Khoa Kinh tế - Kế toán
Bộ câu hỏi TNKQ – Kinh tế vĩ mô
ĐÁP ÁN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
KINH TẾ VĨ MÔ
1A
11D
21A
31C
41A
51C
61C
71D
81B
91A
101C
111C
121B
131A
141C
151C
161D
171C
181D
191A
201B
211D
221C
231D
241A
182D
192B
202D
212C
222B
232D
242D
252C
262A
272A
282A
292A
302C
312D
322B
332B
342A
352B
GV: Trịnh Anh Tuấn
3D
13D
23D
33B
43D
53B
63D
73A
83C
24D
34C
44B
54C
64A
74D
84A
94D
104A
114D
124B
134B
144D
154D
164D
174A
184B
194B
204D
214C
224A
234C
244B
254B
264A
274D
284A
294A
304D
314A
255B
265A
275A
285A
295A
305C
315C
325C
335A
345B
355A
6D
16B
26B
36C
46D
56D
66A
76A
86B
96A
106B
116D
126B
136A
146D
156A
166C
176A
117A
127C
137C
147B
157D
167A
177D
187D
197C
207C
217B
227B
237D
247B
257A
267A
277A
287A
297A
307D
317B
327D
337C
347B
357D
8B
18A
28C
38B
348A
358C
9D
19C
29D
39D
49A
59D
69C
79D
89C
99D
109A
119B
129A
139B
149D
159A
169C
179C
189C
199A
209C
219D
229C
239D
249A
259A
269A
210A
220B
230C
240D
250B
260A
270A
280A
290A
300C
310B
320B
330D
340A
350C
360D
1
Khoa Kinh tế - Kế toán
Bộ câu hỏi TNKQ – Kinh tế vĩ mô
BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
MÔN KINH TẾ VĨ MÔ
1. Nhánh kinh tế học chú trọng vào các mối quan hệ tương tác trong toàn bộ
nền kinh tế là:
a. Kinh tế vĩ mô
b. Kinh tế vi mô
c. Kinh tế thực chứng
d. Kinh tế chuẩn tắc
7. Đối với mỗi mức sản lượng của một hàng hoá, đường cong chỉ ra sản lượng
tối đa của hàng hoá khác có thể sản xuất ra là:
a. Đường đẳng nhập
b. Đường đẳng lượng
c. Đường đẳng phí
GV: Trịnh Anh Tuấn
1
Khoa Kinh tế - Kế toán
Bộ câu hỏi TNKQ – Kinh tế vĩ mô
d. Đường giới hạn khả năng sản xuất
8. Theo thuyết lựa chọn trong kinh tế thì chi phí cơ hội được xem là:
a. Cơ hội không tốt nhất đã bị bỏ qua khi đưa ra một lựa chọn kinh tế
b. Cơ hội tốt nhất bị bỏ qua khi đưa ra một lựa chọn kinh tế
c. Cơ hội tốt nhất không bị bỏ qua khi đưa ra một lựa chọn kinh tế
d. Cơ hội không tốt nhất đã được lựa chọn khi đưa ra một lựa chọn kinh tế
9. Câu nói nào sau đây thuộc về kinh tế vĩ mô:
a. Tỷ lệ thất nghiệp ở nhiều nước rất cao
b. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân trong giai đoạn 1991-1997 ở Việt
Nam khoảng 8,5%
c. Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam dưới 15% mỗi năm trong giai đoạn 19931997
d. “Tỷ lệ thất nghiệp ở nhiều nước rất cao” hoặc “Tốc độ tăng trưởng GDP
bình quân trong giai đoạn 1991-1997 ở Việt Nam khoảng 8,5%” hoặc
“Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam dưới 15% mỗi năm trong giai đoạn 19931997”
GV: Trịnh Anh Tuấn
Khoa Kinh tế - Kế toán
Bộ câu hỏi TNKQ – Kinh tế vĩ mô
d. Với nguồn tài nguyên có giới hạn, tổ chức sản xuất sao cho có hiệu quả
để thoả mãn cao nhất nhu cầu của xã hội đồng thời hạn chế bớt sự dao
động của chu kỳ kinh tế
15. Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng:
a. Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp ngày càng cao
b. Cao nhất của một quốc gia mà không đưa nền kinh tế vào mức lạm phát
cao
c. Cao nhất mà một quốc gia có thể đạt được
d. Thấp nhất mà một quốc gia có thể đạt được
16. Mục tiêu ổn định kinh tế vĩ mô là điều chỉnh tỷ lệ lạm phát và thất nghiệp
ở mức thấp nhất.
