Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
270 BÀI TẬP TOÁN NÂNG CAO LỚP 9 CÓ ĐÁP ÁN
PHẦN I: ĐỀ BÀI
1. Chứng minh 7 l{ số vô tỉ.
2. a) Chứng minh: (ac + bd)2 + (ad – bc)2 = (a2 + b2)(c2 + d2)
b) Chứng minh bất dẳng thức Bunhiacôpxki: (ac + bd) 2 ≤ (a2 + b2)(c2 + d2)
3. Cho x + y = 2. Tìm gi| trị nhỏ nhất của biểu thức: S = x 2 + y2.
ab
4. a) Cho a ≥ 0, b ≥ 0. Chứng minh bất đẳng thức Cauchy:
ab .
2
bc ca ab
b) Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng:
abc
a
b
c
c) Cho a, b > 0 và 3a + 5b = 12. Tìm gi| trị lớn nhất của tích P = ab.
5. Cho a + b = 1. Tìm gi| trị nhỏ nhất của biểu thức: M = a3 + b3.
6. Cho a3 + b3 = 2. Tìm gi| trị lớn nhất của biểu thức: N = a + b.
7. Cho a, b, c l{ c|c số dương. Chứng minh: a 3 + b3 + abc ≥ ab(a + b + c)
8. Tìm liên hệ giữa c|c số a v{ b biết rằng: a b a b
9. a) Chứng minh bất đẳng thức (a + 1)2 ≥ 4a
b) Cho a, b, c > 0 v{ abc = 1. Chứng minh: (a + 1)(b + 1)(c + 1) ≥ 8
10. Chứng minh c|c bất đẳng thức:
a) (a + b)2 ≤ 2(a2 + b2)
b) (a + b + c)2 ≤ 3(a2 + b2 + c2)
11. Tìm c|c gi| trị của x sao cho:
a) | 2x – 3 | = | 1 – x |
2
T: 098 1821 807
Trang | 1
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
21. Cho S
1
1
1
1
. Hãy so sánh S và
....
...
1.1998
2.1997
k(1998 k 1)
1998 1
1998
.
1999
22. Chứng minh rằng: Nếu số tự nhiên a không phải l{ số chính phương thì
tỉ.
23. Cho c|c số x v{ y cùng dấu. Chứng minh rằng:
x y
b) m
x 2 y2 z 2 x y z
.
y2 z 2 x 2 y z x
28. Chứng minh rằng tổng của một số hữu tỉ với một số vô tỉ l{ một số vô tỉ.
29. Chứng minh c|c bất đẳng thức:
a) (a + b)2 ≤ 2(a2 + b2)
b) (a + b + c)2 ≤ 3(a2 + b2 + c2)
c) (a1 + a2 + ….. + an)2 ≤ n(a12 + a22 + ….. + an2).
30. Cho a3 + b3 = 2. Chứng minh rằng a + b ≤ 2.
31. Chứng minh rằng: x y x y .
27. Cho c|c số x, y, z dương. Chứng minh rằng:
32. Tìm gi| trị lớn nhất của biểu thức: A
1
.
x 6x 17
2
x y z
với x, y, z > 0.
y z x
34. Tìm gi| trị nhỏ nhất của: A = x2 + y2 biết x + y = 4.
35. Tìm gi| trị lớn nhất của: A = xyz(x + y)(y + z)(z + x) với x, y, z ≥ 0 ; x + y + z = 1.
36. Xét xem c|c số a v{ b có thể l{ số vô tỉ không nếu:
a
a) ab và l{ số vô tỉ.
40. Cho số nguyên dương a. Xét c|c số có dạng: a + 15 ; a + 30 ; a + 45 ; … ; a + 15n.
Chứng minh rằng trong c|c số đó, tồn tại hai số m{ hai chữ số đầu tiên l{ 96.
41. Tìm các gi| trị của x để c|c biểu thức sau có nghĩa:
1
1
1
2
A= x 2 3 B
C
D
E x 2x
x
x 2 4x 5
1 x2 3
x 2x 1
38. Cho a, b, c, d > 0. Chứng minh:
G 3x 1 5x 3 x 2 x 1
42. a) Chứng minh rằng: | A + B | ≤ | A | + | B | . Dấu “ = ” xảy ra khi n{o ?
b) Tìm gi| trị nhỏ nhất của biểu thức sau: M x 2 4x 4 x 2 6x 9 .
c) Giải phương trình:
4x 2 20x 25 x 2 8x 16 x 2 18x 81
43. Giải phương trình: 2x 2 8x 3 x 2 4x 5 12 .
44. Tìm c|c gi| trị của x để c|c biểu thức sau có nghĩa:
1
1
A x2 x 2
B
50. Tính: a)
42 3
b)
11 6 2
d) A m2 8m 16 m2 8m 16
51. Rút gọn biểu thức: M
c)
27 10 2
e) B n 2 n 1 n 2 n 1 (n ≥ 1)
8 41
45 4 41 45 4 41
.
