Câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử lớp 12 – Bài 20
TRẮC NGHIỆM LỊCH SỬ LỚP 12 – BÀI 20
Câu 1.Hoàn cảnh ra đời của kế hoạch Na-va?
A.Lực lượng của Pháp suy yếu sau 8 năm tiến hành chiến tranh, vùng chiếm đóng bị
thu hẹp, gặp nhiều khó khăn về kinh tế, chính trị
B. Tranh thủ sự viện trợ của Mĩ cho cuộc chiến tranh của Pháp ở Đông Dương.
C.Chiến tranh Thế giới thứ hai kết thúc.
D. Cuộc chiến tranh Triều Tiên của Mĩ kết thúc
Câu 2. Lý do chủ yếu nhất Pháp cử Na-va sang Đông Dương?
A. Vì sau chiến tranh Triều Tiên, Mĩ muốn tăng cường can thiệp vào Đông
Dương.
B. Vì Na-va được Mĩ chấp thuận.
C. Vì phong trào phản đối chiến tranh của nhân dân Pháp lên cao.
D. Sau 8 năm tiến hành chiến tranh Pháp sa lầy, vùng chiếm đóng bị thu hẹp
có nhiều khó khăn về kinh tế, tài chính.
Câu 3. Kế hoạch Nava chia làm bao nhiêu bước?
A. Hai bướcB. Ba bước
C.Bốn bước
D.Năm bước
Câu 4. Để thực hiện kế hoạch Na-va, Pháp đã sử dụng lực lượng cơ động mạnh
trên toàn chiến trường Đông Dương lên đến bao nhiêu tiểu đoàn?
A. 44 tiểu đoàn
B. 80 tiểu đoàn
C. 84 tiểu đoànD.86 tiểu đoàn
Câu 5.Đế thực hiện kế hoạch Na-va, Pháp đã tập trung ở Bắc Bộ mộtlực lượng cơ
động mạnh lên đến bao nhiêu tiểu đoàn?
A.40 tiểu đoànB.44 tiểu đoàn
C. 46 tiểu đoàn
D.84 tiểu đoàn
Câu 6. Âm mưu của Pháp, Mĩ trong việc vạch ra kế hoạch quân sự Na-va
Câu 11.Phương châm chiến lược của ta trong Đông - Xuân 1953 -1954 là gì?
A. “Đánh nhanh, thắng nhanh”.
.B “Đánh chắc, thắng chắc”.
Câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử lớp 12 – Bài 20
C. “Đánh vào những nơi ta cho là chắc thắng”.
D."Tích cực, chủ động, cơ động, linh hoạt." “Đánh chắc thắng”.
Câu 12. Tập trung lực lượng mở những cuộc tiến công vào những hướng quan
trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu, nhằm tiêu diệt một bộ phận sinh lực
địch, giải phóng đất đai, đồng thời buộc chúng phải bị động đối phó... Đó là
phương hướng chiến lược của ta trong
A. Phá sản kế hoạch Na-va
B. Chiến dịch Tây Bắc
C.Đông Xuân 1953-1954
D. Chiến dịch Điện Biên Phủ
Câu 13.Kết quả lớn nhất của cuộc tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953-1954 là
gì?
A. Làm thất bại âm mưu kết thúc chiến tranh trong vòng 18 tháng của Pháp
B. Làm thất bại âm mưu đánh nhanh thắng nhanh của Pháp - Mĩ
C.Làm phá sản bước đầu kế hoạch Na-va, buộc quân chủ
lực của chúng phảibị
động phân tán và giam chân ở miền rừng núi
D. Làm thất bại âm mưu bình định, mở rộng địa bàn chiếm đóng giành thế chủ động
trên chiến trường Bắc Bộ của thực dân Pháp
Câu 14. Từ cuối 1953 đến đầu 1954, ta phân tán lực lượng địch ra những vùng
nào?
A. Lai Châu, Điện Biên Phủ, Sê-nô, Luông- pha-băng
B.Điện Biên Phủ, Sê-nô, Plây-cu, Luông-pha-băng
C. Điện Biên Phù, Thà khẹt, Plây-cu, Luông-pha-băng
B. Một Ngọc Hồi, một Hà Hồi, một Đống Đa
C. Một Bạch Đằng, một Rạch Gầm - Xoài Mút, một Đống Đa
D. Một Bạch Đằng, một Chi Lăng, một Đống Đa
Câu 21.Để phá sản bước thứ nhất kế hoạch Na-va, chủ trương nào sau đây của ta
là cơ bản nhất?
A.Đánh vào những nơi ta cho là chắc thắng, tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch buộc
chúng phân tán lực lượng
Câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử lớp 12 – Bài 20
B. Tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch, phân tán lực lượng địch
C.Phân tán lực lượng địch đến những nơi rừng núi hiểm trở
D. Giam chân địch ở Điện Biên Phủ, Sê-nô, Plâycu, Luông-pha-băng
Câu 22. Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ diễn ra trong bao nhiêu ngày?