a. Đúng
b. Sai
17. “Tỷ lệ thất nghiệp ở nhiều nước rất cao”, câu nói này thuộc về:
a. Kinh tế vĩ mô, chuẩn tắc
b. Kinh tế vi mô, chuẩn tắc
c. Kinh tế vĩ mô, thực chứng
d. Kinh tế vi mô, thực chứng
18. Quy luật chung của cầu là:
a. Khi giá tăng thì lượng cầu giảm
b. Khi cầu giảm thì giá tăng
c. Khi giá tăng thì cầu tăng
d. Khi lượng cầu giảm thì giá giảm
c. Giảm dao động của GDP thực, duy trì cán cân thương mại cân bằng
d. Kiềm chế lạm phát, ổn định tỷ giá hối đoái hoặc giảm thất nghiệp hoặc
giảm dao động của GDP thực, duy trì cán cân thương mại cân bằng
23. Khi tỷ giá hối đoái giữa đồng nội tệ và ngoại tệ tăng, giá trị đồng nội tệ
giảm so với đồng ngoại tệ, trên thị trường ngoại hối sẽ có tình trạng:
a. Lượng cung ngoại tệ giảm, lượng cầu ngoại tệ giảm
b. Lượng cung ngoại tệ tăng, lượng cầu ngoại tệ tăng
c. Lượng cung ngoại tệ giảm, lượng cầu ngoại tệ tăng
d. Lượng cung ngoại tệ tăng, lượng cầu ngoại tệ giảm
24. Đường AS dịch chuyển là do phụ thuộc vào sự tác động của:
a. Các chi phí đầu vào
b. Lao động và tài nguyên
c. Trình độ kỹ thuật
d. Các chi phí đầu vào, lao động và tài nguyên và trình độ kỹ thuật
25. “Chỉ số giá cả hàng tiêu dùng ở Việt Nam tăng khoảng 20% mỗi năm
trong giai đoạn 1992-1995”. Câu nói này thuộc về:
a. Kinh tế vĩ mô, chuẩn tắc
b. Kinh tế vi mô, chuẩn tắc
c. Kinh tế vĩ mô, thực chứng
d. Kinh tế vi mô, thực chứng
26. Tình trạng khó khăn hiện nay trong việc thoả mãn các nhu cầu của cải
vật chất cho xã hội, chứng tỏ rằng:
a. Có sự giới hạn của cải để đạt được mục đích là thoả mãn những nhu cầu
có giới hạn của xã hội
b. Do nguồn tài nguyên khan hiếm nên không thể thoả mãn toàn bộ nhu cầu
của xã hội
c. Có sự lựa chọn không quan trọng trong kinh tế học
d. Giới hạn của nền kinh tế cưa đủ đáp ứng nhu cầu của xã hội
27. Phát biểu nào sau đây thuộc về kinh tế vĩ mô:
d. Ổn định, tăng trưởng và công bằng xã hội
30. Hộp đen kinh tế vĩ mô là:
a. Nền kinh tế vĩ mô
b. Yếu tố trung tâm của toàn bộ hệ thống
c. Nền kinh tế vĩ mô hay còn gọi là yếu tố trung tâm của toàn bộ hệ thống
d. Các doanh nghiệp trong nền kinh tế
31. Lực lượng quyết định sự hoạt động của hộp đen kinh tế vĩ mô là:
a. Cung và cầu của nền kinh tế
b. Tổng cung
c. Tổng cung và tổng cầu
d. Tổng cầu
32. Theo Samuelson, đặc trưng của hệ thống kinh tế vĩ mô bao gồm:
a. Hộp đen kinh tế vĩ mô được xem là yếu tố trung tâm của toàn bộ hệ
thống
b. Các yếu tố đầu vào và các yếu tố đầu ra
c. Các yếu tố đầu vào, hộp đen kinh tế vĩ mô và các yếu tố đầu ra
d. Những tác động bên ngoài, nhưng tác động bên trong và toàn bộ nền kinh
tế
33. Doanh nghiệp làm thế nào để tối đa hoá lợi nhuận. Đó chính là vấn đề
nghiên cứu của:
a. Kinh tế vĩ mô – thực chứng
b. Kinh tế vi mô – chuẩn tắc
c. Kinh tế vi mô – thực chứng
d. Kinh tế vĩ mô – chuẩn tắc
34. Tổng cung của nền kinh tế được phát biểu như sau:
a. Là khối lượng sản phẩm quốc dân mà các doanh nghiệp sẽ sản xuất và
bán ra trong một thời kỳ tương ứng với giá cả, khả năng sản xuất và chi
phí sản xuất đã cho
b. Là tổng khối lượng sản phẩm quốc dân mà các doanh nghiệp sẽ sản xuất
và bán ra trong một năm tương ứng với giá cả, khả năng sản xuất và chi
b. Tại đó, tổng khối lượng hàng hoá và dịch vụ mà các doanh nghiệp sản
xuất mua vào bằng với khối lượng hàng hoá và dịch vụ mà nền kinh tế có
