50 câu trắc nghiệm vận dụng môn toán - Pdf 41

LỜI GIẢI
Câu 1.Trong các hình chữ nhật có chu vi bằng 8 , hình chữ nhật có diện tích lớn nhất là?
A. 4
B. 16
C. 3
D. 8
(Trích đề khảo sát chất lượng trường THPT Bình An – Bình Dương)
Lời giải. Giả sử chiều dài của hình chữ nhật là a , chiều rộng của hình chữ nhật là b
Chu vi của hình chữ nhật là a  b  8 . Diện tích của hình chữ nhật là ab
2

ab
Ta có ab  
  16 dấu "  " xảy ra khi a  b  4
 2 
Vậy diện tích lớn nhất của hình chữ nhật là 16 xảy ra khi a  b  4 . Chọn B.
Câu 2. Để thiết kế một chiếc bể cá hình hộp chữ nhật có chiều cao là 60 cm, thể tích
96000cm3. Người thợ dùng loại kính để sử dụng làm mặt bên có giá thành 70.000
đồng/1m2 và loại kính để làm mặt đáy có giá thành 100.000 đồng/1m2. Chi phí thấp nhất
để hoàn thành bể cá là
A. 83 200 000 đồng
B. 382 000 đồng
C. 83 200 đồng
D. 8 320 000 đồng
(Trích đề khảo sát chất lượng trường THPT Việt Trì – Phú Thọ)

Lời giải. Giả sử chiều dài của mặt đáy là a  m  , chiều rộng của mặt đáy là b  m 
Thể tích của hình hộp chữ nhật là 60.10a.10b  96000  ab  16
Diện tích mặt bên của hình hộp chữ nhật là 2.6a  2.6b  12a  12b
Diện tích mặt đáy của hình hộp chữ nhật là ab  16
Chi phí để hoàn thành bể cá là S  70000.12  a  b   100000ab

Minh)
Lời giải. Giả sử bán kính của quả bóng bàn là r
Tổng diện tích của ba quả bóng bàn là Sb  3.4 r 2  12 r 2
Diện tích xung quanh của hình trụ là St  2 rh  2 r .6r  12 r 2

Sb 12 r 2
Do đó ta có

 1 . Chọn D.
St 12 r 2
Câu 6. Cho một khối trụ có bán kính đường tròn đáy bằng 6. Cắt khối trụ bởi một mặt
phẳng song song với trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có A, B thuộc cùng
một đáy của khối trụ. Biết AB = 10. Khoảng cách từ trục của khối trụ đến thiết diện
được tạo thành là:
A.

41

B. 2 5
C. 15
D. 11
(Trích đề khảo sát chất lượng trường THPT Nghĩa Hưng)
2

Lời giải. Khoảng cách từ trục khối trụ đến thiết diện là

 AB 
6 
  11 . Chọn D.
 2 


Câu 8. Người ta xếp 9 viên bi có cùng bán kính r vào một cái bình hình trụ sao cho tất cả
các viên bi đều tiếp xúc với đáy, viên bi nằm chính giữa tiếp xúc với 8 viên bi xung
quanh và mỗi viên bi xung quanh đều tiếp xúc với các đường sinh của bình hình trụ.
Khi đó diện tích đáy của cái bình hình trụ là:
A. 16r2
B. 18r2
C. 9r2
D. 36r2
(Trích đề khảo sát chất lượng trường THPT chuyên Lạc Hồng – TP Hồ Chí Minh)
2r  2r  2r
2
Lời giải. Bán kính của đáy hình trụ là
 3r  S    3r   9 r 2 . Chọn C.
2
Câu 9. Cường độ một trận động đất được cho bởi công thức M  log A  log A0 , với A là
biên độ rung chấn tối đa và A0 là một biên độ chuẩn (hằng số). Đầu thế kỷ 20, một trận
động đất ở San Francisco có cường độ đo được 8 độ Richter. Trong cùng năm đó, trận
động đất khác ở Nhật Bản có cường độ đo được 6 độ Richer. Hỏi trận động đất ở San
Francisco có biên độ gấp bao nhiêu lần biên độ trận động đất ở Nhật bản?
A. 1000 lần
B. 10 lần
C. 2 lần
D. 100 lần
(Trích đề thi thử THPT quốc gia sở Hưng Yên lần 1)
A
Lời giải. Ta có M  log A  log A0  log
A0
Tại San Francisco có cường độ đo được là 8 độ Richter  log
Tại Nhật Bản có cường độ đo được là 6 độ Richter  log

