SỞ GD VÀ ĐT THANH HOÁ
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - LẦN I (03/05/2008)
Môn : Vât lí
( Thời gian làm bài: 90phút , 50 câu trắc nghiệm )
Họ và tên học sinh: ..........................................................
SBD : .....................................................................
Mã đề thi 001
Câu 1: Một gương phẳng hình tròn nằm ngang có đường kính 10cm. Một nguồn sáng đặt phía trước gương, nằm
trên đường thẳng đứng qua tâm gương, cách gương 30cm. Đường kính hình tròn được chiếu sáng trên trần nhà
cách gương 1,8m là:
A. 60cm B. 90cm C. 70cm D. 50cm
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Về bản chất vật lý thì sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm đều là sóng cơ.
B. Dao động âm có tần số trong miền từ 16Hz đến 20kHz.
C. Sóng âm là sóng dọc.
D. Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe thấy được.
Câu 3: Tìm câu sai.
A. Sửa tật cận thị: bằng cách đeo một thấu kính phân kỳ sao cho có thể nhìn rõ vật ở vô cực mà không phải điều tiết.
B. Sửa tật viễn thị: bằng cách đeo một thấu kính hội tụ để nhìn rõ vật ở vô cực.
C. Mất cận thị: là mắt khi không điều tiết có tiêu điểm ảnh của thuỷ tinh thể nằm trước võng mạc, nên mắt
không nhìn thấy vật ở vô cực.
D. Mắt viễn thị: là mắt khi không điều tiết, có tiêu điểm ảnh của mắt nằm sau võng mạc.
Câu 4: Khi có sóng dừng trên một dây AB thì thấy trên dây có 7 nút ( A và B đều là nút). Tần số sóng là 42Hz.
Với dây AB và vận tốc truyền sóng như trên, muốn trên dây có 5 nút ( A và B cũng đều là nút ) thì tần số phải
là:
A. 28Hz B. 63Hz C. 58,8Hz D. 30Hz
Câu 5: Dòng điện một chiều tạo ra nhờ
A. Hiệu điện thế xoay chiều C. Máy phát điện một chiều hoặc chỉnh lưu dòng điện xoay chiều
B. Máy biến thế D. Cuộn dây trong máy phát điện cuốn theo một chiều xác định
Câu 6: Một con lắc lò xo có độ cứng 150N/m và có năng lượng dao động là 0,12J. Biên độ dao động của nó là:
0
λ
của kim loại này.
A. 0,547 (
µ
m) B. 0,423 (
µ
m) C. 0,625 (
µ
m) D. 0,812 (
µ
m)
Câu 9: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4
µ
m đến 0,76
µ
m, bề rộng quang
phổ bậc 3 là 2,16mm và khoảng cách từ hai khe S
1
S
2
đến màn là 1,9m. Tìm khoảng cách giữa hai khe S
1
,
S
2
.
A. a = 0,9mm B. a = 0,75mm C. a = 1,2mm D. a = 0,95mm
Câu 10: Nhận xét nào về hiện tượng phóng xạ là sai ?
một đoạn 18cm. Hãy
xác định tiêu cự f của thấu kính.
A. f = 20cm B. f = 10cm C. f = 40cm D. f = 60cm
Câu 14: Một mạch chọn sóng gồm cuộn cảm có độ tự cảm 4
µ
H và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10pF đến
360pF. Lấy
2
π
= 10. Dải sóng vô tuyến thu được với mạch trên có bước sóng trong khoảng:
A. Từ 120m đến 720m B. Từ 12m đến 72m C. Từ 4,8m đến 19,2m D. Từ 48m đến 192m
Câu 15: Ứng dụng của quang phổ liên tục:
A. Xác định nhiệt độ của vật phát sáng như bóng đèn, mặt trời , các ngôi sao...
B. Dùng để nhận biết thành phần của các nguyên tố có trong một mẫu vật.
C. Xác định màu sắc của các nguồn sáng.
D. Xác định bước sóng của các nguồn sáng.
Câu 16: Chọn câu sai :
A. Tia hồng ngoại dùng để diệt vi khuẩn, chữa bệnh còi xương
B. Tia hồng ngoại do vật bị nung nóng phát ra.
C. Tia hồng ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng ánh sáng đỏ (0,75
µ
m) do
vật bị nung nóng phát ra.
D. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
Câu 17: Một vật dao động điều hoà với biên độ 4cm. Khi nó có li độ 2cm thì vận tốc là 1m/s. Tần số dao động là:
A. 3Hz B. 1Hz C. 4,6Hz D. 1,2Hz
Câu 18: Chất phóng xạ Pôlôni
210
84
Po
D. i = 60
0
Câu 22: Lăng kính có tiết diện thẳng là một tam giác đều, góc lệch cực tiểu đo được là 60
0
, tìm chiết suất n của lăng kính:
A.
3
B.
2
C.
3
2
D. 2
3
Câu 23: Chọn câu sai:
A. Dãy Banme gồm 4vạch đỏ, lam, chàm, tím ( vùng ánh sáng nhìn thấy )và một phần ở vùng hồng ngoại.
B. Ở trạng thái cơ bản nguyên tử hiđrô có năng lượng thấp nhất ( ở quĩ đạo K )
C. Dãy Pasen trong vùng hồng ngoại D. Dãy Laiman trong vùng tử ngoại
Câu 24: Năng lượng nghỉ của 1 gam nguyên tử Côban (
60
27
Co
) bằng
A. 3.10
8
J B. 9.10
13
J C. 9.10
16
J D. 3.10
t (V).Điều chỉnh R để công suất tiêu thụ của mạch là cực đại. Giá trị R và công suất tiêu thụ lúc đó
là:
A. 75
Ω
và 12W B. 100
Ω
và 12,5W C. 100
Ω
và 20W D. 75
Ω
và 2,5W
Giáo viên soạn: Đỗ Văn Tuyến Trang 2/4 - Mã đề thi 001
Câu 27: Khi chiếu vào catốt của một tế bào quang điện một bức xạ điện từ có bước sóng
λ
= 0,1854
µ
m thì hiệu điện
thế hãm là U
AK
= -2V. Xác định giới hạn quang điện của kim loại làm catốt.
