BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
---------------------------------------
HOÀNG TRUNG KIÊN
NGHIÊN CỨU PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ NƯỚC THẢI CỦA NHÀ MÁY NHIÊN
LIỆU SINH HỌC, ĐỀ XUẤT PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO HỆ THỐNG XỬ LÝ
NƯỚC THẢI NHẰM XỬ LÝ HIỆU QUẢ ĐỘ MÀU VÀ COD CỦA NHÀ MÁY
BIOETHANOL NHIÊN LIỆU SINH HỌC DUNG QUẤT
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC
KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG
Hà Nội – Năm 2014
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
---------------------------------------
HOÀNG TRUNG KIÊN
NGHIÊN CỨU PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ NƯỚC THẢI CỦA NHÀ MÁY NHIÊN
LIỆU SINH HỌC, ĐỀ XUẤT PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO HỆ THỐNG XỬ LÝ
NƯỚC THẢI NHẰM XỬ LÝ HIỆU QUẢ ĐỘ MÀU VÀ COD CỦA NHÀ MÁY
BIOETHANOL NHIÊN LIỆU SINH HỌC DUNG QUẤT
Chuyên ngành : KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC
x
1.1.2. H
1.2.
tr
ƣ
s
ha
s
1.2.2. Đặc đ ể
l ừ
u t B et
a ƣớ h
1.2.1. Qu tr
yê l ệ
h
............. 4
l. .................................................... 6
u
u sắ .................................... 6
à á s
u t Et
từ
u
u sắ ....................................................................................................... 7
1.3.
1.4.
h hƣ
ế
h
1.4.1. Phƣơ
ƣ
p áp ử ý ế k í............................................................. 14
1.4.1.2. P ươ
p áp ử ý
1.4.2. P ươ
p áp ó
ếu k í: ........................................................... 15
ý: ................................................................................ 16
1.4.2.1. P ươ
p áp ke tụ - t
bô
: ..................................................... 17
1.4.2.2. P ươ
p áp
p p ụ: ................................................................... 19
1.4.2.3. P ươ
ứ ........................................................................................ 27
ứ . ........................................................................................... 28
2.2.1. T ết bị P ò
2.2.2. T ết bị p
hƣơ
2.3.
t í
: ....................................................................... 28
t .............................................................................................. 28
h
2.3.1. Các t ô
hâ
í h. .............................................................................. 28
số đ nhanh ............................................................................. 28
2.3.2. P ươ
p áp p â tíc COD ................................................................... 28
3.1.2. Đặc trư
3.2. H ệ
ừ h
p át s
ước t
hệ hố
3.2.1. Cô
y
xử l
ha l D
từ
Q
.................................... 30
à á b et
p át s
từ
ƣớ h
á
u qu HTXLNT
có củ
à
á b et
Du
Qu t ........................................................................................................ 34
3.3.
ề x
D
h
Q
hệ h
h ệ HTXLNT h
y
ha l
IOETHANOL DUNG QUẤT ................................................................................ 45
4.1. Kế q
hê
ứ q y
4.1.1. Đố tượ
hò
cứu ở qu
4.1.2. Qu tr
t í
4.1.3. Kết qu
tr
ôp ò
ưở
củ pH tớ
4.1.3.2. Ả
ưở
t k ử àu và vật
ượ
c
l
hệ
ƣ
....................................... 54
. ................................................... 55
t
trườ
t ết bị P
ôp
p p ụ ....... 50
H p p ụ ................. 52
t trợ ắ
ôp
Ke tụ và t ờ
cứu ở qu
ha l D
t í
à
tr
í h hợ
.................................. 45
u su t ử ý ........................................... 46
cứu ở qu
4.2.2. Quy trình thí
h
à
ứ q y
t í
á
t ố
iii
á ............................................... 65
1
3
ước t
s uc
á ...... 65
s u ử ý ........................................ 66
KẾT LUẬN – KIẾN NGHỊ ........................................................................................ 67
TÀI LIỆU THAM KHẢO ........................................................................................... 69
Tài l ệ
ế
V ệ ...................................................................................................... 69
T lệ
h họ
ỵ hí ò
h y
ƣợ (U fl w a a
l
FBR:
Fixed bed reactor
IC:
Internal circulation
FB:
Fluidized bed
AAO:
Anaerobic Anoxic Oxic –
SBR:
Sequencing Batch Reactor –
Reverse Osmosis – Thẩ
NF
Nanofiltration – Lọ
RFCC
Residual Fluidized Catalytic Cracking – xú
Pozzolan
Vậ l ệ
h x
PZC
h
ă
h
h
)
h họ h
ẻ
ẽ
í h h
(
ì h
a
ê vậ l ệ
ó í h
.
