Header Page 1 of 258.
GROUP NHÓM TOÁN
NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM THPT
CHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ VÀ CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN
(ĐỀ 001-KSHS)
C©u 1 : Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y
x3
3x2
9x
35 trên đoạn
4; 4 lần lượt
là:
A.
20; 2
B. 10; 11
C.
40;
41
D. Hàm số y = f(x) có 1 cực tiểu
1;0 và
B.
B.
C.
1;
B.
m3
m
1;
D.
x
1 3
x mx 2 (4m 3) x 2016 đồng biến trên tập xác định của nó.
3
C©u 5 : Xác định m để phương trình x3
A.
m
1
2
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y 4 x 2 x .
A.
Maxf x f 4
1
ln 2
2
B.
Maxf x f 1
1
ln 2
2
C.
Maxf x f 2
193
100
Footer Page 1 of 258.
1
Header Page 2 of 258.
4
4
2
2
2
2
4
A
B
6
2
4
2
A.
A 2;B 4;C 1;D 3
B.
A 3;B 4;C 2;D 1
C.
A 1;B 3;C 2;D 4
D.
A 1;B 2;C 3;D 4
C©u 8 :
Tìm m để đường thẳng d : y
m
A.
m
3
3
m
x
1
tại hai điểm phân biệt.
2 3
2 3
D.
m
4
2 2
m
4
2 2
C©u 9 : Tìm GTLN của hàm số y 2 x 5 x 2
A.
C©u 10 :
5
B.
C©u 11 : Tìm các giá trị của tham số m để hàm số y x 4 2(m2 1) x 2 1 có 3 điểm cực trị thỏa mãn
giá trị cực tiểu đạt giá trị lớn nhất.
A.
m 1
B.
m0
C.
m3
D.
m1
C©u 12 : Họ đường cong (Cm) : y = mx3 – 3mx2 + 2(m-1)x + 1 đi qua những điểm cố định nào?
A. A(0;1) ; B(1;-1) ; C(2;-3)
B. A(0;1) ; B(1;-1) ; C(-2;3)
C. A(-1;1) ; B(2;0) ; C(3;-2)
D. Đáp án khác
C©u 13 : Hàm số y ax3 bx2 cx d đạt cực trị tại
x1 , x2 nằm hai phía trục tung khi và chỉ khi:
A.
b2 12ac 0
C.
a và c trái dấu
D.
b2 12ac 0
D.
m 1
mx 1
đồng biến trên khoảng (1; ) khi:
xm
1 m 1
Hàm số y
B.
1 x
m
1
D. 3
C©u 17 : Hàm số y ax4 bx2 c đạt cực đại tại A(0; 3) và đạt cực tiểu tại B(1; 5)
Khi đó giá trị của a, b, c lần lượt là:
A. 2; 4; -3
B. -3; -1; -5
C. -2; 4; -3
D. 2; -4; -3
C©u 18 : Cho đồ thị (C) : y = ax4 + bx2 + c . Xác định dấu của a ; b ; c biết hình dạng đồ thị như sau :
Footer Page 3 of 258.
3
Header Page 4 of 258.
10
8
6
4
2
0k 2
B.
0 k 1
C.
1 k 1
D.
k 3
Viết phương trình tiếp tuyến d của đồ thị hàm số f ( x) x3 2 x 2 x 4 tại giao điểm của đồ thị
hàm số với trục hoành.
A.
C©u 21 :
y 2x 1
B.
y 8x 8
C.
y 1
8
10
x3
Hàm số y
3x2 5x 2 nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
3
2;3
B. R
Chọn đáp án đúng. Cho hàm số y
C.
;1 va 5;
D.
