275 BAI TAP TRAC NGHIEM ĐỒ THỊ VÀ TƯƠNG GIAO ĐỒ THỊ - Pdf 41

Header Page 1 of 16.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG

275 BÀI TẬP TRẮC
NGHIỆM ĐỒ THỊ VÀ
TƯƠNG GIAO
SƯU TẦM VÀ BIÊN SOẠN
y
5
4
3
2
1
-1

O

-2

x

1
2

-1

SDT: 0946798489
Bờ Ngoong – Chư sê – Gia Lai

Footer Page 1 of 16.



B. Hàm số luôn có cực trị

C. Hàm số có một cựu trị

D. Hàm số không có cực trị

Câu 4: Đồ thị hàm số y 



2x  1
giao với trục hoành tại điểm:
x 1

1

 1


A.  0;  
2






 1


Câu 7: Đồ thị hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ bên
y

A. y  x  3x  1
3

B. y  x3  3x  1
C. y   x 3  3 x  1
D. y   x3  3x  1

Footer Page 2 of 16.

1
O

x

1


275 BÀI TẬP ĐỒ THỊ VÀ TƯƠNG GIAO ĐỒ THỊ
GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG

Header Page 3 of 16.
Câu 8: Đồ thị hàm số y 
 1

x 1
giao với trục tung tại điểm:
3x  1

C. Đồ thị của hàm số luôn cắt trục hoành
D. Hàm số luôn có cực trị
Câu 11: Cho hàm số y  x2  2 x  3 có đồ thị (C). Phát biểu nào sau đây sai :
A. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x0  1
B. Đồ thị (C) có điểm cực đại là I  1; 4 
C. Hàm số nghịch biến trên  ; 1 và đồng biến trên  1;  
D. Đồ thị (C) cắt trục tung tại M  0; 3
Câu 12: Cho hàm số y 

ax  b
,  ad  bc  0  . Khẳng định nào sau đây sai ?
cx  d

A. Tập xác định của hàm số là R \

d
c

B. Hàm số không có cực trị
C. Đồ thị của hàm số luôn cắt trục hoành và trục tung.
D. Đồ thị hàm số luôn có tâm đối xứng

Footer
3 of 16.
Biên soạnPage
và sưu tầm

2




A.5

B. 2

C. 1

D. 1

2
1
-1

x

1

O

-2

2
-1

Câu 16: Cho hàm số y  ax 4  bx 2  c có đồ thị như hình bên.

y

Đồ thị bên là đồ thị của hàm số nào sau đây:


Nhận xét nào sau đây là sai:

Footer Page 4 of 16.

3


275 BÀI TẬP ĐỒ THỊ VÀ TƯƠNG GIAO ĐỒ THỊ
GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG

Header Page 5 of 16.

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng  0;1
B. Hàm số đạt cực trị tại các điểm x  0 và x  1
C. Hàm số đồng biến trên khoảng  ;0  và 1;  
D. Hàm số đồng biến trên khoảng  ;3 và 1;  
Câu 18: Cho hàm số y=x3-3x2+1. Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y=m tại 3 điểm phân biệt khi
A. -3
4


TÀI LIỆU ÔN THI THPT 2017

Header Page 6 of 16.
D. Nhận trục tung làm trục đối xứng
Câu 22: Đồ thị của hàm số chẵn có tính chất nào sau đây?
A. Nhận điểm uốn làm tâm đối xứng
B. Nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng
C. Nhận trục hoành làm trục đối xứng
D. Nhận trục tung làm trục đối xứng
Câu 23: Đồ thị của hàm số bậc ba có tính chất nào sau đây?
A. Luôn có trục đối xứng
B. Nhận đường thẳng nối hai cực trị làm trục đối xứng.
C. Luôn có tâm đối xứng.
D. Luôn nhận điểm cực trị làm tâm đối xứng.
Câu 24: Đồ thị của hàm số trùng phương có tính chất nào sau đây?
A. Nhận điểm uốn làm tâm đối xứng
B. Nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng
C. Nhận trục hoành làm trục đối xứng
D. Nhận trục tung làm trục đối xứng
Câu 25. Đồ thị của hàm số y 

ax  b
cx  d  0 có tính chất nào sau đây?
cx  d

A. Nhận điểm uốn làm tâm đối xứng
B. Nhận giao điểm hai đường tiệm cận làm tâm đối xứng

-2
-3

y

y

C
D
0

2

x

0

2

x

-4

Câu 27. Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ:
y

A. y  x4  2 x2
B y  2 x4  2 x2

-1


O

2

B. y 

2x  1
1 x

C y

2x  1
1  2x

D. y 

Câu 29. Hình nào sau đây là đồ thị của hàm số y  

x4
2

 x2 

y

B

3
2

x
-1

1

x

O

Footer Page 8 of 16.

