TUẦN 5
(Từngày 16/9 đếnngày 20/9/2013)
Thứ,
ngày
Tiết
Môn
PPCT
Tênbàidạy
1
2
3
4
5
Chàocờ
Họcvần
ThểDục
Họcvần
Đạođức
5
37
Chàocờđầutuần
u-ư (Tiết 1)
Tư
18/9
1
2
3
4
Mỹthuật
Toán
Họcvần
Họcvần
18
41
42
Số 8
s-r (Tiết 1)
s-r (Tiết 2)
Năm
19/9
1
2
3
4
Toán
(GDKNS – GDSDNLTK & HQ)
Số 0
45
46
5
Ôntập (Tiết 1)
Ôntập (Tiết 2)
Sinhhoạtcuốituần- HĐ ngoạikhóa
Hai
16/9
Thứ hai, ngày 16 tháng 09 năm 2013
Tiết 37-38:
HỌC VẦN
Bài 17: U – Ư (Tiết 1)
I. Mục tiêu:
- Đọc và viết được u, ư, nụ, thư, từ ngữ và câu ứng dụng.
- Sử dụng thạo bộ đồ dùng để ghép âm, tạo tiếng Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp.
- Luyện nói từ 2, 3 câu theo chủ đề: Thủ đô.
- Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp, thích thú hơn khi học môn Tiếng Việt.
II. Chuẩn bị:
- Vật thật: nụ hoa, phong thư
- Bộ chữ, bài soạn, sách
- Hát
- Học sinh đọc
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh quan sát
- Nụ hoa hồng
- Lá thư
- Học sinh quan sát
- Âm n, âm th đã học
- Học sinh đọc cả lớp
- Học sinh quan sát
- 1 nét xiên phải, 2 nét móc ngược
- Học sinh thực hiện
- Học sinh đọc cá nhân, lớp
- Tiếng nụ
- Âm n đứng trước, âm u đứng sau
- Gv đọc toàn phần :
U
Nờ - u – nu- nặng – nụ
Nụ
Hướng dẫn viết
- Chữ u cao 2 ô li. Khi viết u đặt bút dưới
đường kẻ 2 viết nét xiên phải, lia bút viết 2
nét móc ngược
- Tiếng nụ tương tự.
Hoạt động của học sinh
Giới thiệu: Chúng ta sang tiết 2
Bài mới:
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu
- Giáo viên hướng dẫn đọc tựa bài, đọc từ
dưới tranh
- Giáo viên treo tranh
- Tranh vẽ gì ?
- Giáo viên ghi bảng câu ứng dụng : thứ tư,
bé hà thi vẽ
Giáo viên sửa lỗi phát âm cho học sinh
Hoạt động 2: Luyện viết
- Nêu lại tư thế ngồi viết
- Giáo viên hướng dẫn viết vở ô ly.
Hoạt động 3: Luyện nói
- Giáo viên treo tranh
- Em thấy cô giáo đưa học sinh thăm cảnh
gì?
- Chùa một cột ở đâu?
- Mỗi nước có mấy thủ đô?
- Em biết gì về thủ đô Hà nội?
Củng cố – dặn dò
- HS đọc lại bài
- Tìm chữ và tiếng vừa học trong bài
- Về đọc lại bài
- Chuẩn bị mới
- Nhận xét
luôn sạch đẹp.
- Giáo dục hs yêu quý và giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập.
• Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tậplà tiết kiệm được tiền của , tiết kiệm
được nguồn tài nguyên có liên quan tới sàn xuất sách vở , đồ dùng học
tập.- Tiết kiệm năng lượng trong việc sản xuất sách vở, đồ dùng học tập.
II. Chuẩn bị:
Tranh minh hoạ bài 1,3 trong vở bài tập đạo đức.
III. Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên
Ổn định:
Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét bài chấm vở bài tập đạo đức.
Để giữ mình sạch sẽ, gọn gàng em đã thực hiện
những việc gì?
- Sạch sẽ, gọn gàng có ích lợi gì?
- Ghi điểm.
- Nhận xét.
3.Bài mới: Giới thiệu bài, ghi bảng
Hoạt động 1:
Bài tập 1: Tô màu các đồ dùng học tập:
Gv phát động trò chơi: lựa chọn.
Nội dung: Gv phát cho mỗi tổ 1 rỗ các đồ dùng
học tập.
Luật chơi: Trong 2’ hs lựa chọn đồ dùng học tập
đính lên bảng.
- Tổ nào chọn nhanh, đúng thắng.
- Tuyên dương
- Yêu cầu học sinh mở vở bài tập và tô màu
Hoạt động của học sinh
- Cả lớp lắng nghe và tự kiểm
- Bạn nào soạn đúng thời khoá biểu ngày hôm
tra lại.
nay?
