DE THI BAN KI 2 KHOI 12 NAM HOC 20162017 - Pdf 41

ĐỀ THI THỬ BÁN KÌ II – KHỐI 12
Năm học: 2016 - 2017
Thời gian: 90 phút
Câu 1: Với giá trị m nào hàm số y = (m − 1) x 3 − mx 2 + 2 x + 1 luôn nghịch biến?
A. 3 − 3 < m < 1
B. 1 < m < 3 + 3
C. Không có m
D. 3 − 3 < m < 3 + 3

π

tan  x + ÷
 π
4  . Biết F  − ÷ = 1 , tính F ( 0 ) :

f ( x) =
 4
cos 2 x
1
1
3
A. F ( 0 ) = .
B. F ( 0 ) = − .
D. F ( 0 ) = 2 .
C. F ( 0 ) = .
2
2
2
Câu 3: Mặt phẳng nào sau đây có vectơ pháp tuyến ( 3 ; 1 ; - 7 )
A. 3x + y -7 = 0
B. 3x + z -7 = 0

Câu 7: Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến trên R:
x

x

−x

 1 
 2π 
 7 
A. y = 
B. y = 
C. y =  ÷
D. y = e x
÷
÷
 5 
 4e 
3 2 
Câu 8: Trong mặt phẳng Oxyz .Cho hai điểm P ( 4 ; -7 ; -4) , Q( -2 ; 3 ; 6) Mặt phẳng trung trực của
đoạn PQ là :
A. 3x – 5y -5z -8 = 0
B. 3x + 5y +5z - 7 = 0
C. 6x – 10y -10z -7 = 0 D. 3x – 5y -5z -18 = 0
Câu 9: Trong các hàm số sau, hàm nào đồng biến trên R?
1
3
A. y = e x + x
B. y = x 2 + 3x + 4
C. y = x −

B.
C.
D.
8
6
12
24
2
mx + x + m
Câu 12: Với giá trị m nào thì hàm số y =
đồng biến trên từng khoảng xác định của nó?
x +1
−1
1
−1
1
≤m≤
A. 0 ≤ m ≤
B.
C. m ≤
D. m < 0
2
2
2
2
Câu 13: Hàm số y = − x 3 − 3x 2 + 9 x + 11 đồng biến trên khoảng nào
Trang 1/4


A. ( 1;3)

B. 0

C. 3

D. 2

B. F ( x) = (1 − x).cos x + C
D. F ( x) = ( x − 1).cos x + C

Câu 18: Phương trình log 2 ( x − 3) = 3 có nghiệm là:
A. x = 8
B. x =11
C. x =9
Câu 19: Chọn phát biểu đúng:
1
1
1
1
dx = ln sin x + C . B. ∫ dx = − 2 + C . C. ∫ − x dx = e − x + C
A. ∫
sin x
x
x
e

D.x =12
D.




B.
C. Kết quả khác.
D.
5
2
x
Câu 24: Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x) = 2
x − 2x − 3
1
3
A. ∫ f ( x)dx = ln x + 1 − ln x − 3 + C .
B. ∫ f ( x) dx = ln x + 1 + 3ln x − 3 + C .
4
4
1
3
1
1
D. ∫ f ( x) dx = ln x + 1 + ln x − 3 + C .
C. ∫ f ( x) dx = ln x + 1 + ln 3 − x + C .
4
4
4
4
b

Câu 25: Cáchtính ∫ p ( x). sin ax.dx nàosauđâyđúng:
a

du = p ' ( x )dx

C.Đặt 
dv = sin axdx v = a. cos ax

Trang 2/4


2a
2

A.

21
a
3

B.

C.

a
2

D. Kết quả khác

Câu 27: Phương trình 25 x − 8.5 x + 15 = 0 có 2 nghiệm x1 , x2 ( x1 < x2 ) giá trị của A= 3 x1 + 2 x2 là:
A. 3 + 2 log 5 3
B. 3 + 2 log 3 5
C. 3log 5 3 + 2
D. 19
π

D.

Câu 29: Cho hàm số y = e 2 x + 2016 . Ta có y'(ln3) bằng:
A. e 2016 +e
B. 18.e2016
C. 9. e 2016
x
Câu 30: Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x) =
2 x2 −1
A.



C.

∫ f ( x)dx = 4

f ( x )dx = 2 x 2 − 1 + C .
1

2x2 −1 + C .

1 1
và .
8 2
D. 2. e 2016 +9

B.

∫ f ( x)dx = 2

A. S= ∅

B. S = ( 7;9 )

C. S ⊂ (−1;6)

D. S là 1 tập hợp khác

Câu 33: Hình 12 diện đều có các mặt là :
A. Ngũ giác đều
B. Tứ giác đều
C. Tam giác đều
D. Lục giác đều
Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình:
(x - 1)2 + y2 + z2 = R2. Tọa độ tâm I của mặt cầu (S) là:
A. I(-1; 0; 0)
B. I(0; 1; 0)
C. I(0; 0; 0)
D. I(1; 0; 0)
Câu 35: Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x) = cos x sin 3 x
1
1
A. ∫ f ( x) dx = cos 4 x + cos 2 x + C .
B. ∫ f ( x) dx = − cos 4 x − cos 2 x + C .
8
4
1
1
1
1

C. log 3
D. log 7
7
2
2
3
Câu 38: Tứ diện SABC, có SA, SB, SC đôi một vuông góc, SA=SB=2a, SC=4a, thể tích khối cầu ngoại
tiếp tứ diện SABC là:
A. 32π a 3 6 B. 24π a 3 6 C. 16π a 3 6 D. 8π a 3 6
Câu 39: Đồ thị của hàm số nào sau đây có 1 điểm cực trị?
A. y = − x 3 + 3x 2 − 4 x + 2 B. y = x 4 − 2 x 2 − 3
C. y = x 3 − 2 x 2 + x − 1

D. y = 2 x 4 + 4 x 2 − 1
Trang 3/4


1

Câu 40: I = ∫ ( x + e

)

x 2

0

dx = ae 2 + b . Khi đó 2a + b bằng

10

D. Tiệm cận đứng: y = −1 , tiệm cận ngang: x = 1
A.

y

f(x)=(x-2 )/(2x-1)
f(x)=1/2

x(t )=1/2 , y(t )=t

4

3

2

1

x

-4

-3

-2

-1

1


Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình:
x2 + y2 + z2 - 2x - 6y + 4z – 9 = 0.Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S) là:
A. I(1; 3; -2); R = 25
B. I(1; 3; -2); R = 23
C. I(1; 3; -2); R = 5
D. I(-1; -3; 2); R=5
x +1
Câu 46: Cho hàm số y = 2
. Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng?
x − 4x + m
A. m ≤ 4
B. m < 4
C. m = 4
D. m > 4
Câu 47: Cho hàm số: y = x3 − 3 x 2 − 9 x + 2 . Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là:
1
1
1
1
A. y = −8 x + 1
B. y = −8 x − 1
C. y = − x −
D. y = − x +
3
3
3
3
Câu 48: Cho 2 điểm A(2;4;1) , B(-2;2;-3). Phương trình mặt cầu đường kính AB là:
A. x 2 + ( y − 3) + ( z − 1) = 9


2

)

Câu 49: Nếu a 5 < a 7 và log b 2 + 7 > log b 2 + 5 thì:
A. a>1, 0


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status