Header Page 1 of 145.
BỘ ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN HÓA
HỌC LỚP 9 NĂM 2015-2016
Footer Page 1 of 145.
Header Page 2 of 145.
1.
Đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 9 năm 2015-2016 - Phòng
GD&ĐT Cam Ranh
2.
Đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 9 năm 2015-2016 - Phòng
GD&ĐT Châu Thành
3.
Đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 9 năm 2015-2016 - Phòng
GD&ĐT Tam Đảo
4.
Đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 9 năm 2015-2016 - Phòng
GD&ĐT Tây Trà
Footer Page 2 of 145.
D. dung dịch NaCl.
Câu 3. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất hữu cơ A thu được CO2 và H2O với số mol bằng nhau.
Vậy A là
A. C2H5OH.
B. C2H4.
C. CH3OH.
D. C6H6.
Câu 4. Cho etilen vào dung dịch brom dư làm bình chứa dung dịch brom tăng lên a gam, a là
khối lượng của
A. dung dịch brom.
B. khối lượng brom.
C. etilen.
D. brom và khí etilen.
Câu 5. Điều nào sau đây không đúng:
A. Chất béo là dầu thực vật và mỡ động vật
B. Chất béo là hỗn hợp nhiều este
C. Chất béo là hỗn hợp các este của glixerol với axit hữu cơ mà phân tử có nhiều nguyên tử
cacbon
D. Các chất béo đều bị thuỷ phân trong môi trường axit và môi trường kiềm.
Footer Page 3 of 145.
Header Page 4 of 145.
Câu 6. Hãy chọn câu đúng:
A. Để ở nơi có nhiệt độ cao.
B. Ngâm trong nước lâu ngày.
C. Sau khi dùng xong rửa sạch, lau khô.
D. Ngâm trong dung dịch nước muối.
CÂU 2: Ở điều kiện thường, phi kim có thể tồn tại ở trạng thái
A. Lỏng và khí.
B. Rắn và lỏng.
C. Rắn và khí.
D. Rắn, lỏng, khí.
CÂU 3: Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
A. CH4, C2H6, CO2.
B. C6H6, CH4, C2H5OH.
C. CH4, C2H2, CO.
D. C2H2, C2H6O, CaCO3.
CÂU 4: Hoá trị của cacbon, oxi,
hiđro trong hợp chất hữu cơ lần lượt là
A. IV, II, II.
B. IV, III, I.
CÂU 8: Có các công thức cấu tạo sau:
2. CH 3 - CH 2 - CH 2 - CH 2
1. CH3 – CH2 – CH2 – CH2 – CH3
C H3
3. CH 2 - CH 2 - CH 2
C H3
C H3
4. CH 2 - CH 2 - CH 2 - CH 3
C H3
Các công thức cấu tạo trên biểu diễn mấy chất?
A. 3 chất.
B. 2 chất.
C. 1 chất.
B. Phản ứng thế.
D. Phản ứng cháy
Header Page 7 of 145.
CÂU 13: Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có
A. Một liên kết đơn.
B. Một liên kết đôi.
C. Hai liên kết đôi.
D. Một liên kết ba.
CÂU 14: Khí etilen cho phản ứng đặc trưng là
A. Phản ứng cháy.
B. Phản ứng thế.
C. Phản ứng cộng.
D. Phản ứng phân hủy.
CÂU 15: Khí etilen không có tính chất hóa học nào sau đây?
A. Phản ứng cháy với khí oxi.
B. Phản ứng trùng hợp.
C. Phản ứng cộng với dung dịch brom.
D. Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.
CÂU 16: Cấu tạo phân tử axetilen gồm
A. Hai liên kết đơn và một liên kết ba.
Header Page 8 of 145.
A. Dung dịch brom.
B. Dung dịch phenolphtalein.
C. Qùi tím.
D. Dung dịch bari clorua.
CÂU 21: Cho khí metan tác dụng với khí oxi theo phản ứng sau:
Tổng hệ số trong phương trình hoá học là
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
CÂU 22: Cho các chất sau: H2O, HCl, Cl2, O2, CO2. Khí metan phản ứng được với
A. H2O, HCl.
B. Cl2, O2.
C. HCl, Cl2.
D. O2, CO2.
B. 2
C. 3
D. 4
CÂU 25: Số công thức cấu tạo của C4H10 là
A. 3.
B. 5.
C. 2.
D. 4.
CÂU 26: Số liên kết đơn trong phân tử C4H10 là
A. 10.
B. 13.
C. 14.
D. 12.
CÂU 27: Trong các hợp chất hữu cơ, cacbon luôn có hoá trị là
A. I.
B. IV.
C. III.
B. CO2
C. SO2
D. NO
CÂU 32: Phản ứng giữa Cl2 và dung dịch NaOH dùng để điều chế
A. Thuốc tím.
B. Nước javen.
C. clorua vôi.
D. kali clorat.
CÂU 33: Công nghiệp silicat là công nghiệp sản xuất
A. Đá vôi, đất sét, thủy tinh.
B. Đồ gốm, thủy tinh, xi măng.
C. Hiđrocacbon, thạch anh, thủy tinh.
D. Thạch anh, đất sét, đồ gốm.
CÂU 34: Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính kim loại tăng dần?
