ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA KỲ II
PHÒNG GD&ĐT BÌNH GIANG
NĂM HỌC 2014 - 2015
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÔN: ĐẠI SỐ - LỚP 9
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề bài gồm 01 trang)
Câu 1 (4,0 điểm).
1) Cho hàm số y ax 2 . Tìm a biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(-1; 1)
2) Giải các phương trình sau:
a) x 2 2 x 0
b) x 2 3 x 2 0
c)
1
5 x
1
x2
x2
Câu 2 (2,0 điểm). (Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình)
Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 20 m. Nếu gấp đôi chiều dài và
gấp 3 lần chiều rộng thì chu vi của hình chữ nhật là 480 m. Tính chiều dài và chiều
rộng ban đầu của hình chữ nhật đó.
Câu 3 (3,0 điểm).
Cho phương trình x 2 2mx 3 0.
B
C
D
(1)
(2)
700
800
(3)
(4)
(5)
750
(6)
1000
300
1200
850
620
Câu
Đáp án
Điểm
1) Cho hàm số y ax . Tìm a biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(-1; 1)
2
Thay x = -1; y = 1 vào hàm số y ax 2 ta được 1 = a.(-1)2
0,5
Tính được a = 1
2) Giải các phương trình sau:
0,5
a) x 2 2 x 0
x( x 2) 0
0,25
x 0
1
x2 2
Vậy phương trình có nghiệm x = 0 ; x = 2
b) x 2 3x 2 0
Câu 1 Có a – b + c = 0 ( Tính cũng cho điểm như vậy )
x = 3 ( Thỏa mãn ĐK )
0,25
Vậy phương trình có nghiệm x = 3
0,25
( Nếu thiếu ĐK, giải ra không đối chiếu ĐK hoặc thiếu cả hai thì trừ 0,25 điểm )
Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 20 m. Nếu gấp đôi
chiều dài và gấp 3 lần chiều rộng thì chu vi của hình chữ nhật là 480 m.
Câu 2 Tính chiều dài và chiều rộng ban đầu của hình chữ nhật đó.
(2điểm) Gọi chiều dài của hình chữ nhật x (m)
Chiều rộng của hình chữ nhật y ( m )
0,25
(điều kiện x > y >0 )
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Chiều dài hơn chiều rộng 20 m nên ta có phương trình x – y = 20 (1)
0,25
Nếu gấp đôi chiều dài và gấp 3 lần chiều rộng thì chu vi của hình chữ
0,25
nhật là 480 m nên ta có phương trình: ( 2x + 3y ).2 = 480 (2)
x y 20
(2x 3y).2 480
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình
2
2
x1 x 2 2m
x1.x 2 3
0,25
Áp dụng hệ thức Viet ta có
Câu 3
(3 điểm) x12 x22 10
(x1 x 2 ) 2 2 x1x 2 10
0,25
(2 m) 2 2.(3) 10
4m2 = 4
0,25
m 1
m 1
Vậy m = 1 ; m = -1 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn
x12 x22 10
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
x1 x 2 0
x1 x 2 0
Hai giao điểm đó có hoành độ dương x1 , x 2 > 0
m 3
2 m 3 0
m 1
0,25
m 1
2m 2 0
Vậy với m 1 thì d cắt P tại hai điểm phân biệt với hoành độ
dương.
Chú ý: - Giáo viên có thể chia nhỏ biểu điểm
- Học sinh làm cách khác nếu đúng vẫn chấm điểm tối đa
HƯỚNG DẪNCHẤM KTCL GIỮA KỲ II
NĂM HỌC 2014 - 2015
MÔN: HÌNH HỌC - LỚP 9
(Đáp án gồm 2 trang)
PHÒNG GD&ĐT BÌNH GIANG
Câu
750
b0
1070
1000
B
800
950
a0
300
620
1250
C
1100
1200
3,0 đ
0,5
0,5
0,5
2) Diện tích hình tròn là S = R 2
3,14.42
0,5
= 3,14. 16 = 50,24
0,5
50,2 ( cm2 )
0,5
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
- Nếu dùng máy tính bấm ngay ra kết quả thì chỉ được 0,75 đ
- Nếu thiếu đơn vị hoặc làm tròn không đúng trừ 0,25 đ
0,25
Hình vẽ
Chứng minh tương tự trên ta được bốn điểm C, H, O, A cùng nằm trên
đường tròn đường kính AO (2)
Từ (1), (2) Bốn điểm A,B, H, C cùng nằm trên đường tròn
AC
Ta có AB = AC ( T/C hai tiếp tuyến cắt nhau ) AB
0,25
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
CHA
( Hai góc nội tiếp chắn hai cung bằng nhau )
BHA
HA là tia phân giác của góc BHC.
4) BH cắt (O) tại K. Chứng minh AE // CK.
BCA
( Hai góc nội tiếp cùng chắn AB
)
Nối BC ta có BHA
BKC
( Cùng chắn CB
của (O) )
Mặt khác BCA
BKC
BHA
Mà hai góc ở vị trí đồng vị nên AE // CK.