nhu cầu sử dụng
c. Tại đó, tổng khối lượng hàng hoá và dịch vụ mà các doanh nghiệp sản
xuất bán ra bằng với khối lượng hàng hoá và dịch vụ mà nền kinh tế có
nhu cầu sử dụng
d. Tại đó, tổng khối lượng hàng hoá và dịch vụ mà các doanh nghiệp sản
xuất bằng với khối lượng hàng hoá và dịch vụ mà chính phủ có nhu cầu
sử dụng
37. Sự dịch chuyển của toàn bộ đường AD là biểu hiện sự thay đổi của:
a. Tổng lượng cung
b. Tổng cung
c. Tổng lượng cầu
d. Tổng cầu
38. Sự dịch chuyển của toàn bộ đường AS là biểu hiện sự thay đổi của:
a. Tổng lượng cung
b. Tổng cung
c. Tổng lượng cầu
d. Tổng cầu
39. Đường AD dịch chuyển là do phụ thuộc vào các biến chính sách như:
a. Chi tiêu của chính phủ
b. Thuế
c. Lãi suất
d. Chi tiêu của chính phủ, thuế và lãi suất
40. Các dấu hiệu để đánh dấu thành tựu kinh tế vĩ mô của một đất nước là:
a. Ổn định và tăng trưởng
b. Công bằng xã hội và tăng trưởng
c. Tăng trưởng và ổn định xã hội
d. Ổn định, tăng trưởng và công bằng xã hội
41. Các mục tiêu chủ yếu trong nghiên cứu kinh tế vĩ mô là:
a. Giá trị hàng hóa nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu
b. Giá trị hàng hóa nhập khẩu nhỏ hơn xuất khẩu
c. Giá trị hàng hóa nhập khẩu và xuất khẩu thay đổi
d. Giá trị hàng hóa nhập khẩu và xuất khẩu bằng nhau và thay đổi như nhau
46. Trong nền kinh tế mở, điều kiện cân bằng sẽ là:
a. I + T + G = S + I + M
b. S - T = I + G + X - M
c. M - X = I – G – S - T
d. S + T + M = I + G + X
47. Một ngân sách cân bằng khi:
a. Thu của ngân sách bằng chi của ngân sách
b. Số thu thêm bằng số chi thêm
c. Số thu thêm nhỏ hơn số chi thêm
d. Thu của ngân sách lớn hơn chi của ngân sách
48. Khi nền kinh tế đang suy thoái thì Chính phủ nên tăng chi ngân sách mua
hàng hóa dịch vụ.
a. Đúng, vì tăng chi ngân sách sẽ làm tăng tổng cầu, do đó làm sản lượng
tăng
b. Sai, vì khiến cho nền kinh tế suy thoái, nguồn thu của chính phủ bị giảm,
do đó chính phủ không thể tăng chi ngân sách được
49. Ngân sách thặng dư khi:
a. Tổng thu ngân sách lớn hơn tổng chi ngân sách
b. Tổng thu ngân sách bằng tổng chi ngân sách
c. Tổng thu ngân sách nhỏ hơn tổng chi ngân sách
d. Phần thuế thu tăng thêm lớn hơn phần chi ngân sách tăng thêm
50. Khi sản lượng thực tế nhỏ hơn sản lượng tiềm năng (Yt < Yp) thì chính
phủ nên áp dụng chính sách tài khóa mở rộng bằng cách:
a. Tăng chi ngân sách và tăng thuế
GV: Trịnh Anh Tuấn
b. Sự thay đổi lượng cung tiền sẽ tác động đến lãi suất và đầu tư
c. Sự thay đổi thuế và chi tiêu ngân sách chính phủ có tác động đến mức giá
và sản lượng
d. Sự thay đổi lượng cầu tiền sẽ tác động đến thu nhập
55. Để khắc phục tình hình suy thoái của nền kinh tế, ngân hàng trung ương
nên:
a. Tăng dự trữ bắt buộc
b. Mua trái phiếu chính phủ
c. Bán trái phiếu chính phủ
d. Tăng lãi suất chiết khấu
56. Ngân hàng thương mại tạo tiền bằng cách:
a. Nhận tiền gởi của khách hàng
b. Mua trái phiếu của ngân hàng trung ương
c. Bán trái phiếu cho công chúng
d. Cho khách hàng vay tiền
57. Phát biểu nào sau đây không đúng:
a. Trên thị trường tài chính, giá chứng khoán và lãi suất tiền tệ có mối quan
hệ nghịch biến
b. Chính sách tài khóa mở rộng có thể gây ra hiện tương lấn át đầu tư
c. Chính sách tài khóa không có tác dụng khi đầu tư không phụ thuộc vào