7


275 BÀI TẬP ĐỒ THỊ VÀ TƯƠNG GIAO ĐỒ THỊ
GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG

Header Page 9 of 16.
C

y

y

D
x

-1

1

A. Chỉ I và II

B. Chỉ II và III.

C. Chỉ I và III.

D. Cả I, II, III.

Câu 32: Chọn đáp án sai
A. Đồ thị của hàm số y 

Footer
9 of 16.
Biên soạnPage
và sưu tầm

ax  b
nhận giao điểm của hai tiệm cận làm tâm đối xứng
cx  d
8


TÀI LIỆU ÔN THI THPT 2017

Header Page 10 of 16.
B. Số giao điểm của đồ thị hàm số y = f(x) với đường thẳng d: y = g(x) là số nghiệm của phương trình
f(x) = g(x)
C. Bất kỳ đồ thị hàm số nào cũng đều phải cắt trục tung và trục hoành
C. Số cực trị tối đa của hàm trùng phương là ba
Câu 33: Dạng của đồ thị của hàm số bậc ba y = ax3 +bx2 + cx +d (a < 0) trong trường hợp phương trình


Footer
11 of 16.
Biên soạnPage
và sưu tầm

ax  b
cx  d



a b
 cx  d  0, E 
 là:

ad

bc

0


c
d



10



GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG

Header Page 13 of 16.

lim y  ;lim y  ;
D.

x

x

Câu 38. Đồ thị hàm số (C ) : y  x3  x2  5 tiếp xúc với ( P ) : y  2 x2  m khi m bằng:
A .1 hoặc 5

B. 0 hoặc 2

C. 1 hoặc 0

D. 2 hoặc 5

Câu 39. Đồ thi hàm số y   x3  3x  1 cắt trục Ox tại mấy điểm có hoành độ thuộc [-2;2]
A. 3

B. 1

C. 2

D. 0

Câu 40. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C ) : y  x3  3 x  1 tại điểm uốn có phương trình là:

3
có tâm đối xứng là:
1 x

B. (1; 3)

C. (1; 0)

D. (0; 1)

Câu 44: Đồ thị của hàm số nào sau đây cắt trục tung tại điểm có tung độ âm?
A. y 

2 x  3
x 1

B. y 

3x  4
x 1

C. y 

4x 1
x 1

D. y 

Câu 45: Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y 


A-1
1
y   x  là:
4
2
A. y  

3
11
x
4
2

By

4
1
x
3
2

C y

3
x
4

D y

3
1

Header Page 15 of 16.
A. y = 3x

B. y = 3x - 3

Câu 53: Cho hàm số y 

1
1
D. y  x 
3
3

C. y = x - 3

3x  2
có đồ thị (C). Những điểm trên (C), tại đó tiếp tuyến có hệ số góc bằng 4
x2

có tọa độ là:
A. (-1;-1) và (-3;7)

B. (1;-1) và (3;-7)

Câu 54: Cho hàm số y 

C. (1;1) và (3;7)

D. (-1;1) và (-3;-7)



B. mọi m  0

1
2

C. m 

D. m  0

Câu 57. Đồ thị hàm số y  x3  3x 2  9 x  m cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt cách đều nhau khi m
bằng
A 11

B 10

C9

D 12

Câu 58. Đồ thị hàm số y   x 4  2(m  1) x 2  2m  1 cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt cách đều
nhau khi m bằng
A 4 hoặc 

4
9

B 4 hoặc -4

Footer

A.1

B. 4

C. -1

D. 2

Câu 60. Đồ thị hàm số y  x3  mx2  (2m  1) x  m  2 cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt thì điều
kiện của m là:
A m>7
B m-7

Câu 61. Điểm I (0; 2) nằm trên đồ thị hàm số nào sau đây?
A. y

2
x

1

2x 2
x 1

B. y



3x 2

D. y

2x 2

D. y

x4

2x 2 .

Câu 63. Đồ thị hàm số nào sau đây đối xứng nhau qua trục tung?
A. y

2
x

B. y

1

x3

3x 2

C. y

x4


x.

D. y

x3

Câu 65. Đồ thị hàm số nào sau đây đối xứng nhau qua gốc tọa độ?
A. y

2x 4

4x 2

Câu 66. Đồ thị của hàm số y
A. (1; 2)

Footer Page 16 of 16.

x3

B. y

x3
B. (2; 0)

3x 2
6x 2

C. y

C. 2;

Câu 68. Tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số y
A. (1; 1)

B. ( 1;1)

3x

1
3

x3

1
.
3

2
là:
1
D. ( 1; 2).

6x 2

9x

1 là:

C. (1; 3)


4

Câu 71. Cho hàm số y

2x
x

1

B. y

4x
2x

3
2

D. y

x3

3x 2

4.

. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x

D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x
Câu 73. Cho hàm số y

2x 4

1.
0.

