TRƯỜNG THCS NGUYỄN THỊ MINH KHAI
Gi¸o viªn: Lª ThÞ Thanh
Năm họcT©m
2012-2013
Kiểm tra bài cũ
? Tiểu cầu đã tham gia bảo vệ cơ thể chống mất máu
như thế nào ?
- Viết sơ đồ mối quan hệ cho và nhận giữa các nhóm
máu?
Tiết 16 - BÀI 16:
TUẦN HOÀN MÁU VÀ LƯU
THÔNG BẠCH HUYẾT
BÀI 16 : TUẦN HOÀN MÁU VÀ LƯU THÔNG BẠCH HUYẾT
TIM
I. Tuần hoàn máu:
Tâm nhĩ phải
Tâm nhĩ trái
Tâm thất phải
1. Cấu tạo hệ tuần hoàn:
7
3
6
5
Động mạch
Tĩnh mạch
Mao mạch
HỆ MẠCH
6
5
7
BÀI 16 : TUẦN HOÀN MÁU VÀ LƯU THÔNG BẠCH HUYẾT
I. Tuần hoàn máu:
1. Cấu tạo hệ tuần hoàn:
2. Vai trò của hệ tuần
hoàn:
BÀI 16 : TUẦN HOÀN MÁU VÀ LƯU THÔNG BẠCH HUYẾT
phổi
Tĩnh mạch
phổi
Tâm nhĩ phải
Tĩnh mạch chủ
dưới
Tâm nhĩ trái
Tâm
thất
phải
Tâm thất
trái
Động mạch
chủ
Mao mạch
phần dưới
Sơ đồ cấu tạo hệ tuần hoàn máu
BÀI 16 : TUẦN HOÀN MÁU VÀ LƯU THÔNG BẠCH HUYẾT
I. Tuần hoàn máu:
1. Cấu tạo hệ tuần hoàn:
phổi
Mao mạch
phổi
Câu 1: Mô tả đường đi của
máu trong vòng tuần hoàn
nhỏ và trong vòng tuần
hoàn lớn.
Câu 2: Phân biệt vai trò
chủ yếu của tim và hệ
mạch trong sự tuần hoàn.
Câu 3: Nhận xét về vai trò
của hệ tuần hoàn máu.
Tĩnh mạch
phổi
Tĩnh mạch
phổi
Tâm nhĩ phải
Tĩnh mạch chủ
dưới
Tâm nhĩ trái
Tâm
thất
phải
Động mạch
phổi
Động mạch
6
chủ
Mao mạch
phổi
Mao mạch
phổi
Câu 1: Mô tả đường đi của
máu trong vòng tuần hoàn
nhỏ và trong vòng tuần
hoàn lớn.
Câu 2: Phân biệt vai trò
chủ yếu của tim và hệ
mạch trong sự tuần hoàn.
Câu 3: Nhận xét về vai trò
của hệ tuần hoàn máu.
Tĩnh mạch
phổi
Tĩnh mạch
phổi
BÀI 16 : TUẦN HOÀN MÁU VÀ LƯU THÔNG BẠCH HUYẾT
I. Tuần hoàn máu:
1. Cấu tạo hệ tuần hoàn:
2. Vai trò của hệ tuần hoàn:
II. Lưu thông bạch
huyết:
Sơ đồ cấu tạo hệ bạch huyết
BÀI 16 : TUẦN HOÀN MÁU VÀ LƯU THÔNG BẠCH HUYẾT
THẢO LUẬN
NHÓM
Câu 1: Hệ bạch huyết gồm
những phân hệ nào?
Câu 2: Mô tả đường đi của
bạch huyết trong phân hệ lớn.
Câu 3: Mô tả đường đi của
bạch huyết trong phân hệ nhỏ.
Câu 4: Nhận xét về vai trò của
hệ bạch huyết
Sơ đồ cấu tạo hệ bạch huyết
BÀI 16 : TUẦN HOÀN MÁU VÀ LƯU THÔNG BẠCH HUYẾT
Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 2: Máu lưu chuyển trong toàn cơ thể là do:
a
Tim co bóp đẩy máu vào hệ mạch.
b
Hệ mạch dẫn máu đi khắp cơ thể
C
Cơ thể luôn cần chất dinh dưỡng
D
AAvà
vàBBđúng.
đúng.
Sinh
Học
8
Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 3: Điểm xuất phát của hệ bạch huyết là:
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Về nhà học bài, trả lời câu hỏi 1, 2,
3, 4 SGK trang 53.
- Đọc phần “Em có biết” trang 53.
- Chuẩn bị bài 17: Tim và mạch
máu
(Nghiên cứu các hình 17.1; 17.2; 17.3, kẽ
sẵn 2 bảng 17.1 và 17.2 vào vở bài tập).
Bµi häc kÕt thóc
Chóc c¸c em häc tèt !
BÀI 16 : TUẦN HOÀN MÁU VÀ LƯU THÔNG BẠCH HUYẾT
Mao mạch phần
trên
Tĩnh mạch
9
chủ trên
Động mạch
phổi
Động mạch
phổi
Mao mạch
phần dưới
Sơ đồ cấu tạo hệ tuần hoàn máu