A. 55 ngày đêm
B.56 ngày đêm
C. 60 ngày đêm
D. 66 ngày đêm
Câu 23.Nơi nào diễn ra trận chiến đấu giằng co và ác liệt nhất trong chiến dịch
Điện Biên Phủ:
A. Cứ điểm Him Lam.
B.Sân bay Mường Thanh
C.Đồi A1, C1
D. Sở chỉ huy Đờ- cat-xtơ- ri
Câu 24 . Quân ta tiêu diệt cứ điểm Him Lam, địch ở cứ điểm Độc Lập và Bản Kéo ra
hàng. Đó là chiến thắng của quân ta trong chiến dịch Điện Biên Phủ
A.Đợt 1.B.Đợt 2
C.Đợt 3
D.Đợt 1 và đợt 2
Câu 25 . Trong chiến dịch Điện Biên Phủ, ta đã bắt sống được tướng Pháp nào?
A. Do sức ép của Liên Xô
B. Pháp sợ Trung Quốc đưa quân sang
C.Pháp thất bại ở Điện Biên Phủ
D. Dư luận nhân dân thế giới phản đối
Câu 31. Hội nghị Giơ-ne-vơ bàn về việc chấm dứt chiến tranh lập lại hoà bình ở
Đông Dương họp từ ngày nào?
A. Ngày 26-4-1954
B. Ngày 1-5-1954
C. Ngày 7-5-1954
D.Ngày 8-5-1954
Câu 32. Hội nghị Giơ-ne-vơ khai mạc theo quyết định của hội nghị ngoại trưởng 4
nước nào?
A. Mĩ, Anh, Pháp, Đức.
B.Liên Xô, Mĩ, Anh, Pháp,
C. Liên Xô, Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia.
D.Liên Xô, Mĩ, Pháp, Việt Nam.
Câu 33.Tham dự hội nghị Giơ-ne-vơ về Đông Dương gồm có nhữngnước nào?
A. Mĩ, Anh, Pháp, Việt Nam, Liên Xồ.
Câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử lớp 12 – Bài 20
B.Liên Xô, Việt Nam, Lào, Mĩ, Pháp.
C.Liên Xô, Trung Quốc, Việt Nam, Mĩ, Anh, Pháp.
D. Liên Xô, Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia, Mĩ, Pháp.
Câu 34. Người dẫn đầu phái đoàn Việt Nam tham dự Hội nghị Giơnevơ là
A. Chủ tịch Hồ Chí Minh
B.Võ Nguyên Giáp
C.Phạm Văn ĐồngD.Trường Chinh
Câu 35.Hiệp định Giơ-ne-vơ là văn bản pháp lý quốc tế ghi nhận:
A. Quyền được hưởng độc lập, tự do của nhân dân các nước Đông Dương.
B.Toàn Đảng, toàn dân và toàn quân ta đoàn kết một lòng
C. Có hậu phương vững chắc.
D.Có tinh thần đoàn kết chiến đấu của nhân dân ba nước Đông Dương
Câu 40 . “ Lần đầu tiên trong lịch sử, một nước thuộc địa nhỏ yếu đã đánh thắng
một nước thực dân hùng mạnh...”. Đó là câu nói của ai?
A. Võ Nguyên Giáp
B.Chủ tịch Hồ Chí Minh
C. Trường Chinh
D.Phạm Văn Đồng
Câu 41 . Góp phần làm sụp đổ chủ nghĩa thực dân kiểu cũ. Đó là ý nghĩa lịch sử của
A. Chiến thắng Điện Biên Phủ
B. Hội nghị Giơnevơ
C.Cuộc kháng chiến chống Pháp và can thiệp Mĩ
D. Cuộc kháng chiến chống Mĩ.
Trắc nghiệm Lịch sử 12 – Bài 21 – 128 câu
TRẮC NGHIỆM LỊCH SỬ LỚP 12
BÀI 21: XÂY DỰNG CHỦ NGHĨA XÃ HỘI Ở MIỀN BẮC, ĐẤU TRANH CHỐNG
ĐẾ QUỐC MĨ VÀ CHÍNH QUYỀN SÀI GÒN Ở MIỀN NAM (1954-1965)
Câu 1. Thay đổi của miền Bắc sau cải cách ruộng đất là
A. bộ mặt nông thôn miền Bắc có nhiều thay đổi, nông dân có ruộng đất để cày
cấy, nông nghiệp phục hồi.
B. kinh tế miền Bắc phát triển nhanh chóng.
C. kinh tế miền Bắc khủng hoảng.
D. địa chủ vẫn nắm ruộng đất.
Câu 2. Chiến thuật phổ biến của “chiến tranh đặc biệt” là
A. “tìm diệt”.
B. “bình định”.
C. Chiến thắng Đồng Xoài.
D. Chiến thắng Ba Gia.
Câu 8.Nội dung nào không phải là ý nghĩa của phong trào “ Đồng Khởi”?