52. Tìm c|c số x, y, z thỏa m~n đẳng thức: (2x y)2 (y 2)2 (x y z) 2 0
53. Tìm gi| trị nhỏ nhất của biểu thức: P 25x 2 20x 4 25x 2 30x 9 .
54. Giải c|c phương trình sau:
a) x 2 x 2 x 2 0
d) x x 4 2x 2 1 1
b) x 2 1 1 x 2
b) m 2 m 1 m 2 m 1
c) 2 3. 2 2 3 . 2 2 2 3 . 2 2 2 3
57. Chứng minh rằng
2 3
58. Rút gọn c|c biểu thức:
a) C
62
d) 227 30 2 123 22 2
6
2
.
2
2
6 3 2 62
6 3 2
11 2 10
b)
9 2 14
c)
3 11 6 2 5 2 6
2 6 2 5 7 2 10
62. Cho a + b + c = 0 ; a, b, c ≠ 0. Chứng minh đẳng thức:
63. Giải bất phương trình:
1 1 1
1 1 1
2 2
2
a
b c
a b c
x 2 16x 60 x 6 .
64. Tìm x sao cho: x 2 3 3 x 2 .
65. Tìm gi| trị nhỏ nhất, gi| trị lớn nhất của A = x2 + y2 , biết rằng:
x2(x2 + 2y2 – 3) + (y2 – 2)2 = 1 (1)
66. Tìm x để biểu thức có nghĩa:
.
x x 2x x x 2x
a) Tìm gi| trị của x để biểu thức A có nghĩa.
b) Rút gọn biểu thức A. c) Tìm gi| trị của x để A < 2.
68. Tìm 20 chữ số thập ph}n đầu tiên của số: 0,9999....9 (20 chữ số 9)
2
2
69. Tìm gi| trị nhỏ nhất, gi| trị lớn nhất của: A = | x - 2 | + | y – 1 | với | x | + | y | = 5
70. Tìm gi| trị nhỏ nhất của A = x 4 + y4 + z4 biết rằng xy + yz + zx = 1
71. Trong hai số: n n 2 và 2 n+1 (n l{ số nguyên dương), số n{o lớn hơn ?
72. Cho biểu thức A 7 4 3 7 4 3 . Tính gi| trị của A theo hai c|ch.
73. Tính: ( 2 3 5)( 2 3 5)( 2 3 5)( 2 3 5)
74. Chứng minh c|c số sau l{ số vô tỉ:
3 5 ;
3 2 ; 2 2 3
75. H~y so s|nh hai số: a 3 3 3 và b=2 2 1 ;
76. So sánh
2 5 và
5 1
2
4 7 4 7 2 v{ số 0.
a b
2
2 2(a b) ab (a, b ≥ 0).
87. Chứng minh rằng nếu c|c đoạn thẳng có độ d{i a, b, c lập được th{nh một tam gi|c
thì c|c đoạn thẳng có độ d{i a , b , c cũng lập được th{nh một tam gi|c.
88. Rút gọn:
ab b2
a
a) A
b
b
(x 2)2 8x
b) B
.
2
x
x
89. Chứng minh rằng với mọi số thực a, ta đều có:
a2 2
7 6
x 2 3 2x 5 x 2 2x 5 2 2 .
1.3.5...(2n 1)
1
94. Chứng minh rằng ta luôn có: Pn
; n Z+
2.4.6...2n
2n 1
93. Giải phương trình:
95. Chứng minh rằng nếu a, b > 0 thì
a b
a2
b2
.
b
a
x 4(x 1) x 4(x 1)
1
. 1
.
2
x 1
x 4(x 1)
5 3 29 6 20
c) 7 48
99. So sánh:
a) 3 5 và 15
; b) 2 3 5 13 48 .
28 16 3 .
7 48 .
b) 2 15 và 12 7
16
c) 18 19 và 9
d)
và 5. 25
2
100. Cho hằng đẳng thức:
a a2 b
a a2 b
a b
(a, b > 0 và a2 – b > 0).
2
a) A
xy x 2 1. y 2 1
1
1
1
1
với x a , y b
2
a
2
b
xy x 2 1. y 2 1
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
T: 098 1821 807
(a > 1 ; b > 1)
Trang | 6
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
b) B
e) 1 2 1 3x
c) 1 2 x
g) 2x 2 2x 5
d) x 5 4
h) 1 x 2 2x 5
i)
1
2x x 3
105. Rút gọn biểu thức: A x 2x 1 x 2x 1 , bằng ba c|ch ?
5 3 5 48 10 7 4 3
106. Rút gọn c|c biểu thức sau: a)
b)
4 10 2 5 4 10 2 5
c)
94 42 5 94 42 5 .