lãi suất
d. Lãi suất và đầu tư có mối quan hệ nghịch biến
8
GV: Trịnh Anh Tuấn
Khoa Kinh tế - Kế toán
Bộ câu hỏi TNKQ – Kinh tế vĩ mô
b. Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực
c. Giảm lãi suất để kích thích đầu tư nhằm tăng tích lũy vốn cho nền kinh tế
d. Giảm thuế để khuyến khích đầu tư, đặc biệt là những nghành công nghệ
cao hoặc nâng cao chất lượng nguồn nhân lực hoặc giảm lãi suất để kích
thích đầu tư nhằm tăng tích lũy vốn cho nền kinh tế
63. Trong cơ chế tỷ giá hối đoái cố định, khi cán cân thanh toán thặng dư, để
duy trì tỷ giá hối đoái do chính phủ ấn định thì:
a. Ngân hàng trung ương sẽ tung ra một số lượng nội tệ để mua lấy ngoại tệ
dư thừa
b. Dự trữ của ngân hàng trung ương sẽ tăng lên
c. Lượng cung trong nền kinh tế sẽ tăng lên
d. Ngân hàng trung ương sẽ tung ra một số lượng nội tệ để mua lấy ngoại tệ
dư thừa hoặc dự trữ của ngân hàng trung ương sẽ tăng lên hoặc lượng
cung trong nền kinh tế sẽ tăng lên
64. Trong năm 2007 số liệu của một nền kinh tế như sau: Tiêu dùng của công
chúng: 500; Đầu tư ròng: 60; Khấu hao: 140; Chi tiêu của chính phủ về
GV: Trịnh Anh Tuấn
9
Khoa Kinh tế - Kế toán
Bộ câu hỏi TNKQ – Kinh tế vĩ mô
hàng hóa và dịch vụ: 300; Xuất khẩu ròng: 200, Chỉ số điều chỉnh lạm phát
năm 2007: 120, Chỉ số điều chỉnh lạm phát gốc: 100. Vậy GDP thực năm
2007 là:
a. 1000
b. 1200
chặt tiền tệ và mở rộng tài khóa
c. Trong điều kiện nền kinh tế suy thoái chính phủ áp dụng chính sách mở
rộng tài khóa và mở rộng tiền tệ
d. Trong điều kiện nền kinh tế suy thoái chính phủ áp dụng chính sách thắt
chặt tài khóa và thắt chặt tiền tệ
70. Lượng tiền cung ứng cho nền kinh tế chủ yếu được tạo ra qua:
a. Ngân hàng đầu tư
b. Ngân hàng trung ương
c. Ngân hàng thương mại
d. Ngân hàng chính sách xã hội
10
GV: Trịnh Anh Tuấn
Khoa Kinh tế - Kế toán
Bộ câu hỏi TNKQ – Kinh tế vĩ mô
71. Người ta giữ tiền thay vì giữ các tài sản sinh lợi khác vì:
a. Dự phòng cho các chi tiêu ngoài dự kiến
b. Giảm rủi ro do nắm giữ các tài sản tài chính khác
c. Tiền có thể tham gia các giao dịch hàng ngày dễ dàng
d. Dự phòng cho các chi tiêu ngoài dự kiến hoặc giảm rủi ro do nắm giữ các
tài sản tài chính khác hoặc tiền có thể tham gia các giao dịch hàng ngày
dễ dàng
72. Lạm phát cầu kéo xảy ra là do:
a. Tổng cầu tăng mạnh
b. Tiền lương danh nghĩa tăng
c. Chính phủ tăng thuế
78. GNP theo giá sản xuất bằng:
a. GNP trừ đi khấu hao
b. GNP theo giá thị trường trừ đi thuế gián thu
c. NI cộng khấu hao
GV: Trịnh Anh Tuấn
11
Khoa Kinh tế - Kế toán
Bộ câu hỏi TNKQ – Kinh tế vĩ mô
d. GNP theo giá thị trường trừ đi thuế gián thu hoặc Ni cộng khấu hao
79. GNP theo giá thị trường bằng:
a. GDP thực theo giá thị trường cộng thu nhập ròng từ nước ngoài
b. GDP thực theo giá thị trường trừ thu nhập ròng từ nước ngoài
c. Sản phẩm quốc dân ròng cộng khấu hao
d. GDP thực theo giá thị trường cộng thu nhập ròng từ nước ngoài hoặc sản
phẩm quốc dân ròng cộng khấu hao
80. Để tính tốc độ tăng trưởng kinh tế giữa các thời kỳ người ta sử dụng:
a. Chỉ tiêu theo giá thị trường
b. Chỉ tiêu thực
c. Chỉ tiêu danh nghĩa
d. Chỉ tiêu sản xuất
81. Chỉ tiêu đo lường giá trị bằng tiền của toàn bộ hàng hóa dịch vụ cuối cùng
do công dân một nước sản xuất ra trong một thời kỳ nhất định là:
a. Thu nhập quốc dân
