Đề III
Ngày 28/04/2007
Điểm : .
Đề kiểm tra lần I (120 )
Môn: Toán 6
Họ và tên học sinh:..................................................................
Trắc nghiệm khách quan (Chọn một đáp án)
Câu 1: Cho | x + 2 | + | x - 3 | = 0. Khi đó :
A, x = 2, y = 3 B, x = -2, y = -3 C, x =-2, y = 3
D, x = 0, y = 3 E, x = 2, y = 0 F, Đáp án khác.
Câu 2: Cho x thoả mãn : | x | + 2 = 3. Khi đó:
A, x = 1 B, x = - 1 C, x = 1
D, x = 0 E, x = 2 D, x = 3
Câu 3: Cho các số:
14
11
,
15
12
,
16
13
. Chọn đáp án đúng:
A,
14
11
<
15
12
<
16
14
11
=
15
12
=
16
13
. F, Đáp án
khác.
Câu 4: Cho T =
3
1
+
15
2
:
9
4
-
3
2
. Chọn đáp án đúng:
A, T =
30
1
B, T = -
30
1
C, T = 0
2
+
nn
<
2007
2006
. Chọn đáp án đúng:
A, n < 2005 B, n < 2006 C, n < 2007
D, n > - 2005 E, n > - 2006 F, n > -2007
Câu 7: Cho 15 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Cứ 2 điểm lại kẻ đợc một đờng
thẳng. Số đờng thẳng có đợclà:
A, 100 B, 101 C, 102
D, 103 E, 104 F, 105
Câu 8: Cho A = {1; 3; 0; -3} Tập hợp B gồm các phần tử của A và số đối của chúng. Vậy:
A, B = {1; 3; 0; -3} B, B = {1; 3; 0; -3; -1} C, B= {1; 2; 0; -3; -1}
D, B = {-1; 3; 0; -3} E, B = {1; 0; -3} F, B = {1; 3; 0}
Câu 9: Cho số nguyên x thoả mãn x < 3 và x > -2. Vậy x gồm các phần tử :
A, x = {1; 3; 0; -3} B, x = {1; 2; 0; -2} C, x = {1; 2; 0; -2}
D, x = {1; -1; 0; 2} E, x = {-1; 2; 0; -2} F, Đáp án khác.
Câu 10: Cho số nguyên x thoả mãn | x | < 2007. Gọi giá trị lớn nhất của x là a, giá trị nhỏ nhất
của x là b.
A, a = 2007, b = 0 B, a = 2006, b = 0 C, a = 2007, b = - 2006
D, a = 2006, b = - 2006 E, a = 2007, b = - 2007 F, a = 0, x = - 2007
Câu 11: Cho x thoả mãn x < 1 và x > -2. Chọn đáp án đúng:
A, x = {0;
2
1
} B, x = {0; -
2
1
đo độ dài của CD là số tự nhiên chẵn. Vậy CD bằng:
A, 4 cm B, 6cm C, 8cm
D, 10 cm E, 12 cm F, Đáp án khác.
Câu 16: Cho M = (
2
1
+
4
3
).
3
2
- 1. Khi đó M có giá trị là:
A, M = -
3
1
B, M = -
4
1
C, M = -
5
1
D, M = -
6
1
E, M = 0 F, Đáp án khác.
Câu 17: Cho x + (
4
1
-
0
F, 40
0
Câu 20: Gọi C và D là 2 điểm trên tia Ox biết OC = 7cm; CD = 3 cm. Khi đó OD bằng:
A, 10 cm B, 4 cm C, 6 cm
D, 10 cm hoặc 6 cm E, 4 cm hoặc 6 cm F, 10 cm hoặc 4 cm
Câu 21: So sánh
7
5
,
8
9
,
7
1
. Chọn đáp án đúng:
A,
7
5
<
8
9
<
7
1
. B,
7
5
<
7
9
F,
7
5
=
8
9
>
7
1
.
Câu 22: Tổng các số nguyên x thoả mãn: -10 < x 10 là :
A, 20 B, 0 C, -10
D, Đáp án khác. E, 100 F, 10
Câu 23: Cho (x-1)
2
+ (y+2)
2
+ (z-3)
2
= 0 khi đó:
A, x = 1; y = 2; z = 3 B, x = -1; y = -2; z = -3 C, x =-1; y = 2; z = 3
D, x = 1; y = -2; z = 3 F, x = 1; y = 2; z = -3 F, Đáp án khác.
Câu 24: Cho biểu thức T = (1-
4
1
)(1-
9
1
)(1-
+
1024
1
. Chọn đáp án đúng:
A, S= 1+
1024
1023
B,
1024
1023
C, 1 -
1024
1023
D, S = 1 +
1023
1024
E, 1 -
1023
1024
F, Đáp án khác
Câu 28: Lợng nớc trong hạt cha phơi là 16%. 200 kg hạt cha phơi sau khi phơi khô nhẹ đi 20
kg. Tỉ số phần trăm của nớc trong hạt sau khi đã phơi là:
A, 6% B, 8% C, 10%
D, 9,7% E, 6,7% F, Đáp án khác
Câu 29: Trên đờng thẳng xy lấy 4 điểm. Hỏi có bao nhiêu tia tạo từ 4 điểm ấy?
A, 4 B, 6 C, 8
D, 10 E, 12 F, 14
Câu 30: Trên đờng thẳng xy lấy 15 điểm. Hỏi có bao nhiêu tia tạo từ 15 điểm ấy?
A, 28 B, 30 C, 32
D, 34 E, 36 F, 38