Point of Zero Charge –
ệ
hệ xử l
la
ậ
ộ
ệ
h
hụ (z l
, a l
hự ế
SMP
ẳ
ệ ,
,
…)
ị h hỏ hơ
Soluble microbial product –
hế
hí
ị H
ị
hẩ
ƣớ h ).
vi
1- : Một số
cồ
C BẢNG
u tr
à
á b et
t ế
đ
ớ
– 2012. ................................. 3
â dự
và đ
vậ
à
ởV t
Nam ............................................................................................................................. 4
s
u t cồ sắ [ ] ................................................................................................. 9
B
1- : Đặc trư
p ầ , tí
dịc
c
...................................................................... 5
t củ
ước t
è s u t áp c ư
từ các cô
t ô củ
đ
củ
ước t
s
u t b et
ếu k í [ ] ............................................... 12
ước t
từ các cô
đ
củ
à á
Qu t [4] ........................................................................................ 30
p ầ , tí
c
- : Kết qu p â tíc c
á et
Du
-4: B
á củ
àu tr
à á b et
Qu t [4] .......................................................................................................... 31
B
B
â tố t
ử ýs
-1: T à
b et
các
s u bể k ử trù
– củ
à
e của nhà máy). ............................ 34
số vậ
t í
....................................................................................................................... 45
B
4- : T ô
số c
t ượ
ước t
đầu và t ết bị P
vii
t ............................. 56
B
4- : Tổ
ợp tru
tố ưu đ ều k
B
4-4: Sơ bộ các
1
3
quá tr
.................................... 59
các p ươ
ước t
t ử
á đề u t .... 65
................................. 65
DANH
Hình 1-1: Qu tr
t
cô
s
C HÌNH
u t et
e
d
từ -de
e su ses
d r ......................................................................... 10
à á Cồ T
Hình 1-4: Các
t à
C ươ
p áp ử ý ước t
Et
,N
A ................................... 13
..................................................... 14
Hình 2-1: T ết bị J rtest .......................................................................................... 28
FeC 3 và
độ các s
ột k
Hình 4- : Ả
p
á
áp dụ
t
RFCC ........................................... 42
àu, COD tr
p p ụ bằ
u qu
p
t íc đ ể
c tác t
đ
Qu t ..................................................................................... 35
Hình 3-3: C u tr c các t à
Hình 4- : Nồ
àu, COD
tíc k ô
du
uố Fe(III) tr
(PZC) củ R
du
dịc ...... 48
dịc ..... 48
sb ck, ví
vật có pHPZC = 6,6 [29] .............................................................. 49
ưở
củ
à
u
ử ý độ àu và COD ........................................................................................ 51
ix
Hình 4-7: Ả
ưở
củ t ờ
ke tụ - t
bô
đế
u qu
ử ý àu và
COD........................................................................................................................... 52
Hình 4-8: Ả
ưở
củ t ờ
Hình 4-1 : Đồ t ị tổ
ẫu ước t
c
P
t .............................................. 55
đề u t ử ý độ àu, COD tr
ợp
ưở
à
ượ
qu
ôP
FeC 3 đế
t ....................... 56
u qu
ử ý àu,
ƣợ
ƣ
2025. h ế lƣợ
ƣ
v
â
h
ó ề
h
ể NLSH,
h ă
h
l
h
hậ
ề
h
hễ
h
ệ
hé
ì h
x
ố
h
sinh họ D
av
ầ q
e ha
ể, h h
ọ
ƣớ
a h
hằ
h. D
y hê lệ
xử l h ệ q
Q
ƣợ
h
hệ
ố
ề
ồ
ộ
h
1
hế q
hƣơ
h
h
xử l
hệ hố
xử l
y Bioethanol h ê l ệ
vệ
ử ụ
ế
h
ế h yh
N hê
a h
ộ
ì hq a
”. Nộ
h
ệ
.