A. Giáng một đoàn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mỹ.
B. Làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm.
C. Buộc Mỹ phải rút quân.
Trắc nghiệm Lịch sử 12 – Bài 21 – 128 câu
D. Cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
Câu 9. Quyết định của Hội Nghị ban chấp hành trung ương Đảng lần thứ 15(11959) tác động như thế nào với cách mạng miền Nam Việt Nam?
A. Phong trào phát triển mạnh mẽ.
B. Phong trào nổ ra lẻ tẻ từng địa phương.
C. Phong trào nổ ra ở nhiều nơi.
D. Phong trào cách mạng miền Nam Việt Nam lan rộng trở thành cao trào.
Câu 10. Sự kiện nào của quân và dân miền Nam trong cuộc kháng chiến chống Mĩ
(1954-1975) đánh dấu cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến
công.
A. chiến thắng Bình Giã.
B. chiến thắng Ấp Bắc.
C. phong trào Đồng khởi.
D. chiến thắng Vạn Tường.
Câu 11. Điểm khác nhau cơ bản giữa Đại hội lần thứ II (2-1951) với Đại hội toàn
quốc lần thứ III của Đảng (9-1960) là
A. thông qua báo cáo chính trị.
B. bầu Ban chấp hành trung ương đảng.
C. xây dựng cơ sở vật chất của chủ nghĩa xã hội.
D. thông qua nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam.
Câu 12. Điểm khác nhau cơ bản giữa chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” và chiến
cảnh lịch sử
A. Cách mạng hai miền Nam-Bắc có những bước tiến quan trong.
B. Cách mạng miền Nam Việt Nam đang đứng trước những khó khăn.
C.Cách mạng ở Miền Bắc đang chống lại sự phá hoại nặng nề của Mĩ.
D. Cách mạng miền Nam gặp khó, cách mạng miền Bắc thành công
Câu 17. Nội dung “bình định miền Nam trong 2 năm” , là kế hoạch quân sự nào
sau đây của Mĩ?
A. Kế hoạch Xtalây Taylo.
B. Kế hoạch Giônxơn Mac-namara.
C. Kế hoạch định mới của Mĩ.
D. Kế hoạch Đờ-Lát Đờ-tát-Xi-nhi.
Câu 18. Ngày 17-1-1960 tại Bến Tre nổ ra phong trào đấu tranh nào ?
A. Chống bình định.
B. Phá ấp chiến lược.
C. Đồng khởi.
D. Trừ gian diệt ác.
Câu 19. Nhiệm vụ của Cách mạng miền Nam Việt Nam sau 1954 là
A. chống lại sự bắn phá và ném bom ác liệt của chính quyền Mĩ-Diệm
B. hàn gắn vết thương chiến tranh, khôi phục và phát triển kinh tế.
C. tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, thực hiện thống nhất nước nhà.
D. tiến hành đấu tranh vũ trang để đánh bại chiến tranh xâm lược của Mỹ, Diệm.
Câu 20. Quyết định cơ bản của Hội nghị Ban chấp hành Trung ương lần thứ 15 (11959) là gì?
A.Dùng đấu tranh ngoại giao để đánh đổ ách thông trị Mĩ - Diệm.
B.Nhờ sự giúp đỡ của các nước ngoài để đánh Mĩ - Diệm.
C.Giành chính quyền bằng con đường đấu tranh hòa bình.
D.Nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ quyền Mĩ - Diệm.
Câu 21 . Chiến thắng Bình Giã (2-12-1964) là thắng lợi của quân dân miền Nam
chống chiến lược chiến tranh nào của Mĩ ?
A. Chiến lược “chiến tranh đặc biệt”.
B. Chiến lược “chiến tranh cục bộ”.
A. Vạn Tường.
B. An Lão.
C. Đồng Xoài.
D. Ba Gia.
Câu 27.Thắng lợi quân sự nào của quân dân miền Nam góp phần làm phá sản
hoàn toàn chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?
A. An Lão.
B.Vạn Tường.
C. Ấp Bắc.
D. Núi Thành.
Câu 28. Thắng lợi nào dưới đây chứng tỏ quân dân miền Nam có khả năng đánh
bại chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ?
A.Chiến thắng Bình Giã.
Trắc nghiệm Lịch sử 12 – Bài 21 – 128 câu
B.Chiến thắng Ấp Bắc.
C.Chiến thắng Vạn Tường.
D. Chiến thắng Đồng Xoài.
Câu 29. Nội dung nào dưới đây không phải ý nghĩa của phong trào “ĐồngKhởi”
(1959-1960)?
A. Buộc Mĩ phải rút quân về nước.
B. Làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm.
C.Cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
D.Giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.
Câu 30. Hội nghị nào của Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 15 đã có
quyết định gì?
