Tuyển tập đề thi đại học và cao đẳng môn vật lý từ 2007 đến 2014 có giải chi tiết - Pdf 41

PHÂN CHƯƠNG ĐỀ THI TỐT NGHIỆP – CAO ĐẲNG- ĐẠI HỌC
TỪ NĂM 2007 ĐỀN 2014
CHƢƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ HỌC
Câu 1. (TN2007): Hai dao động điều hòa cùng phƣơng có phƣơng trình lần lƣợt là: x1 = 4cos100πt (cm) và x2
= 3cos(100 πt + π/2) (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động đó có biên độ là
A. 1cm
B. 5cm
C. 3,5cm
D. 7cm
Câu 2. (TN2008): Hai dao động điều hòa cùng phƣơng, cùng tần số, có các phƣơng trình dao động là: x1 =
3cos(ωt – π/4) cm và x2 = 4cos(ωt + π/4) cm. Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động trên là
A. 5 cm.
B. 1 cm.
C. 12 cm.
D. 7 cm.
Câu 3. (TN2008): Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn = F0cos10πt thì xảy ra hiện
tƣợng cộng hƣởng. Tần số dao động riêng của hệ phải là
A. 10π Hz.
B. 5π Hz.
C. 5 Hz.
D. 10 Hz.
Câu 4. (TN2008): Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lƣợng m, treo vào một sợi dây không giãn, khối
lƣợng sợi dây không đáng kể. Khi con lắc đơn này dao động điều hòa với chu kì 3 s thì hòn bi chuyển động
trên một cung tròn dài 4 cm. Thời gian để hòn bi đi đƣợc 2 cm kể từ vị trí cân bằng là
A. 1,5 s.
B. 0,5 s.
C. 0,75 s.
D. 0,25 s.
Câu 5. (TN2009): Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lƣợng m đƣợc treo vào một đầu sợi dây mềm, nhẹ,
không dãn, dài 64cm. Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trƣờng g. Lấy g = 2m/s2. Chu kì
dao động của con lắc là:

C. 3 cm/s.
D. 0,5 cm/s.
Câu 10. (TN2010):

Một chất điểm dao động điều hòa với phƣơng trình li độ x = 2cos(2πt +

1
s, chất điểm có li độ bằng
4
3 cm.
C. – 2 cm.


) (x tính bằng
2

cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t =
A. 2 cm.
Câu 11. (TN2010):

B. -

Một nhỏ dao động điều hòa với li độ x = 10cos(πt +

Lấy 2 = 10. Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là
A. 100 cm/s2.
B. 100 cm/s2.
Câu 12. (TN2010):

C. 10 cm/s2.

C. 0,5s.
D. 2 s.


(TN2011): Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lƣợng 200 g và lò xo nhẹ có độ cứng 80 N/m. Con lắc
dao động điều hòa theo phƣơng ngang với biên độ 4 cm. Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là
A. 100 cm/s.
B. 40 cm/s.
C. 80 cm/s.
D. 60 cm/s.
Câu 16. (TN2011): Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lƣợng 100g gắn với một lò xo nhẹ. Con lắc dao động điều
hòa theo phƣơng ngang với phƣơng trình x = 10cos10t (cm). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Lấy 2 = 10.
Cơ năng của con lắc bằng
A. 0,10 J.
B. 0,05 J.
C. 1,00 J.
D. 0,50 J.
Câu 17. (TN2011): Tại cùng một nơi trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài
dao động điều hòa với chu kì
2 s, con lắc đơn có chiều dài 2 dao động điều hòa với chu kì là
A. 2 s.
B. 2 2 s.
C. 2 s.
D. 4 s.
Câu 18. (TN2011): Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phƣơng trình x = 10cos2πt (cm).
Quãng đƣờng đi đƣợc của chất điểm trong một chu kì dao động là
A. 10 cm
B. 30 cm
C. 40 cm
D. 20 cm

B. 1 cm
C. 3 cm
D. 7 cm
Câu 23. (TN 2013): Một con lắc đơn dao động điều hoà tại địa điểm A với chu kì 2 s. Đƣa con lắc này tới địa
điểm B cho nó dao động điều hoà, trong khoảng thời gian 201 s nó thực hiện đƣợc 100 dao động toàn phần.
Coi chiều dài dây treo của con lắc đơn không đổi. Gia tốc trọng trƣờng tại B so với tại A
A. tăng 0,1 %
B. tăng 1%
C. giảm 1%
D. giảm 0,1%
Câu 24. (TN 2013): Một vật nhỏ dao động điều hoà dọc theo trục Ox với chu kì 0,5 s. Biết gốc tọa độ O ở vị
trí cân bằng của vật. Tại thời điểm t, vật ở vị trí có li độ 5 cm, sau đó 2,25 s vật ở vị trí có li độ là
A. 10 cm
B. – 5 cm
C. 0 cm
D. 5 cm
Câu 25. (TN 2013): Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lƣợng 100 g
dao động điều hoà theo phƣơng nằm ngang với biên độ 4 cm. Lấy π2 =10. Khi vật ở vị trí mà lò xo dãn 2 cm
thì vận tốc của vật có độ lớn là
A. 20 3πcm/s
B. 10π cm/s
C. 20πcm/s
D. 10 3πcm/s
Câu 26. (TN 2013): Một vật dao động điều hoà với chu kì T, biên độbằng 5 cm. Quãng đƣờng vật đi đƣợc
trong 2,5T là
A. 10 cm
B. 50 cm
C. 45 cm
D. 25 cm
Câu 27. (TN 2013): Một vật dao động điều hòa với phƣơng trình x = 5cos10t cm (t tính bằng s). Tốc độ cực

(TN2007): Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Acos (ωt + φ), vận tốc của vật có
giá trị cực đại là
A. vmax = Aω
B. vmax = Aω2
C. vmax = 2Aω
D. vmax = A2ω
Câu 31. (TN2007): Tại một nơi xác định, chu kỳ dao động của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
A. căn bậc hai chiều dài con lắc
B. chiều dài con lắc
C. căn bậc hai gia tốc trọng trƣờng
D. gia tốc trọng trƣờng
Câu 32. (TN2008): Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một
viên bi nhỏ khối lƣợng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng
A. tỉ lệ với bình phƣơng biên độ dao động.
B. tỉ lệ với bình phƣơng chu kì dao động.
C. tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo.
D. tỉ lệ nghịch với khối lƣợng m của viên bi.
Câu 33. (TN2008): Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lƣợng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu
gắn với một viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hòa theo phƣơng nằm ngang. Lực đàn hồi của lò
xo tác dụng lên viên bi luôn hƣớng
A. theo chiều chuyển động của viên bi.
B. về vị trí cân bằng của viên bi.
C. theo chiều dƣơng quy ƣớc
D. theo chiều âm quy ƣớc.
Câu 34. (TN2008): Hai dao động điều hòa cùng phƣơng, có phƣơng trình x1 = Acos(ωt +π/3) và x2 = Acos(ωt
- 2π/3) là hai dao động
A. lệch pha π/2
B. cùng pha.
C. ngƣợc pha.
D. lệch pha π/3

C. Biên độ của dao động cƣỡng bức càng lớn khi tần số của lực cƣỡng bức càng gần tần số riêng của hệ dao
động.
D. Tần số của dao động cƣỡng bức lớn hơn tần số của lực cƣỡng bức.
Câu 40. (TN2011): Hai dao động điều hòa: x1 = A1cost và x2 = A2cos(ωt + π/2). Biên độ dao động tổng
hợp của hai động này là
Câu 30.