ó
lớ v
lƣợ
ỹq a
h ế hụ
N
y ioethanol
a ,
ế
ƣ
ƣớ l
ể
hí Q ố
xử l
hì h
â v
e ha l l
Dầ
a xử l
ì h hƣ
hê
h vậ h y
ha
h
D
ă
hệ
hì
ắ lơ lửng (TSS) và cyanua (CN-) cao [21]. Nế lƣợ
ƣ
hự vậ
ay
ụ
h
Tậ
ƣợ
ƣợ xử l
hễ
h ệ NLSH ớ
Q
yê l ệ v q
a
ha l D
Nhà máy b
hê lệ
ă
hự hóa
a
x
h ế lƣợ về NLSH ế
ắ v h hú ự ầ ƣ v
khai
lớ về
ê xây ự
a
ể hệ
ă
ể ƣa v
Ứ
ụ
OD
hử
hì h
-
l
ềx
ứ
xử l
hệ
ƣ
a h
, ghiên cứ
y hê lệ
-
a ộ
a xử
h
hệ
ha
lD
Q
hằ
xử l h ệ q
trên
ộ
vậ h h hử
ó ộ
a hó
hƣơ
h
300 l/h.
, OD a v
Q
a h
hóa l :
ó ộ
OD
hệ xử l
ha
, OD cao
ây h yề
.
u
hê
ứ
a
ầ v
a về ƣớ
h
hệ ố ƣ xử l
a h
hƣơ
-
h
ha
ê
Bioetha l NLSH D
hệ
ƣớ
hƣơ
ụ , xử l
ớ h
hệ hố
OD
h
Q y h ẩ q ố
hệ
hƣơ
v
ƣớ
500 – 5000 Pt-Co và COD < 1000 mg/l. Nƣớ
Q VN 40: 2011/ TNMT ( ộ
-
:
hƣơ
ha l D
ƣớ h
ắ
hệ
v
ƣ
hì h hồ q y x
xử l
2
q y
Pl
ƣớ .
, hâ
í h, hử
ị h
hệ
ến công
h
ƣ
y hự
, 53
F.O.Licht,
lƣợ
ồ
ụ l ha
ƣ
hƣ
l
hê lệ
h
h
ơ hộ
11
vớ
ẽ, ă
ă
lƣợ
ƣơ
lƣợ
.S
x
vệ
a ă
ể
ớ h
ƣớ
hâ Ph , h yế
vớ
ă
hí h ầ
ự hụ h ộ v
h
ị hv
hay
t à cầu (GRFA) v
2012
h ê l ệ lớ
h vự
ồ
h ộ ( ắ , ắ l v lúa
ă
l
1930,
ử ụ
ê
u tá t
ồ
ớ
hậ
ụ
ă
lí , ă
2009
– 2012.