A. Để nhân dân miền Nam đấu tranh bằng con đường chính trị.
B. Để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực giành chính quyền.
A. Phá vở từng mảng lớn bộ máy cai trị của địch.
B. Lực lượng vũ trang được hình thành và phát triển.
C. Ủy ban nhân dân tự quản tịch thu ruộng đất của bọn địa chủ chia cho dân cày
nghèo.
D. Sự ra đời của Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam (20 – 12 –
1960).
Câu 36. Hình thức đấu tranh nào của quân và dân ta chống chiến lược “Chiến
tranh đặc biệt” (1961-1965) ở miền Nam Việt Nam?
A. Đấu tranh ngoại giao.
B. Đấu tranh vũ trang
C.Đấu tranh chính trị.
D. Đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang
Câu 37. Cuộc hành quân lớn nhất của Mỹ trong cuộc phản công chiến lược mùa
khô 1966- 1967 vào Đông nam bộ là cuộc hành quân nào?
A. Atơnbôrơ.
B. Xêđanphôn
C. Gian Xơnxity
D.Cuộc hành quân ánh sáng sao
Câu 38. Nguyên nhân nào là cơ bản nhất dẫn đến phong trào “Đồng khởi” 1959 –
1960 là
A. Mỹ - Diệm phá hoại Hiệp định Giơnevơ, thực hiện chính sách “tố cộng”, “diệt
cộng”.
B. Có nghị quyết Hội nghị lần thứ 15 của Đảng về đường lối CM miền Nam.
C. Do chính sách cai trị của Mĩ - Diệm làm cho CM miền Nam bị tổn thất nặng.
D. Mỹ Diệm phá hoại hiệp định, thực hiện chiến dịch tố cộng diệt cộng, thi hành
luật 10-59.
Câu 39. Ngày02- 01- 1963 đã giành được thắng lợi trong trận nào.
A. Ấp Bắc.
B. Ba Gia.
C. Đồng Xoài.
Câu 44. Điểm khác nhau cơ bản giữa Đại hội toàn quốc lần thứ III của Đảng (91960) với đại hội lần thứ II (2-1951)
A. thông qua báo cáo chính trị.
B. bầu Ban chấp hành trung ương đảng.
C. xây dựng cơ sở vật chất của chủ nghĩa xã hội.
D. thông qua nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam.
Câu 45: Hạn chế của Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng tháng 9 năm
1960 là gì?
A. Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa miền Bắc.
B. Tiếp tục cuôc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân miền Nam.
C. Đưa miền Bắc tiến nhanh tiến mạnh tiến vững chắc lên Chủ nghĩa xã hội.
D.Cả nước hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân thống nhất đất nước.
Câu 46. Nội dung nào dưới đây là điểm khác nhau cơ bản giữa chiền lược “Chiên
tranh đặc biệt” của Mĩ ở miền Nam Việt Nam 1961-1965 và chiến lược “Chiến tranh
cục bộ” 1965-1968
Trắc nghiệm Lịch sử 12 – Bài 21 – 128 câu
A. mĩ chỉ huy bằng lực lượng cố vấn.
B.tiến hành cuộc phá hoại ở miền Bắc.
C. dùng người Việt đánh người Việt.
D. biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới.
Câu 47. Nội dung nào dưới đây là điểm giống nhau cơ bản giữa chiền lược “Chiên
tranh đặc biệt” của Mĩ ở miền Nam Việt Nam 1961-1965 và chiến lược “Chiến tranh
cục bộ” 1965-1968
A. tiến hành bằng lực lượng quân Mĩ.
B.tấn công quân giải phóng ở Vạn Tường Quảng Ngãi.
C. biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới.
D. mở các cuộc hành quân “tìm diệt” “bình định” ở miền Nam.
Câu 48. Nội dung nào dưới đây là điểm khác nhau cơ bản giữa chiền lược “Chiến
A. Phản ứng linh hoạt.
B. Ngăn đe thực tế.
C. Chính sách thực lực.
D. Bên miệng hố chiến tranh.
Câu 53. Một trong những bài học kinh nghiệm của Đại hội đại biểu toàn quốc lần
III (9-1960) để lại cho công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội hiện nay là?
A.Tiến hành công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa, ưu tiên công nghiệp nặng.
B.Tiến nhanh tiến mạnh lên chủ nghĩa xã hội.
C.Xây dựng nền kinh tế chủ nghĩa xã hội hiện đại
D.Tiến hành công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa phù hợp thực tế điều kiện đất nước.
Câu 54. Hội nghị lần thứ 15 Ban chấp hành trung đảng (1-1959) đã để lại bài học
kinh nghiệm nào cho Đảng trong quá trình lãnh đạo cách mạng Việt Nam?
A. Sử dụng con đường đấu tranh ngoại giao giành chính quyền.
B.Sử dụng bạo lực cách mạng giành chính quyền về tay nhân dân.