4x 2

1 . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Đồ thị hàm số không cắt trục hoành.
B. Đồ thị hàm số có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu.
C. Đồ thị hàm số đối xứng nhau qua trục tung.
D. Đồ thị hàm số đối xứng nhau qua trục hoành.
Câu 74. Cho hàm số y

x4

2x 2

3 . Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Đồ thị hàm số không có tiệm cận.
B. Đồ thị hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng x

0.

C. Đồ thị hàm số có điểm cực đại là (0; 3).


4x 2

2x 4

x3

3x 2

D. y

x4

2x 2

2

4 và trục hoành là:
17


275 BÀI TẬP ĐỒ THỊ VÀ TƯƠNG GIAO ĐỒ THỊ
GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG

Header Page 19 of 16.
A. 1

B. 3

C. 2


C. 0

Câu 80. Xác định tham số m để đường thẳng d : y

D. 3

2m cắt đồ thị hàm số y

1 4
x
2

2x 2

m

1
2

1 tại 4

điểm phân biệt?
A.

2

m

2

B. y   x3  x 2  2 x  7

C. y  x3  x2  2 x  7

D. y  x3  2 x  7

Câu 83. Tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số y 
A.  0; 1

B.  3; 1

 1
C. 1; 
 3

Câu 84. Phương trình tiếp tuyến của  H  : y 
A. y  4 x  2

B. y  0

Footer
19 of 16.
Biên soạnPage
và sưu tầm

x3
 2 x 2  3x  1 là:
3
1


Câu 86. Số tiếp tuyến với đồ thị hàm số y  x 4  2 x 2 kẻ từ gốc tọa độ là:
A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 87. Phương trình tiếp tuyến của  C  : y  x 4  2 x 2  1 tại điểm cực tiểu là:
A. y  1

C. x  1

B. y  0

D. y   x

Câu 88. Số tiếp tuyến của đồ thị hàm số y 

4 x
song song với đường phân giác góc phần tư thứ II là:
2x 1

A. 1

C. 0

B. 2



x
4

D. x  4 y  5  0

Câu 91. Số giao điểm của đồ thị hàm số y 

2  2x
và đồ thị hàm số  C  : y   x 2  4 x  3 là:
x2

A. 0

C. 2

B. 1

D. 3

Câu 92. Đồ thị hàm số y  2 x4  3x3  x2  1 đi qua điểm nào trong các điểm dưới đây:
A.  0; 2 

B.  1; 5

Câu 93. Đồ thị hàm số y 
A. y 

 x 2  3x  6
x2

Header Page 21 of 16.

Câu 94. Số điểm có tọa độ nguyên trên đồ thị hàm số y 
A. 0

B. 1

C. 2

3x  2
là:
x 1

D. 4

Câu 95.Hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây:

A. y   x3  3x 2  1

B. y  3x2  2 x3  1

C. y  x3  2 x 2  1

D. y   x3  3x 2  1

Câu 96. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y  x3  3x 2  4 có tọa độ là:
A. 1; 2 

B.  0; 4 



.Khi đó:
A. m  1

B. m  7

C. m  1

D. m 1;7

Câu 99. Điều kiện của tham số m để hàm số y  x 4  2  m  1 x 2  1 có 3 cực trị là:
A. m  1

B. m  1

C. m  1

D. m  1

Câu 100. Cho hàm số (1): y  x 4  2  m  1 x 2  1 và điểm M  0; 4  , điều kiện của tham số m để hàm số
(1) có 3 cực trị A, B, C với A  Oy sao cho diện tích tứ giác ABMC bằng 5 2 là:
A. m  1

B. m  7

C. m  1

D. m

Câu 101. Hàm số đồng biến trên các khoảng (Hình 2)

Hình 3
Câu 103. Hàm số nghịch biến trên (Hình 3)
A.  ;0  ,  0;2 

B.  ;0  ,  3;  

C.  0;2  ,  2;  

D.  ;0  ,  2;  

Câu 104. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm (Hình 3)
A. (0;3)

B. (3;0)

C. (0;1)

D. (1;0)

Câu 105. Đồ thị hàm số có điểm cực đại là (Hình 3)
A. A(2;5)

B. A(5;2)

C. B(0;1)

D. B(1;0)

Câu 106. Hình vẽ sau đây là hình dạng đồ thị của hàm số nào


x 1

Câu 108. Cho các hàm số y 
A. (0; 2)

B. (0;2)

C. y 

x2
x 1

D. y 

x2
x 1

x2
, y   x  2 Tọa độ giao điểm của chúng là
x 1
C. (2;0)

D. (2;0)

Câu 109. Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào

Footer Page 24 of 16.

23


2;  2 , M '

2; 2

2;

2;

B. M



 

2; 2 , M '

2;  2



M



 

2; 2 , M '  2;  2




B. m

C. m  1

D. m  1

Câu 114. Giá trị của m để phương trình x3  3x  2m có ba nghiệm phân biệt là

Footer
25 of 16.
Biên soạnPage
và sưu tầm

24



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status