2010
1.627 1.882 2.885 3.645 4.254
Châu Phi
hâ Á/Th
l) ƣợ
ắ
ồ
hê lệ
.T
aL
h y ề
ỏ ừ ƣớ
ƣ
v
ó hứa
hệ ,
ầ
ắ
la A
ị h. Kh vự
ẽl
ƣ h
hẩ
ự ù
ƣớ
hế xă . T
x
uy
hứ F.O.L h (2013), ồ ( ha
1860 a
ƣớ Mỹ,
từ
ha l ừ
a
h
t
ì h Dƣơ
55
65
100
130
tr
s
u t B et
từ
N y 20/11/2007, Th
177/2007/Q -TT về hê
2015, ầ
hì
ă
lƣợ
ể
ă
h
ể
v
ầ
Nh
y ồ
y P ồ
Nh
y ồ S h họ –
y TNHH
Vệ
Nh
3 –
Lâm
Tâ –
Xa h
y ồ Nh ê l ệ
y TNHH Tù
hê lệ
ừ 20.000
ă
yề
hố
hệ
â
h
y
x
ồ
y
x
ồ
hê lệ
(
1-2). T
ệ lí ồ / ă
ă
Xa h,
y ề
h
vậ
Lộ ,
Na
N Tâ
, ƣJ ,
ắ N
Lâ ,
x
h
ử ụ
ắ l
ể ha hế xă
à
T
X â Lộ ,
ồ Na
70
h
hƣ Nhậ
v
y TNHH Tù
T P h ê l ệ Phƣơ
ể ha xă
à á b et
áy
ị
a T P ồ
ề T
ồ
ể
h họ
ị h
ộ 99,5%
ồ 96
l
3/2014,
h h Q yế
hầ
ế
ộ
ộ , ó4 h
ể
a
ê
hề
ắ .
hế
x
ò
ộ
u sắ t
hí h
ề
2025” vớ
h họ
v
xây ự
ồ
yệ
a V ệ Na . X
ệ
h
ừ
ì h h h
ộ
ự ố xử l ƣớ
h 04/2013
H
ộ
hừ
ầ
TT
T
áy
4
Nh
y ồ
ă T
C
su t
tr u t
h hv
ƣa v
y
y ƣợ
ể
a
x
y
h
ha
ú
ộ 7,8
sác
ệ
ộ, ế
E10 v
ế
ƣớ
1.100
hụ 1,95
đ
vậ h h
h h
y
ị ƣa v
2014-2015. T
hế
xă
ầ
ệ lí ồ
h ê l ệ vớ
1- : D
TT
, ì h
hệ
N
h
h hê
tr
ộ
H
T
H yệ ù ă
ì h Phƣớ
100
y a
h
ồ
ể hố
B
h
1 ở V t Nam.
C
su t
tr u t
Đị
T
tr
t ộ
Nh
y ồ S h họ Phú
1 Thọ y P Hóa Dầ
v NLSH Dầ hí)
100
Nh
y ồ S h họ V ệ
2 - Nhậ - Công ty Milestone,
Nhậ
120
a La
Tam Nông,
tháng 5/2013. Quý
Phú Thọ
4/2014 ẽ h
l
a
xây ự
y
)
T
TT
C
su t
tr u t
áy
Nh
y L ê hợ S x
ồ , Phâ ó v Thứ ă
5
a ú –
y P ồ
h họ Th - V ệ
a ề
ƣơ
xây ự
ớ , ẩy ha h ố
ƣớ , a h h lộ ì h ắ
lệ
yề
hố
l
1.2.
Đ
trƣ
h
1.2.1. Qu tr
s
ế ụ
ƣợ
ộ vớ ƣớ
h yể
a
enzyme amylaza ể h yể hóa hồ
h ệ ộ 110 –1130 . Phƣơ
a
ì h
,
x
h
hố NLSH
ử ụ
ồ
ắ
v
h ộ h h ƣ
aq
ơ
hử ƣớ :
h ộ a
q
6
hâ
ƣa v
ộ NLSH vớ
h yế
, hƣ
ẩ (
ƣợ
ể
ƣớ
hế.