C. Sử dụng con đường đấu tranh vũ trang giành chính quyền.
D.Sử dụng con đường đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang.
Câu 55. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam (20-12-1960) có vai trò
nào dưới đây trong cuộc kháng chiến chống Mĩ?
A.Lãnh đạo nhân dân miền Nam đấu tranh.
B.Xây dựng lực lượng cách mạng miền Nam.
C.Giữ gìn lực lượng cách mạng chuẩn bị phản công.
D. Đoàn kết toàn dân chống đế quốc và chính quyền tay sai.
Câu 56.Điểm khác nhau cơ bản về mục tiêu xây dựng chủ nghĩa xã hội của Đại
hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (9-1960) với Đại hội đại biểu lần thứ VI
(12-1986) là?
A.Tiến hành công nghiệp xã hội chủ nghĩa.
B.Xây dựng nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.
C.Tiến nhanh tiến mạnh tiến vững chắc lên chủ nghĩa xã hội.
D.Tiến hành xây dựng nền kinh tế xã hội chủ nghĩa hiện đại.
Câu 57. Ý nghĩa giống nhau cơ bản giữa chiến thắng trận Ấp Bắc (Mĩ Tho) ngày
Câu 61. Đặc điểm tình hình VN sau năm 1954 là
A.VN hoàn toàn giải phóng
B. Mĩ nhảy vào MNVN
C.MB hoàn toàn giải phóng
D.VN bị chia cắt làm hai miền với hai chế độ chính trị xã hội khác nhau
Câu 62. Ngô Đình Diệm được Mĩ dựng lên làm thủ tướng bù nhìn ở miền nam Việt
Nam thay cho ai?
A.Thay cho Bửu Lộc
B.Thay cho Bảo Đại
C.Thay cho Đồng Khánh
D.Thay cho Dương Văn Minh
Câu 63. Nhiệm vụ của cách mạng miền Nam sau 1954 là gì?
A.Tiến hành cuộc cách mạng dân tộc, dân chủ
B. Tiến hành đấu tranh vũ trang để đánh bại chiến tranh xâm lược của Mĩ, Diệm.
C. Cùng với miền Bắc tiến hành công cuộc xây dựng Chủ nghĩa xã hội
D.Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa
Câu 64. Cách mạng miền Nam có vai trò như thế nào trong việc đánh đổ ách
thống trị của Đế quốc Mĩ và tay sai của chúng, giải phóng miền Nam, thống nhất
đất nước?
Trắc nghiệm Lịch sử 12 – Bài 21 – 128 câu
A.Có vai trò quyết định trực tiếp.
B. Có vai trò quan trọng nhất
C. Có vai trò cơ bản nhất
D. Có vai trò quyết định nhất
Câu 65. Nhiệm vụ của cách mạng miền Bắc sau năm 1954 là gì?
A.Chuyển sang làm cách mạng xã hội chủ nghĩa.
B. Đấu tranh chống Mĩ, Diệm.
C.Để làm hậu phương lớn cho tiền tuyến lớn ở miền Nam
D.Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc, hỗ trợ cho cách mạng miền Nam
Cau 72. Qua đợt cải cách ruộng đất ở miền Bắc (1954-1957) đã thực hiện triệt để
khẩu hiệu nào?
A.“Người cày có ruộng”.
Trắc nghiệm Lịch sử 12 – Bài 21 – 128 câu
B. “Tấc đất tấc vàng”.
C.“Tăng gia sản nhanh, tăng gia sản xuất nữa”.
D. “Độc lập dân tộc” và “Ruộng đất dân cày”.
Câu 73. Thực hiện khẩu hiệu “Người cày có ruộng”, Đảng ta đã có chủ trương gì?
A.Giải phóng giai cấp nông dân
B.Khôi phục kinh tế
C.Tiến hành cải cách ruộng đất
D.Cải tạo xã hội chủ nghĩa
Câu 74. Thắng lợi quan trọng trong công cuộc cải cách ruộng đất ở miền Bắc là
gì?
A.Đã đánh đổ một bộ phận giai cấp địa chủ phong kiến
B.Giải phóng một bộ phận nông dân khỏi ách áp bức, bóc lột của địa chủ phong
kiến
C.Đưa nông dân địa vị làm chủ ở nông thôn
D.Cả nước tăng gia sản nhanh, tăng gia sản xuất nữa
Câu 75. Ý nghĩa nào là cơ bản nhất của những thành tựu đạt được trong thời kì
khôi phục kinh tế ở miền Bắc (1954-1975)?
A.Nền kinh tế bị chiến tranh tàn phá được phục hồi
B.Tạo điều kiện cho nền kinh tế miền Bắc phát triển
C.Nâng cao đời sống nhân dân
D.Củng cố miền Bắc, cổ vũ cách mạng miền Nam
A.Thành tựu
B.Hạn chế
Câu 81. Trọng tâm của kế hoạch 5 năm lần thứ nhất (1961-1965) ở miền Bắc là
gì?