107. Chứng minh c|c hằng đẳng thức với b ≥ 0 ; a ≥
2
.
a2
b2
c2
a bc
111. Cho a, b, c > 0. Chứng minh:
.
bc ca a b
2
112. Cho a, b, c > 0 ; a + b + c = 1. Chứng minh:
a) a 1 b 1 c 1 3,5
b) a b b c c a 6 .
113. CM:
a
2
c2 b2 c2
a
2
123. Chứng minh x 2 4 x 2 .
124. Chứng minh bất đẳng thức sau bằng phương ph|p hình học:
a 2 b2 . b2 c2 b(a c)
với a, b, c > 0.
125. Chứng minh (a b)(c d) ac bd với a, b, c, d > 0.
126. Chứng minh rằng nếu c|c đoạn thẳng có độ d{i a, b, c lập được th{nh một tam gi|c
thì c|c đoạn thẳng có độ d{i a , b , c cũng lập được th{nh một tam gi|c.
(a b)2 a b
127. Chứng minh
a b b a với a, b ≥ 0.
2
4
a
b
c
2 với a, b, c > 0.
128. Chứng minh
bc
a c
ab
129. Cho x 1 y2 y 1 x 2 1 . Chứng minh rằng x2 + y2 = 1.
130. Tìm gi| trị nhỏ nhất của A x 2 x 1 x 2 x 1
131. Tìm GTNN, GTLN của A 1 x 1 x .
135. Tìm GTNN của A = x + y biết x, y > 0 thỏa m~n
139. Tìm gi| trị lớn nhất của: a) A
b) B
a b
4
a c
4
a b
a d
b
c
141. Tìm GTNN của A
với b + c ≥ a + d ; b, c > 0 ; a, d ≥ 0.
cd ab
142. Giải c|c phương trình sau:
a) x 2 5x 2 3x 12 0
b) x 2 4x 8 x 1
c) 4x 1 3x 4 1
d) x 1 x 1 2
e) x 2 x 1 x 1 1
h) x 2 4 x 2 x 7 6 x 2 1
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
g) x 2x 1 x 2x 1 2
i) x x 1 x 1
T: 098 1821 807
Trang | 8
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
k) 1 x 2 x x 1
1
1
1
....
2
2
3
n
1
.
b)
x x 1
n 1 1 .
146. Tính:
5 3 29 6 20
a)
b) 6 2 5 13 48
10 2 . Chứng minh rằng a l{ số tự nhiên.
17 12 2
17 12 2
149. Giải c|c phương trình sau:
a)
c)
. b có phải l{ số tự nhiên không ?
b)
2
3 1 x 2
3 1 x 3 3
d) x x 5 5
1
153. Tính: A
.
...
2 1 1 2 3 2 2 3 4 3 3 4
100 99 99 100
1
1
1
154. Chứng minh: 1
...
n.
2
3
n
155. Cho a 17 1 . H~y tính gi| trị của biểu thức: A = (a5 + 2a4 – 17a3 – a2 + 18a –
17)2000.
156. Chứng minh: a a 1 a 2 a 3 (a ≥ 3)
1
157. Chứng minh: x 2 x 0 (x ≥ 0)
2
158. Tìm gi| trị lớn nhất của S x 1 y 2 , biết x + y = 4.
151. Rút gọn: A
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
7 48
2
2
2
3 1
3 1 e) 17 4 9 4 5 5 2
161. Chứng minh c|c bất đẳng thức sau:
5 5 5 5
a) 27 6 48
b)
10 0
5 5 5 5
5 1
5 1
2 1
5
2 2
7
2 1 1,9
g)
3 5 7 3
i)
17 12 2 2 3 1
2 2 3 2 2
0,8
4
1
2 n 2 n 1 . Từ đó suy ra:
n
2002
x 2 3xy y 2
166. Tính gi| trị của biểu thức: A
với x 3 5 và y 3 5 .
xy2
6x 3
167. Giải phương trình:
3 2 x x2 .
x 1 x
1
b)
10x 14 1 c) 2 2 2 2x 4 .
168. Giải bất c|c pt: a) 3 3 5x 72
4
169. Rút gọn c|c biểu thức sau:
a 1
a) A 5 3 29 12 5
b) B 1 a a(a 1) a
a
162. Chứng minh rằng: 2 n 1 2 n
c) C
x 3 2 x2 9
2x 6 x 2 9
W: www.hoc247.net
d) D
2 3 x
2
.