A. A  A1  A2 .

B. A =

A12  A22 .

C. A = A1 + A2.

D. A =

A12  A22 .

(TN2011): Con lắc lò xo dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn
A. cùng chiều với chiều chuyển động của vật.
B. hƣớng về vị trí cân bằng.
C. cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo.
D. hƣớng về vị trí biên.
Câu 42. (TN2011): Tại cùng một vị trí địa lý, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kỳ dao động điều
hoà của nó
A. tăng 2 lần.
B. giảm 4 lần.
C. giảm 2 lần.
D. tăng 4 lần

vận tốc, gia tốc, động năng thì đại lƣợng không thay đổi theo thời gian là
A. vận tốc
B. động năng
C. gia tốc
D. biên độ
Câu 48. (TN2012): Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên
A. khác tần số, cùng pha với li độ
B. cùng tần số, ngƣợc pha với li độ
C. khác tần số, ngƣợc pha với li độ
D. cùng tần số, cùng pha với li độ
Câu 49. (TN2012): Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox với tần số góc ω. Ở li độ x, vật có gia tốc là
A.   2 x
B.  x 2
C.  2 x
D. x 2
Câu 50. (TN2013): Dao động của con lắc đồng hồ là
A. dao động cƣỡng bức
B. dao động tắt dần
C. dao động điện từ
D. dao động duy trì
Câu 51. (TN2013): Khi nói về dao động điều hoà của một chất điểm, phát biểu nào sau đây sai?
A. Khi động năng của chất điểm giảm thì thế năng của nó tăng.
B. Biên độ dao động của chất điểm không đổi trong quá trình dao động.
C. Độ lớn vận tốc của chất điểm tỉ lệ thuận với độ lớn li độ của nó.
D. Cơ năng của chất điểm đƣợc bảo toàn
Câu 52. (TN 2013): Một vật nhỏ dao động điều hoà dọc theo trục Ox với tần số góc ω và có biên độ A. Biết
A
gốc tọa độ O ở vị trí cân bằng của vật. Chọn gốc thời gian là lúc vật ở vị trí có li độ và đang chuyển động
2
theo chiều dƣơng. Phƣơng trình dao động của vật là:

B. 16 cm
C. 4 cm
D. 32 cm
Câu 55. (TN 2014): Khi nói về dao động cơ, phát biểu nào sau đây sai?
A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì
B. Dao động cƣỡng bức có biên độ không phụ thuộc vào biên độ của lực cƣỡng bức
C. Dao động cƣỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cƣỡng bức
D. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian
Câu 56. (TN 2014): Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Tại
vị trí vật có li độ 5 cm, tỉ số giữa thế năng và động năng của vật là
1
1
1
A.
B.
C.
D. 1
2
3
4
Câu 57. (TN 2014): Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Cơ năng của con lắc tỉ lệ thuận với biên độ dao động
B. Tần số dao động tỉ lệ nghịch với khối lƣợng vật nhỏ của con lắc
C. Chu kì dao động tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo
D. Tần số góc của dao động không phụ thuộc và biên độ dao động


(TN 2014): Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phƣơng, có phƣơng




(GDTX 2014): Một vật dao động điều hòa với phƣơng trình x = 4cos4πt (x tính bằng cm, t tính bằng
s). Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật đi qua vị trí cân bằng là:
A. 0,5 s.
B. 1 s.
C. 0,25 s.
D. 2 s.
Câu 62. (GDTX 2014): Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng là fo chịu tác dụng của ngoại lực cƣỡng
bức Fh = Focos2πft. Dao động cƣỡng bức của con lắc có tần số là :
f  fo
A. |f – fo|.
B.
.
C. fo.
D. f.
2
Câu 63. (GDTX 2014): Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lƣợng 40 g và lò xo nhẹ có độ cứng 16N/m
dao động điều hòa với biên độ 7,5 cm. Khi qua vị trí cân bằng, tốc độ của vật là:
A. 4 m/s
B. 1,5 m/s
C. 2 m/s
D. 0,75 m/s
Câu 64. (GDTX 2014): Khi nói về dao động điều hòa của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Khi vật ở vị trí biên, gia tốc của vật bằng không.
B. Véctơ gia tốc của vật luôn hƣớng về vị trí cân bằng.
C. Véctơ vận tốc của vật luôn hƣớng về vị trí cân bằng.
D. Khi đi qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng không.
Câu 65. (GDTX 2014): Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số góc ω. Cơ năng của con lắc là một đại
lƣợng:
A. không thay đổi theo thời gian.

.
C.
.
D.
2 g
2 
g

---------D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc


II. TRONG ĐỀ THI CAO ĐẲNG – ĐẠI HỌC
Câu 1. (CĐ2007): Một con lắc lò xo gồm vật có khối lƣợng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động
điều hoà. Nếu khối lƣợng m = 200 g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s. Để chu kì con lắc là 1 s thì khối
lƣợng m bằng
A. 200 g.
B. 100 g.
C. 50 g.
D. 800 g.
Câu 2. (CĐ2007): Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s. Sau khi tăng chiều dài
của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s. Chiều dài ban đầu của con lắc này là
A. 101 cm.
B. 99 cm.
C. 98 cm.
D. 100 cm.
Câu 3. (CĐ2008): Cho hai dao động điều hoà cùng phƣơng có phƣơng trình dao động lần lƣợt là x1 = 3 3
cos(5πt + π/2)(cm) và x2 = 3 3cos(5πt - π/2)(cm). Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên bằng
A. 0 cm.
B. 3 cm.
C. 6 3 cm.

D. x = 0, v = -4 cm/s.
Câu 8. (CĐ2009): Một con lắc lò xo (độ cứng của lò xo là 50 N/m) dao động điều hòa theo phƣơng ngang.
Cứ sau 0,05 s thì vật nặng của con lắc lại cách vị trí cân bằng một khoảng nhƣ cũ. Lấy 2 = 10. Khối lƣợng
vật nặng của con lắc bằng
A. 250 g.
B. 100 g
C. 25 g.
D. 50 g.
Câu 9. (CĐ2009): Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phƣơng ngang với biên độ 2 cm. Vật nhỏ
của con lắc có khối lƣợng 100 g, lò xo có độ cứng 100 N/m. Khi vật nhỏ có vận tốc 10 10 cm/s thì gia tốc
của nó có độ lớn là
A. 4 m/s2.
B. 10 m/s2.
C. 2 m/s2.
D. 5 m/s2.

Câu 10. (CĐ2009): Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phƣơng trình x = 8cos(t + ) (x tính
4
bằng cm, t tính bằng s) thì
A. lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox.
B. chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm.
C. chu kì dao động là 4s.
D. vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s.
Câu 11. (CĐ2009): Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì 0,4 s. Khi vật ở vị trí cân
bằng, lò xo dài 44 cm. Lấy g = 2 (m/s2). Chiều dài tự nhiên của lò xo là
A. 36cm.
B. 40cm.
C. 42cm.
D. 38cm.
Câu 12. (CĐ2010): Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài l đang dao động điều hòa với chu kì 2

D. 2,00 s.
Câu 16. (CĐ2010): Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phƣơng. Hai dao
Câu 14.



động này có phƣơng trình lần lƣợt là x1 = 3cos10t (cm) và x2 = 4sin(10t  ) (cm). Gia tốc của vật có độ lớn
2
cực đại bằng
A. 7 m/s2.
B. 1 m/s2.
C. 0,7 m/s2.
D. 5 m/s2.
Câu 17. (CĐ2010): Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động
đều hòa theo phƣơng ngang với phƣơng trình x  Acos(wt  ). Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khoảng
thời gian giữa hai lần liên tiếp con lắc có động năng bằng thế năng là 0,1s. Lấy 2  10 . Khối lƣợng vật nhỏ
bằng
A. 400 g.
B. 40 g.
C. 200 g.
D. 100 g.
Câu 18. (CĐ2010): Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Ở thời điểm
độ lớn vận tốc của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là
3
1
4
1
A. .
B. .
C. .

A. 18,84 cm/s.
B. 20,08 cm/s.
C. 25,13 cm/s.
D. 12,56 cm/s


rad tại
20
nơi có gia tốc trọng trƣờng g = 10m/ s 2 . Lấy  2 = 10. Thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí cân bằng
 3
đến vị trí có li độ góc
rad là
40
1
1
A. 3s
B. 3 2 s
C. s
D. s
3
2
Câu 23. (CĐ2012): Hai vật dao động điều hòa dọc theo các trục song song với nhau. Phƣơng trình dao động
của các vật lần lƣợt là x1 = A1cost (cm) và x2 = A2sint (cm). Biết 64 x12 + 36 x22 = 482 (cm2). Tại thời điểm
t, vật thứ nhất đi qua vị trí có li độ x1 = 3cm với vận tốc v1 = -18 cm/s. Khi đó vật thứ hai có tốc độ bằng
A. 24 3 cm/s.
B. 24 cm/s.
C. 8 cm/s.
D. 8 3 cm/s.
Câu 24. (CĐ2012): Con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lƣợng 250g và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m dao
động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 4 cm. Khoảng thời gian ngắn nhất để vận tốc của vật có giá trị từ




) (cm). B. x = 5cos(2t + ) (cm).
2
2


C. x = 5cos(t + ) (cm).
D. x = 5cos(t - ) (cm).
2
2
Câu 27. (CĐ2013): Hai con lắc đơn có chiều dài lần lƣợt là 81 cm và 64 cm đƣợc treo ở trần một căn phòng.
Khi các vật nhỏ của hai con lắc đang ở vị trí cân bằng, đồng thời truyền cho chúng các vận tốc cùng hƣớng
sao cho hai con lắc dao động điều hòa với cùng biên độ góc, trong hai mặt phẳng song song với nhau. Gọi t
là khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc truyền vận tốc đến lúc hai dây treo song song nhau. Giá trị t gần giá
trị nào nhất sau đây
A. 2,36 s.
B. 8,12 s.
C. 0,45 s.
D. 7,20 s.
Câu 28. (CĐ2013): Hai dao động điều hòa cùng phƣơng, cùng tần số có biên độ lần lƣợt là A 1 = 8 cm; A2 =

15 cm và lệch pha nhau . Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng
2
A. 23 cm.
B. 7 cm.
C. 11 cm.
D. 17 cm.
Câu 29. (CĐ2013): Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo dài 12 cm. Dao động này có biên độ

Câu 33. (CĐ2013): Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phƣơng trình x = Acos4πt (t tính bằng s). Tính từ t =
0; khoảng thời gian ngắn nhất để gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại là
A. 0,083 s.
B. 0,104 s.
C. 0,167 s.
D. 0,125s.
Câu 34. (CĐ2013): Giả sử một vệ tinh dùng trong truyền thông đang đứng yên so với mặt đất ở một độ cao
xác định trong mặt phẳng Xích đạo Trái Đất; đƣờng thẳng nối vệ tinh với tâm trái đất đi qua kinh tuyến số 0.
Coi Trái Đất nhƣ một quả cầu, bán kính là 6370 km; khối lƣợng là 6.1024 kg và chu kì quay quanh trục của
nó là 24 h; hằng số hấp dẫn G = 6,67.10-11 N.m2/kg2. Sóng cực ngắn f > 30MHz phát từ vệ tinh truyền thẳng
đến các điểm nằm trên Xích Đạo Trái Đất trong khoảng kinh độ nào dƣới đây ?
A. Từ kinh độ 85020’ Đ đến kinh độ 85020’T.
B. Từ kinh độ 79020’Đ đến kinh đô 79020’T.
0 ’
0 ’
C. Từ kinh độ 81 20 Đ đến kinh độ 81 20 T.
D. Từ kinh độ 83020’T đến kinh độ 83020’Đ.
Câu 35. (CĐ2013): Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kì 2 s. Quãng đƣờng vật đi đƣợc
trong 4 s là
A. 64 cm.
B. 16 cm.
C. 32 cm.
D. 8 cm.
Câu 36. (CĐ2013): Một con lắc đơn có chiều dài 121 cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trƣờng g.
Lấy π2 = 10. Chu kì dao động của con lắc là
A. 0,5 s.
B. 2 s.
C. 1 s.
D. 2,2 s.
Câu 37. (CĐ2013): Một con lắc lò xo có khối lƣợng vật nhỏ là m1 = 300 g dao động điều hòa với chu kì 1 s.

lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là
4
7
3
1
A.
B.
C.
D.
s.
s.
s
s.
15
30
10
30
Câu 41. (ĐH2008): Cho hai dao động điều hòa cùng phƣơng, cùng tần số, cùng biên độ và có các pha ban


đầu là
và  . Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng
3
6




A. 
B. .

Câu 45. (ĐH2009): Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian t,
con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng
thời gian t ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là
A. 144 cm.
B. 60 cm.
C. 80 cm.
D. 100 cm.
Câu 46. (ĐH2009): Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phƣơng. Hai dao

3
động này có phƣơng trình lần lƣợt là x1  4cos(10t  ) (cm) và x 2  3cos(10t  ) (cm). Độ lớn vận tốc
4
4
của vật ở vị trí cân bằng là
A. 100 cm/s.
B. 50 cm/s.
C. 80 cm/s.
D. 10 cm/s.
Câu 47. (ĐH2009): Một con lắc lò xo có khối lƣợng vật nhỏ là 50 g. Con lắc dao động điều hòa theo một trục
cố định nằm ngang với phƣơng trình x = Acost. Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế
năng của vật lại bằng nhau. Lấy 2 =10. Lò xo của con lắc có độ cứng bằng
A. 50 N/m.
B. 100 N/m.
C. 25 N/m.
D. 200 N/m.
Câu 48. (ĐH2009): Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s. Lấy   3,14 . Tốc độ
trung bình của vật trong một chu kì dao động là
A. 20 cm/s
B. 10 cm/s
C. 0.


A. x2  8cos( t  ) (cm).
B. x2  2cos( t  ) (cm).
6
6
5
5
C. x2  2cos( t  ) (cm).
D. x2  8cos( t  ) (cm).
6
6
Câu 52. (ĐH2010): Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lƣợng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m. Vật nhỏ
đƣợc đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trƣợt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1.
Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10 m/s 2. Tốc
độ lớn nhất vật nhỏ đạt đƣợc trong quá trình dao động là
A. 10 30 cm/s.
B. 20 6 cm/s.
C. 40 2 cm/s.
D. 40 3 cm/s.
Câu 53. (ĐH2010): Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vật nhỏ có khối lƣợng 0,01 kg mang điện
tích q = +5.10-6C đƣợc coi là điện tích điểm. Con lắc dao động điều hoà trong điện trƣờng đều mà vectơ
cƣờng độ điện trƣờng có độ lớn E = 104V/m và hƣớng thẳng đứng xuống dƣới. Lấy g = 10 m/s2,  = 3,14.
Chu kì dao động điều hoà của con lắc là
A. 0,58 s
B. 1,40 s
C. 1,15 s
D. 1,99 s
Câu 54. (ĐH2011): Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì
tốc độ của nó là 20 cm/s. Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 40 3 cm/s2. Biên
độ dao động của chất điểm là

Câu 58. (ĐH2011): Dao động của một chất điểm có khối lƣợng 100 g là tổng hợp của hai dao động điều hòa
cùng phƣơng, có phƣơng trình li độ lần lƣợt là x1 = 5cos10t và x2 = 10cos10t (x1 và x2 tính bằng cm, t tính
bằng s). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của chất điểm bằng
A. 0,1125 J.
B. 225 J.
C. 112,5 J.
D. 0,225 J.
Câu 59. (ĐH2011): Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Trong thời gian 31,4 s chất điểm thực
hiện đƣợc 100 dao động toàn phần. Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều âm
với tốc độ là 40 3 cm/s. Lấy  = 3,14. Phƣơng trình dao động của chất điểm là


A. x  6cos(20t  ) (cm)
B. x  4cos(20t  ) (cm)
6
3


C. x  4cos(20t  ) (cm)
D. x  6cos(20t  ) (cm)
3
6
Câu 60. (ĐH2011): Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc 0 tại nơi có gia tốc trọng
trƣờng là g. Biết lực căng dây lớn nhất bằng 1,02 lần lực căng dây nhỏ nhất. Giá trị của 0 là
A. 3,30
B. 6,60
C. 5,60
D. 9,60



số dao động của vật là
A. 4 Hz.
B. 3 Hz.
C. 2 Hz.
D. 1 Hz.
Câu 63. (ĐH2012): Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ khối lƣợng m. Con lắc
T
dao động điều hòa theo phƣơng ngang với chu kì T. Biết ở thời điểm t vật có li độ 5cm, ở thời điểm t + vật
4
có tốc độ 50cm/s. Giá trị của m bằng
A. 0,5 kg
B. 1,2 kg
C. 0,8 kg
D. 1,0 kg
Câu 64. (ĐH2012): Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Gọi vTB là tốc độ trung bình của chất

rad .

điểm trong một chu kì, v là tốc độ tức thời của chất điểm. Trong một chu kì, khoảng thời gian mà v 



4

vTB



2T
T

2
Câu 68. (ĐH2012): Tại nơi có gia tốc trọng trƣờng g = 10 m/s , một con lắc đơn có chiều dài 1 m, dao động
với biên độ góc 600. Trong quá trình dao động, cơ năng của con lắc đƣợc bảo toàn. Tại vị trí dây treo hợp với
phƣơng thẳng đứng góc 300, gia tốc của vật nặng của con lắc có độ lớn
A. 1232 cm/s2
B. 500 cm/s2
C. 732 cm/s2
D. 887 cm/s2
Câu 69. (ĐH2012): Hai chất điểm M và N có cùng khối lƣợng, dao động điều hòa cùng tần số dọc theo hai
đƣờng thẳng song song kề nhau và song song với trục tọa độ Ox. Vị trí cân bằng của M và của N đều ở trên
một đƣờng thẳng qua góc tọa độ và vuông góc với Ox. Biên độ của M là 6 cm, của N là 8 cm. Trong quá
trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa M và N theo phƣơng Ox là 10 cm. Mốc thế năng tại vị trí cân
bằng. Ở thời điểm mà M có động năng bằng thế năng, tỉ số động năng của M và động năng của N là
4
3
9
16
A. .
B. .
C.
.
D.
.
3
4
16
9
Câu 70. (ĐH2013): Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kì 2 s. Tại thời
điểm t = 0, vật đi qua cân bằng O theo chiều dƣơng. Phƣơng trình dao động của vật là


3
điều hòa của con lắc sau khi không còn lực F tác dụng có giá trị biên độ gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 9 cm.
B. 11 cm.
C. 5 cm.
D. 7 cm.
Câu 73. (ĐH2013): Gọi M, N, I là các điểm trên một lò xo nhẹ, đƣợc treo thẳng đứng ở điểm O cố định. Khi
lò xo có chiều dài tự nhiên thì OM = MN = NI = 10cm. Gắn vật nhỏ vào đầu dƣới I của lò xo và kích thích
để vật dao động điều hòa theo phƣơng thẳng đứng. Trong quá trình dao động, tỉ số độ lớn lực kéo lớn nhất
và độ lớn lực kéo nhỏ nhất tác dụng lên O bằng 3; lò xo giãn đều; khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm M và
N là 12 cm. Lấy 2 = 10. Vật dao động với tần số là
A. 2,9 Hz.
B. 3,5 Hz.
C. 1,7 Hz.
D. 2,5 Hz.
Câu 74. (ĐH2013): Hai con lắc đơn có chiều dài lần lƣợt là 81 cm và 64 cm đƣợc treo ở trần một căn phòng.
Khi các vật nhỏ của hai con lắc đang ở vị trí cân bằng, đồng thời truyền cho chúng các vận tốc cùng hƣớng
sao cho hai con lắc dao động điều hòa với cùng biên độ góc, trong hai mặt phẳng song song với nhau. Gọi t
là khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc truyền vận tốc đến lúc hai dây treo song song nhau. Giá trị t gần
giá trị nào nhất sau đây?
A. 8,12s.
B. 2,36s.
C. 7,20s.
D. 0,45s.
Câu 75. (ĐH2013): Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phƣơng trình x = Acos4t (t tính bằng s). Tính từ
t=0, khoảng thời gian ngắn nhất để gia tốc của vật có độ lớn bằng một nử độ lớn gia tốc cực đại là
A. 0,083s.
B. 0,125s.
C. 0,104s.
D. 0,167s.

B. 150g
C. 25 g
D. 75 g
Câu 81. (CĐ2007): Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T, ở thời điểm ban đầu to =
0 vật đang ở vị trí biên. Quãng đƣờng mà vật đi đƣợc từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là
A. A/2 .
B. 2A .
C. A/4 .
D. A
Câu 82. (ĐH2012): Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có
A. độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hƣớng ra biên.
B. độ lớn cực tiểu khi qua VTCB luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.
C. độ lớn không đổi, chiều luôn hƣớng về vị trí cân bằng.
D. độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hƣớng về vị trí cân bằng.
Câu 83. (ĐH2012): Một vật dao động tắt dần có các đại lƣợng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?
A. Biên độ và tốc độ
B. Li độ và tốc độ
C. Biên độ và gia tốc
D. Biên độ và cơ năng


(CĐ2009): Một cật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân
bằng và mốc thế năng ở gốc tọa độ. Tính từ lúc vật có li độ dƣơng lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động năng
và thế năng của vật bằng nhau là
T
T
T
T
A. .
B. .

B. Biên độ dao động cƣỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tƣợng cộng hƣởng (sự cộng hƣởng)
không phụ thuộc vào lực cản của môi trƣờng.
C. Tần số dao động cƣỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy.
D. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.
Câu 88. (CĐ2007): Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lƣợng không đáng kể, không dãn, có chiều dài l và
viên bi nhỏ có khối lƣợng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trƣờng g. Nếu
chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là
A. mgl(1 - cosα)
B. mgl(1 - cosα)
C. mgl(3 - 2cosα)
D. mgl(1 + cosα)
Câu 89. (CĐ2008): Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lƣợng m và lò xo khối lƣợng không đáng kể
có độ cứng k, dao động điều hòa theo phƣơng thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g. Khi viên bi ở vị trí
cân bằng, lò xo dãn một đoạn Δl o. Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc này là
g
1 m
1 k
l0
A. 2π
B. 2π
C.
D.
l
2 k
2 m
g
Câu 90. (CĐ2008): Khi nói về một hệ dao động cƣỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dƣới đây là
sai?
A. Tần số của hệ dao động cƣỡng bức bằng tần số của ngoại lực cƣỡng bức.
B. Tần số của hệ dao động cƣỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.

A. Sau thời gian , vật đi đƣợc quảng đƣờng bằng 0,5A.
8
T
B. Sau thời gian , vật đi đƣợc quảng đƣờng bằng 2A.
2
T
C. Sau thời gian , vật đi đƣợc quảng đƣờng bằng A.
4
D. Sau thời gian T, vật đi đƣợc quảng đƣờng bằng 4A.
Câu 96. (CĐ2009): Tại nơi có g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0. Biết khối lƣợng vật
nhỏ là m, dây . Cơ năng của con lắc là
1
1
A. mg 02 .
B. mg 02
C. mg 02 .
D. 2mg 02 .
2
4
Câu 97. (CĐ2010): Khi một vật dao động điều hòa thì
A. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở VTCB.
B. gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
C. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phƣơng biên độ.
D. vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
Câu 98. (CĐ2010): Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng,
vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm
T
T
T
T

B. (2k  1) (với k = 0, ±1, ±2...)
2
C. kπ (với k = 0, ±1, ±2, ....).
D. 2kπ (với k = 0, ±1, ±2, ....).
Câu 103. (CĐ2011): Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc  0 . Lấy mốc thế năng ở vị trí cân
bằng. Ở vị trí con lắc có động năng bằng thế năng thì li độ góc của nó bằng:




A.  0
B.  0
C.  0
D.  0
2
3
2
3
Câu 104. (CĐ2011): Một vật nhỏ có chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phƣơng. Hai


dao động này có phƣơng trình là x1  A1 cos t và x2  A2 cos  t   . Gọi E là cơ năng của vật. Khối
2

lƣợng của vật bằng:
2E
E
E
2E
A.

2 A
A
A
2A
Câu 106. (CĐ2012): Tại một vị trí trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài 1 dao động điều hòa với chu kì
T1; con lắc đơn có chiều dài 2 ( 2 < 1 ) dao động điều hòa với chu kì T2. Cũng tại vị trí đó, con lắc đơn có
chiều dài 1 - 2 dao động điều hòa với chu kì là
TT
TT
A. 1 2 .
B. T12  T22 .
C. 1 2
D. T12  T22 .
T1  T2
T1  T2
Câu 107. (CĐ2012): Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là
chuyển động
A. nhanh dần đều.
B. chậm dần đều.
C. nhanh dần.
D. chậm dần.
Câu 108. (CĐ2012): Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động cùng phƣơng có phƣơng trình lần
lƣợt là x1=Acost và x2 = Asint. Biên độ dao động của vật là
A. 3 A.
B. A.
C. 2 A.
D. 2A.
Câu 109. (CĐ2012): Một vật dao động cƣỡng bức dƣới tác dụng của ngoại lực F = F0cosft (với F0 và f
không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cƣỡng bức của vật là
A. f.

D.
.
2
2
Câu 113. (ĐH 2007): Một con lắc lò xo gồm vật có khối lƣợng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa.
Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lƣợng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A. tăng 2 lần.
B. giảm 2 lần.
C. giảm 4 lần.
D. tăng 4 lần.
Câu 114. (ĐH 2008): Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
B. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
C. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
Câu 115. (ĐH 2008): Một vật dao động điều hòa có chu kì là T. Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị
trí cân bằng, thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm
T
T
T
T
A. t  .
B. t  .
C. t  .
D. t  .
6
4
8
2
Câu 116. (ĐH2009): Một vật dao động điều hòa có phƣơng trình x = Acos(t + ). Gọi v và a lần lƣợt là

1

4

C.

1




(ĐH2009): Vật dao động điều hòa theo một trục cố định thì
A. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
B. khi vật đi từ VTCB ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.
C. khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
D. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.
Câu 119. (ĐH2010): Vật dao động điều hòa với chu kì T. Thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trí biên có li độ x
A
= A đến vị trí x =
, tốc độ trung bình là
2
6A
9A
3A
4A
A.
B.
C.
D.
.

C. kπ (với k = 0, ±1, ±2, ....).
D. 2kπ (với k = 0, ±1, ±2, ....).
Câu 124. (ĐH2011): Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?
A. Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
B. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
C. Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
D. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
Câu 125. (CĐ2014): Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 10 cm và tần số góc 2 rad/s. Tốc độ cực
đại của chất điểm là
A. 10 cm/s.
B. 40 cm/s.
C. 5 cm/s.
D. 20 cm/s.
Câu 126. (CĐ2014): Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số góc 4 rad/s tại một nơi có gia tốc trọng
trƣờng 10 m/s2. Chiều dài dây treo của con lắc là
A. 81,5 cm.
B. 62,5 cm.
C. 50 cm.
D. 125 cm.
Câu 127. (CĐ2014): Cho hai dao động điều hòa cùng phƣơng có phƣơng trình x 1 = 3cos10t (cm) và
x2=4cos(10t + 0,5) (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là
A. 1 cm.
B. 3 cm.
C. 5 cm.
D. 7 cm
Câu 128. (CĐ2014): Trong hệ tọa độ vuông góc xOy, một chất điểm chuyển động tròn đều quanh O với tần
số 5 Hz. Hình chiếu của chất điểm lên trục Ox dao động điều hòa với tần số góc
A. 31,4 rad/s
B. 15,7 rad/s
C. 5 rad/s

1
2
1
A.
.
B.
.
C. 2f.
D. .
f
f
2f
Câu 133. (ĐH2014): Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định, dao động điều hòa theo phƣơng thẳng
đứng với chu kì 1,2 s. Trong một chu kì, nếu tỉ số của thời gian lò xo giãn với thời gian lò xo nén bằng 2 thì
thời gian mà lực đàn hồi ngƣợc chiều lực kéo về là
A. 0,2 s
B. 0,1 s
C. 0,3 s
D. 0,4 s
Câu 134. (ĐH2014): Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phƣơng ngang với tần số góc  . Vật nhỏ của
con lắc có khối lƣợng 100 g. Tại thời điểm t = 0, vật nhỏ qua vị trí cân bằng theo chiều dƣơng. Tại thời điểm
t = 0,95 s, vận tốc v và li độ x của vật nhỏ thỏa mãn v = x lần thứ 5. Lấy 2  10 . Độ cứng của lò xo là
A. 85 N/m
B. 37 N/m
C. 20 N/m
D. 25 N/m
Câu 135. (ĐH2014): Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad; tần số góc 10 rad/s và pha
ban đầu 0,79 rad. Phƣơng trình dao động của con lắc là
A.   0,1cos( 20t  0,79 )( rad )
B.   0,1cos( 10t  0,79 )( rad )

D. d= (1,345  0,0005) mm
Câu 141. (CĐ2014): Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 2,2 s. Lấy g =
10 m/s2, 2  10 . Khi giảm chiều dài dây treo của con lắc 21 cm thì con lắc mới dao động điều hòa với chu
kì là
A. 2,0 s
B. 2,5 s
C. 1,0 s
D. 1,5 s
Câu 142. (CĐ2014): Một vật dao động cƣỡng bức do tác dụng của ngoại lực F  0,5cos10t (F tính bằng N,
t tính bằng s). Vật dao động với
A. tần số góc 10 rad/s
B. chu kì 2 s
C. biên độ 0,5 m
D. tần số 5 Hz
Câu 143. (CĐ2014): Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa với chu kì 0,4 s. Khi vật nhỏ của
con lắc ở vị trí cân bằng, lò xo có độ dài 44 cm. Lấy g = 10 m/s2; 2  10 . Chiều dài tự nhiên của lò xo là
A. 40 cm
B. 36 cm
C. 38 cm
D. 42 cm
Câu 144. (CĐ2014): Hai dao động điều hòa có phƣơng trình x1  A1 cos 1t và x 2  A2 cos 2 t đƣợc biểu


diễn trong một hệ tọa độ vuông góc xOy tƣơng ứng băng hai vectơ quay A1 và A 2 . Trong cùng một khoảng



thời gian, góc mà hai vectơ A1 và A 2 quay quanh O lần lƣợt là 1 và  2 = 2,5 1 . Tỉ số 1 là
2
A. 2,0

C. 50Hz
D. 220Hz
Câu 2. (TN2007): Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80cm, đầu B giữ cố định, đầu A gắn với cần rung dao
động điều hòa với tần số 50Hz theo phƣơng vuông góc với AB. Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng
sóng, coi A và B là nút sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. 10m/s.
B. 5m/s.
C. 20m/s.
D. 40m/s.
Câu 3. (TN2007): Một sóng âm có tần số 200Hz lan truyền trong môi trƣờng nƣớc với vận tốc 1500 m/s.
Bƣớc sóng của sóng này trong môi trƣờng nƣớc là
A. 30,5 m.
B. 3,0 km.
C. 75,0 m.
D. 7,5 m
Câu 4. (TN2008) Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, ngƣời ta đo đƣợc khoảng cách giữa 5 nút
sóng liên tiếp là 100 cm. Biết tần số của sóng truyền trên dây bằng 100 Hz, vận tốc truyền sóng trên dây là:
A. 50 m/s

B. 100 m/s
C. 25 m/s
D. 75 m/s
Sóng cơ có tần số 50 Hz truyền trong môi trƣờng với vận tốc 160 m/s. Ở cùng một thời
điểm, hai điểm gần nhau nhất trên một phƣơng truyền sóng có dao động cùng pha với nhau, cách nhau
A. 3,2m.
B. 2,4m
C. 1,6m
D. 0,8m.
Câu 6. (TN2009): Một sóng có chu kì 0,125s thì tần số của sóng này là
A. 8Hz.

B. 2 mm.
C. 1 mm.
D. 0 mm.
Câu 12. (TN2011): Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phƣơng trình là u  5cos(6 t   x) (cm), với t đo
bằng s, x đo bằng m. Tốc độ truyền sóng này là
A. 3 m/s.
B. 60 m/s.
C. 6 m/s.
D. 30 m/s.
Câu 13. (TN2011): Một sóng âm truyền trong một môi trƣờng. Biết cƣờng độ âm tại một điểm gấp 100 lần
cƣờng độ âm chuẩn của âm đó thì mức cƣờng độ âm tại điểm đó là :
A. 50dB
B. 20dB
C. 100dB
D. 10dB
Câu 14. (TN2012): Một sóng hình sin có tần số 450Hz, lan truyền với tốc độ 360m/s. Khoảng cách giữa hai
điểm gần nhau nhất trên cùng một phƣơng truyền sóng mà các phân tử môi trƣờng tại hai điểm đó dao động
ngƣợc pha là
A. 0,8m
B. 0,4m
C. 0,4cm
D. 0,8cm
Câu 5. (TN2008):


(TN2012): Trên một sợi dây dài 60cm có sóng dừng. Trên dây có sóng dừng với 3 bụng sóng. Biết
tần số của sóng truyền trên dây là 100Hz. Sóng truyền trên dây có tốc độ là
A. 200m/s
B. 20m/s
C. 40m/s

A. 107 lần.
B. 106 lần.
C. 105 lần.
D. 103 lần
Câu 21. (TN 2013): Một sóng âm có tần số 450 Hz lan truyền trong không khí với tốc độ 360 m/s. Coi môi
trƣờng không hấp thụ âm. Trên một phƣơng truyền sóng, hai điểm cách nhau 2,4 m luôn dao động


A. cùng pha với nhau.
B. lệch pha nhau 4
C. lệch pha nhau 2
D. ngƣợc pha với nhau
Câu 22. (TN2007) Khoảng cách giữa hai điểm trên phƣơng truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha
với nhau gọi là
A. vận tốc truyền sóng.
B. bƣớc sóng.
C. độ lệch pha.
D. chu kỳ.
Câu 23. (TN2007)Mối liên hệ giữa bƣớc sóng λ, vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f của một sóng là
1 v
1 T
T f
v
A. f  
B. v  
C.   
D.    v.f
T 
f 
v v

A. một phần tƣ bƣớc sóng.
B. một bƣớc sóng.
C. nửa bƣớc sóng.
D. hai bƣớc sóng.
Câu 28. (TN2007) Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó
nhất bằng
A. một số nguyên lần bƣớc sóng.
B. một nửa bƣớc sóng.
C. một bƣớc sóng.
D. một phần tƣ bƣớc sóng.
Câu 15.


(TN2007) Trên mặt nƣớc nằm ngang có hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động theo phƣơng thẳng
đứng, cùng pha, với cùng biên độ a không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Khi có sự giao thoa hai
sóng đó trên mặt nƣớc thì dao động tại trung điểm của đoạn S1S2 có biên độ
A. cực đại
B. cực tiểu
C. bằng a/2
D. bằng a
Câu 30. (TN2007) Một sóng âm truyền trong không khí, các đại lƣợng: biên độ sóng, tần số sóng, vận tốc
truyền sóng, bƣớc sóng; đại lƣợng nào không phụ thuộc vào các đại lƣợng còn lại là
A. bƣớc sóng.
B. biên độ sóng.
C. vận tốc truyền sóng. D. tần số sóng
Câu 31. (TN2007) Sóng siêu âm
A. truyền đƣợc trong chân không.
B. không truyền đƣợc trong chân không.
C. truyền trong không khí nhanh hơn trong nƣớc.
D. truyền trong nƣớc nhanh hơn trong sắt.

Câu 36. (TN2008) Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trƣờng vật chất
B. Sóng cơ học truyền đƣợc trong tất cả các môi trƣờng rắn, lỏng, khí và chân không.
C. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.
D. Sóng cơ học lan truyền trên mặt nƣớc là sóng ngang
Câu 37. (TN2008) Một sóng âm truyền từ không khí vào nƣớc thì
A. tần số và bƣớc sóng đều thay đổi.
B. tần số thay đổi, còn bƣớc sóng không thay đổi.
C. tần số không thay đổi, còn bƣớc sóng thay đổi.
D. tần số và bƣớc sóng đều không thay đổi.
Câu 38. (TN2008) Tại hai điểm A và B trên mặt nƣớc nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động
theo phƣơng thẳng đứng. Có sự giao thoa của hai sóng này trên mặt nƣớc. Tại trung điểm của đoạn AB,
phần tử nƣớc dao động với biên độ cực đại. Hai nguồn sóng đó dao động
A. lệch pha nhau góc /3
B. cùng pha nhau
C. ngƣợc pha nhau.
D. lệch pha nhau góc /2
Câu 39. (TN2008) Tại hai điểm A, B trên mặt nƣớc ngang có hai nguồn sóng kết hợp, cùng biên độ, cùng
pha, dao động theo phƣơng thẳng đứng. Coi biên độ sóng lan truyền trên mặt nƣớc không đổi trong quá
trình truyền sóng. Phần tử nƣớc thuộc trung điểm của đoạn AB
A. dao động với biên độ nhỏ hơn biên độ dao động của mỗi nguồn.
B. dao động với biên độ cực đại.
C. không dao động.
D. dao động với biên độ bằng biên độ dao động của mỗi nguồn.
Câu 40. (TN2009): Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
A. Bƣớc sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phƣơng truyền sóng mà dao động
tại hai điểm đó ngƣợc pha nhau.
B. Sóng trong đó các phần tử của môi trƣờng dao động theo phƣơng trùng với phƣơng truyền sóng gọi là
sóng dọc.
C. Sóng trong đó các phần tử của môi trƣờng dao động theo phƣơng vuông góc với phƣơng truyền sóng gọi

I
I0
I0
Câu 44. (TN2010): Một âm có tần số xác định lần lƣợt truyền trong nhôm, nƣớc, không khí với tốc độ tƣơng
ứng là v1,v2, v.3. Nhận định nào sau đây là đúng
A. v2 > v1 > v.3
B. v1 > v2 > v.3
C. v3 > v2 > v.1
D. v2 > v3 > v.2
Câu 45. (TN2011): Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên
dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng
A. một số chẵn lần một phần tƣ bƣớc sóng.
B. một số lẻ lần nửa bƣớc sóng.
C. một số nguyên lần bƣớc sóng.
D. một số lẻ lần một phần tƣ bƣớc sóng.
0
0
Câu 46. (TN2011): Cho các chất sau: không khí ở 0 C, không khí ở 25 C, nƣớc và sắt. Sóng âm truyền nhanh
nhất trong
A. không khí ở 250C
B. nƣớc
C. không khí ở 00C
D. sắt
Câu 47. (TN2012): Trên mặt nƣớc hai nguồn kết hợp dao động điều hòa cùng pha theo phƣơng thẳng đứng.
Coi biên độ không đổi khi sóng truyền đi. Trên mặt nƣớc, trong vùng giao thoa, phần tử tại Mdao động với
biên độ cực đại khi hiệu đƣờng đi của hai sóng từ hai nguồn truyền tới M bằng
A. một số lẻ lần một phần tƣ bƣớc sóng
B. một số nguyên lần bƣớc sóng
C. một số lẻ lần nửa bƣớc sóng
D. một số nguyên lần nửa bƣớc sóng

C. 0,4 m.
D. 0,2 m.
Câu 53. (GDTX 2014): Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động theo
phƣơng thẳng đứngvới phƣơng trình uA = uB = 2cos20πt (u tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng
trên mặt chất lỏng là 50 cm/s. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Xét điểm m ở mặt thoáng cách
A, b lần lƣợt là d1 = 5 cm, d2 = 25 cm. Biên độ dao động của phần tử chất lỏng tại M là:
A. 4 cm.
B. 2 cm.
C. 0 cm.
D. 1cm
Câu 54. (GDTX 2014): Trên một sợi dây AB dài 90 cm, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với tần số 50Hz.
Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 10 m/s. Số bụng sóng trên dây là:
A. 9.
B. 10.
C. 6. D. 8.
Câu 55. (GDTX 2014): Khi nói về sự truyền âm, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Sóng âm truyền trong không khí với tốc độ nhỏ hơn trong chân không.
A.


B. Trong một môi trƣờng, tốc độ truyền âm không phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trƣờng.
C. Sóng âm không thể truyền đƣợc trong các môi trƣờng rắn và cứng nhƣ đá, thép.
D. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền âm trong nƣớc lớn hơn tốc độ truyền âm trong không khí
Câu 56. (TN2014): Trên một sợi dây dài 1 m, hai đầu cố định, có sóng dừng với 2 bụng sóng. Bƣớc sóng của
sóng trên dây là:
A. 1 m
B. 2 m
C. 0,5 m
D. 0,25 m
Câu 57. (TN2014): Hai âm có cùng độ cao là hai âm có cùng

B. 8 cm
C. 5,6 cm
D. 7 cm
TRONG ĐỀ THI CAO ĐẲNG – ĐẠI HỌC
Câu 1. (CĐ2007): Trên mặt nƣớc nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cách nhau 8,2 cm, ngƣời ta đặt hai
nguồn sóng cơ kết hợp, dao động điều hoà theo phƣơng thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn dao động
đồng pha. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nƣớc là 30 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Số
điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là
A. 11.
B. 8.
C. 5.
D. 9.
Câu 2. (CĐ2008): Sóng cơ truyền trong một môi trƣờng dọc theo trục Ox với phƣơng trình
u  cos(20t  4x) (cm)(x tính bằng mét, t tính bằng giây). Vận tốc truyền sóng này trong môi trƣờng trên
bằng
A. 5 m/s.
B. 50 cm/s.
C. 40 cm/s
D. 4 m/s.
Câu 3. (CĐ2008): Sóng cơ có tần số 80Hz lan truyền trong một môi trƣờng với vận tốc 4 m/s. Dao động của
các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phƣơng truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lƣợt 31 cm
và 33,5 cm, lệch pha nhau góc


A. rad.
B.  rad.
C. 2 rad.
D. rad.
2
3

A. 50 m/s
B. 2 cm/s
C. 10 m/s
D. 2,5 cm/s
Câu 9. (CĐ2010): Một sóng cơ truyền trong một môi trƣờng dọc theo trục Ox với phƣơng trình u = 5cos(6t
- x) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng bằng
1
1
A. m/s.
B. 3 m/s.
C. 6 m/s.
D. m/s.
6
3
Câu 10. (CĐ2010): Tại một vị trí trong môi trƣờng truyền âm, khi cƣờng độ âm tăng gấp 10 lần giá trị
cƣờng độ âm ban đầu thì mức cƣờng độ âm
A. giảm đi 10 B.
B. tăng thêm 10 B.
C. tăng thêm 10 dB.
D. giảm đi 10 dB.
Câu 11. (CĐ2011): Trên một phƣơng truyền sóng có hai điểm M và N cách nhau 80 cm. Sóng truyền theo
chiều từ M đến N với bƣớc sóng là 1,6 m. Coi biên độ của sóng không đổi trong quá trình truyền sóng, Biết

phƣơng trình sóng tại N là uN = 0,08 cos
(t - 4) (m) thì phƣơng trình sóng tại M là:
2