(Trích đề thi thử THPT quốc gia sở Hưng Yên lần 1)
Lời giải. Vận tốc cá bơi khi ngược dòng là v  6 . Thời gian cá bơi để vượt khoảng cách
300
300km là t 
giờ.
v 6
300
v3
Năng lượng tiêu hao của cá để vượt khoảng cách đó là E  v   cv 3 .
 300c
v 6
v 6


Xét hàm số f  v  

v  0  l 
2v 3  18v 2
v3
; f ' v   0  
với v  6 . Ta có f '  v  
2
v 6
v  6 
v  9

Chọn B.
Câu 11. Một người gửi tiết kiệm số tiền 100.000.000 VNĐ vào ngân hàng với lãi suất
8%/năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn. Hỏi sau 15 năm số tiền người ấy nhận về
là bao nhiêu? (làm tròn đến đơn vị nghìn đồng?

4
4
(Trích đề thi thử trường THPT Nguyễn Xuân Nguyên)
Lời giải. Chiều dài của hình hộp là 12  2x , chiều rộng của hình hộp là 8  2x , chiều
cao của hình hộp là x .

A. x 

10  2 7
3

B. x 


Khi đó thể tích của hình hộp là V  x 12  2 x  8  2 x   4 x 3  40 x 2  96 x
Xét hàm số f  x   4 x 3  40 x 2  96 x với x  4 . Ta có f '  x   12 x 2  80 x  96
10  2 7
10  2 7
. Chọn A.
 l  hoặc x 
3
3
Câu 14.Một người gửi tiết kiệm ngân hàng, mỗi tháng gửi 1 triệu đồng, với lãi suất kép
1%/tháng. Gửi được hai năm 3 tháng người đó có công việc nên đã rút toàn bộ gốc và
lãi về. Số tiền người đó rút được là:

Ta có f '  x   0  x 

A. 100. (1,01)26  1 (triệu đồng).
C. 100. (1,01)27  1 (triệu đồng).

19
km
D.
km
4
4
(Trích đề thi thử trường THPT Nho Quan A)

C.

Lời giải. Giả sử SA  x  SB  4  x khi đó SC  SB 2  BC 2 
Số tiền cần để mua dây là 3000 x  5000

4  x 

2

4  x 

2

 12



 12  1000 3x  5 x 2  8 x  17

Xét hàm số f  x   3x  5 x 2  8 x  17 với x  4 . Ta có f '  x   3 




 1 . Chọn A.
S2 12 r 2

Câu 17. Một ngọn hải đăng đặt tại vị trí A cách bờ biển một khoảng 5km. Trên bờ biển
có một cái kho ở vị trí C cách B một khoảng là 7km. Người canh hải đăng có thể chèo đò
từ A đến M trên bờ biển với vận tốc 4km/h rồi đi bộ đến C với vận tốc 6km/h. Xác định
vị trí của M để người đó đến kho nhanh nhất.
A. 2 3km

C. 2km

B. 2 5km

D. 4km
(Trích đề thi thử sở Phú Thọ)

Lời giải.Giả sử BM  x  CM  7  x khi đó AM  x 2  25

x 2  25
4
7x
Thời gian người đó đi từ M đến C là
6
Thời gian người đó đi từ A đến M là

Tổng thời gian người đó đi từ A đến C là
Xét hàm số f  x  

x 2  25 7  x

3
 0,9  1 . Chọn A.
4
Câu 19. Bạn Minh ngồi trên máy bay đi du lịch thế giới với vận tốc chuyển động của
máy báy là v (t )  3t 2  5(m / s ) .Quãng đường máy bay bay từ giây thứ 4 đến giây thứ 10
Mà y là chiều rộng nên y  x  3  4 xy 2  4 x 3  x 

3


A. 36m

B. 252m

C. 1134m
D. 966m
(Trích đề thi thử trường THPT Quảng Xương I)
10

Lời giải. Quảng đường máy bay bay từ giây thứ 4 tới giây thứ 10 là

  3t

2

 5  dt  966

4

Chọn D.