A.Công nghiệp nhẹ
B.Công nghiệp nặng
C.Cải tạo XHCN
D.Xây dựng chủ nghĩa xã hội
Câu 82.Trong giai đoạn 1961-1965, miền Bắc đã phát triển nhiều nhà máy công
nghiệp nặng đó là
A.Khu gang thép Thái Nguyên, khu công nghiệp Việt Trì, Thượng Đình (Hà Nội)
B.Khu gang thép Thái Nguyên, nhà máy nhiệt điện Uông Bí, thủy điện
Thác Bà
C.Khu công nghiệp Việt Trì, nhà máy đường Văn Điển, sứ Hải Dương
D.Nhà máy Pin Văn Điển, sứ Hải Dương, dệt Đông Xuân
Câu 83. Thành tựu lớn nhất miền Bắc đạt được trong thời kì kế hoạch 5 năm
(1961-1965) là gì?
A.Công nghiệp, nông nghiệp đạt sản lượng cao đủ sức chi viện cho miến Nam
B.Thương nghiệp góp phần phát triển kinh tế, củng cố quan hệ sản xuất, ổn định
đời sống nhân dân
C.Văn hóa, giáo dục, y tế phát triển, số học sinh phổ thông tăng
D.Bộ mặt miền Bắc thay đổi, đất nước, xã hội, con người đều đổi mới
Câu 84. Ý nghĩa lớn nhất của kế hoạch 5 năm (1961-1965) là gì?
A.Bộ mặt miền Bắc thay đổi khác trước nhiều
B.Nền kinh tế miền Bắc đủ sức chi viện cho miền Nam
C.Miền Bắc đủ sức để tự bảo vệ sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội
D.Miền Bắc được củng cố và lớn mạnh, có khả năng tự vệ và thực hiện
đầy đủ nghĩa vụ hậu phương
Câu 85.Đâu là hạn chế trong đường lối đưa miền Bắc tiến lên chủ nghĩa xã hội?
A.Nông nghiệp được coi là cơ sở của công nghiệp
chém khắp miền Nam
D.Thực hiện chính sách “Đả thực”, “Bài phong”, “Diệt cộng”
Cau 90. Mĩ – Diệm ra đạo luật 10 – 59 vào thời gian nào?
A.4/1959
B.5/1959
C.10/1959
D.11/1959
Câu 91. Việc Mĩ – Diệm mở chiến dịch “Tố cộng”, “Diệt cộng”, ra sắc lệnh “đặt
cộng sản ngoài vòng pháp luật”, thi hành “Luật 10-59” lê máy chém khắp miền
Nam, chứng tỏ điều gì?
A.Sự suy yếu và ngày càng bị cô lập của chúng
B.Sức mạnh về quân sự của Mĩ – Diệm
C.Chính sách độc tài của chế độ “gia đình trị”
D.Mĩ – Diệm rất mạnh
Cau 92. Hình thức đấu tranh chống chế độ Mĩ – Diệm của nhân dân miền nam
trong những ngày đầu sau hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 chủ yếu là gì?
A.Đấu tranh chính trị, hoà bình
B. Đấu tranh vũ trang
C. Khởi nghĩa giành lại quyền làm chủ
D. Dùng bạo lực cách mạng
Cau 93. Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 15 (đầu năm 1959) đã xác định con
đường cơ bản của cách mạng miền Nam là gì?
A.Đấu tranh chính trị đòi thi hành Hiệp định Giơnevơ
B.Đấu tranh chính trị kết hợp đấu tranh vũ trang giành chính quyền
C.Khởi nghĩa giành chính quyền bằng lực lượng chính trị của quần chúng
là chủ yếu, kết hợp với lực lượng vũ trang
D.Đấu tranh giữ gìn và phát triển lực lượng cách mạng
Cau 94. Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến phong trào Đồng khởi 1954-1960 là
gì?
A. Mĩ – Diệm phá Hiệp định Giơ-ne-vơ, thực hiện chính sách “Tố cộng”, diệt cộng”
C.Ở Trà Bồng
D.Ở Bắc Ái, Trà Bồng
Cau 99. Cuộc “Đồng khởi” ở Bến Tre nổ ra đầu tiên ở huyện nào?
A.Huyện Thạnh Phú
B.Huyện Bình Đại
C.Huyện Mỏ CàyD.Huyện Giồng Trôm
Câu 100. Trong nội dung cơ bản của Nghị quyết Trung ương 15, điểm nào có
quan hệ với phong trào “Đồng Khởi” năm 1960?