1;6
2x 1
, khi đó hàm số:
2x
A. Nghịch biến trên 2;
B. Đồng biến trên R \2
Đồ thị hàm số y
y
A.
y
3x
1
C.
y
3x
11; y
x2
2
y 2 3(x 1)
D.
y 2 3(x 1)
3x
3x
15
1
B.
y
D.
y
3x
3x
11
11
2x 1
(C ) . Tìm các điểm M trên đồ thị (C) sao cho tổng khoảng cách từ M đến hai
x 1
đường tiệm cận là nhỏ nhất
x3
2
Tìm các giá trị của tham số m để hàm số y m 1 x mx 5 có 2 điểm cực trị.
3
m
1
3
B.
m
1
2
C.
3m2
D.
m1
C©u 30 : Cho hàm số y = 2x3 – 3x2 + 5 (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến qua
19
A( ; 4) và tiếp xúc với (C) tại điểm có hoành độ lớn hơn 1
12
A. y = 12x - 15
D.
m1
x3 mx 2 1
Định m để hàm số y
đạt cực tiểu tại x 2 .
3
2
3
m3
Footer Page 5 of 258.
B.
m2
C. Đáp án khác.
5
Header Page 6 of 258.
C©u 33 : Tìm số cực trị của hàm số sau: f (x ) x 4 2x2 1
A.
C©u 34 :
A.
6
C.
x
x1
B. y=1; x=3
1
2
m7
B.
?
D.
5
D.
y2
D.
x 1; x 3
x=0; x=1; x= -1
m7
C.
:
m7
C©u 38 : Phát biểu nào sau đây là đúng:
1. Hàm số y f ( x) đạt cực đại tại x0 khi và chỉ khi đạo hàm đổi dấu từ dương sang âm qua
x0 .
2. Hàm số y f ( x) đạt cực trị tại x0 khi và chỉ khi x0 là nghiệm của đạo hàm.
3. Nếu f '( xo ) 0 và f '' x0 0 thì x0 không phải là cực trị của hàm số y f ( x) đã cho.
Nếu f '( xo ) 0 và f '' x0 0 thì hàm số đạt cực đại tại x0 .
A. 1,3,4 .
C©u 39 :
Tìm số tiệm cận của hàm số sau: f ( x )
A. 4
C©u 40 :
B. 1, 2, 4
B. 2
.
D. Trên các khoảng 1;0 và 1; , y' 0 nên hàm số đồng biến.
C©u 41 :
3
Xác định k để phương trình 2 x
3 2
1 k
x 3x 1 có 4 nghiệm phân biệt.
2
2 2
A.
3 19
k 2; ;7
4 4
B.
3 19
k 2; ;6
4 4
5 nghịch biến trong khoảng
B. 1
1;1 thì m bằng:
C. 2
D.
1
1
1
Cho hàm số y x3 x 2 mx . Định m để hàm số đạt cực đại và cực tiểu tại các điểm có hoành
3
2
độ lớn hơn m?
m 2
B. m > 2
Cho hàm số y
C. m = 2
D.
m 2
C. x = 1
x3
3x
m
2
3
2
D. y = 1
2 . Xác định m để phương trình x3
3x
1
m có 3
nghiệm thực phân biệt.
A.
0
m
C.
; 3 0;
D.
; 3 0; 3
C©u 48 :
1
1
Cho hàm số y x4 x2 . Khi đó:
2
2
Footer Page 7 of 258.
7
Header Page 8 of 258.
A. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x 0 , giá trị cực tiểu của hàm số là y(0) 0 .
B. Hàm số đạt cực tiểu tại các điểm x 1, giá trị cực tiểu của hàm số là y(1) 1.
C. Hàm số đạt cực đại tại các điểm x 1, giá trị cực đại của hàm số là y(1) 1
D.
C©u 49 :
A.
1 x2
6 m
C.
2 x
M(0; 1)
D.
M(0;1); M(4;3)
1 . Xác định m để hàm số có điểm cực đại và
2;3
cực tiểu nằm trong khoảng
A.
y (0)
m
3;4
C.
B.
y ( x 1)4
C.
y x4 x2
D.
y ( x 1)3
C©u 2 : Miền giá trị của y x2 6 x 1 là:
A. T 10;
B.
