giao an dso tiet 7-10 - Pdf 41

Tiết 7 Luyện tập
a.Mục tiêu
Học sinh đợc củng cố các kiến thức về khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai.
Có kĩ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán rut gọn biểu thức
và giải phơng trình.
B. Chuẩn bị của gv và hs
GV : - Đèn chiếu, giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi sẵn bài tập trắc nghiệm, lới ô vuông hình 3 tr
20 SGK.
HS : - Bảng phụ nhóm, bút dạ.
c. Tiến trình dạy - Học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 Kiểm tra - chữa bài tập.
GV nêu yêu cầu kiểm tra.
HS1 : - Phát biểu định lí khai phơng một th-
ơng.
Chữa bài tập 30(c, d) tr 19 SGK.
HS2: Chữa bài tập 28 (a) và bài 29(c)
SGK
Phát biểu quy tắc khai phơng một thơng
và quy tắc chia hai căn bậc hai
GV nhận xét , cho điểm HS
Bài 31 tr 19 SGK.
a) So sánh
16 25


25

16
b) Chứng minh rằng với a >b > 0 thì
b -a


16
= 5 4 = 1
Vậy
16 25

>
25

16
HS có thể chứng minh
Cách 1 : Với hai số dơng , ta có tổng hai căn
thức bậc hai của hai số lớn hơn căn bậc hai của
tổng hai số đó.
b a

+
b
>
bb) a(
+
b -a
+
b
>
ab a


+
b
)
Mở rộng : với a > b > 0 thì
a

b

b a

. Dấu = xảy ra khi
b = 0.
(
a

b
) < (
a
+
b
)

b
<
b
2
b
> 0
HS chữa bài.
Hoạt động 2 Luyện tập.

<

639
>
d)
3x2)134(3x2)134(
<<
Dạng 2 : Giải phơng trình.
Bài 33(b, c) tr 19 SGK.
b)
27123x3
+=+
GV : Nhận xét 12 = 4 . 3
27 = 9 . 3
Hãy áp dụng quy tắc khai phơng một tích
để biến đổi phơng trình.
c)
3
x
2

12
= 0
GV : Với phơng trình này em giải nh thế
nào ? Hãy giải phơng trình đó.
Bài 35(a) tr 20 SGK.
Tìm x biết
9)3x(
2
=

10
1
.
3
7
.
4
5
=
24
7
HS : Tử và mẫu của biểu thức dới dấu căn là
hằng đẳng thức hiệu hai bình phơng.
HS :
=
)384-457)(384457(
76)-149)(76149(
+
+
=
73.841
73.225
=
841
225
=
841
225
=
29

3
12
x
3
12
x
2
2
2
2
=
=
=
=
Một nửa lớp làm câu a.
Một nửa lớp làm câu c.
GV nhận xét các nhóm làm bài và khẳng
định lại các quy tắc khai phơng một thơng
và hằng đẳng thức
AA
2
=
Vậy x
1
=
2
, x
2
=
2

2
42
2
ab
3
ab
ba
3
ab
=
Do a < 0 nên
22
abab
=
.
Vậy ta có kết quả sau khi rút gọn là
3
.
c)
2
2
b
a4a912
++
với a

1,5 và b < 0
=
2
2

GV : Điều kiện xác định của
1x
3x2


là gì ?
Gv : hãy nêu cụ thể.
GV : Gọi hai HS lên bảng giải với hai trờng
hợp trên.
GV : Với điều kiện nào của x thì
1x
3x2



xác định ?
GV : Hãy dựa vào định nghĩa căn bậc hai
số học để giải phơng trình trên.
GV gọi tiếp HS thứ 3 lên bảng.
GV có thể gợi ý HS tìm điều kiện xác định
của
1x
3x2


bằng phơng pháp lập bảng xét
dấu nh sau :
x 1
2
3




>


1x
2
3
x






>

1x
2
3
x


2
3
x




3x2


= 4
2x 3 = 4x 4
2x 4x = 3 4
1x
3x2


+ 0 +
Vậy
1x
3x2


xác định x < 1 hoặc x


2
3
2x = 1
x =
2
1
( TMĐK: x < 1)
Vậy x =
2
1
là giá trị phải tìm.

A. Mục tiêu
HS hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai.
Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm.
B. Chuẩn bị của GV và HS.
GV : Đèn chiếu, giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi bài tập.
Bảng số, ê ke hoặc tấm bìa cứng hình chữ L.
HS : Bảng phụ nhóm, bút dạ.
Bảng số, ê ke hoặc tấm bìa cứng hình chữ L.
C. Tiến trình dạy và học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 Kiểm tra.
GV nêu yêu cầu kiểm tra.
HS1 chữa bài tập 35(b) tr 20 SGK
Tìm x biết
61x4x4
2
=++
HS2 chữa bài 43*(b) tr 20 SBT.
Tìm x thoả mãn điều kiện
1x
3x2


= 2
GV nhận xét cho điểm hai HS.
Hai HS đồng thời lên bảng.
HS1 chữa bài 35(b).
Đáp số : Đa về
1x2
+

Giải phơng trình
1x
3x2


= 2 tìm đợc
x = 0,5 không TMĐK.

Loại
Vậy không có giá trị nào của x để

1x
3x2


= 2
Hoạt động 2 1. Giới thiệu bảng
GV : Để tìm căn thức bậc hai của một số d-
ơng, ngời ta có thể sử dụng bảng tính sẵn các
căn bậc hai. Trong cuốn Bảng số với 4 chữ
số thập phân của Brađi xơ bảng căn bậc
hai là bảng IV dùng để khai căn bậc hai của
bất cứ số dơng nào có nhiều nhất bốn chữ số.
GV yêu cầu học sinh mở bảng IV căn bậc
hai để biết về cấu tạo bảng.
GV : Em hãy nêu cấu tạo của bảng ?
GV : Giới thiệu bảng nh tr 20, 21, SGK và
nhấn mạnh :
- Ta quy ớc gọi tên của các hàng (cột) theo
số đợc ghi ở cột đầu tiên (hàng đầu tiên) của

1,6
1,296
Mẫu 1.
GV : vậy
68,1
1,296
GV : Tìm
9,4

49,8
GV cho HS làm tiếp ví dụ 2.
Tìm
18,39
GV Đa tiếp cho mẫu 2 lên màn hình và hỏi :
Hãy tìm giao của hàng 39 cột 1 ?
GV Ta có
1,39
6,253.
Tại giao của hàng 39 cột 8 hiệu chính em
thấy số mấy ?
GV Tịnh tiến ê ke hoặc chữ L sao cho số 39
và 8 nằm trên hai cạnh góc vuông.
GV : Ta dùng số 6 này để hiệu chính chữ số
cuối ở số 6,253 nh sau : 6,253 + 0,006 =
6,259.
Vậy
18,39
6,259.
N ... 1 ... 8 ...
.

6,259.
HS :
736,9
3,120
48,36
6,040

11,9
3,018

82,39
6,311


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status