A. 0,864
µ
m B. 0,164
µ
m C. 0,64
µ
m D. 0,264
µ
m
Câu 28: Đặt vào 2 đầu cuộn sơ cấp một máy biến thế hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100V. Cuộn sơ cấp có
Wb. Suất điện động hiệu dụng sinh ra là 120V, tần số là 50Hz. Số vòng dây của mỗi cuộn dây là:
A. 27 B. 37 C. 57 D. 47
Câu 32: Vật kính của một kính thiên văn có tiêu cự f
1
= 85cm; thị kính có tiêu cự f
2
= 5cm. Một người cận thị có điểm
cực viễn cách mắt 50cm , không đeo kính cận và quan sát mặt trăng qua kính thiên văn nói trên, mắt đặt sát thị kính và
nhìn không điều tiết. Tính độ bội giác của ảnh.
A. 17,5 B. 17 C. 20 D. 18,7
Câu 33: Đối với đoạn mạch R và C ghép nối tiếp thì:
A. Cường độ dòng điện cùng pha với hiệu điện thế
B. Cường độ dòng điện luôn nhanh pha hơn hiệu điện thế
C. Cường độ dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc
4
π
D. Cường độ dòng điện nhanh pha hơn hiệu điện thế một góc
2
π
Câu 34: Một ống Rơnghen phát ra tia X có bước sóng ngắn nhất là 1,875.10
-10
m. Để tăng độ cứng của tia X nghĩa là để
giảm bước sóng của nó, ta cho hiệu điện thế giữa hai cực tăng thêm
U
∆
= 3300V. Tính bước sóng ngắn nhất của tia X
do ống phát ra khi đó.
A. 1,25.10
-10
m B. 1,625.10
−
( F );
f = 50Hz. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 100V. Công suất tiêu thụ của
mạch và độ lệch pha giữa u
RL
và u
LC
là:
A. 200W và
4
π
rad B. 100W và
4
π
rad C. 100W và
3
4
π
rad D. 200W và -
4
π
rad
Câu 38: Một người có thể nhìn rõ các vật cách mắt từ 25cm đến vô cực. Người đó dùng kính lúp quan sát một vật nhỏ
trong trạng thái mắt không điều tiết thì độ bội giác thu được là 5. Tính tiêu cự của kính lúp.
A. f = 12,5cm B. f = 125cm C. f = 5cm D. f = 25cm
Câu 39: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới treo một vật m = 100g. Kéo vật xuống dưới vị trí
cân bằng theo phương thẳng đứng rồi buông nhẹ. Vật dao động theo phương trình: x = 5sin
4
2
t
= 4,0015u;
m
n
= 1,0087u; u = 931 Mev/c
2
. Khẳng định nào sau đây liên quan đến phản ứng hạt nhân trên là đúng ?
A. thu 11,02 MeV B. toả 11,02 MeV C. toả 18,06MeV D. thu 18,06MeV
Câu 43: Mạch RLC nối tiếp gồm: R = 100(
Ω
); L =
2
π
(H) và C =
4
10
π
−
(F).
Dòng điện qua mạch có dạng i = 2sin100
π
t (A). Biểu thức hiệu điện thế hai đầu mạch là:
A. 200
2
sin( 100
π
t +
4
π
) (V) B. 200
2
1
1,5
π
(H) B.
1,5
π
(H) C.
2,5
π
(H) D.
1
π
(H)
Câu 45: Một mạch dao gồm cuộn dây thuần cảm L và hai tụ C
1
và C
2,
khi mắc cuộn dây riêng với từng tụ C
1
và C
2
thì chu kì của mạch tương ứng là T
1
= 6 ms và T
2
= 8 ms. Chu kì dao động khi mắc đồng thời cuộn dây với hai tụ
C
1
,C
2
−
(F) C.
3
10
π
−
(F) D.
3
2.10
5
π
−
(F)
Câu 47: Khi thay đổi cách kích dao động của con lắc lò xo thì:
A.
ϕ
; E; T và
ω
đều thay đổi B.
ϕ
; A; f và
ω
đều không đổi
C.
ϕ
và A thay đổi, f và
ω
không đổi D.
ϕ
và E không đổi, T và
t ( cm ) và
x
2
= 4sin10
π
t ( cm ). Vận tốc của vật tại thời điểm t = 2s là:
A. v = 20 ( cm/s ) B. v = 40 ( cm/s ) C. v = 40
π
( cm/s ) D. v = 20
π
( cm/s )
Câu 50: Một hạt nhân
238
92
U
thực hiện một chuỗi phóng xạ: gồm 8 phóng xạ
α
và 6 phóng xạ
β
−
biến thành hạt
nhân X bền vững. X là hạt nhân
A. Rn (Radon) B. Pb (chì) C. Ra(Radi) D. P
O
( Poloni)
------------------------------------
----------- HẾT ----------
Giáo viên soạn: Đỗ Văn Tuyến Trang 4/4 - Mã đề thi 001