T ; 10
C. T ; 10
D. T 10;
C©u 3 : Với giá trị m là bao nhiêu thì hàm số f ( x) x3 3x 2 m2 3m 2 x 5 đồng biến trên (0; 2)
A. 1 m 2
m 1
5 x3
2m
2
(C). Định m để từ A , 0 kẻ đến đồ thị hàm số (C) hai tiếp tuyến
mx
6
3
3
vuông góc nhau.
1
hoặc m 2
2
B.
1
hoặc m 2
2
D.
A.
m
C.
x2
C.
x 1
D.
x 1
D.
m0
C©u 7 : Tìm m để f(x) có ba cực trị biết f (x ) x 4 2mx2 1
A.
m0
Footer Page 9 of 258.
B. m > 0
C.
m
C. 1
D. 0
C©u 10 : Cho y x4 4 x3 6 x 2 1 (C ) . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. (C) luôn lõm
B. (C) có điểm uốn 1; 4
C. (C) luôn lồi
D. (C) có 1 khoảng lồi và 2 khoảng lõm
C©u 11 : Tìm điểm cực đại của đồ thị hàm số y x3 3x 2 6
A.
C©u 12 :
x0 1
B.
x0 3
C.
x0 2
D.
x0 0
2
B.
C.
4
Đường thẳng qua hai cực trị của hàm số f ( x)
y 2 x 3
B.
y
1
x2
2
2 5
D.
8
D.
y
C©u 17 : Với giá trị a bao nhiêu thì x2 2 a x 1 a 0 x 1 .
A. Không tồn tại a thỏa mãn điều kiện trên
Footer Page 10 of 258.
B. a tùy ý.
2
Header Page 11 of 258.
C. a 4 2 2
D.
a 42 2
C.
1
C©u 18 : Đạo hàm của hàm số y x tại điểm x 0 là
A.
C©u 19 :
B. Không tồn tại
0
Đồ thị f(x) có bao nhiêu điểm có tọa độ là cặp số nguyên f ( x )
m2
D.
m 2;m 1
C©u 21 : Cho đồ thị (C): y x3 x 3 . Tiếp tuyến tại N(1; 3) cắt (C) tại điểm thứ 2 là M (M ≠ N). Tọa độ M
là:
A.
M 1;3
B.
M 1;3
C.
M 2;9
D.
M 2; 3
C.
1; 4
D.
B.
M 3, m 1
C.
M 1, m 2
D.
M 1, m 3
D.
m 1
m 0
D.
Các kết quả a, b, c
đều sai
x3 x2 x 2017 có cực trị khi và chỉ khi
B.
m1
D.
A 0,3
C©u 27 : Tất cả các điểm cực đại của hàm số y cos x là
Footer Page 11 of 258.
3
Header Page 12 of 258.
A.
x k2 (k )
B.
x k2 (k )
C.
x k (k )
k (k )
D.
C.
6 m
9
2
9
m 4
2
D.
D.
2 2
C©u 30 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 4 x2 là
A.
C©u 31 :
2 2
B. 2
C. -2
m1
B.
Cho các đồ thị hàm số y
A. 1
m2
B.
x 7
y x 1, y
2 2
D.
x 5
y x 1, y
4 2
C.
m 2
D.
m 1
C©u 35 : Cho hàm số y x4 2 m 1 x 2 m 2 . Tìm m để hàm số đồng biến trên 1,3
A.
C©u 36 :
A.
m , 5
B.
m 2,
C.
m 5, 2
D.
m , 2
1
Cho hàm số: f ( x) x3 2 x 2 m 1 x 5 . Với m là bao nhiêu thì hàm số đã cho đồng biến trên
3
R.
m3
Footer Page 12 of 258.
B.
D.
m 1
C©u 38 : Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C): y x3 6 x 2 qua
M(1; -3).