n 8

Do 1 năm có 4 quý nên sau 2 năm thì người đó có được 100 triệu. Chọn D.
Câu 22. Một hình trụ tròn xoay có diện tích toàn phần là S1 , diện tích đáy là S . Cắt đôi
hình trụ này bằng 1 mặt phẳng vuông góc và đi qua trung điểm của đường sinh, ta
được 2 hình trụ nhỏ có diện tích toàn phần là S2 . Khẳng định nào sau đây đúng?
1
(S1  S ).
2
(Trích đề thi thử trường THPT Trần Hưng Đạo)
Lời giải. Diện tích hai đáy của lăng trụ nhỏ là 2S
1
1
Diện tích xung quanh của lăng trụ nhỏ là  S1  2S   S1  S
2
2

A. S2 

1
S1  S.
2

B. S2 

1
S1 .
2

C. S2  2S1 .

 1 . Chọn A.
S2 12 r 2

Câu 24.Cho hai vị trí A, B cách nhau 615m, cùng nằm về một phía bờ sông như hình vẽ.
Khoảng cách từ A và từ B đến bờ sông lần lượt là 118m và 487m. Một người đi từ A đến
bờ sông để lấy nước mang về B. Đoạn đường ngắn nhất mà người đó có thể đi là:

A.569,5 m

B.671,4 m
C.779,8 m
D.741,2 m
(Trích đề thi thử trường THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam)
Lời giải.Gọi A ', B ' lần lượt là hình chiếu của A, B lên bờ sông, gọi H là hình chiếu của
A trên BB ' . Ta có BH  487  118  369m  AH  AB 2  BH 2  492m
Gọi M là nơi trên bờ sông để người A đi quảng đường ngắn nhất

 AM  AA '2  A ' M 2  x 2  1182

Giả sử A ' M  x  B ' M  492  x . Ta có 
2
2
2
2

 BM  BB '  B ' M   492  x   487
Tổng đoạn đường người đó đi được là

x 2  1182 


C. 10giờ29 phút
D. 7giờ 29phút
(Trích đề thi thử trường THPT Lục Ngàn số 1)
Lời giải. Ta có 300  100e 5r  r  0,2197
Ta có 1000  100e 0,2197 t  t  10,47 giờ hay 10 giờ 29 phút. Chọn C.
Câu 26. Cho bốn hình sau đây
A.
B.

D.

C.

Mệnh đề nào sau đây sai ?
A. Khối đa diện A không phải là khối đa diện đều
B. Khối đa diện B là khối đa diện lồi
C. Khối đa diện C là khối đa diện lồi
D. Cả 4 khối đa diện A, B, C, D đều là khối đa diện lồi.
(Trích đề thi trường THPT Ngô Sĩ Liên – Bắc Giang)
Lời giải. Ta thấy hình D không phải là đa diện lồi nên đáp án D sai. Chọn D.
Câu 27. Một cái tháp hình nón có chu vi đáy bằng 207,5 m. Một học sinh nam muốn đo
chiều cao của cái tháp đã làm như sau. Tại thời điểm nào đó, cậu đo bóng của mình dài
3,32 m và đồng thời đo được bóng của cái tháp (kể từ chân tháp) dài 207,5 m. Biết cậu
học sinh đó cao 1,66 m, hỏi chiều cao của cái tháp dài bao nhiêu m?
51,875
51,87
A. h  103,75 
B. h  103 



Câu 28. Có hai chiếc cọc cao 10m và 30m lần lượt đặt tại hai vị trí A, B. Biết khoảng cách
giữa hai cọc bằng 24m. Người ta chọn một cái chốt ở vị trí M trên mặt đất nằm giữa hai
chân cột để giăng dây nối đến hai đỉnh C và D của cọc (như hình vẽ). Hỏi ta phải đặt
chốt ở vị trí nào trên mặt đất để tổng độ dài của hai sợi dây đó là ngắn nhất.
A. AM  6m, BM  18m
B. AM  7m, BM  17m
C. AM  4m, BM  20m
D. AM  12m, BM  12m
(Trích đề thi thử toán học tuổi trẻ lần 1)