- Cô mời 1 bạn giới thiệu các môn học ngày
hôm nay nhé!
- Trong tiết đạo đức em cần các đồ dùng học gì? - Viết chì, tẩy, chì màu, thước, vở
bài tập đạo đức.
- Thế ai đem đủ tất cả các đồ dùng học tập trên?
- Yêu cầu HS vỗ tay tuyên dương.
Được đi học là một quyền lợi của trẻ em. - -- Việc giữ gìn đồ dùng học tập chính là giúp
các em thực hiện tốt quyền được đi học của
mình.
Hoạt động 2:
- Cách giữ gìn đồ dùng học tập.
- GV yêu cầu mở vở bài tập số 3: đánh dấu +
vào ô trống thể hiện hành động đúng.
Sửa bài: Cô mời cứ 2 bạn thì 1 bạn hỏi, 1 bạn
trả lời cho 1 bức tranh.
+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
+ Bạn làm đúng hay sai?
+ Em muốn làm giống như bạn không?
Tranh 1: Bạn lau cặp cho sạch là rất đúng. Em
sẽ làm như bạn.
Tranh 2: Bạn đang bỏ viết thước vào hộp cho
gọn gàng. Em cũng làm như bạn.
Tranh 3:Bạn xé tập là sai. Em không làm như
bạn.
Tranh 4: Các bạn đùa giỡn lấy thước và cặp đỡ
nhau, không làm như vậy.
những nhiệm vụ học tập mà em phải thực hiện.
Có như thế em mới thực hiện tốt quyền học tập
của mình và góp phần tiết kiệm tài nguyên thiên
nhiên, BVMT, làm cho môi trường luôn sạch
đẹp. Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tậplà tiết
kiệm được tiền của , tiết kiệm được nguồn tài
nguyên có liên quan tới sàn xuất sách vở , đồ
dùng học tập.- Tiết kiệm năng lượng trong
việc sản xuất sách vở, đồ dùng học tập
- Hs đưa tay hưởng ứng.
- Vậy bạn nào hứa với cô từ nay sẽ thực hiện
tốt?
4. Củng cố – dặn dò
-Nhận xét tiết học – tuyên dương
- Về nhà thực hiện như bài học, chuẩn bị bài
sau
- Nhận xét tiết học
Thứ ba, ngày 17 tháng 09 năm 2013
Tiết: 17
TOÁN
SỐ 7
I. Mục tiêu:
-Biết 6 thêm 1 được 7, viết số 7; đọc đếm được từ 1 đến 7; So sánh được các
số trong phạm vi 7.
- Nhận biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7. Biết đếm xuôi và ngược từ
17.
- Cô có 6 bông hoa
- Cô gắn thêm 1 bông hoa.
- Cô có 6 bông hoa gắn thêm 1
bông hoa là 7 bông hoa
- 4 Học sinh nhắc và đếm lại từ 17 bông hoa
- Học sinh lấy hột nút.
- Xếp 6 hột nút đỏ lên bàn và
đếm từ 1, 2, 3, 4, 5, 6; 6 hột nút
đỏ.
- Xếp thêm 1 hột nút màu đen em có tất cả mấy - Xếp thêm 1 hột nút màu đen em
hột nút.
có tất cả 7 hột nút đếm: 1, 2, 3, 4,
5, 6, 7 bảy hột nút.
- 3 Học sinh nhắc lại và đếm lại
1 7 hột nút
- Đếm và đặt trên bàn cho cô 7 que tính.
- Đếm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 que tính,
Đặt trên bàn 7 que tính
- 2 Học sinh nhắc lại và đếm.
- Bông hoa, hột nút, que tính đều có số lượng là - Học sinh đếm . . . . . là 7.
bao nhiêu?
- Nhiều Học sinh nhắc lại
Các em đã nhận biết mẫu vật có số lượng là - HS nêu
7 qua Hoạt động 2 cô sẽ giới thiệu các em làm
quen với số 7.
Hoạt động 2
+ Số 7 liền sau số nào?
- Số 6 liền trước số 7
+ Số nào liền trước số 7?
- Số1, 2, 3, 4, 5, 6 đứng trước số
+ Những số nào đứng trước số 7.
7
+ Các số 1, 2, 3, 4, 5, 6 so sánh với số 7 thì thế
nào?
Hoạt động 4
Giáo viên mời 1 Học sinh đọc yêu cầu bài 1:
- Thực hiện viết 1 hàng số 7?
Bài 2: Yêu cầu ta làm gì ?
- GV rút cấu tạo của số 7
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài
- GV nhận xét, sửa sai
* Dành cho học sinh khá, giỏi.
