trắc nghiệm chương 2 - Pdf 43

Chơng 2
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
và định luật tuần hoàn
Câu 1. Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố đợc sắp xếp theo nguyên tắc nào?
A. Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
B. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử đợc xếp thành 1 hàng.
C. Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử đợc xếp thành 1 cột.
D. Cả A, B, C.
Câu 2. Nguyên tố X có số thứ tự Z = 13
a) Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
. B. 1s
2
2s
2
2p

Câu 9. Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện của nguyên tử.
A. Na, Cl, Mg, C. C. Li, H, C, O, F.
B. N, C, F, S. D. S, Cl, F, P.
Câu 10. Cho các dãy nguyên tố sau, dãy nào gồm các nguyên tố hoá học có tính chất giống nhau.
A. C, K, Si, S. C. Na, P, Ca, Ba B. Na, Mg, P, F. D. Ca, Mg, Ba, Sr
Câu 11. Trong bảng tuần hoàn tính bazơ của các hiđrôxit của các nguyên tố nhóm IIA biến đổi theo chiều nào?
A. Tăng dần C. Tăng rồi lại giảm. B. Giảm dần D. Không đổi.
Câu 12. Trong bảng tuần hoàn tính axit của các hiđrôxit của các nguyên tố VII A biến đổi theo chiều nào?
A. Giảm dần C. Không đổi. B. Tăng dần D. Giảm rồi sau đó tăng.
Câu 13. Chọn câu phát biểu đúng.
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố (trừ Franxi) thì:
a) Nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là:
A. Liti (Li) C. Sắt (Fe) B. Xesi (Cs) D. Hiđrô (H)
b) Nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là:
A. Flo (F) C. Clo (Cl) B. Ôxi (O) D. Lu huỳnh (S)
Câu 14. Tính bazơ của dãy các hiđrôxit: NaOH, Mg(OH)
2
, Al(OH)
3
biến đổi theo chiều nào?
A. Giảm dần C. Không đổi B. Tăng dần D. Vừa tăng vừa giảm.
Câu 15. Tính axit của dãy các hiđrôxit H
2
SiO
3
, H
3
PO
4
, H

c) tính phi kim giảm dần, tính kim
loại tăng dần.
4. Nhóm IA gồm các nguyên tố kim loại điển hình có cấu hình electron lớp ngoài
cùng trong nguyên tử là
d) Tính kim loại giảm dần, tính phi
kim tăng dần
5. Nhóm VII A gồm các nguyên tố phi kim điển hình có cấu hình electron lớp ngoài cùng
trong nguyên tử là
e) ns
2
np
5
6. Nguyên tố kim loại mạnh nhất là (trừ Fr) g) Flo
7. Nguyên tố phi kim mạnh nhất là h) Cs
k) Li
Câu 20. Hãy điền vào các chỗ trống (1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9) những từ và cụm từ thích hợp (a, b, c, d, e, f,);.
- Trong 1 chu kỳ, tính kim loại của các nguyên tố hoá học (1), tính phi kim (2). theo chiều tăng của ĐTHN.
- Độ âm điện đặc trng cho khả năng .. (3).. của nguyên tử nguyên tố đó trong phân tử.
- Trong 1 chu kỳ từ trái sang phải, hoá trị cao nhất của các nguyên tố (4). lần lợt từ . (5) còn hoá trị của các phi kim
trong hợp chất với hiđrô. (6). từ . (7)..
- Số electron tối đa trong một phân lớp s là . (8) trong 1 phân lớp p là . (9).. trong một phân lớp d là . (10);
trong một phân lớp là (11)
Câu 21. X, Y là nguyên tố ở cùng nhóm A hoặc nhóm B và thuộc 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn. Tổng số proton trong 2
hạt nhân nguyên tử X và Y bằng 32. Cấu hình electron của 2 nguyên tố đó là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6

2
3p
6
3d
6
4s
2
C. 1s
2
2s
2
2p
5
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
D. 1s
2
2s
2
2p
3
1s

Câu 26. Nguyên tố X có số thứ tự 20 trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X thuộc:
A. Chu kỳ 3 nhóm IA B. Chu kỳ 4 nhóm IIA
C. Chu kỳ 4 nhóm IV A D. Chu kỳ 3 nhóm II A
Câu 27. Số hiệu nguyên tử Z của các nguyên tố X, Y, P, Q lần lợt là 11, 13, 16, 19. Nhận xét nào sau đây đúng?
A. Cả 4 nguyên tố đều thuộc cùng 1 chu kỳ.
B. X, Y thuộc chu kỳ 3
P, Q thuộc chu kỳ 4
C. X, Y, P thuộc chu kỳ 3
Q thuộc chu kỳ 4
D. X, Y thuộc chu kỳ 3
P thuộc chu kỳ 4
Q thuộc chu kỳ 5
Câu 28. Hợp chất M đợc tạo thành từ Cation A
+
và Anion B
2-
, mỗi Ion đều do 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo nên. Tổng số
electron trong A
+
là 10; tổng số prôton trong Y
2-
là 48. 2 nguyên tố trong Y
2-
thuộc cùng nhóm A (hoặc B) và thuộc 2 chu kỳ liên
tiếp. Vậy A
+
và B
2-
có công thức là:
a) Na