CM  AC 2  AM 2  102  x 2

Lời giải. Giả sử AM  x  BM  24  x . Ta có 
2
 DM  BD 2  BM 2  302   24  x 
Do đó CM  DM  102  x 2  302   24  x 

2

Áp dụng bất đẳng thức Mincopxky ta có

102  x 2  302   24  x  
2

10  30 

2

  x  24  x   8 34
2


C.3

D.2

(Trích đề thi thử trường THPT Bảo Lâm)
90
180
30
Lời giải. Ta có 180  2 r1  r1 
 V1   r12 h ;
 2 r2  r2 
 V1  3 r22 h

3

2
2
V
r h
r
 1  1 2  1 2  3 . Chọn C.
V2 3 r2 h 3r2
Câu 30. Thể tích của khối đa diện tạo bởi hình sau là:
14 cm
4 cm
15 cm
7 cm

6 cm

Câu 32.Một thùng hình trụ chứa nước, có đường kính đáy ( bên trong) bằng
12,24 cm . Mực nước trong thùng cao 4,56 cm so với mặt trong của đáy. Một viên
bi kim loại hình cầu được thả vào trong thùng nước thì mực nước dâng cao lên


sát với điểm cao nhất của viên bi. Bán kính của viên bi gần với đáp số nào dưới
đây, biết rằng viên bi có đường kính không vượt quá 6 cm ?

A. 2,59 cm .

B. 2,45cm .

C. 2,86 cm .

D. 2,68cm .

Lời giải.Goi VC ,VN lần lượt là thể tích của khối cầu và thể tích của lương nước
2

4
12,24 
trong thùng, R là bán kính của mặt cầu. Ta có: VC   R3 ;VN   
 .4,56
3
 2 

 R  2.5888
2
2



Lời giải. Ta có V   R3  0,8   R3  R  3 0,6  2 R  2 3 0,6  1,68
Người chơi được phải có chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 2R . Chọn D.
Câu 34.Cho hình lập phương ABCD.A ' B ' C ' D ' . Gọi O,O ' lần lượt là tâm của hai
hình vuông ABCD và A ' B ' C ' D ' , OO'  a . Gọi V1 là thể tích khối trụ tròn xoay có
đáy là hai đường tròn ngoại tiếp các hình vuông ABCD và A ' B ' C ' D ' và V2 là thể
tích khối nón tròn xoay có đỉnh O ' , đáy là đường tròn nội tiếp hình vuông
ABCD . Tỉ số thể tích

V1

V2


A. 2 .
Lời giải. Ta có R  OA 

B. 3 .

C. 4 .

D. 6 .

a2
 a3
a
a 2
và r  OE 
;OO'  a nên V1   R 2 .h   .a 
2

Thời gian di chuyển từ A đến D là
5 x
5

x2  9
, thời gian di chuyển từ D đến C là
4


Do đó thời gian đi từ A đến C là
Xét hàm số f  x  

x2  9 5  x

4
5

x
1
x2  9 5  x


. Ta có f '  x  
4
5
4 x2  9 5

Ta có f '  x   0  x  4 . Thời gian nhanh nhất là f  4   1h . Chọn A.
Câu 36.Một người gửi tiết kiệm 50 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 7% một
năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền


(Trích đề khảo sát chất lượng trường THPT chuyên Hạ Long)
Lời giải. Giả sử BS  x  SA  4  x khi đó SC  x 2  1




Chi phí đường dây điện là 5000 x 2  1  3000  4  x   1000 5 x 2  1  12  3x
Xét hàm số f  x   5 x 2  1  12  3x với x  4 . Ta có f '  x  
Ta có f '  x   0  x 

5x
x2 1



3

3
. Do đó để chi phí ít nhất thì S cách A 3,25km . Chọn A.
4

Câu 38. Ông A vay ngân hàng 300 triệu đồng để mua nhà theo phương thức trả
góp với lãi suất 0,5% mỗi tháng. Nếu cuối mỗi tháng, bắt đầu từ tháng thứ nhất
ông hoàn nợ cho ngân hàng 5.600.000 đồng và chịu lãi số tiền chưa trả. Hỏi sau
bao nhiêu tháng ông A sẽ trả hết sô tiền đã vay?
A. 62 tháng

