hình thức kiểm tra này thực hiện vào tuần 7.
- Bài kiểm tra đánh giá kỹ năng tự học, tự nghiên cứu.
- Bài kiểm tra giữa kỳ : Kiến thức cơ bản từ đầu đến giữa kỳ.
Báo cáo kết quả nghiên cứu nhóm
Tên vấn đề nghiên cứu : ..
1. Danh sách nhóm và các nhiệm vụ đợc phân công :
Số
TT
1
2
3
Họ và tên
Nhiệm vụ đợc phân công
Ghi chú
Nhóm trởng
Th ký
Nhóm viên
2. Quá trình làm việc của nhóm ( miêu tả các buổi làm việc, có thể có biên bản kèm theo,
lịch trình tìm hiểu, học tập, thực tế ).
3. Tổng hợp kết quả làm việc của nhóm :
Các nội dung tiến hành, kết quả thu nhận đợc
4. Kiến nghị, đề xuất ( nếu có ).
Ngày ..tháng .. năm
Nhóm trởng
( Ký, ghi rõ họ tên )
c. Bài tập lớn /học kỳ :
- Tùy điều kiện thời gian, khả năng của sinh viên mà giáo viên giao bài tập lớn cho sinh viên
thực hiện. Khi đợc giao sinh viên phải hoàn thành đúng tiến độ, có kết quả tốt, tinh thần làm
Dới 4
- Tiêu chí 4 còn mắc vài lỗi nhỏ.
- Đạt tiêu chí 1 .
- Tiêu chí 2 cha thể hiện rõ t duy phê phán; các kỹ năng
phân tích, tổng hợp, đánh giá còn hạn chế.
- Tiêu chí 3 ; 4 còn mắc lỗi .
Không đạt cả 4 tiêu chí.
d. Thời gian kiểm tra :
+ Bài kiểm tra thờng xuyên : Theo lịch trình cụ thể ( Mục 7.2 ).
+ Bài kiểm tra giữa kỳ thực hiện vào tuần thứ 7 của kỳ học.
+ Bài kiểm tra cuối kỳ theo lịch trình của nhà trờng.
+ Kết quả kiểm tra đợc phản hồi cho sinh viên 1 tuần sau khi làm bài.
10. Các yêu cầu khác
Yêu cầu sinh viên :
- Lên lớp theo đúng số tiết đã đợc quy định, phải thực hiện đúng quy chế đào tạo nhà trờng đã thông báo và các yêu cầu trong đề cơng môn học. Nghiên cứu trớc các nội dung giáo
viên sẽ trình bày trên lớp.
- Đủ các bài kiểm tra đánh giá thờng xuyên, giữa kỳ, cuối kỳ.
- Có thái độ nghiêm túc trong học tập. Chuẩn bị học tập, làm bài tập đầy đủ theo yêu cầu
của CBGD. Chuẩn bị đầy đủ, có chất lợng nội dung tự học, tự nghiên cứu theo yêu cầu của đề
cơng chi tiết học phần.
- Tự học, tự nghiên cứu.
Thanh Hóa, ngày 16 tháng 6 năm 2010
Trởng khoa
Trởng bộ môn
Ngời soạn thảo