2
1
với 0 < x < 1.
1 x x
172. Tìm GTLN của: a) A x 1 y 2 biết x + y = 4 ;
b) B
y2
x 1
x
y
173. Cho a 1997 1996 ; b 1998 1997 . So s|nh a với b, số n{o lớn hơn ?
1
174. Tìm GTNN, GTLN của: a) A
b) B x 2 2x 4 .
2
5 2 6x
175. Tìm gi| trị lớn nhất của A x 1 x 2 .
176. Tìm gi| trị lớn nhất của A = | x – y | biết x2 + 4y2 = 1.
177. Tìm GTNN, GTLN của A = x3 + y3 biết x, y ≥ 0 ; x2 + y2 = 1.
2.1998
3.1997
1999.1
183. Cho 3 số x, y v{ x y l{ số hữu tỉ. Chứng minh rằng mỗi số x ; y đều l{ số
hữu tỉ
3 2
184. Cho a
2 6 ; b 3 2 2 6 4 2 . CMR: a, b l{ c|c số hữu tỉ.
3 2
2 a
a 2 a a a a 1
185. Rút gọn biểu thức: P
. (a > 0 ; a ≠ 1)
.
a
a 2 a 1 a 1
a 1
a 1
1
4 a a
186. Chứng minh:
4a . (a > 0 ; a ≠ 1)
a
1
a
(a ≠ 0)
2
2
x a
187. Rút gọn:
2
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
T: 098 1821 807
Trang | 11
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
1 a a
1 a a
190. Cho A 1 a 2 :
a
a 1
1 a
a ab
ab
a ab
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm b biết | A | = -A.
c) Tính gi| trị của A khi a 5 4 2 ; b 2 6 2 .
a 1
a 1
1
193. Cho biểu thức A
4 a a
a 1
a
a 1
a) Rút gọn biểu thức A.
6
b) Tìm gi| trị của A nếu a
.
2 6
c) Tìm gi| trị của a để A A .
a
1 a a a a
194. Cho biểu thức A
2 3
2 3
196. Thực hiện phép tính: B
2 2 3
2 2 3
197. Rút gọn c|c biểu thức sau:
1
x y 1 1
1
2
1
a) A
: .
.
3
x
xy xy x y x y 2 xy
y
x
y
; 0
...
2 n 2 với n N ; n ≥ 2.
2
3
n
199. Cho a
6 6 ... 6 6
203. Tìm phần nguyên của số
(có 100 dấu căn).
204. Cho a 2 3. Tính a) a 2
b) a 3 .
205. Cho 3 số x, y, x y l{ số hữu tỉ. Chứng minh rằng mỗi số x , y đều l{ số hữu
tỉ
1
1
1
1
206. CMR, n ≥ 1 , n N:
...
2
2 3 2 4 3
(n 1) n
1
1
1
có 7 chữ số 9 liền sau dấu phẩy.
b) Số 7 4 3 có mười chữ số 9 liền sau dấu phẩy.
a) Số 8 3 7
7
10
212. Kí hiệu an l{ số nguyên gần n nhất (n N*), ví dụ:
1 1 a1 1 ;
2 1,4 a 2 1 ;
3 1,7 a 3 2 ;
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
T: 098 1821 807
4 2 a4 2
Trang | 13
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
1 1 1
1
.
...
a1 a 2 a 3
a1980
.
217. Tính tổng A 1 2 3 ... 24
218. Tìm gi| trị lớn nhất của A = x2(3 – x) với x ≥ 0.
219. Giải phương trình:
a) 3 x 1 3 7 x 2
b) 3 x 2 x 1 3 .
220. Có tồn tại c|c số hữu tỉ dương a, b không nếu:
a) a b 2 b) a b 4 2 .
221. Chứng minh c|c số sau l{ số vô tỉ:
b) 3 2 3 4
a) 3 5
222. Chứng minh bất đẳng thức Cauchy với 3 số không }m:
abc 3
abc .
3
a
b
c
d
1
1 . Chứng minh rằng: abcd .
1 a 1 b 1 c 1 d
81
2
231. Một miếng bìa hình vuông có cạnh 3 dm. Ở mỗi góc của hình vuông lớn, người ta
cắt đi một hình vuông nhỏ rồi gấp bìa để được một c|i hộp hình hộp chữ nhật không
nắp. Tính cạnh hình vuông nhỏ để thể tích của hộp l{ lớn nhất.
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
T: 098 1821 807
Trang | 14
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
232. Giải c|c phương trình sau:
a) 1 3 x 16 3 x 3
b)
x 1 3 x 1 3 5x
3
e)
3
h)
3
d) 2 3 2x 1 x 3 1
c)
3
3
a 2 3 ab 3 b 2
4
3
x 1 3 x 2 3 x 3 0
a x 4 b x 4 a b 2x (a, b l{ tham số)
.
