Đề thi học kì 1 hóa 10 Gia Hội 2008 Trang 1
ĐỀ 1 TRƯỜNG GIA HỘI – TTHUẾ 2008
1) Anion R
2-
có cấu hình electron kết thúc là 3p
6
. Vậy cấu hình electron của R là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
C. 1s
2
2s
C. -2,+4,+4,+6 D. +2,+4,+8,+10
3) Chất khử là
A. chất có khả năng nhận electron
B. các nguyên tử có khả năng cho electron
C. nguyên tử hay ion có khả năng cho electron.
D. các ion có khả năng cho electron.
4) Cho nguyên tố A (Z = 19). Nguyên tố A là:
A. kim loại B. phi kim.
C. khí hiếm. D. kim loại hoặc phi kim
5) Thứ thự giảm dần tính phi kim nào sau đây là đúng?
A. P > S > Cl > F. B. F > P > Cl > S.
C. Cl > F > P > S. D. F > Cl > S > P.
6) Cho các phản ứng sau :
a). Cu + H
2
SO
4
→ CuSO
4
+ SO
2
+ H
2
O b). CaO + CO
2
→ CaCO
3
.
c). NaOH + H
2
A. 12,512 B. 12,150
C. 12,011 D. 11,921
10) Cho X (20 p, 20 n ) ; Y(18 p , 22 n ) ; Z ( 20 p , 22 n). Các đồng vị của cùng nguyên tố
là:
A. Z , Y , X B. Z , X C. Y , Z D. X , Y
11) Số mol electron cần thiết để khử 0,75 mol Al
2
O
3
thành Al là:
A. 0,5 mol B. 1,5 mol C. 3 mol D. 4,5 mol
12) Chọn định nghĩa sai. Phản ứng oxi hóa - khử là
A. phản ứng trong đó nguyên tử hay ion này nhường electron cho nguyên tử hay ion khác .
B. phản ứng trong đó có kèm theo sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố.
C. phản ứng trong đó tất cả các nguyên tố tham gia đều phải thay đổi số oxi hóa.
D. phản ứng trong đó nguyên tử hay ion này nhận electron của nguyên tử hay ion khác .
13) Cation R
2+
có cấu hình electron kết thúc là 3p
6
. Vậy cấu hình electron của R là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
.
14) Thứ tự giảm dần tính kim loại nào sau đây là đúng?
A. Na > K > Mg > Al. B. K > Al > Mg > Na.
C. K > Mg > Al > Na. D. K > Na > Mg > Al.
15) Chọn định nghĩa đúng :
A. Chất oxi hóa là chất có khả năng cho electron.
B. Sự oxi hóa là quá trình nhận electron
C. Chất khử là chất có khả năng nhận electron.
D. Sự oxi hóa là quá trình cho electron
16) Số oxi hóa của Mn trong: Mn, MnO, MnCl
4
, MnO
4
-
lần lượt là:
A. +2,-2,-4, +8 B. 0, +2,+4,+7
C. 0 ,-2,-4,-7 D. 0 ,+2,-4,-7
17) Cho các nguyên tố : S, O, P, F. Nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là:
A. S. B. O. C. P. D. F.
18) Cho các phản ứng sau:
a) Zn.+ HNO
3
4
)
3
+2H
2
O
Các phản ứng oxi hóa - khử là:
A. a và d. B. a và b C. a ,b và c. D. a , b và d.
19) Cho nguyên tố A (Z = 15). Nguyên tố A là:
A. kim loại. B. phi kim C. khí hiếm. D. kim loại hoặc phi kim
20) Số mol electron cần dùng để khử 0,1 mol Fe
2
O
3
thành Fe:
A. 0,3mol B. 0,6 mol C. 0,75mol D. 0,45 mol
GV: ThS Nguyễn Thị Phương Thảo
Đề thi học kì 1 hóa 10 Gia Hội 2008 Trang 4
21) Cho các phản ứng sau :
a). Mg + H
2
SO
4
→ MgSO
4
+ S + H
2
O b) CaCO
3
→ CaO + CO
3
lần lượt là:
A. -1 , 0, +1,+5 B. +1, 0 , -1 ,+7
C. -1 , 0, +3 ,+5 D. 0 ,-1 ,+1, +3
25) Chất khử là
A. chất có khả năng nhận electron
B. các nguyên tử có khả năng cho electron
C. các nguyên tử hay ion có khả năng cho electron.
D. các ion có khả năng cho electron.
26) Cho nguyên tố A (Z = 18). Nguyên tố A là:
A. kim loại. B. phi kim. C. khí hiếm. D. kim loại hoặc phi kim
27) Cho các phản ứng sau :
a) Fe + H
2
SO
4
→ Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ 4H
2
O b) Fe(OH)
3
→ Fe
2
6
. Vậy cấu hình electron của R là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
.
C. 1s
2
2s
2
2p
3
.
2) Cân bằng các phương trình phản ứng oxi hóa khử sau theo phương pháp thăng bằng
electron :
a) Zn + HNO
3
→ Zn(NO
3
)
2
+ NO + H
2
O.
b). FeS
2
+ HNO
3
+ HCl → FeCl
3
+ H
2
SO
4
+ NO
+ H
2
O .
3) Cho 1,95 g bột kẽm vào 100 ml dung dịch CuSO
4