de KT lop 11 CB HK 1 - Pdf 42

Đề chính thức
Trờng thpt tĩnh gia ii
Đề kiểm tra học kì I
Môn thi: toán hoc
Thời gian 90 phút (Đề 1)
(Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên:.................................................Lớp.......................
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (20 câu 4 điểm)
Trong mỗi câu sau chỉ có một phơng án đúng. Hãy khoanh tròn trớc mỗi câu trả lời
đúng:
Câu 1: Hàm số y = tanx +
x
x
sin1
cos
+
có tập xác định bằng tập xác định của hàm số
A. y =
xsin
1
B. y=
xcos
1
C. y = cosx D. y =
xsin1
1

Câu 2: Khẳng định nào sau đây sai
A. Hàm số y = sinx và y = cosx tuần hoàn với chu kì 2

B. Hàm số y = tanx tuần hoàn với chu kì

A. x =


k
+
6
B. x =


k
+
6
C. x =
66

k
+
D. x =


2
2
k
+
(k
)Z

Câu 5: Nếu muốn xếp 2 quyển sách Toán, 3 quyển sách Lí, 3 quyển sách Hoá lên một giá
sách theo từng môn học thì số cách xếp là
A.72 B. 216 C. 432 D. 864

PAP
kn
k
nn

+
++
=
.240
3
35
ta đợc các nghiệm
A. n = 11 B. n = 20 C. n = 11 và n = 20 D.n = -5 và n =-3
Câu 8: Hệ số của x
8
trong khai triển P(x) = (2x -
3
1
x
)
24

A. 2
8
.
C
4
24
B. 2
20.

ta đợc kết quả
A.5327 B.7450 C.73810 D.78310
Từ câu 11 đến câu 19 là xét trong mặt phẳng
Câu 11: Khẳng định nào sau đây sai
A. Phép tịnh tiến là phép dời hình B. Phép đồng nhất là phép dời hình
C. Phép đồng dạng là phép vị tự D. Phép vị tự tỉ số bất kì là phép đồng dạng
Câu 12: Phép quay tâm O, tỉ số (-
2

) biến điểm A(-5;0) thành điểm
A. A
1
(0;5) B. A
2
(5;0) C. A
3
(0;-5) D. (-5;0)
Câu 13: Cho hai điểm A(2;2), B(5;4). Điểm M thuộc trục hoành để (MA+MB) ngắn nhất
có toạ độ
A. (0;3) B. (2;0) C. (5;0) D. (3;0)
Câu 14: Cho 3 điểm A(1;2), B(8;5), C(4;1). Điểm D là ảnh cua C qua phép tịnh tiến theo
vectơ

AB
có toạ độ
A. (11;4) B. (-3;-2) C. (-11;-4) D. (3;-2)
Câu 15: Cho đờng tròn (C): (x+1)
2
+ (y-2)
2

B. Có vô số phép vị tự biến mọi điểm thành chính nó
C. Thực hiện liên tiếp 2 phép vị tự sẽ đợc một phép vị tự
D.Thực hiện liên tiếp 2 phép vị tự tâm I sẽ đợc một phép vị tự tâm I
Câu 18: Cho I(2;-1) và đờng thẳng (d) có phơng trình: 2x + y - 3 = 0. Phép vị tự tâm I tỉ số
k = - 2 biến (d) thành đờng thẳng
A.x+2y+3=0B.4x-2y-6=0 C.2x+y-3=0 D.4x+2y-5=0
Câu 19: Cho (C) có phơng trình: (x-2)
2
+(y-4)
2
= 4. Phép đồng dạng có đợc bằng cách thực
hiện liên tiếp phép vị tự tâm O, tỉ số k =
2
1
và phép quay tâm O, góc quay 90
0
biến (C)
thành
A.(x-2)
2
+(y-4)
2
= 1 B.(x-1)
2
+(y-2)
2
= 1 C.(x+2)
2
+(y-1)
2