234. Tìm gi| trị nhỏ nhất của biểu thức: A x 2 x 1 x 2 x 1
235. Xác định c|c số nguyên a, b sao cho một trong c|c nghiệm của phương trình: 3x 3 +
ax2 + bx + 12 = 0 là 1 3 .
236. Chứng minh 3 3 l{ số vô tỉ.
237. Làm phép tính: a)
3
1 2. 6 3 2 2
b)
3
x 9 (x 3)2 6
c)
x 2 32 2 4 x 2 32 3
244. Tìm GTNN của biểu thức: A x 3 2 1 x 3 1 x 3 2 1 x 3 1 .
245. Cho c|c số dương a, b, c, d. Chứng minh: a + b + c + d ≥ 4 4 abcd .
3
8 x
x2 3
2 3 x 3 x2 4
:
2
x
250. Chứng minh bất đẳng thức: 3 9 4 5 3 2 5 . 3 5 2 2,1 0 .
251. Rút gọn c|c biểu thức sau:
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
T: 098 1821 807
Trang | 15
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
1 23 1
a a b b
4b
b
.
a) A
3
3 2
3 2
3
1
3
a ab b
b 2 1 2.
3
4
b
b)
b8
24
b8
252. Cho M x 2 4a 9 x 2 4x 8 . Tính gi| trị của biểu thức M biết rằng:
x 2 4x 9 x 2 4x 8 2 .
253. Tìm gi| trị nhỏ nhất của: P x 2 2ax a 2 x 2 2bx b2 (a < b)
254. Chứng minh rằng, nếu a, b, c l{ độ d{i 3 cạnh của một tam gi|c thì:
abc ≥ (a + b – c)(b + c – a)(c + a – b)
xy 2 x y
x y
xy
265. Chứng minh gi| trị biểu thức D không phụ thuộc v{o a:
2 a
a 2 a a a a 1
D
với a > 0 ; a ≠ 1
a
1
a
2
a
1
a
4
1
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
2mn
2mn
1
267. Cho biểu thức: A= m+
m
1 2
2
2
1+n
1 n
n
với m ≥ 0 ; n ≥ 1
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm gi| trị của A với m 56 24 5 .
c) Tìm gi| trị nhỏ nhất của A.
1
1 x
1 x
1 x
x
268. Rút gọn D
1
F: www.facebook.com/hoc247.net
T: 098 1821 807
Trang | 17
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
PHẦN II: HƯỚNG DẪN GIẢI
m
m2
(tối giản). Suy ra 7 2 hay 7n 2 m 2 (1). Đẳng
n
n
2
thức n{y chứng tỏ m 7 m{ 7 l{ số nguyên tố nên m 7. Đặt m = 7k (k Z), ta có m2 =
49k2 (2). Từ (1) v{ (2) suy ra 7n2 = 49k2 nên n2 = 7k2 (3). Từ (3) ta lại có n2 7 và vì 7 là
m
số nguyên tố nên n 7. m v{ n cùng chia hết cho 7 nên ph}n số
không tối giản, tr|i
n
giả thiết. Vậy 7 không phải l{ số hữu tỉ; do đó 7 l{ số vô tỉ.
2. Khai triển vế tr|i v{ đặt nh}n tử chung, ta được vế phải. Từ a) b) vì (ad – bc)2 ≥ 0.
3. Cách 1: Từ x + y = 2 ta có y = 2 – x. Do đó: S = x2 + (2 – x)2 = 2(x – 1)2 + 2 ≥ 2.
Vậy min S = 2 x = y = 1.
Cách 2: Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki với a = x, c = 1, b = y, d = 1, ta có:
(x + y)2 ≤ (x2 + y2)(1 + 1) 4 ≤ 2(x2 + y2) = 2S S ≥ 2. mim S = 2 khi x = y = 1
4. b) Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho c|c cặp số dương
a c
b
c
b c
ta được bất đẳng thức cần chứng minh. Dấu bằng xảy ra khi a = b = c.
3a 5b
3a.5b .
c) Với c|c số dương 3a v{ 5b , theo bất đẳng thức Cauchy ta có:
2
12
12
(3a + 5b)2 ≥ 4.15P (vì P = a.b) 122 ≥ 60P P ≤
max P =
.
5
5
Dấu bằng xảy ra khi 3a = 5b = 12: 2 a = 2 ; b = 6/5.
5. Ta có b = 1 – a, do đó M = a3 + (1 – a)3 = 3(a – ½)2 + ¼ ≥ ¼ . Dấu “=” xảy ra khi a = ½ .
Vậy min M = ¼ a = b = ½ .