A. K, Ba, Mg, Fe, Cu.
B. Ba, K, Fe, Cu, Mg.
C. Cu, Fe, Mg, Ba, K.
D. Fe, Cu, Ba, Mg, K.
Đáp án
Điểm
Câu 1:
c
0,28
Câu 19
d
0,28
Câu 2:
d
0,28
Câu 20
a
0,28
Câu 3
a
0,28
Câu 6
c
0,28
Câu 24
d
0,28
Câu 7
c
0,28
Câu 25
c
0,28
Câu 8
d
0,28
Câu 11
d
0,28
Câu 29
a
0,28
Câu 12
b
0,28
Câu 30
d
0,28
Câu 13
b
0,28
Câu 16
a
0,28
Câu 34
c
0,28
Câu 17
c
0,28
Câu 35
d
0,28
Câu 18
C. Kết tủa trắng.
D. DD chuyển thành màu xanh.
Câu 2. Dãy nào trong các dãy sau đều là hiđrocacbon:
A. CH4, C2H2, C2H5Cl
B. C6H6, C3H4, HCHO
C. C2H2, C2H5OH, C6H12
D. C3H8, C3H4, C3H6
Câu 3. Chất làm mất màu dung dịch nước brom là:
A. CH3 - CH3
B. CH3 – OH C. CH3 – Cl
D. CH2 = CH2
Câu 4. Cho mẫu natri vào cốc đựng rượu etylic sẽ xảy ra hiện tượng sau:
A. Mẫu natri tan dần.
B. Có bọt khí thoát ra, mẫu natri tan dần.
C. Mẫu natri chìm dưới đáy cốc
D. Có bọt khí thoát ra.
II. Tự luận: (6,0 điểm)
Header Page 13 of 145.
Câu 9. (1,5 điểm) Bằng phương pháp hóa học, làm thế nào phân biệt được các dung dịch: C2H5OH,
CH3COOH, C6H12O6? Viết các PTHH xảy ra (nếu có).
Câu 10. (2,0 điểm) Viết PTHH thể hiện những chuyển hóa sau:
(1)
(2)
(3)
(4)
(-C6H10O5-)n
C6H12O6
C2 H5OH
CH3COO
CH3COOC2H5
Câu 11. (2,5 điểm) Đốt cháy 4,5 gam chất hữu cơ A thu được sản phẩm gồm 6,6 gam CO2 và 2,7 gam
H2O.
a.
Hỏi A gồm có những nguyên tố nào?
b.
Xác định công thức phân tử của A, biết khối lượng mol của hợp chất là 60g.
(Cho O = 16 ; H = 1 ; C = 12 )
8
Đáp
C
D
D
B
C
A
B
C
4,0
án
II.Tự luận
- Trích mỗi lọ ra một ít để làm mẫu thử;
0,25
- Cho quỳ tím lần lượt vào các mẫu thử
Câu
(1)
Axit
(- C6H10O5- )n + n H2O
nC6H12O6
t0
(2)
menruou
C6H12O6
2C2H5OH + 2 CO2
30 32 0 C
(3)
mengiam
CH3COOH + H2O
C2H5OH + O2
(4)
H 2 SO 4 , t
CH3COOC2 H5 + H2O
0,15mol , mH 0,15.2 0,3g
18
0,25
Khối lượng của Oxi : mO mA ( mH mC ) 4,5 (1,8 0,3) 2, 4 g
Footer Page 14
ofA145.
Vậy
gồm có H, C và O.
b.Đặt công thức cần tìm có dạng CxHyOz
0,25
Header Page 15 of 145.
0,25
Ta có: M A 60 g / mol
x
0,25
60.1,8
60.0,3
60.2, 4
2; y
( 2)
( 3)
( 4)
(5)
CO2
Tinh bột
Glucozơ
C2H5OH
CH3COOH
CaCO3
(6)
CH3COOC2H5.
Câu 2 (3,5 điểm). Hãy nhận biết các dung dịch sau đựng riêng biệt trong các lọ mất nhãn
bằng phương pháp hóa học: Axit axetic, glucozơ, rượu etylic, nước vôi trong.
Câu 3 (3,5 điểm). Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít hỗn hợp khí CH4 và H2 ở đktc thu được
16,2g H2O.
a) Viết phương trình hóa học xảy ra.
b) Tính thành phần % về thể tích của các chất khí trong hỗn hợp đầu.
------Hết------
Footer Page 16 of 145.
Header Page 17 of 145.
PHÒNG GD&ĐT TAM ĐẢO
HƯỚNG DẪN CHẤM KSCL CUỐI NĂM
0,5
,t
C6H12O6 men
2C2H5OH + 2CO2
0,5
(5)
C2H5OH + O2 men
CH3COOH + H2O
0,5
0
,t
CH3COOC2H5 + H2O
(6) CH3COOH + C2H5OH HSO
Nếu không ghi rõ điều kiện, không cân bằng chỉ cho ½ số điểm mỗi
phương trình.
- Lấy một ít các dung dịch làm mẫu thử
- Nhúng giấy quỳ tím vào các mẫu, nếu giấy quỳ tím:
+ Chuyển sang màu đỏ dung dịch axit axetic.
+ Chuyển sang màu xanh dung dịch nước vôi trong.
+ Không đổi màu các dung dịch: glucozơ, rượu etylic(*)
- Lấy các mẫu ở (*) thử bằng dung dịch AgNO3/NH3, nếu thấy:
2
(3,5 đ)
Điểm
0,5
nh2 khí
11, 2
16, 2
0,5 (mol); nH 2O
0,9 (mol).
22, 4
18
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
0,5
Gọi số mol của CH4; H2 trong hỗn hợp đầu lần lượt là x, y (mol).
VCH 4 = 0,4 . 22,4 = 8,96 (lít)
0,25
VH 2 = 0,1 . 22,4 = 2,24 (lít)
%CH4 =
8,96
.100% 80% ;
11, 2
% H2
2, 24
.100% 20%
11, 2
Tổng điểm
- Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Học sinh làm đúng đến đâu cho điểm đến đó.
Footer Page 18 of 145.
0,25
0,25
10,0