VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 6 Chương trình mới Unit 3: SKILL 1,
SKILL 2, LOOKING BACK - PROJECT
SKILL 1
KỸ NĂNG 1 (Tr. 32 SGK)
READING
1. Read the advertisement for the Superb Summer Camp and choose the best answer. (Đọc phần
quảng cáo cho Superb Summer Camp và chọn phương án đúng nhất).
1.b
2. c
3. a
Bài dịch:
TRẠI HÈ TUYỆT VỜI
Một món quà hoàn hảo cho trẻ từ 10 đến 15 tuổi.
- Trò chơi, thể thao, các hoạt động với nhiều thể loại.
- Trò chơi thực tế
- Nghệ thuật và âm nhạc
- Sáng tạo
- Kỹ năng lãnh đạo
- Kỹ năng sống
- Chuyến đi thực tế
Tất cả đi đều sử dụng Tiếng Anh
Ở đâu?
Núi Ba Vì, từ 16 đến 18 tháng 6
Gọi 84-3931-1111 hoặc vào website của chúng tôi: www.superbsummercamp.com
2. Read the text quickly. Then answer the questions. (Đọc nhanh bài đọc. Sau dó trả lời câu hỏi).
1. It's an email.
6. F
7. F
4. F
SPEAKING
4. Make your own English camp schedule. (Lập thời khóa biểu cho trại hè Tiếng Anh của riêng
bạn).
Ngày 1:
Buổi sáng: swimming (bơi)
Buổi chiều: hiking (đi bộ đường dài)
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Buổi tối: having a campfire (đốt lửa trại)
Ngày 2:
Buổi sáng: taking part in a cooking competition (till nấu ăn)
Buổi chiều: visiting a milk farm (thăm trang trại sữa)
Buối tối: taking a public speaking class (tham gia lớp học nói trước công chúng)
Ngày 3:
Buổi sáng: going fishing (đi câu cá)
Buổi chiều: hiking (đi bộ đường dài)
Buổi tối: having a campfire (đốt lửa trại)
5. Take turns. Tell your partner about it. Listen and fill in the schedule. (Lần lượt nói với bạn em
về thời khóa biểu của trại hè. Nghe và điền vào bảng).
SKILL 2
KỸ NĂNG 2 (Tr. 34 SGK)
LISTENING
Afternoon
visiting a milk farm and
doing a treasure hunt
taking in a public
speaking class
taking part in the "Kids having a party by the
Cook" contest
pool
Tapescript (Lời ghi âm)
Phuc's parents: ... So how was the first day?
Mr Lee: It was good. Today we had a bike ride to the mountains and visited a Dao people village.
Phuc's parents: Interesting ... How about tomorrow? Are you going somewhere?
Mr Lee: Oh yes, tomorrow morning we're having a treasure hunt. In the afternoon we're visiting a milk
farm to see how milk and butter are made. After that we're opening the public speaking class. The kids
are talking about their favourite country in the world.
Phuc's parents: That's fun! And on the third day?
Mr Lee: Oh, that's something special. There's the World Food Festival at the camp in the morning when
the kids compete for prizes. That's our "Kids Cook" contest. They're cooking their own unique dish.
And in the afternoon we're having a big party by the pool!
Phuc's parents: Really? Sounds great!
WRITING
Study skills (Kỹ năng học)
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Research (nghiên cứu), draft (viết nháp), check (kiểm tra)
Research:
- Ghi chú và suy nghĩ về các ý tưởng (Em có thể xem lại bài để làm)
My skin is so soft.
My eyes are black and very big.
This is me, I'm Nhung!
Trao đổi bài thơ Haiku với hai người bạn. Đừng viết tên bạn. Hãy để họ đoán.
GRAMMAR
3. Game: Who's who? (Trò chơi: Ai là ai?)
In groups, choose a person in your group. Describe their appearance and personality. Let your friends
guess. (Theo nhóm, chọn một người trong nhóm. Miêu tả ngoại hình và tính cách của họ. Hãy để bạn
em đoán).
Suggested answer (Câu trả lời gợi ý)
Group: Who is it? (Dây là ai)
A. He's short. His hair is curly and black. He's funny and serious. He is handsome. (Bạn ấy thấp. Tóc
bạn ấy quăn và đen. Bạn ấy hài hước và cũng nghiêm túc. Bạn ấy đẹp trai)
B. Is it Long? (Phải Long không?)
A. Yes. (Phải)
4. Complete the dialogue. (Hoàn thành các cuộc đối thoại.)
A: What are you doing tomorrow?
B: I am going with some friends. We are going to Mai's birthday party. Would you like to come?
A: Oh, sorry. I can't. I am playing football.
B: No, problem, how about Sunday? I am watching a film at the cinema.
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
A: Sounds great!
COMMUNICATION
5. Student A looks at the schedule on this page. Student B looks at the schedule on the next page.
(Học sinh A nhìn vào thời gian biểu ở trang này. Học sinh B nhìn vào thời gian biểu ở trang kế
tiếp).
Ví dụ: