Kiểm tra Toán 9 học kỳ I - Pdf 41

Đề thi học kỳ I môn toán lớp 9
A. Mục tiêu
1. Kiến thức
- Nắm vững định nghĩa, kí hiệu căn bậc hai số học để chứng minh một số tính chất của
phép khai phơng.
- Nắm vững liên hệ giữa quan hệ thứ tự với phép phai phơng dùng kiện hệ này để so
sánh hai số.
- Nắm đợc liên hệ giữa phép phai phơng với phép nhân ( phép chia) các căn thức bậc
hai, dùng liên hệ này để tính toán hay biến đổi các căn thức bậc hai.
- Biết xác định điều kiện có nghĩa của căn thức bậc hai.
- Nắm đợc các kiến thức về hàm số bậc nhất y = ax + b, ý nghĩa các hệ số a, b. điều
kiện để hai đờng thẳng y = ax + b và y = a'x + b' song song, cắt nhau, trùng nhau.
- Nắm vững các công thức, định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn.
- Hiểu và nắm vững các hệ thức giữa các cạnh, đờng cao, góc, hình chiếu của các cạnh
góc vuông trên cạnh huyền trong tam giác vuông.
- Nắm vững các tính chất của đờng tròn, vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn, vị
trí tơng đối của hai đờng tròn.
2. Kỹ năng
- Rèn luyện các kĩ năng vẽ hình, biết vật dụng các kiến thức về đờng tròn trong các bài
tập để tính toán chứng minh.
- Biết vận dụng linh hoạt các hệ thức trong tam giác vuông, các tỉ số lợng giác của góc
để giải tam giác.
- Vẽ thành thạo đồ thị hàm số bậc nhất, xác định đợc toạ độ giao điểm của hai đờng
thẳng cắt nhau.
- Có kĩ năng biến đổi căn thức bậc hai.
3. Thái độ
- Rèn tính chính xác, khả năng phát triển t duy cho học sinh.
B. Thiết lập ma trận
Chủ đề Mức độ nhận biết
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Căn bậc hai, căn

hệ thức lợng của
tam giác vuông để
giải tam giác
vuông.
Đờng tròn - Vị trí tơng đối của
đờng thẳngvà đờng
tròn, của hai đờng
tròn
- đờng tròn nội
ngoại tiếp tam giác.
- Sự xác định một
đờng tròn. liên hệ
giữa cung và dây,
liên hệ giữa dây và
khoảng cách đến
tâm
- Vận dụng các
kiến thức làm bài
tập về tính toán và
chứng minh.
C.Ma trận hai chiều
Mức độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL
Chủ đề 1 2
0,5
1
0,5
2
0,5
1

0,5
1
0,5
2
0,5
2
0,5
1
0,5
8
2,5
Tổng 10
3
10
3
12
4
32
10
D. Đề bài
I. Phần I: Trắc nghiệm khách quan
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc kết quả đúng.
Câu 1: Kết quả phép tính
2
)21(

là:
A.
21


22
1213


A. 5 B. -5 C. 25 D. 1
Câu 5: Tính
333
641251000
+
ta đợc
A. 1 B. 9 C. 19 D. 11
Câu 6: Tìm x biết
8
2
=
x
A. x=8 hoặc x=- 8 B. x=8 C. x=-8 D.

x
Câu 7: Trong các hàm số sau đây hàm nào không phải là hàm số bậc nhất ?
A.
2
3

=
x
y
B.
3
4

A.
AC
AB

B.
BC
AB
C.
BC
AC
D.
AB
AC
Câu 12: Cho tam giác vuông có 2 góc nhọn



biểu thức nào sau đây không
đúng ?
x
x
y
y
2
A
C
B

A.
1cossin

22
2
cb
h
1
+=
Câu 14: Tìm x, y trong hình vẽ bên ta đợc
A. x = 2 và y = 2
B.
2
=
x

2
=
y
C. x = 2 và
22
=
y
D. x = 1 và
2
=
y
Câu 15: Các biểu thức sau biểu thức nào âm
A.
xx
22
cossin
+

và O'
Đúng Sai
Câu 21: Điền từ còn thiếu để đợc một khẳng định đúng
Hàm số y = ax + b
)0(

a
đồng biến khi .................................
Hàm số y = ax + b
)0(

a
............................. khi a < 0.
II. Trắc nghiệm tự luận
Câu1(2 điểm): Cho hai đờng tròn ( O; 20 cm) và (O' ; 15 cm) cắt nhau tại hai điểm A
và B. Tính đoạn nối tâm OO', biết AB = 24 cm.
Câu 2 (1 điểm): Tìm a để hai đờng thẳng y = (a - 1)x + 2 và y = ( 3- a) x + 1 song
song. Vẽ đồ thị hai hàm số trên với a vừa tìm đợc.
Câu 3 ( 1 điểm): Cho biểu thức
x
2003x
).
1x
14xx
1x
1x
1x
1x
(K
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status