B. 63 tháng


Lời giải. Quảng đường được tính theo biểu thức
Ta có

3

  3t  2  dt  2 t

2

 2t  C

3 2
3
.2  2.2  C  10  C  0  s  t   t 2  2t
2
2

Tại thời điểm t  30s vật đi được quảng đường là

3 2
.30  2.30  1410m . Chọn A.
2


Câu 40. Khi sản xuất vỏ lon sữa bò hình trụ, các nhà thiết kế luôn đặt mục tiêu
sao cho chi phí nguyên liệu làm vỏ lon là ít nhất, tức là diện tích toàn phần của
hình trụ là nhỏ nhất. Muốn thể tích khối trụ đó bằng 1dm3 và diện tích toàn phần
của hình trụ nhỏ nhất thì bán kính đáy của hình trụ phải bằng bao nhiêu?
A. 3



1
. Mặt khác diện tích toàn phân của hình trụ là
r2

1 
1
1 
1
1
2

 2
2
2 r 2  2 rh  2  r 2  rh   2  r 2 

.

  2  r 
  2 3 r .
r 
2 r 2 r 
2 r 2 r 3 4 2



Dấu "  " xảy ra khi r 2 

1
2 r

A. h  10

B. h  44

C. h  8

D. h  136

(Trích đề khảo sát chất lượng trường THPT Kim Liên – Hà Nội)


2

Lời giải. Khoảng cách từ trục đến khối trụ là

 AB 
r 
  8 . Chọn C.
 2 
2

Câu 43. Một người thợ thủ công pha một khối thạch cao vào nước tạo thành một
hỗn hợp có thể tích V  330cm3 , sau đó đổ vào khuôn để đúc thành những viên
phấn hình trụ có bán kính đáy R  0,5cm và chiều cao h  6cm . Biết rằng trong
quá trình đúc sự tiêu hao nguyên liệu là không đáng kể. Hỏi người thợ thủ công
đó đúc được bao nhiêu viên phấn?
A. 50 viên

B. 70 viên



2 6

3

C. x 

2 6

9

D. Đáp án khác

(Trích đề khảo sát chất lượng trường THPT Kim Liên – Hà Nội)


Lời giải. Vì độ dài của đường tròn đáy hình nón bằng độ dài AB của quạt tròn
dùng làm phễu nên ta có
2 r  Rx  r 

Rx
R2 x 2
R
 h  R2  r 2  R2 

2
2
2
4


x 4 2  x 2
2
24

x 2 .x 2  8 2  2 x 2 

Áp dụng bất đẳng thức Cauchuy ta có
3

 x 2  x 2  8 2  2 x 2   8 2 
x .x  8  2 x   
 

3

  3 
2

2

2

3

2

Dấu "  " xảy ra khi x 2  8 2  2 x 2  x 2 

8 2
2 6

B. 32 tháng

C. 34 tháng

D. 30 tháng

(Trích đề khảo sát chất lượng trường THPT Thăng Long – Hà Nội)
Lời giải.Gọi n là số tháng sau người đó có 180 triệu
Ta có 150 1  0,58%   180  n  31,52 nên ta lấy 32 tháng. Chọn B.
n

Câu 47. Khi sản xuất vỏ lon sữa bò hình trụ, các nhà thiết kế luôn đặt mục tiêu
sao cho chi phí nguyên liệu làm vỏ lon là ít nhất, tức là diện tích toàn phần của
hình trụ là nhỏ nhất. Muốn thể tích khối trụ đó bằng 2 và diện tích toàn phần
hình trụ nhỏ nhất thi bán kính đáy gần số nào nhất?
A. 0,7

B. 0,6

C. 0,8

D. 0,5

(Trích đề khảo sát chất lượng trường THPT Trần Phú – Hà Nội)
Lời giải. Ta có V   r 2 h  2  h 

2
. Mặt khác diện tích toàn phân của hình trụ là
r2


Câu 48. Người ta cần xây một hồ chứa nước với dạng khối hộp chữ nhật không
nắp có thể tích bằng

500 3
m . Đáy hồ là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều
3

rộng. Giá thuê nhân công để xây hồ là 500.000 đồng/m2. Hãy xác định kích thước
của hồ nước sao cho chi phí thuê nhân công thấp nhất. Chi phí đó là?
A. 74 triệu đồng

B. 75 triệu đồng

C. 76 triệu đồng

D. 77 triệu đồng

(Trích đề khảo sát chất lượng trường THPT Trần Phú – Hà Nội)
Lời giải. Gọi chiều rộng của hình chữ nhật là a  chiều dài là 2a , chiều cao là h


Ta có a.2a.h 

500
250
h 2
3
3a

Diện tích vật liệu để làm bể là S  2a 2  2ah  4ah  2a 2  6ah  2a 2 


V1 21

V2
7

B.