Vệ
hóa, lê
hí h
lệ hố
u
ồ
hó
, h ẩ ị xây
ự
ƣợ Th
y
ụ
ỏ
hồ hóa hằ làm chín
-
a
ằ
h Yê ,
Yê
h
ị h
a
t ộ
ƣợ
hé ,
a xây ự
100
ê
tr
Ninh
Th ậ
Nh
y ồ nh ê l ệ Công ty CP Nă lƣợ
-
Dị h hồ hóa a q
320C v
v
lƣ
ồ lê
lỏ . h
ỳ lê
ì h ƣ
ồ
hâ
hóa ƣợ l
ố , ồ lê
h
ừ
lên men.
-
Q
ì h lê
ƣ
ơ
ƣớ , O2 v
Q
-
hế
ộ
ì h lê
m chín.
Q
ằ
ì h hƣ
h
ễ ay hơ
hỏ
ộ
ộ
ị lê
ị h
. Sau khi
ọ l
ế
h
ƣợ
ế
a
ước t
ể
hâ
hằ
h
ƣợ
ồ
(l
ha ) ằ
hể í h.
u t Et
từ
u sắ
l h yế l
ị h hè
hí . Dị h hè
lọ
ể
từ nhà máy s
ì h
ƣợ ( lla ) ằ
(h
ụ l
h ƣớ
hƣ
ầ
h h ồ ,
ộ 95,5 – 96 % (v/v).
ù , ồ
h
h
l
ƣợ
ịl
Nƣớ h
lơ lử
q
a thanol và
1.2.2. Đặc đ ể
l
a
, hỗ hợ
ố
h . Phƣơ
ƣ
ừ 48 – 72
lê
z l . ồ
trình lên men:
-
a
u
h
h
h
a
h
h
ƣợ
,é l â ,
… ọ
h h
ƣ
.N
h
h
hƣ ƣớ vệ
h
…
Lên men (30-320C)
Hình 1-1: Qu tr
Nƣớ h
h
hễ
cô
h
a .
s
y ồ
ể
ắ
ồ
ắ
ƣ
N ơ: 940 mg/l, T
ẽ
Phố
lƣợ
ộ , ùy h ộ v
...),
v h h hầ
ể
yê l ệ
v hệ
xử l
a
lê
ắ lơ
, hệ
ộ
,
a ây h yề
h ử ụ
a
h : 115 mg/l), h
hễ
hóa v h ệ q
ộ
12 – 15
lƣợ
cao (SS: 7.241-37.500), mang tính axit (pH: 3,5 – 4,0),
cao (80 – 850 )…H
ồ
B
1-4: T à
p ầ , tí
c
t củ
à á s
Dị h hè
từ các cô
đ
củ
u t cồ sắ [33].
Tỉ t
(lít/lít ồ
N uồ p át s
Nƣớ vệ
lê
0,4
Không màu 6,3
220
105
750
Nƣớ l
hế ị
2,88
Không màu 9,2
400
45
425
0,8
Không màu 7,3
0,8
dịc
è s u t áp c ư
( ồ
ắ )
ụ
7,6
150
10
250
h
8,1
100
30
250
Tên nhà máy
D
M
14
3,5 30,000 4,000 16.500
ì h Phƣớ ( ồ
ắ )
4,0
62.579
21.408
28.370
22.625
V ệ (Sắ ,
ậ, )
4-5
50.000
22.500
12.000-20.000
50.000
Tâ ( ồ
ắ )
Taicang – T
Q ố (Sắ )
Th La ( ắ )
N ồ
là ƣớ h
â
h yế
ị h hè
ậ
y h
y ồ
h
ế
hễ
h .T
ƣớ
ƣ
h
ƣ
a ƣớ h
ơ,
la
amino – carbonyl, ƣợ hì h h h hƣ l
hẩ
ể
a
hợ
ha l
hầ
ự ồ
ịch hèm [16]. Melanoidin l
Maillard [30], h
y
ị h hè ,
a
ọ l
h
ù
hâ
2
ắ
ử
a h
ứ
. Ph
, ó2
ử
a hí h hợ
a
la
ú
hế lê q a
h a
h
ề
hệ
ế
ồ
v
ú
6. R-CO-CH2-CH2-CO-R’
7. CH3-CH (OH)-CO-R…
Tuy nhiên, theo Sowmeyan và nnk, 2002, l
la
ƣợ hì h h h ừ 3-
A a
lê
xyh x
hƣ hì h 1-2. M la
ế vớ
hứ
Hình 1-
l a
l
l
C u tr c cơ b
v
ly
ơ vị
hẩ
củ p
ệ
d
ứ
10
ƣ
ax v
t à
từ -de
A
d r
ị lắ
x ống [34].