b. Tổng sản phẩm quốc dân
c. Sản phẩm quốc dân ròng
GV: Trịnh Anh Tuấn
Khoa Kinh tế - Kế toán
Bộ câu hỏi TNKQ – Kinh tế vĩ mô
a. Mức sản lượng mà nền kinh tế có thể đạt được tương ứng với tỷ lệ thất
nghiệp tự nhiên
b. Mức sản lượng tối đa mà nền kinh tế có thể đạt được tương ứng với tỷ lệ
thất nghiệp bằng không
c. Mức sản lượng mà nền kinh tế có thể đạt được khi sử dụng 100% các
nguồn lực
d. Mức sản lượng mà nền kinh tế không thể đạt được
88. Thu nhập khả dụng là:
a. Thu nhập được quyền dùng tự do theo ý muốn dân chúng
b. Tiết kiệm còn lại sau khi đã tiêu dùng
c. Thu nhập của công chúng bao gồm cả thuế thu nhập cá nhân
d. Thu nhập ròng từ nước ngoài
89. Giả sử GDP danh nghĩa năm 2004 là 20 tỷ, chỉ số lạm phát là 100%; GDP
danh nghĩa năm 2005 là 25 tỷ, chỉ số lạm phát là 114%. Vậy GDP thực
năm 2005 là:
a. 27,3 tỷ
b. 21,14 tỷ
c. 21,929 tỷ
d. 23,7 tỷ
90. Giả sử GDP danh nghĩa năm 2004 là 20 tỷ USD, chỉ số lạm phát là 100%;
GDP danh nghĩa năm 2005 là 25 tỷ USD, chỉ số lạm phát là 114%. Tốc độ
tăng trưởng kinh tế năm 2005 là:
a. 7,73%
b. Đồng biến với sản lượng quốc gia
c. Nghịch biến với lãi suất
d. Đồng biến với sản lượng quốc gia và nghịch biến với lãi suất
95. Một nền kinh tế trong trạng thái toàn dụng nhân công có nghĩa là:
a. Không còn lạm phát nhưng có thể còn thất nghiệp
b. Không còn thất nghiệp nhưng có thể còn lạm phát
c. Không còn thất nghiệp và không còn lạm phát
d. Vẫn còn một tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp nhất định
96. Cho biết k = 1/(1-Cm). Đây là số nhân trong:
a. Nền kinh tế đóng, không Chính phủ
b. Nền kinh tế đóng, có Chính phủ
c. Nền kinh tế mở
d. Nền kinh tế đóng
97. Khuynh hướng tiết kiệm biên là:
a. Phần tiết kiệm tối thiểu khi Yd = 0
b. Phần tiết kiệm tăng thêm khi sản lượng tăng thêm 1 đơn vị
c. Phần thu nhập còn lại sau khi đã tiêu dùng
d. Phần tiết kiệm tăng thêm khi thu nhập khả dụng tăng thêm 1 đơn vị
98. Trong nền kinh tế đơn giản (nền kinh tế đóng không Chính phủ). Với C =
1000 + 0.75Yd , I = 200 thì sản lượng cân bằng:
a. Y = 1200
b. Y = 3000
c. Y = 4800
d. Y = 2400
99. Sản lượng cân bằng là mức sản lượng mà tại đó:
a. Tổng cung bằng tổng cầu
b. Tổng chi tiêu mong muốn bằng tổng sản lượng sản xuất của nền kinh tế
c. Đường AD cắt đường 450
d. Tổng cung bằng tổng cầu hoặc tổng chi tiêu mong muốn bằng tổng sản
b. Chính sách tài khóa không có tác dụng, chính sách tiền tệ có tác dụng
mạnh
c. Chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ không có tác dụng
d. Chính sách tài khóa có tác dụng mạnh, chính sách tiền tệ không có tác
dụng
104. Khi ngân hàng trung ương quy định tỷ lệ dự trữ bắt buột thấp đối với
các ngân hàng thương mại thì lượng tiền trong lưu thông sẽ:
a. Tăng lên
b. Hạ thấp
c. Cân bằng
d. Không thể xác định
105. Tỷ lệ lạm phát năm 2002 bằng 9% có nghĩa là:
a. Giá hàng tiêu dùng năm 2002 tăng thêm 9% so với năm 2001
b. Giá hàng tiêu dùng năm 2002 tăng thêm 9% so với năm gốc
c. Chỉ số giá hàng tiêu dùng năm 2002 tăng thêm 9% so với năm 2001
d. Chỉ số giá hàng tiêu dùng năm 2002 tăng thêm 9% so với năm gốc
106. Nếu GDP bình quân thực tế của năm 2000 là 18.073$ và GDP bình quân
thực tế của năm 2001 là 18.635$ thì tỷ lệ tăng trưởng của sản lượng thực tế
trong thời kỳ này là bao nhiêu?