A. 2.
C©u 39 :
B. 3.
Cho hàm số y
C. 1.
D. 0.
2x 7
có đồ thị (C). Tìm điểm M trên (C) sao cho khoảng cách từ M đến gốc tọa
x2
độ là ngắn nhất.
M 1 3, 1
A.
1
M 2 4,
2
x 1
D.
Hàm số không có
cực trị
C©u 41 : Cho hàm số y x3 (2m 1) x 2 2 m x 2 . Tìm m để đồ thị hàm số có cực đại và cực tiểu.
A.
C©u 42 :
m 1,
Cho y
B.
5
m 1,
4
C.
m , 1
D.
a 0; b 3ac 0
C.
a b 0, c 0
2
b 3ac 0
D.
a b c 0
2
a 0; b 3ac 0
C©u 44 :
Cho hàm số y
mx3
5 x 2 mx 9 có đồ thị hàm số là (C). Xác định m để (C) có điểm cực trị nằm
3
trên Ox.
Footer Page 13 of 258.
5
Header Page 14 of 258.
A. (C) không có tiệm cận
B. (C) có tiệm cận ngang y 3
C. (C) có tiệm cận đứng x 2
D. (C) là một đường thẳng
C©u 47 :
A.
C©u 48 :
2x 1
. Tiếp tuyến tại điểm M thuộc đồ thị cắt Ox và Oy lần lượt tại hai điểm A và
x 1
B thỏa mãn OB 3OA . Khi đó điểm M có tọa độ là:
Cho hàm số y
M(0; 1);M(2;5)
B.
Cho hàm số sau: f ( x)
M(0; 1)
C.
5
m 1
27
C.
5
m 1
27
D.
1 m
5
27
C©u 50 : Cho hàm số y x3 3x 2 có đồ thị (C). Tìm trên đồ thị hàm số (C) điểm M cắt trục Ox, Oy tại A,
B sao cho MA 3MB
A.
M 1,0
B.
sin x 2
3
B.
1
C. 1
D.
1
3
C©u 2 : Với giá trị nào của m thì phường trình x4 2 x2 m 3 có 4 nghiệm phân biệt (m là tham số).
A.
m (4; 3)
B.
m 3 hoặc
m 4
C.
m (3; )
D.
;
3
x3
Tìm m để hàm số: y (m 2) (m 2) x 2 (m 8) x m2 1 nghịch biến trên
3
m 2
Cho hàm số
B.
y
x 1
x 2
m 2
C.
m 2
D.
m 2
có đồ thị là ( H ) . Chọn đáp án sai.
A. Tiếp tuyến với ( H ) tại giao điểm của ( H ) với trục hoành có phương trình :
C©u 7 :
x 2 mx 1
Cho hàm số y
. Định mđể hàm số đạt cực trị tại x 2
xm
A.
m 1 m 3
C©u 8 : Cho hàm số y
2x 3
B.
m 1
3 2a 1 x 2
cực trị của hàm số thì giá trị x 2
A.
a 1.
B.
m 2
f '( x) 4 x3 2 x 2 8x 2
C.
f ( x) 2 x 4 4 x 2 1
D.
f (x) x4 2 x 2
C©u 10 :
9
15
13
Cho hàm số: y x3 x 2 x , phát biểu nào sau đây là đúng:
4
4
4
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang và tiệm cận
đứng.
B. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 1 điểm.
C. Hàm số có cực trị.
D. Hàm số nghịch biến trên tập xác định.
C©u 11 : Với giá trị nào của tham số m thì hàm số y m 3 3 2mx 2 3 không có cực trị
C.
m
1
hay m 2
2
D.
1
m2
2
C©u 13 : Cho hàm số y x3 3mx2 3(m2 1) x 2m 3 , m là tham số. Hàm số nghịch biến trong
khoảng(1;2) khi m bằng:
A. 1 m 2
C©u 14 :
A.
C©u 15 :
B.
Cho C : y
y
Footer Page 16 of 258.