e su ses và s
Q
h
h
hợ
ƣợ
Phenol
ế
ắ
ía ƣ
y
h
ha l ử ụ
ƣ
, furfural
h
a h
a q
a
ớ
h
ể hử
v
ồ
ế
h họ
ể
khí – h ế
h y hâ v
ố
ế hợ yế
ế
hí ƣợ ó
hâ
ắ
hứa
q a
ƣớ
hẩ
lf
ò
h
â
xử l
ƣ
ƣớ h
ớ
ừ
h
hệ
ế
ừ ƣớ
ó, ƣớ h
hậ ,
ố
q
ừ gô [24]. D
hí – h ế
ụ xử l
hồ h
ịv
lƣợ
v
yê l ệ
hâ
ha l ử ụ
ƣ
ễ
ử hỏ ị
h
l
a ừ
ề
hí. N
hợ
ƣợ
lớ hơ . Hầ hế
la
hề
la
la
la
ị hâ h y
hƣ l
ồ
ộ
a hằ
h
hé . Trên
ụ
ệ
h
a xử l
ê
h ẩ
h hứa
ƣớ h
h ệ [4].
sau quá trình xử l
1-6 hƣ a :
11
ếu k í [20].
Đ
Phenol
Phầ ử
ó
hâ
ử h ,
ly a ha
,
h
ị H
ha
a h ứ
hẩ
ó
ậ
hợ h
2
Caramen
S
hẩ
cao, l hợ
h .
h sunfit
la
ố
ó
hâ
ƣ
ửv
hệ ộ
ệ í h ề
a ƣ
v a
h a
q
ì h
ố vớ
v
h vậ ,
a ù
a
v ệ hì h h h ê
hỗ hợ ƣớ h .
ộ
ƣợ xử l
ơ… ắ
ây
h
hễ , ộ
ƣớ h vớ h
a
ì h
ó hố lƣợ
T
h h hầ
lợ
ừ hự vậ , hố lƣợ
ó hể ƣợ
ắ
hầ
ử
h y
vớ H, ó
ậ hơ
q
h
h
l
h h
a
ồ
ố vớ
hầ
h vậ
ế
ồ
ộ
hƣ ây ộ
lớ
ƣợ xử l
hậ . T ƣớ hế l
,
h
hòa a
hễ
ố vớ
hé
12
h
y
ƣớ
v
.
lơ lử ,
ƣ
.T
hó xử l v hƣ
communiss)
ây ộ L
50
ồ
ƣớ
ộ
ị h hè
ố vớ
l
[11]. ê
h
0.5
h ó, ộ
a
ƣớ
h vự
ây ê q
ứ
hế q
ì h
h h ê
hứ
h hƣ
ế
ƣ
ƣ
ế
hễ
h h
ƣớ
ầ
ƣớ
a
, ƣớ
a
ẵ
ó h
ự l
l vớ h
lƣợ
ă
hì h
, vì vậy q
ì h
ồ
h
a
a
a
ha
í h hóa l
ộ xy hòa a
ồ
ự hê , ừ ó l
a, ƣớ
ồ
a,
h ịa hóa
ồ
ƣớ .
ề
ầ . Xa hơ
ƣ
hay
y
ầ