6. Đặt a = 1 + x b3 = 2 – a3 = 2 – (1 + x)3 = 1 – 3x – 3x2 – x3 ≤ 1 – 3x + 3x2 – x3 = (1 – x)3.
Suy ra: b ≤ 1 – x. Ta lại có a = 1 + x, nên: a + b ≤ 1 + x + 1 – x = 2.
Với a = 1, b = 1 thì a3 + b3 = 2 v{ a + b = 2. Vậy max N = 2 khi a = b = 1.
7. Hiệu của vế tr|i v{ vế phải bằng (a – b)2(a + b).
8. Vì | a + b | ≥ 0 , | a – b | ≥ 0 , nên: | a + b | > | a – b | a2 + 2ab + b2 ≥ a2 – 2ab + b2
4ab > 0 ab > 0. Vậy a v{ b l{ hai số cùng dấu.
9. a) Xét hiệu: (a + 1)2 – 4a = a2 + 2a + 1 – 4a = a2 – 2a + 1 = (a – 1)2 ≥ 0.
b) Ta có: (a + 1)2 ≥ 4a ; (b + 1)2 ≥ 4b ; (c + 1)2 ≥ 4c v{ c|c bất đẳng thức n{y có hai vế
đều dương, nên: [(a + 1)(b + 1)(c + 1)] 2 ≥ 64abc = 64.1 = 82. Vậy (a + 1)(b + 1)(c + 1) ≥
8.
10. a) Ta có: (a + b)2 + (a – b)2 = 2(a2 + b2). Do (a – b)2 ≥ 0, nên (a + b) 2 ≤ 2(a2 + b2).
Trang | 18
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Vậy: x = ½ .
12. Viết đẳng thức đ~ cho dưới dạng: a 2 + b2 + c2 + d2 – ab – ac – ad = 0 (1). Nh}n hai vế
của (1) với 4 rồi đưa về dạng: a2 + (a – 2b)2 + (a – 2c)2 + (a – 2d)2 = 0 (2). Do đó ta có:
a = a – 2b = a – 2c = a – 2d = 0 . Suy ra: a = b = c = d = 0.
13. 2M = (a + b – 2)2 + (a – 1)2 + (b – 1)2 + 2.1998 ≥ 2.1998 M ≥ 1998.
a b 2 0
Dấu “ = “ xảy ra khi có đồng thời: a 1 0
Vậy min M = 1998 a = b = 1.
b 1 0
14. Giải tương tự b{i 13.
15. Đưa đẳng thức đ~ cho về dạng: (x – 1)2 + 4(y – 1)2 + (x – 3)2 + 1 = 0.
1
1
1
1
. max A= x 2 .
16. A 2
2
x 4x 9 x 2 5 5
5
17. a) 7 15 9 16 3 4 7 . Vậy 7 15 < 7
b) 17 5 1 16 4 1 4 2 1 7 49 45 .
3 2 2 3.
2 3
2
19. Viết lại phương trình dưới dạng: 3(x 1)2 4 5(x 1)2 16 6 (x 1)2 .
Vế tr|i của phương trình không nhỏ hơn 6, còn vế phải không lớn hơn 6. Vậy đẳng thức
chỉ xảy ra khi cả hai vế đều bằng 6, suy ra x = -1.
2
ab
ab
20. Bất đẳng thức Cauchy ab
viết lại dưới dạng ab
(*) (a, b ≥ 0).
2
2
Áp dụng bất dẳng thức Cauchy dưới dạng (*) với hai số dương 2x v{ xy ta được:
2
2x xy
2x.xy
4
2
Dấu “ = “ xảy ra khi: 2x = xy = 4: 2 tức l{ khi x = 1, y = 2. max A = 2 x = 2, y = 2.
1998
1
2
21. Bất đẳng thức Cauchy viết lại dưới dạng:
. Áp dụng ta có S > 2.
.
2
T: 098 1821 807
Trang | 19
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
x 4 y4 x 2 y2
x y
c) Từ c}u b suy ra: 4 4 2 2 0 . Vì 2 (c}u a). Do đó:
x y
x
y x
y
x 4 y4 x 2 y2 x y
4 4 2 2 2.
x y
x y x
y
24. a) Giả sử 1 2 = m (m: số hữu tỉ)
b) Giả sử m +
2 = m2 – 1
3
3
= a (a: số hữu tỉ)
Cần chứng minh tử không }m, tức l{: x 3z2(x – y) + y3x2(y – z) + z3y2(z – x) ≥ 0. (1)
Biểu thức không đổi khi ho|n vị vòng x y z x nên có thể giả sử x l{ số lớn nhất.