1 3
x
3
2
3
B.
y
mx2
(2m 1)x
C.
m
2.
Giá trị
m
x
3
2
y
1 x2
y
4x
3
m
D.
1
m
1
. Tịnh tiến (C ) sang phải 2 đơn vị, ta được đường
C.
1 x2
y
2
C.
y
2 x
2 x
C©u 18 : Viết phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số y 2 x3 3x 2
A.
y x
B.
y x 1
C.
y x 1
D.
yx
D.
m
D.
Cho hàm số
A.
3
5
M 1; hoặc M 3; .
2
2
B.
5
M 1; .
2
C.
3
M 3; .
2
D.
1
2
B.
m
1
2
C.
m
1
2
1
2
C©u 24 : Hàm số y 3x 2 2 x3 đạt cực trị tại
A.
xCÐ 0; xCT 1
B.
xCÐ 0; xCT 1
m
0; m
C.
1
y
m
x2
x
2x m
m
không có tiệm cận đứng ?
D.
0
m
0; m
2
mx 1
C.
m
1
2
1
2
D.
m
D.
M 0;0 .
2016
cắt trục tung tại điểm M có tọa độ ?
2x 1
B.
x2
y
m3
C.
1
3
D.
0
D.
y
C©u 29 : Hàm số nào sau đây nghịch biến trên toàn trục số ?
A.
y
x3
3x 2
3x
1
B.
y
A.
B. 1
1
2 sin 2 x
g(x )
Cho hàm số y
8
3
B.
C. 2
D. 3
ln tan x . Giá trị đúng của g
12
3
6
là:
C.
y'
3x 2 4 x 3
x
Footer Page 18 of 258.
2
1
2
B.
y'
3x 2 8 x 3
x
2
1
2
4
x
2
1
2
1
A. Có tiệm cận đứng.
B. Có tiệm cận đứng và tiệm cận xiên.
C. Không có tiệm cận.
D. Có tiệm cận ngang.
C©u 35 :
Trên đoạn
1;1 , hàm số y
A. Có giá trị nhỏ nhất tại
4 3
x
3
B. (-1;0) và (2;1)
x
C. (0;2)
2
. Khẳng định nào sau đây sai
x
2 và x
A. Đạo hàm của hàm số đổi dấu khi đi qua x
B. Hàm số có giá trị cực tiểu là 2 2 , giá trị cực đại là
C. Hàm số có GTNN là
D.
C©u 38 :
A.
2.
2 2.
2 2 , GTLN là 2 2.
Đồ thị của hàm số có điểm cực tiểu là
2;2 2 và điểm cực đại là
Cho C : y
Footer Page 19 of 258.
B.
m2
C.
m 1
D.
m 1
3x 1
. C có tiệm cận ngang là
3x 2
5
Header Page 20 of 258.
A. y 1
x3
B.
cos2 x
sin tan x .
B.
Tìm m để hàm số y
mx 2
đồng biến trên các khoảng xác định:
m x
m 2
B.
m 2
m 2
C.
m 2
m 2
sin tan x .
D.
3; b
1.
1; b
3.
D.
a
D.
x 2; y 2
C©u 44 : Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R.
A.
f ( x) 3x 3 x 2 x
C.
f ( x)
C©u 45 :
A.
C©u 47 :
A.
m3
m 1 x
Nếu hàm số y
m
m 3
B.
2x
2.
m
B.
C©u 48 : Cho hàm số y
1
m
y '.cos x
y.sin x
y ''
0
B.
y '.sin x
y ''.cos x
C.
y '.sin x
y.cos x
y ''
0
D.
y '.cos x
y.sin x
B.
9x
4.
C.
y 24 x 2
Nếu hàm số đạt cực đại
C.
302
x1
82
và cực tiểu
x2
D.
y 24 x 22
thì tích
y( x1 ).y( x2 )
x0 4
C.
x0 6
D.