1
A. uM = 0,08 cos

và 40 dB với cùng cƣờng độ âm chuẩn. Cƣờng độ âm tại A lớn gấp bao nhiêu lần so vớ cƣờng độ âm tại B?
A. 2,25 lần
B. 3600 lần
C. 1000 lần
D. 100000 lần
Câu 15. (CĐ2012): Xét điểm M ở trong môi trƣờng đàn hồi có sóng âm truyền qua Mức cƣờng độ âm tại M
là L (dB). Nếu cƣờng độ âm tại điểm M tăng lên 100 lần thì mức cƣờng độ âm tại điểm đó bằng
A. 100L (dB).
B. L + 100 (dB).
C. 20L (dB).
D. L + 20 (dB).
Câu 16. (CĐ2012): Tại mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng S1 và S2 dao động theo phƣơng
thẳng đứng với cùng phƣơng trình u = acos40t (a không đổi, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt
chất lỏng bằng 80 cm/s. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai phần tử chất lỏng trên đoạn thẳng S1S2 dao động
với biên độ cực đại là
A. 4 cm.
B. 6 cm.
C. 2 cm.
D. 1 cm.
Câu 17. (CĐ2012): Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 4m/s và tần số sóng
có giá trị từ 33 Hz đến 43 Hz. Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 25 cm luôn dao động ngƣợc
pha nhau. Tần số sóng trên dây là
A. 42 Hz.
B. 35 Hz.
C. 40 Hz.
D. 37 Hz.
Câu 18. (CĐ2012): Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động theo phƣơng vuông
góc với mặt chất lỏng có cùng phƣơng trình u=2cos40  t (trong đó u tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ
truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80cm/s. Gọi M là điểm trên mặt chất lỏng cách S 1,S2 lần lƣợt là 12cm và
9cm. Coi biên độ của sóng truyền từ hai nguồn trên đến điểm M là không đổi. Phần tử chất lỏng tại M dao

nƣớc dao động. Biết OM = 8  ; ON =12  và OM vuông góc ON. Trên đoạn MN, số điểm mà phần tử nƣớc
dao động ngƣợc pha với dao động của nguồn O là
A. 5.
B. 6.
C. 7. D. 4.
Câu 23. (CĐ2013): Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nƣớc, hai nguồn kết hợp O 1 và O2 dao động
cùng pha, cùng biên độ. Chọn hệ trục tọa độ vuông góc xOy thuộc mặt nƣớc với gốc tọa độ là vị trí đặt
nguồn O1 còn nguồn O2 nằm trên trục Oy. Hai điểm P và Q nằm trên Ox có OP = 4,5 cm và OQ = 8 cm.
Dịch chuyển nguồn O2 trên trục Oy đến vị trí sao cho góc PO2Q có giá trị lớn nhất thì phần tử nƣớc tại P
không dao động còn phần tử nƣớc tại Q dao động với biên độ cực đại. Biết giữa P và Q không còn cực đại
nào khác. Trên đoạn OP, điểm gần P nhất mà các phần tử nƣớc dao động với biên độ cực đại cách P một
đoạn là:
A. 3,4 cm.
B. 2,0 cm.
C. 2,5 cm.
D. 1,1 cm.
Câu 24. (CĐ2013): Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nƣớc, hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng
pha đặt tại hai điểm A và B cách nhau 16 cm. Sóng truyền trên mặt nƣớc với bƣớc sóng 3 cm. Trên đoạn
AB, số điểm mà tại đó phần tử nƣớc dao động với biên độ cực đại là:
A. 9.
B. 10.
C. 11. D. 12.
Câu 25. (ĐH2001) Tại điểm S trên mặt nƣớc yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phƣơng thẳng đứng
với tần số f. Khi đó trên mặt nƣớc hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S. Tại hai điểm M, N nằm cách nhau
5cm trên đƣờng thẳng đi qua S luôn dao động ngƣợc pha với nhau. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nƣớc là
80cm/s và tần số của nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz. Tần số dao động của nguồn

A. 64Hz.
B. 48Hz.
C. 54Hz.

B. giảm 4 lần
C. tăng 4,4 lần
D. tăng 4 lần
Câu 31. (ĐH2007) Trên một đƣờng ray thẳng nối giữa thiết bị phát âm P và thiết bị thu âm T, ngƣời ta cho
thiết bị P chuyển động với vận tốc 20 m/s lại gần thiết bị T đứng yên. Biết âm do thiết bị P phát ra có tần số
1136 Hz, vận tốc âm trong không khí là 340 m/s. Tần số âm mà thiết bị T thu đƣợc là
A. 1225 Hz.
B. 1207 Hz.
C. 1073 Hz.
D. 1215 Hz
Câu 32. (ĐH2008)Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m với hai đầu cố
định, ngƣời ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động.
Câu 20.


Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s. Vận tốc truyền sóng trên
dây là
A. 8 m/s.
B. 4m/s.
C. 12 m/s.
D. 16 m/s.
Câu 33. (ĐH2009): Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng
sóng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là:
A. 20m/s
B. 600m/s
C. 60m/s
D. 10m/s
Câu 34. (ĐH2009) Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cƣờng độ âm tại điểm M và tại điểm N lần
lƣợt là 40 dB và 80 dB. Cƣờng độ âm tại N lớn hơn cƣờng độ âm tại M.
A. 10000 lần

B. 1250 Hz
C. 5000 Hz
D. 2500 Hz.
Câu 38. (ĐH2010): Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của
âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A đƣợc coi là nút
sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có
A. 3 nút; 2 bụng.
B. 7 nút; 6 bụng.
C. 9 nút; 8 bụng.
D. 5 nút; 4 bụng.
Câu 39. (ĐH2010): Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra sóng
ổn định trên mặt chất lỏng. Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phƣơng truyền sóng, ở về một phía so với nguồn,
gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5 m. Tốc độ truyền sóng là
A. 12 m/s
B. 15 m/s
C. 30 m/s
D. 25 m/s
Câu 40. (ĐH2010): Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm, dao
động theo phƣơng thẳng đứng với phƣơng trình uA = 2cos40t và uB = 2cos(40t + ) (uA và uB tính bằng
mm, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s. Xét hình vuông AMNB thuộc mặt
thoáng chất lỏng. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BM là
A. 19.
B. 18.
C. 20.
D. 17.
Câu 41. (ĐH2010): Một sóng hình sin truyền theo phƣơng Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz, có tốc độ
truyền sóng nằm trong khoảng từ 0,7 m/s đến 1 m/s. Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía
so với O và cách nhau 10 cm. Hai phần tử môi trƣờng tại A và B luôn dao động ngƣợc pha với nhau. Tốc độ
truyền sóng là
A. 100 cm/s


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status