+
và Y
-
có cấu hình electron tơng tự nhau, nhận xét nào luôn đúng.
A. Nguyên tử X, Y thuộc cùng 1 chu kỳ trong bảng tuần hoàn.
B. Trong lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử X nhiều hơn trong lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử Y là 2e.
C. Số proton trong X, Y nh nhau.
D. Số nơtron của X nhiều hơn của Y là 2e.
Câu 31. Tổng số proton, nơtron, electron trong nguyên tử của 2 nguyên tố M và X lần lợt bằng 82 và 52. M và X tạo thành hợp
chất MXa, trong phân tử hợp chất đó tổng số proton của các nguyên tử bằng 77. M và X có vị trí trong bảng tuần hoàn là:
STT Chu kỳ Nhóm
M
A
B
C
D
12
20
24
26
3
4
4
4
II A
II A
VI B
VIII B
X
1

2
Câu 33. Tỉ lệ khối lợng phân tử giữa hợp chất khí với hiđrô của nguyên tố R so với oxit cao nhất của nó là 17:40. Nguyên tố R là:
A. Si B. Cl C. S D. N
Câu 34 . Ôxit cao nhất của nguyên tố R có khối lợng phân tử là 60. Nguyên tố R là:
A. Si B. S C. P D. N
Câu 35. Hợp chất M tạo bởi 2 nguyên tố X và Y có khối lợng phân tử là 76, X, Y có số ôxi hoá cao nhất trong các ôxit là +n
o

+m
o
; số ôxi hoá âm trong các hợp chất với hiđrô là: -n
H
, -m
H
thoả mãn các điều kiện n
o
= n
H
;m
o
= 3 m
H
. Biết
trong M thì X có số ôxi hoá cao nhất.
Vị trí của X và Y trong hệ thống tuần hoàn là:
STT Chu kỳ Nhóm
X A
B
C
D

thoát ra kim loại đó là:
A. NaB. Li C. K D. Rb
Câu 37. Khi hoà tan hoàn toàn 3 g hỗn hợp 2 kim loại trong dung dịch HCl d thu đợc 0,672 lít khí H
2
(ĐKTC). Cô cạn dung dịch
sau phản ứng thu đợc a gam muối khan, giá trị của a là:
A. 5,13g B. 5,1g C. 5,7g D. 4,9g
Câu 38. Cách sắp xếp nào sau đây theo đúng trật tự tăng dần bán kính nguyên tử.
A. Li < Na < Cl < F B. F < Cl < Li < Na
C. F < Li < Cl < Na D F < Cl < Li < Na.
Câu 39. Cho 8,8g hỗn hợp 2 kim loại A, B hoà tan hoàn toàn trong dung dịch HCl d thu đợc 6,72 lít khí H
2
(ĐKTC). A, B thuộc 2
chu kỳ liên tiếp nhau và thuộc nhóm IIIA. A, B là các nguyên tố
A. B, Al C. B, Ga B. Al, Ga D. Ga, In
Câu 40. X, Y, Z là 3 nguyên tố thuộc cùng chu kỳ của bảng tuần hoàn. Biết oxit của X khi tan trong nớc tạo thành một dung dịch
làm hồng quỳ tím, Y phản ứng với nớc làm xanh giấy quỳ tím, còn Z phản ứng đợc với cả axit và kiềm. Nếu xếp theo trật tự tăng
dần số hiệu nguyên tử thì trật tự đúng sẽ là:
A. X, Y, Z C. Y, Z, X B. X, Z, Y D. Z, Y, Z
Câu 41. Hợp chất A có dạng công thức MX
3
, tổng số hạt proton trong phân tử là 40, M thuộc chu kỳ 3 trong bảng tuần hoàn, trong
hạt nhân M cũng nh X số hạt nhân proton bằng số hạt nơtron.M và X là 2 nguyên tố sau:
A. N và P B. P và Cl C. S và O D. N và O
Câu 4 2 . Cấu hình electron lớp ngoài cùng của 2 nguyên tử A và B lần lợt là 3s
x
và 3p
5
. Biết rằng phân lớp 3s của 2 nguyên tử A và B hơn kém nhau chỉ 1
electron.Hai nguyên tố A, B là:

ợng. X tạo đợc với Y hai hợp chất trong đó Y chiếm 40% và 50% khối lợng. Hai nguyên tố X, Y là:
A. N và P C. F và Cl B. O và S D. C và Si
Câu 48. Trong Anion

2
3
XY
có 32 hạt electron. Trong nguyên tử X cũng nh Y: số proton bằng số nơtron.
X và Y là 2 nguyên tố nào trong số những nguyên tố sau:
A. F và N B. Mg và C
C. Be và F D. C và O


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status