phép đối xứng tâm O và phép vị tự tâm I(2;3), tỉ số k = -
2
1
Đề chính thức
Trờng thpt tĩnh gia ii
Đề kiểm tra học kì I
Môn thi: toán hoc
Thời gian 90 phút (Đề 2)
(Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên:.................................................Lớp.......................
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (20 câu 4 điểm)
Trong mỗi câu sau chỉ có một phơng án đúng. Hãy khoanh tròn trớc mỗi câu trả lời
đúng:
Câu 1: Hàm số y = cotx +
x
x
cos1
sin
+
có tập xác định bằng tập xác định của hàm số
A. y =
xsin
1
B. y=
xcos
1
C. y = cosx D. y =
xsin1
1


t
Câu 4: Giải phơng trình
3
+ 3cotx = 0, ta đợc nghiệm
A. x =


k
+
3
B. x =


k
+
3
C. x =
66

k
+
D. x =


2
2
k
+
(k
)Z

C
3
7
Câu 7: Giải phơng trình
PAP
kn
k
nn
+
++
= .144
2
24
ta đợc các nghiệm
A. n = 11 B. n = 20 C. n = 11 và n = 20 D.n = -5 và n =-3
Câu 8: Hệ số của x
16
trong khai triển P(x) = (2x -
3
1
x
)
24

A. 2
8
.
C
4
24

+ ... + 50
2
ta đợc kết quả
A.5327 B.42925 C.73825 D.78310
Từ câu 11 đến câu 19 là xét trong mặt phẳng
Câu 11: Khẳng định nào sau đây sai
A. Phép tịnh tiến là phép dời hình B. Phép đồng nhất là phép dời hình
C. Phép đồng dạng là phép vị tự D. Phép vị tự tỉ số bất kì là phép đồng dạng
Câu 12: Phép quay tâm O, tỉ số (
2

) biến điểm A(-5;0) thành điểm
A. A
1
(0;5) B. A
2
(5;0) C. A
3
(0;-5) D. (-5;0)
Câu 13: Cho hai điểm A(5;4), B(2;2). Điểm M thuộc trục hoành để (MA+MB) ngắn nhất
có toạ độ
A. (0;3) B. (2;0) C. (5;0) D. (3;0)
Câu 14: Cho 3 điểm A(8;5), B(1;2), C(4;1). Điểm D là ảnh cua C qua phép tịnh tiến theo
vectơ

BA
có toạ độ
A. (11;4) B. (-3;-2) C. (-11;-4) D. (3;-2)
Câu 15: Cho đờng tròn (C): (x - 1)
2

Câu 17:Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai
A. Có một phép vị tự biến mọi điểm thành chính nó
B. Có vô số phép vị tự biến mọi điểm thành chính nó
C. Thực hiện liên tiếp 2 phép vị tự sẽ đợc một phép vị tự
D.Thực hiện liên tiếp 2 phép vị tự tâm I sẽ đợc một phép vị tự tâm I
Câu 18: Cho I(1;1) và đờng thẳng (d) có phơng trình: 2x + y - 3 = 0. Phép vị tự tâm I tỉ số k
= - 2 biến (d) thành đờng thẳng
A.x+2y+3=0B.4x-2y-6=0 C.2x+y-3=0 D.4x+2y-5=0
Câu 19: Cho (C) có phơng trình: (x-2)
2
+(y-4)
2
= 4. Phép đồng dạng có đợc bằng cách thực
hiện liên tiếp phép vị tự tâm O, tỉ số k =
2
1
và phép quay tâm O, góc quay 90
0
biến (C)
thành
A.(x-2)
2
+(y-4)
2
= 1 B.(x-1)
2
+(y-2)
2
= 1 C.(x+2)
2

a.Qua phép đối xứng tâm O, ảnh của (C) là đờng gì ? Viết phơng trình của đờng đó
b.Viết phơng trình ảnh của (C) qua phép đồng dạng có đợc bằng cách thực hiện liên tiếp
phép đối xứng tâm O và phép vị tự tâm I(2;3), tỉ số k = -
2
1
Ma trận đề thi lớp 11 - cơ bản
(Thời gian 90)
Mức
độ
Tên bài
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự luận
Hàm số lợng
giác
2
0,4
1
0,2
3

1
0,2
1
0,2
1
1
3
1,4
Phơng pháp
quy nạp toán
học
1
0,2
1
0,2
Các phép dời
hình
2
0,4
2
0,4
1
0,4
1
1
6
2,2
phép vị tự,
phép đồng
dạng


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status