a. 3,0%
b. 3,1%
c. 5,62%
d. 18,0%
107. Khi nền kinh tế đang có lạm phát cao, nên:
a. Giảm lượng cung tiền, tăng lãi suất
b. Tăng chi ngân sách và giảm thuế
c. Giảm chi ngân sách và tăng thuế
d. Tăng lượng cung tiền và giảm lãi suất
108. Mức sống của chúng ta liên quan nhiều nhất đến:
a. Mức độ làm việc chăm chỉ của chúng ta
112. Những trường hợp nào sau đây có thể tạo ra những áp lực lạm phát:
a. Cán cân thanh toán thâm hụt trong một thời gian dài
b. Giá của các nguyên liệu nhập khẩu chủ yếu giảm nhiều
c. Một phần lớn các thâm hụt ngân sách được tài trợ bởi ngân hàng trung
ương
d. Thu nhập của dân chúng giảm
113. GDP thực và GDP danh nghĩa của một năm bằng nhau nếu:
a. Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát của năm trước
b. Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát của năm gốc
c. Chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm trước
d. Chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm gốc
114. Nếu ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất
chiết khấu thì khối lượng tiền tệ sẽ:
a. Tăng
b. Giảm
c. Không đổi
d. Không thể kết luận
115. Trên đồ thị, trục hoành ghi sản lượng quốc gia, trục tung ghi mức giá
chung, đường tổng cầu AD dịch sang phải khi:
a. Nhập khẩu và xuất khẩu tăng
b. Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng
c. Chính phủ cắt giảm các khoản trợ cấp và giảm thuế
d. Chính phủ tăng thuế
116. Trên đồ thị, trục hoành ghi sản lượng quốc gia, trục tung ghi mức giá
chung, đường tổng cung AS dịch chuyển khi:
a. Mức giá chung thay đổi
b. Chính phủ thay đổi các khoản chi ngân sách
c. Thu nhập quốc gia không đổi
d. Công nghệ sản xuất có những thay đổi đáng kể
117. Trong cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi hoàn toàn:
a. Từ suy thoái sang lạm phát
b. Từ suy thoái sang ổn định
c. Từ ổn định sang lạm phát
d. Từ ổn định sang suy thoái
121. Trong cơ chế tỷ giá hối đoái cố định, muốn triệt tiêu lượng dư cung ngoại
tệ, ngân hàng trung ương phải:
a. Dùng ngoại tệ để mua nội tệ
b. Dùng nội tệ để mua ngoại tệ
c. Không can thiệp vào thị trường ngoại hối
d. Dùng mọi biện pháp để can thiệp vào thị trường ngoại hối
122. Theo lý thuyết của Keynes, những chính sách nào sau đây thích hợp nhất
nhằm giảm tỷ lệ thất nghiệp:
a. Giảm thuế và gia tăng số mua hàng hóa của chính phủ
b. Tăng thuế và giảm số mua hàng hóa của chính phủ
c. Tăng thuế thu nhập và tăng số mua hàng hóa của chính phủ
d. Phá giá, giảm thuế và giảm số mua hàng hóa của chính phủ
123. Chính sách nào của chính phủ sẽ làm kinh tế tăng trưởng nhiều nhất:
a. Giảm thuế thu nhập từ tiết kiệm, cung cấp tín dụng thuế đầu tư, và giảm
thâm hụt
b. Giảm thuế thu nhập từ tiết kiệm, cung cấp tín dụng thuế đầu tư, và tăng
thâm hụt
c. Tăng thuế thu nhập từ tiết kiệm, cung cấp tín dụng thuế đầu tư, và giảm
thâm hụt
d. Tăng thuế thu nhập từ tiết kiệm, cung cấp tín dụng thuế đầu tư, và tăng
thâm hụt
GV: Trịnh Anh Tuấn
17
127. Mở rộng tiền tệ (hoặc nới lỏng tiền tệ):
a. Là một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cầu bằng cách giảm thuế,
tăng trợ cấp xã hội, hoặc tăng chi tiêu ngân sách
b. Là một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cầu bằng cách tăng lãi