Xét hai trường hợp:
a) x ≥ y ≥ z > 0. T|ch z – x ở (1) th{nh – (x – y + y – z), (1) tương đương với:
x3z2(x – y) + y3x2(y – z) – z3y2(x – y) – z3y2(y – z) ≥ 0
z2(x – y)(x3 – y2z) + y2(y – z)(yx2 – z3) ≥ 0
Dễ thấy x – y ≥ 0 , x3 – y2z ≥ 0 , y – z ≥ 0 , yx2 – z3 ≥ 0 nên bất đẳng thức trên đúng.
b) x ≥ z ≥ y > 0. T|ch x – y ở (1) th{nh x – z + z – y , (1) tương đương với:
x3z2(x – z) + x3z2(z – y) – y3x2(z – y) – z3y2(x – z) ≥ 0
z2(x – z)(x3 – zy2) + x2(xz2 – y3)(z – y) ≥ 0
Dễ thấy bất đẳng thức trên dúng.
C|ch kh|c: Biến đổi bất đẳng thức phải chứng minh tương đương với:
2
x y z x y z
1 1 1 3 .
y z x y z x
28. Chứng minh bằng phản chứng. Giả sử tổng của số hữu tỉ a với số vô tỉ b l{ số hữu tỉ
c. Ta có: b = c – a. Ta thấy, hiệu của hai số hữu tỉ c v{ a l{ số hữu tỉ, nên b l{ số hữu tỉ, tr|i
với giả thiết. Vậy c phải l{ số vô tỉ.
29. a) Ta có: (a + b)2 + (a – b)2 = 2(a2 + b2) (a + b)2 ≤ 2(a2 + b2).
b) Xét: (a + b + c)2 + (a – b)2 + (a – c)2 + (b – c)2. Khai triển v{ rút gọn ta được:
3(a2 + b2 + c2). Vậy: (a + b + c)2 ≤ 3(a2 + b2 + c2)
c) Tương tự như c}u b
30. Giả sử a + b > 2 (a + b)3 > 8 a3 + b3 + 3ab(a + b) > 8 2 + 3ab(a + b) > 8
ab(a + b) > 2 ab(a + b) > a3 + b3. Chia hai vế cho số dương a + b: ab > a 2 – ab + b2
(a – b)2 < 0, vô lí. Vậy a + b ≤ 2.
W: www.hoc247.net
2
nhỏ nhất x2 – 6x + 17 nhỏ nhất.
A
1
Vậy max A =
x = 3.
8
33. Không được dùng phép ho|n vị vòng quanh x y z x v{ giả sử x ≥ y ≥ z.
Cách 1: Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 3 số dương x, y, z:
x y z
x y z
A 33 . . 3
y z x
y z x
x y z
x y z
Do đó min 3 x y z
y z x
y z x
x y z x y y z y
x y
Cách 2: Ta có: . Ta đ~ có 2 (do x, y > 0) nên để
y z x y x z x x
y x
y z y
x y z
chứng minh 3 ta chỉ cần chứng minh: 1 (1)
z x x
y z x
2
3
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
T: 098 1821 807
Trang | 21
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
1
4
với x, y > 0:
xy (x y) 2
a
c
a 2 ad bc c2 4(a 2 ad bc c 2 )
(1)
bc da
(b c)(a d)
(a b c d) 2
b
d
96000...00 ≤ a + 15p < 97000...00
m chöõsoá0
m chöõsoá0
a 15p
< 97 (1). Gọi a + 15 l{ số có k chữ số: 10k – 1 ≤ a + 15 < 10k
10m 10m
1
a
15
a 15p
15
k k 1 (2). Đặt x n k k . Theo (2) ta có x1 < 1 và k < 1.
10 10 10
10 10
10
Cho n nhận lần lượt c|c gi| trị 2, 3, 4, …, c|c gi| trị của xn tăng dần, mỗi lần tăng không
qu| 1 đơn vị, khi đó x n sẽ trải qua c|c gi| trị 1, 2, 3, … Đến một lúc n{o đó ta có x p =
Tức l{ 96 ≤
a 15p
< 97. Bất đẳng thức (1) được chứng minh.
