Header Page 1 of 166.
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG……………..
Luận văn
Nghiên cứu thiết kế hệ điều khiển
động cơ thay đổi tầm với cần trục
chân đế Kirov 5 tấn của cảng Hải
Phòng bằng biến tần thay thế cho sơ
đồ cũ sử dụng công tắc tơ, rơle của
nhà chế tạo
Footer Page 1 of 166.
Header Page 2 of 166.
LỜI MỞ ĐẦU
Sở hữu đường bờ biển dài hơn 3400 km và nằm trên ngã tư đường hàng
hải quốc tế, từ lâu ngành vận tải đường biển đã hình thành, phát triển và ngày
càng đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế Việt Nam.
, nhóm thiết bị cần trục cầu trục có vị trí rất quan
trọng, góp phần lớn vào việc quyết định năng suất và hiệu quả kinh tế của
công ty. Cùng với sự phát triển của nền khoa học kỹ thuật, nhóm thiết bị này
cũng ngày càng được hoàn thiện. Đặc biệt các thiết bị nhập khẩu từ nước
ngoài có nhiều tính năng ưu việt, đáp ứng tốt những yêu cầu vận hành như
đáp ứng đủ công suất, mức độ tự động hoá cao, vận hành an toàn hiệu quả…
ần trục là rất
Vì vậy, việc nghiên cứu thiết kế
Footer Page 3 of 166.
2
Header Page 4 of 166.
CHƢƠNG 1.
.
Trước yêu cầu đổi mới nền kinh tế từ Đại hội Đảng lần thứ VI năm
1986, việc công nghiệp hóa, hiện đại hóa được đẩy mạnh phát triển để nhanh
chóng hoàn thành mục tiêu mà Đảng và Nhà nước đã đề ra. Vấn đề đưa máy
móc vào trong sản xuất thay thế sức người ngày càng được hoàn thiện hơn.
Công lao hàng đầu phải kể đến ngành cơ khí trên thế giới nói chung, đó là
việc cho ra đời những loại máy móc phục vụ cho nền kinh tế trong quá trình
công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
Cảng Hải Phòng được xây dựng và mở rộng nhằm đáp ứng nhu cầu vận
chuyển hàng hóa. Từ đó nhu cầu về máy móc xếp dỡ được đặt lên hàng đầu.
Nhờ sự giúp đỡ của đất nước Liên Xô cũ (nay là Liên Bang Nga), hàng loạt
hệ thống máy móc xếp dỡ đã được lắp đặt và sử dụng ở Cảng Hải Phòng. Đặc
biệt là hệ thống cần trục và cầu trục làm nhiệm vụ chuyển dịch hàng hóa, vật
tư, thiết bị từ tàu biển xuống mặt đất và ngược lại hoặc từ vị trí này của bãi
hàng sang vị trí khác.
Một trong đó là hệ thống cần cẩu chân đế dòng Kirov. Từ khi được
mang sang Việt Nam, hệ thống Kirov đã trải qua nhiều thế hệ, tải trọng và kết
cấu cùng thiết kế được nâng cấp như : dòng Kirov 5 tấn, dòng Kirov 10 tấn,
dòng Kirov 16 tấn. Trong phạm vi bài này em xin đi sâu vào dòng Kirov 5
tấn.Cần cẩu chân đế Kirov 5 tấn do Liên Xô cũ (nay là Liên Bang Nga) thiết
kế. Hệ thống cần cẩu này được triển khai ứng dụng ở các cảng biển nước ta,
trong khu vực và trên thế giới. Với tốc độ hoạt động cao, linh hoạt, nó được
-
Tốc độ quay: n = 1,5 vòng/phút
-
Vận tốc nâng : vn = 50 m/phút
-
Vận tốc di chuyển : vdc = 22 m/phút
-
Chế độ làm việc trung bình CĐ=25%
Cần cẩu Kirov 5 tấn có các cơ cấu chính sau:
-
Cơ cấu nâng hạ hàng.
-
Cơ cấu di chuyển cần cẩu.
-
Cơ cấu quay.
-
).
1.2:
Footer Page 7 of 166.
6
Footer Page 8 of 166.
1t
47f
1t
41f
75f
t
1.3:
7
1y
2y
p9
1b
p6
c2
1h
1b
12
1mp
11
p2
2b
2h
22
2mp
21
4
4
17
11
33
p
p
p
55
2py
1py
2y
63
67 mp
65
12
9
2 1 0 1 2
3
43
41
39
37
33
31
55
25
1b
2h
75
2b
3y
3y
83
85
39
37
35
77
21
23
29
19
2py
4y
®
2 1 0 1 2
1
1
3
9
m
4
4
3
61
2p
+y
ph
4
1.1.1.1.
PH
MP
1T, T
Ng
:
:
:
+
:
1T.
Footer Page 9 of 166.
8
Header Page 10 of 166.
:
1Y.
:
2Y.
:
PƂ . C
Ƃ
Ƃ
4Y.
:
Ƃ
Ƃ
Ƃ
Footer Page 11 of 166.
.
10
Header Page 12 of 166.
1
:
Ƃ
Ƃ
Ƃ
.
.
2h
p13
p11
p14
p12
p15
p16
p10
p8
p9
p7
p4
p1
c1
1h
p5
1b
c3
2b
32
3mp
31
2
x
3
51z phz 53z
3
17
11
33
p
p
ph
69
2
1
10
4
8
2
11
12
9
2 1 0 1 2
3
43
41
39
3y
2py
2y 93 1py 81
79
2b
31
19
2h 23
2b
3y
3y
83
85
39
37
2b
2h
1h
8
2
6
1
l
x
2 1 0 1 2
1
1
3
9
l
7
s¬ ®å nguyªn ly m¹ch ®iÖn c¬ cÊu têi sau
®e 5t sè 14
Header Page 13 of 166.
.
Header Page 14 of 166.
:
1H, 2H, 1B, 2B
PH:n
MP
1T, T
:
:
:
+
:
1T.
Footer Page 14 of 166.
Ƃ
Ƃ
4Y.
:
Ƃ
Ƃ
Ƃ
.
:
Ƃ
Ƃ
Ƃ
.
.
Footer Page 16 of 166.
15
Header Page 17 of 166.
1.1.2.
.
Π1, KΠ2, 1KY1, 1KY2, 2KY1,
ng cơ.
:
Π.
Π1, KΠ2, 1KY1, 1KY2, 2KY1,
.
Footer Page 19 of 166.
18
Header Page 20 of 166.
1.1.3
.
1.7:
Footer Page 20 of 166.
19
Footer Page 21 of 166.
1.8:
p1
p5
c1
h
p9
c2
h
1mp
11
p6
c3
k
2mp
21
1
ph
1
+y
8
9
4
4
3
3
11
9
3
5
2 1 0 1
7
2 1 0 1
59
2y
3py
35 2py
1y
71
69
67
31
b 26
h 24
55
53
77
1y
1py
ph
1
6
-y
Header Page 21 of 166.
Header Page 22 of 166.
:
1PY, 2PY, 3PY
i gian
1Y, 2Y, 3Y, B, H, Π:
60A
PH
MP
:
1PY, 2PY, 3
:
.
Footer Page 23 of 166.
22
Header Page 24 of 166.
:
Π.
:
Π.D
duy
1Y.
:
, qu
Π.D
3PY.
.
Footer Page 24 of 166.