suất chiết khấu, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc bán ra chứng khoán nhà
nước
c. Là một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cầu bằng cách hạ lãi suất
chiết khấu, giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc mua các chứng khoán nhà
nước
d. Là một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cầu bằng cách phát hành
trái phiếu Chính phủ
128. Nếu một người thợ giày mua một miếng da trị giá 100$, một cuộn chỉ trị
giá 50$, và sử dụng chúng để sản xuất và bán một đôi giày trị giá 500$ cho
người tiêu dùng, giá trị đóng góp vào GDP của người thợ này là:
a. 350$
b. 100$
c. 500$
d. 600$
129. Nếu GDP của Việt Nam lớn hơn GNP thì:
18
GV: Trịnh Anh Tuấn
Khoa Kinh tế - Kế toán
Bộ câu hỏi TNKQ – Kinh tế vĩ mô
a. Người nước ngoài đang sản xuất ở Việt Nam nhiều hơn so với người Việt
Nam đang sản xuất ở nước ngoài
135. Để thúc đẩy tăng trưởng, chính phủ không nên làm gì sau đây:
a. Khuyến khích tiết kiệm và đầu tư
b. Kiểm soát sự gia tăng dân số
c. Khuyến khích nghiên cứu và triển khai công nghệ
d. Quốc hữu hóa các ngành quan trọng
136. Thước đo hợp lý đối với mức sống của một quốc gia là:
a. GDP thực bình quân đầu người
b. GDP thực
c. GDP danh nghĩa bình quân đầu người
d. GDP danh nghĩa
137. Nhiều quốc gia Đông Á đang tăng trưởng rất nhanh vì:
a. Họ có nguồn tài nguyên dồi dào
GV: Trịnh Anh Tuấn
19
Khoa Kinh tế - Kế toán
Bộ câu hỏi TNKQ – Kinh tế vĩ mô
b. Họ là các nước đế quốc và đã vơ vét được của cải từ chiến thắng trước
đây trong chiến tranh
c. Họ đã giành một tỷ lệ rất lớn của GDP cho tiết kiệm và đầu tư
d. Họ đã luôn luôn giàu có và sẽ tiếp tục giàu có, điều này vẫn được biết
đến như là “nước chảy chỗ trũng”
138. Khi một nước có GDP bình quân rất nhỏ thì:
a. Nước này phải chịu số mệnh nghèo mãi mãi
b. Nước này chắc hẳn là một nước nhỏ
c. Nước này có tiềm năng tăng trưởng tương đối nhanh nhờ “hiệu ứng bắt
d. Tri thức công nghệ
143. Nhận định nào trong số các câu sau là đúng:
a. Các nước có thể có mức GDP bình quân khác nhau nhưng đều tăng
trưởng với tỷ lệ như nhau
b. Các nước có thể có tỷ lệ tăng trưởng khác nhau nhưng mức GDP bình
quân của mỗi nước là như nhau
20
GV: Trịnh Anh Tuấn
Khoa Kinh tế - Kế toán
Bộ câu hỏi TNKQ – Kinh tế vĩ mô
c. Các nước đều có tốc độ tăng trưởng và mức sản lượng như nhau vì mỗi
nước đều có được các nhân tố sản xuất giống nhau
d. Mức GDP bình quân cũng như tốc độ tăng trưởng của các nước có sự
khác nhau lớn, và theo thời gian, các nước nghèo có thể trở nên giàu một
cách tương đối.
144. Điều nào sau đây sẽ khiến cho CPI tăng nhiều hơn so với chỉ số điều
chỉnh GDP:
a. Tăng giá xe đạp thống nhất
b. Tăng giá xe tăng do Bộ Quốc Phòng mua
c. Tăng giá máy bay chiến đấu sản xuất trong nước và được bán cho Lào
d. Tăng giá xe máy Spacy được sản xuất ở Nhật và bán ở Việt Nam
145. Bảng dưới đây giả định nền kinh tế chỉ có hai loại hàng tiêu dùng là sách
và bút. Sử dụng thông tin trong bảng với năm cơ sở là năm 2000.
Giá sách Lượng sách Giá bút Lượng bút
Năm
90
0,9
120
2002 2,75
105
1
130
Tỷ lệ lạm phát của năm 2001 là:
a. 0%
b. 9,2%
c. 11%
d. 13,3%
147. BảngA dưới đây giả định nền kinh tế chỉ có hai loại hàng tiêu dùng là
sách và bút. Sử dụng thông tin trong bảng với năm cơ sở là năm 2000.