10k 10k
42. a) Do hai vế của bất đẳng thức không }m nên ta có:
| A + B | ≤ | A | + | B | | A + B |2 ≤ ( | A | + | B | ) 2
F: www.facebook.com/hoc247.net
T: 098 1821 807
Trang | 22
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
48. a) Xét a2 và b2. Từ đó suy ra a = b.
b)
5 13 4 3 5 (2 3 1) 4 2 3 3 1 . Vậy hai số n{y bằng nhau.
c) Ta có:
n 2 n 1
n 2 n 1 1 và
n+1 n
A B
B 0
A 0
.
d) A B A B
e) A B 0
B
0
A B
a) Đưa phương trình về dạng: A B .
b) Đưa phương trình về dạng: A B .
c) Phương trình có dạng: A B 0 .
d) Đưa phương trình về dạng: A B .
e) Đưa phương trình về dạng: | A | + | B | = 0
g, h, i) Phương trình vô nghiệm.
k) Đặt x 1 = y ≥ 0, đưa phương trình về dạng: | y – 2 | + | y – 3 | = 1 . Xét dấu vế tr|i.
l) Đặt: 8x 1 u 0 ; 3x 5 v 0 ; 7x 4 z 0 ; 2x 2 t 0 .
u v z t
Ta được hệ: 2
. Từ đó suy ra: u = z tức l{: 8x 1 7x 4 x 3 .
2
2
2
u
xy
xy
xy
(x > y).
6 2
6 2
6 2
6 2
;y
;y
hoặc x
2
2
2
2
2
1 1 1
1 1 1
1 1 1 1 1 1 2(c b a
62. 2 2 2 2 2 2 2
=
abc
a b c a b c
ab bc ca a b c
Dấu đẳng thức xảy ra khi x
W: www.hoc247.net
x 2 3 .(1 -
Đặt thừa chung:
x 2 3 ≤ x2 – 3 (1)
x2 3 0
2
x 3) ≤ 0
1 x 2 3 0
x 3
x 2
x 2
Vậy nghiệm của bất phương trình: x = 3 ; x ≥ 2 ; x ≤ -2.
65. Ta có x2(x2 + 2y2 – 3) + (y2 – 2)2 = 1 (x2 + y2)2 – 4(x2 + y2) + 3 = - x2 ≤ 0.
Do đó: A2 – 4A + 3 ≤ 0 (A – 1)(A – 3) ≤ 0 1 ≤ A ≤ 3.
min A = 1 x = 0, khi đó y = ± 1. max A = 3 x = 0, khi đó y = ± 3 .
66. a) ½ ≤ x ≠ 1.
4 x 4
2
4 x 4
2
2
x 0
x x 2x
x x 2x
b) A = 2 x2 2x với điều kiện trên.
c) A < 2 x 2 2x < 1 x2 – 2x < 1 (x – 1)2 < 2 - 2 < x – 1 < 2 kq
68. Đặt 0,999...99 = a. Ta sẽ chứng minh 20 chữ số thập ph}n đầu tiên của a là các
20chöõsoá9
chữ số 9. Muốn vậy chỉ cần chứng minh a < a < 1. Thật vậy ta có: 0 < a < 1 a(a – 1)
< 0 a2 – a < 0 a2 < a. Từ a2 < a < 1 suy ra a < a < 1.
Vậy 0,999...99 0,999...99 .
20chöõsoá9
20chöõsoá9
69. a) Tìm gi| trị lớn nhất. Áp dụng | a + b | ≥ | a | + | b |.
A ≤ | x | + 2 + | y | + 1 = 6 + 2 max A = 6 + 2 (khi chẳng hạn x = - 2, y = - 3)
b) Tìm gi| trị nhỏ nhất. Áp dụng | a – b | ≥ | a | - | b .
A ≥ | x | - 2 | y | - 1 = 4 - 2 min A = 4 - 2 (khi chẳng hạn x = 2, y = 3)
70. Ta có: x4 + y4 ≥ 2x2y2 ; y4 + z4 ≥ 2y2z2 ; z4 + x4 ≥ 2z2x2. Suy ra:
x4 + y4 + z4 ≥ x2y2 + y2z2 + z2x2 (1)
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
T: 098 1821 807
Cách 2: Tính A2 rồi suy ra A.
73. Áp dụng: (a + b)(a – b) = a2 – b2.
74. Ta chứng minh bằng phản chứng.
r2 8
a) Giả sử tồn tại số hữu tỉ r mà 3 5 = r 3 + 2 15 + 5 = r2 15
. Vế
2
tr|i l{ số vô tỉ, vế phải l{ số hữu tỉ, vô lí. Vậy 3 5 l{ số vô tỉ.
b), c) Giải tương tự.
75. a) Giả sử a > b rồi biến đổi tương đương: 3 3 3 2 2 1 3 3 2 2 2
2
3 3
2
2 2
2
27 8 4 8 2 15 8 2 225 128 . Vậy a > b l{ đúng.
b) Bình phương hai vế lên rồi so s|nh.
4 7 4 7 , rõ ràng A > 0 và A2 = 2 A =
76. Cách 1: Đặt A =
a b
2
a b
2
2 x = ± 1 ; max A = 2 x = 0.
a b
2
2a 2b 2 .
1
a b
max M 2
ab .
2
a b 1
T: 098 1821 807
Trang | 25