C.
m 10
D. m>-1
x0 1
C©u 2 : Tìm m để pt sau có nghiệm x 3 m x 2 1
A.
1 m 10
B. -1
C.
m2
D.
m2
1
Header Page 23 of 258.
C©u 6 : Cho hàm số y x3 3x 2 4
C . Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(- 1; 0) với hệ số góc là k (
k thuộc R). Tìm k để đường thẳng d cắt (C) tại ba điểm phân biệt và hai giao điểm B, C ( B, C khác
A ) cùng với gốc tọa độ O tạo thành một tam giác có diện tích bằng 1.
A.
1
k 3
4
B. Đáp án khác
C.
k
MN 6
C.
MN 6m
D.
MN 4m
2x 1
. Mệnh đế nào sau đây sai?
x2
A. Đồ thị tồn tại một cặp tiếp tuyến vuông góc với nhau
5
1
B. Tại giao điểm của đồ thị và Oy , tiếp tuyến song song với đường thẳng y x
4
4
5
3
C. Tại A 2; , tiếp tuyến của đồ thị có hệ số góc k
16
4
D. Lấy M , N thuộc đồ thị với xM 0, xN 4 thì tiếp tuyến tại M , N song song với nhau
C©u 10 :
C©u 12 : Cho hàm số y x3 2mx2 m 3 x 4
C. Không có
D. Điểm CĐ (1;3)
Cm (1). Tìm m để đường thẳng d : y = x + 4 cắt đồ thị
hàm số (1) tại ba điểm phân biệt A, B, C sao cho tam giác MBC có diện tích bằng 4 . ( Điểm B, C có
Footer Page 23 of 258.
2
Header Page 24 of 258.
hoành độ khác không ; M(1;3) ).
A.
C©u 13 :
m 2 m 3
Cho hàm số y
B.
m x
x2
m 2 m 3
C©u 14 : Tìm m để hàm số y x3 (m 3) x2 1 m đạt cực đại tại x=-1
A.
C©u 15 :
m
3
2
B. m=1
C.
Tìm giá trị LN và NN của hàm số y x 6
A. m=-3
B. M=-2
m
3
2
D. m=-3
4
, x 1
x 1
m0
B.
m 1
m 0
C.
m 1
m 0
C©u 18 : Cho hàm số y x 3 x 2 1 có đồ thị (C). Phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến cắt trục
Ox, Oy lần lượt tại A, B và tam giác OAB cân tại O là :
A.
d:y x
32
27
B.
d : y x
32
27
xCT 3
B.
xCT
1
3
C.
xCT
1
3
D.
xCT 1
3
Xác định m để hàm số y x3 mx2 ( m2 m)x 2 đạt cực tiểu tại x 1
2
m1
Footer Page 24 of 258.
B.
M4
D.
M3
D.
m 2
1 3 m 2
x x m 1 x đạt cực đại tại x 1 khi
3
2
m 2
B.
m 2
C.
m 2
1
Với giá trị nào của m thì tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x3 3 x tại điểm có hoành độ bằng 1
3
song song với đường thẳng y (m2 1) x 2 ?
m 1; m
C©u 26 : Cho hàm số y x4 2m2 x 2 1
6
2
C.
m 1; m
6
2
D.
m 1; m
6
2
Cm (1). Tìm m dể hàm số (1) có ba điểm cực trị là ba đỉnh của
một tam giác vuông cân
A.
C©u 27 :
A.
D.
3 m 1
C©u 28 : Tìm m để đường thẳng y m cắt đồ thị hàm số y x 4 2 x 2 3 tại bốn điểm phân biệt.
A.
C©u 29 :
0 m 1
Cho hàm số y
B.
2x
x 1
1 m 1
C.
4 m 3
D.
C . Tìm tọa độ điểm M thuộc (C) , biết tiếp tuyến tại M cắt hai trục Ox, Oy
tại hai điểm A, B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng
1
.
Footer Page 25 of 258.
4 m 0
4