Giá sách Lượng sách Giá bút Lượng bút
Năm
(1.000đ) (quyển)
(1.000đ) (Cái)
2000 2
100
1
100
2001 2,5
90
0,9
120
2002 2,75
105
1
130
1
130
Giả sử thay đổi năm cơ sở thành 2002. Giá trị mới của CPI trong năm 2001
là:
a. 90,6
b. 100
c. 114,7
d. 134,3
149. Nếu CPI của năm 1995 là 136,5 và tỷ lệ lạm phát của năm 1995 là 5% thì
CPI của năm 1994 là:
a. 135
b. 125
c. 131,5
d. 130
150. Giả sử thu nhập của bạn tăng từ 19 triệu đồng lên 31 triệu đồng. Trong
giai đoạn đó CPI tăng từ 122 lên 169. Nhìn chung mức sống của bạn đã:
a. Giảm
b. Tăng
c. Không đổi
d. Không thể kết luận vì không biết năm cơ sở
151. Giả sử không có Chính phủ và ngoại thương, nếu tiêu dùng tự định là 30,
đầu tư là 40, MPS = 0,1. Mức sản lượng cân bằng là:
a. Khoảng 77
b. 430
c. 700
d. 400
152. Nếu có một sự giảm sút trong đầu tư của tư nhân 10 tỷ, MPC = 0,75 mức
sản lượng sẽ:
a. Giảm xuống 40 tỷ
b. Tăng 40 tỷ
b. Đường cầu tiền dịch chuyền sang trái và lãi suất cân bằng tăng
c. Đường cầu tiền dịch chuyển sang phải và lãi suất cân bằng giảm
d. Đường cầu tiền dịch chuyển sang trái và lãi suất cân bằng giảm
157. Khi cung tiền và cầu tiền được biểu diễn bằng một đồ thị với trục tung là
lãi suất và trục hoành là lượng tiền, sự cắt giảm thu nhập sẽ làm cho:
a. Đường cầu tiền dịch chuyển sang phải và lãi suất cân bằng tăng
b. Đường cầu tiền dịch chuyển sang trái và lãi suất cân bằng tăng
c. Đường cầu tiền dịch chuyển sang phải và lãi suất cân bằng giảm
d. Đường cầu tiền dịch chuyển sang trái và lãi suất cân bằng giảm
158. Yếu tố nào trong các yếu tố sau đây ít có khả năng nhất trong việc kích
thích sự gia tăng đầu tư:
a. Lãi suất giảm
b. Chi tiêu cho tiêu dùng tăng
c. Tiến bộ công nghệ
d. Nhập khẩu tăng
159. Theo lý thuyết của Keynes, kết hợp chính sách nào trong các chính sách
sau đây thích hợp nhất đối với một Chính phủ đang cắt giảm thất nghiệp:
a. Cắt giảm thuế và tăng chi tiêu của Chính phủ
b. Phá giá, tăng thuế và cắt giảm chi tiêu của Chính phủ
c. Tăng thuế thu nhập và tăng chi tiêu của Chính phủ
d. Phá giá, giảm thuế và giảm chi tiêu của Chính phủ
160. Một sự gia tăng trong nhập khẩu tự định sẽ:
a. Dịch chuyển đường LM sang phải
b. Dịch chuyển đường IS sang phải
c. Dịch chuyển đường IS sang trái
d. Không ảnh hưởng đến đường IS
161. Trên đồ thị, điểm cân bằng chung là giao điểm của đường IS và đường
LM, biết rằng đầu tư hoàn toàn không co giãn theo lãi suất, chính sách tài
khóa sẽ:
a. Ảnh hưởng nhiều hơn nếu áp dụng riêng rẽ
b. Số lượng tiền VNĐ nợ IMF
c. Phần tích lũy thâm hụt cán cân thanh toán thực tế của Việt Nam
d. Phần tích lũy thâm hụt ngân sách thực tế của Việt Nam
165. Lý thuyết tiền lương hiệu quả cho rằng:
a. Trên thị trường lao động đang có dư cầu về lao động
b. Doanh nghiệp cảm thấy có lợi hơn khi giữ cho tiền lương ở mức cao hơn
mức làm cân bằng thị trường lao động ngay cả khi có tình trạng dư cung
về lao động.
c. Tiền lương mà người công nhân nhận được cao hơn mức công đoàn
thương lượng với doanh nghiệp
d. Tiền lương mà người công nhân có được khi cảm thấy mình làm được việc
166. Những người lao động thất vọng:
a. Được tính vào lực lượng lao động và góp phần làm tăng tỷ lệ thất nghiệp
tự nhiên
b. Được tính vào lực lượng lao động và góp phần làm tăng tỷ lệ thất nghiệp
không tự nguyện
c. Nằm ngoài lực lượng lao động và không được phản ánh trong con số
thống kê thất nghiệp
d. Nằm ngoài lực lượng lao động và được tính vào tỷ lệ thất nghiệp tự
nguyện
167. Điểm nào dưới đây sẽ được xem là tài sản cho một khách hàng của một
ngân hàng thương mại?
a. Tiền gửi ngân hàng ở tài khoản vãng lai
b. Tín phiếu thương mại do ngân hàng giữ làm tài sản dự trữ
c. Số tiền rút quá mức tài khoản cá nhân cho phép
d. Tiền cho vay ứng trước của ngân hàng thương mại này bằng USD
168. Khi chính phủ giảm thuế đánh vào các đầu vào nhập khẩu thì:
a. Đường tổng cầu dịch chuyển
b. Đường tổng cung dịch chuyển sang phải
c. Đường tổng cung dịch chuyển sang trái