2 21
7

C.

V1
2

V2
6

D.

V1
6

V2
2

Lời giải.Chu vi hình tròn đáy ở cách 1 là 8  10  2.5  8  r1  4
1
3

dính dán lại được một hình trụ không có đáy có thể tích V1 (khi đó chiều rộng của
tấm bìa là chiều cao của hình trụ). Bạn Bình cuộn tấm bìa theo chiều rộng theo cách
tương tự trên được hình trụ có thể tích V1 . Tính tỉ số

A.

V1 a

V2 b

B.

V1 b

V2 a

Chu vi bán kính đáy của V2 là a  r2 

V1
 ab
V2

C.

Lời giải.Chu vi bán kính đáy của V1 là b  r1 

V1
.
V2


Câu 51. Người ta bỏ ba quả bóng bàn cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình
trụ có đáy bằng hình tròn lớn của quả bóng bàn và chiều cao bằng ba lần đường
kính quả bóng bàn. Gọi S1 là tổng diện tích của ba quả bóng bàn, S 2 là diện tích
xung quanh của hình trụ. Tỉ số
A.

3
2

B. 1

S1
bằng
S2

C. 2

Lời giải. Giả sử bán kính của quả bóng bàn là r
Tổng diện tích của ba quả bóng bàn là Sb  3.4 r 2  12 r 2

D.

6
5


Diện tích xung quanh của hình trụ là St  2 rh  2 r .6r  12 r 2
Do đó ta có

Sb 12 r 2




 h3
12

3

2

1
h
 h3
. Thể tích hình nón là    h 
3 2
12

 4  h  1,5 . Chọn C.

Câu 53 (Toán Học Tuổi Trẻ) : Một cái tháp hình nón có chu vi đáy bằng 207,5 m.
Một học sinh nam muốn đo chiều cao của cái tháp đã làm như sau. Tại thời điểm
nào đó, cậu đo bóng của mình dài 3,32 m và đồng thời đo được bóng của cái tháp
(kể từ chân tháp) dài 207,5 m. Biết cậu học sinh đó cao 1,66 m, hỏi chiều cao của
cái tháp dài bao nhiêu m?
A. h  103,75 
GIẢI:

51,875



207,5  R
2
h

103, 75

2



 103, 75 

51,875



=> Chọn đáp án A

Câu 54 (Sở GD&ĐT BẠC LIÊU): Từ một tấm tôn hình chữ nhật kích thước
60cm  200cm , người ta làm các thùng hình trụ và hình lăng trụ đứng có cùng
chiều cao 60cm theo hai cách sau (xem hình minh họa).
 Cách 1: Gò tấm tôn thành mặt xung quanh của hình trụ.
 Cách 2: Gò tấm tôn thành bốn mặt xung quanh của hình lăng trụ tứ
giác đều.
Kí hiệu V1 là thể tích của thùng gò theo cách 1 và V2 là thể tích của thùng gò theo
cách 2 . Tính tỉ số k 

V1
.
V2


60
R

C  200  2 R

R

60

100



 V1   R h   .
2

1002



2

.60 

600000



20





Giải: S  T 1  k



t2 t1



 90728600 1  1, 06%



2015 2014

 132,616875

Câu 56 (THPT Chuyên Hạ Long Một đường dây điện được nối từ nhà máy điện trên
đất liền
ở vị trí A đến vị trí C trên một hòn đảo. Khoảng cách ngắn nhất từ C đến đất liền là
BC  1km, khoảng cách từ A đến B là 4 km. Người ta chọn một vị trí là điểm S nằm giữa

A

và B để mắc đường dây điện đi từ A đến S , rồi từ S đến C như hình vẽ dưới đây. Chi
phí
mỗi km dây điện trên đất liền mất 3000 USD, mỗi km dây điện đặt ngầm dướibiển mất


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status