A.Con đường cách mạng miền Nam là khởi nghĩa giành chính quyền
B.Khởi nghĩa bằng lực lượng chính trị của quần chúng
C.Con đường cách mạngmiền Nam là khởi nghĩa giành chính quyền, lực
lượng chính trị của quần chúng là chủ yếu kết hợp với lực lượng vũ trang
nhân dân
D.Con đường cách mạng miền Nam chủ yếu là đấu tranh chính trị hòa bình
Câu 101. Hội nghị nào của Đảng đưa ra chủ trương chuyển CMMN từ đấu tranh
hoà bình giữ gìn lực lượng sang sử dụng bạo lực cách mạng, trong đó lực lượng
chính trị của quần chúng là chủ yếu?
A.Hội nghị BCHTWĐLĐVN lần thứ 15 (1/1959)
B.Hội nghị BCHTWĐLĐVN lần tứ 21 (7/1973)
C.Hội nghị Bộ chính trị, BCHTWĐLĐVN cuối năm 1974 đầu năm 1975
D.Đại hội III của Đảng 9/1960
Cau 102. Mặt trận thống nhất dân tộc được thành lập ở MN ngày 20/12/1960 có
tên gọi là gì, ai làm chủ tịch?
A.Mặt trận lâm thời giải phóng MNVN do Nguyễn Thị Bình làm chủ tịch
B.MTDTGPMNVN do Nguyễn Hữu Thọ làm chủ tịch.
C.Mặt trận Tổ Quốc VN do HCMlàm chủ tịch
Trắc nghiệm Lịch sử 12 – Bài 21 – 128 câu
D. Lực lượng vũ trang được hình thành và phát triển
Cau 108. Tổng thống nào của Mĩ đề ra chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ở miền
Nam?
A.Ken-nơ-đi
B.Ai-xen-hao
C. Giôn-xơn
D. Ru-dơ-ven
Cau 109. “Chiến tranh đặc biệt” nằm trong hình thức nào của chiến lược toàn cầu
mà Mĩ đề ra?
A. “Ngăn đe thực tế”
B. “Bên miệng hố chiến tranh”
C.“Phản ứng linh hoạt”
D. “Chính sách thực lực”
Cau 110. Âm mưu cơ bản của “Chiến tranh đặc biệt” mà Mĩ áp dụng ở miền Nam
Việt Nam là gì?
Trắc nghiệm Lịch sử 12 – Bài 21 – 128 câu
A. Đưa quân chư hầu vào miền nam Việt Nam
B. Đưa quân Mĩ ào ạt vào miền Nam
C.Đưa cố vấn Mĩ ào ạt vào miền Nam
D.“Dùng người Việt đánh người Việt”
Câu 111. Chỗ dựa của “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ở miền Nam là gì?
A.Ấp chiến lược và ngụy quân, ngụy quyền
B. Ấp chiến lược.
C. Lực lượng nguỵu quân, nguỵ quyền.
D.Lực lượng cố vấn Mĩ.
Cau 112. Yếu tố nào được xem là “xương sống” của chiến lược “chiến tranh đặc
biệt”?
B.Được tiến hành bằng quân đội tay sai, do “cố vấn” Mĩ chỉ huy, dựa vào
vũ khí, trang bị kĩ thuật, phương tiện chiến tranh của Mĩ
Trắc nghiệm Lịch sử 12 – Bài 21 – 128 câu
C.Tiến hành hoạt động phá hoại miền Bắc, phong tỏa biên giới
D.Thực hiện “Đông Dương hóa chiến tranh”
Cau 118. Chiến thuật được sử dụng trong “chiến tranh đặc biệt” là gì?
A.Gom dân, lập “Ấp chiến lược”
B.“Trực thăng vận”, “thiết xa vận”
C.Càn quét tiêu diệt lực lượng cách mạng
D.“Bình định” toàn bộ miền Nam
Cau 119. Mục tiêu cơ bản của chiến lược “chiến tranh đặc biệt” là gì?
A.“Bình định miền Nam trong 8 tháng”
B.“Bình định miền Nam trong 18 tháng”
C.“Bình định miền Nam có trọng điểm”
D.“Bình định trên toàn miền Nam”
Cau 120. Trên mặt trận quân sự chiến thắng nào của ta có tính chất mở màn cho
việc đánh bại “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?
A.Ấp Bắc (Mĩ Tho)
B. Bình Giã (Bà Rịa)
C.(Quảng Ngãi)
D.Đồng Xoài (Biên Hoà)
Cau 121. Thắng lợi quân sự mở ra khả năng đánh Mĩ và thắng Mĩ trong “chiến
tranh đặc biệt” là
A.Vạn Tường (18/8/1965)
B.Ấp Bắc (2/1/1963)
C.Lam sơn 719 (đầu năm 1971)
D.Bình Giã (Đông xuân 1964-1965)
Câu 126. Những thắng lợi của quân dân miền Nam làm phá sản hoàn toàn chiến
lược Chiến tranh đặc biệt diễn ra ở đâu?
A.Ở Ba Gia, Bình Giã
B.Ở An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài
C.Ở Bình Giã, Đồng Xoài
D.Ở Ấp Bắc, Bình Giã
Câu 127. Quân giải phóng MNVN được thành lập vào thời gian nào?
A. 20/12/1960
B. 27/1/1973
C.6/6/1969
D.15/2/1961
Cau 128. Mục tiêu nào sau đây không phải của cách mạng MN trong thời kì
1954-1959?
A.Lật đổ chính quyền Mĩ - Diệm
B.bảo vệ hoà bình, đòi hiệp thương tổng tuyển cử.
C.Giữ gìn và phát triển lực lượng cách mạng
D.Đòi Mĩ- Diệm nghiêm chỉnh chấp hành hiệp định Giơ ne vơ
TRẮC NGHIỆM LỊCH SỬ LỚP 12 – BÀI 21
XÂY DỰNG CHỦ NGHĨA XÃ HỘI Ở MIỀN BẮC ĐẤU TRANH
CHỐNG ĐẾ QUỐC MĨ VÀ CHÍNH QUYỀN SÀI GÒN MIỀN NAM
(1954 - 1965)
Câu 1. Đặc điểm tình hình VN sau năm 1954 là
<$>VN hoàn toàn giải phóng
<$>Mĩ nhảy vào MNVN
<$>MB hoàn toàn giải phóng
<$>VN bị chia cắt làm hai miền với hai chế độ chính trị xã hội khác nhau
Câu 2. Ngô Đình Diệm được Mĩ dựng lên làm thủ tướng bù nhìn ở miền nam Việt
Nam thay cho ai?
<$>Thay cho Bửu Lộc
cứu nước là gì?
<$>Tiến hành cách mạng XHCN ở miền Bắc
<$>Tiến hành cách mạng DTDCND ở miến Nam
<$>Tiến hành đồng thời cách mạng dân tộc dân chủ ở miền Nam và cách
mạng XHCN ở miền Bắc
<$>Đấu tranh chống Mĩ, Diệm
Câu 8. Mĩ thể hiện ý đồ thâm độc biến miến Nam thành thuộc địa kiểu mới thể
hiện ở sự kiện nào?
<$>Mĩ ép Pháp đưa Ngô Đình Diệm lên làm thủ tướng
<$>Lập khối quân sự SEATO, đặt miền Nam dưới sự bảo trợ của khối này
<$>Mĩ-Diệm tổ chức bầu cử riêng lẻ, lập nước Việt Nam Cộng hòa
<$>Mĩ - Diệm hô hào “Bắc tiến”
Câu 9. Nhiệm vụ cơ bản nhất của cách mạng nước ta sau 1954 là gì?
<$>Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc, hỗ trợ cho cách mạng miền Nam
<$>Tiến hành cách mạng DTDCND ở miền Nam chống Mĩ và chính quyền tay sai
<$>Miền Bắc xây dựng chủ nghĩa xã hội, miền Nam tiến hành cách mạng
DTDCND, tiến tới thống nhất nước nhà
<$>Miền Bắc xây dựng chủ nghĩa xã hội, chi viện cho miền Nam tiến
hành cách mạng DTDCND, bảo vệ miền Bắc, thực hiện thống nhất nước
nhà
Câu 10. Vì sao miền Bắc tiến hành công cuộc cải cách ruộng đất.
<$>Nông nghiệp còn lạc hậu, năng suất lao động thấp
<$>Chế độ chiếm hữu ruộng đất của địa chủ phong kiến vẫn còn phổ biến
<$>Để làm hậu phương lớn cho tiền tuyến lớn ở miền Nam
<$>Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc, hỗ trợ cho cách mạng miền Nam
Câu 11. Qua đợt cải cách ruộng đất ở miền Bắc (1954-1957) đã thực hiện triệt để
khẩu hiệu nào?
Trắc nghiệm Lịch sử 12 – Bài 21 – 128 câu
<$>Ở Chiêm Hóa (Tuyên Quang) – từ ngày 11 đến 19/2/1960
<$>Ở Tân Trào (Tuyên Quang) – từ ngày 10 đến 19/5/1960
<$>Ở Hà Nội – từ ngày 5 đến 10/9/1960
<$>Ở Hà Nội – từ ngày 6 đến 10/10/1960
Câu 17. Mục đích của Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng được Chủ tịch
Hồ Chí Minh xác định là gì?
<$> “Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và đấu tranh hòa
bình thống nhất nước nhà”
<$> “Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và đấu tranh giải phóng dân
tộc ở miền Nam”
<$> “Đại hội xây dựng miền Bắc thành hậu phương lớn đối với tiền tuyến lớn ở
miền Nam”
<$> “Đại hội thực hiện kế hoạch 5 năm lần thứ nhất ở miền Bắc”
Câu 18. Miền Bắc đề ra kế hoạch 5 năm lần thứ nhất vào thời gian nào?
<$>1960-1965
<$>1961-1965
<$>1965-1968
<$>1960-1964