Bài 4: Nêu yêu cầu của bài
-. Giáo viên chốt ý : Đúng, Sai và nhận xét
4. Củng cố – dặn dò
- HS đọc lại số từ 1 đến 7 và từ 7 đến 1
- Làm bài tập về nhà
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
Tiết 39- 40:
- Các số 1, 2, 3, 4, 5, 6 so với số 7
Hoạt động của học sinh
1. Ổn đinh:
2. Bài cũ:
- Giáo viên đọc u, ư, nụ, thư
- Đọc bài trong sách giáo khoa
-Nhận xét
3. Bài mới:
a. Giới thiệu:
- Giáo viên treo tranh
- Tranh vẽ gì?
- Giáo viên ghi từ: xe, chó
- Em nêu các âm đã học ở tiếng xe
- Giáo viên đọc: x, ch, xe, chó
- Hôm nay học bài âm x-ch
Giáo viên ghi tựa bài
Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm x
- Giáo viên tô chữ và nói: Đây là âm x
- Chữ x gồm có nét gì?
- Tìm chữ x trong bộ đồ dùng
- Phát âm và đánh vần tiếng
- Giáo viên phát âm mẫu x: khe hẹp giữa đầu
lưỡi và răng lợi, hơi thoát ra xát nhẹ
- Xe gồm có âm gì?
Đọc: xờ – e – xe
- Gv đọc toàn phần
Xờ
Xờ - e- xe
Xe
cong hở trái, lia bút viết nét cong hở phải
- HS viết bảng con
Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm ch
- Quy trình tương tự như âm x
- Phát âm ch: lưỡi trước chạm lợi rồi bật nhẹ,
không có tiếng thanh
- So sánh ch-th
Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
- Cho học sinh lấy bộ đồ dùng và ghép x, ch
với các âm đã học, có thể thêm dấu thanh tạo
tiếng mới
- Giáo viên chọn và ghi lại các tiếng cho học
sinh luyện đọc :
thợ xẻ
xa xa,
chì đỏ
chả cá
- Học sinh ghép và nêu các tiếng
tạo được
- Học sinh đọc cá nhân, lớp
- Nhận xét tiết học
- Hát múa chuyển tiết 2
TIẾT 2
Hoạt động của giáo viên
1. Giới thiệu: chúng ta sẽ vào tiết 2
- GV treo tranh và hỏi:
+ Tranh vẽ gì? Các em thấy những loại xe
nào?
+ Xe ô tô trong tranh được gọi là xe gì?
Nó dùng làm gì?
3. Củng cố - dặn dò:
- Gọi số tuỳ ý của từng học sinh để hái
hoa và đọc to tiếng có trong hoa: chó xù,
chú bé, xe taxi, thợ xẻ
- Đọc lại bài đã học
- Tìm các từ đã học ở sách báo
- Xem trước bài mới kế tiếp
- Nhận xét tiết học
Tiết 5
- Học sinh viết vở.
- Xe bò, xe lu, xe ô tô.
- HS quan sát.
- Xe bò, xe lu, ôtô
- Học sinh nêu
- Học sinh lên hái hoa và đọc
THỦ CÔNG
XÉ DÁN HÌNH VUÔNG HÌNH TRÒN (TIẾT 2)
I. MỤC TIÊU
- HS làm quen với kỹ thuật xé dángiấy để tạo hình
- HS xé được hình tròn theo hướng dẫn của G V biết dán cho cân đối
- Bôi hồ mỏng đêu ở mặt sau để dán
Hoạt đông 3 : HS thực hành
- GV yêu cầu HS lấy giấy màu ra thực
hành xé hình tròn
- GV theo dõi giúp đỡ HS
- HS xé nháp hình vuông, hình tròn
- HS theo dõi
- HS lấy giấy màu ra thực hành xé
hình tròn
4. Củng cố – dặn dò
- GV thu một số tập của HS chấm điểm
- Nhận xét chung
- Về nhà tập xé dán , chuẩn bi bài sau
Nhận xét tiết học
Thứ tư, ngày 18 tháng 9 năm 2013
TIẾT: 18
TOÁN
SỐ 8
I. Mục tiêu :
- Biết 7 thêm 1 được 8, viết số 8; đọc đếm được từ 1 đến 8; So sánh được các
số trong phạm vi 8.
- Nhận biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 8. Biết đếm xuôi và ngược từ
18.
- HS yêu thích môn toán hơn.
- Số 7
- Học sinh nhắc lại
- Có 7 quả cam:1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
- Cô gắn thêm 1 quả cam.
- Cô có 7 quả cam gắn thêm 1
quả cam là 8 quả cam: 1, 2, 3, 4,
5, 6, 7, 8 quả cam.
- 4 Học sinh nhắc và đếm lại từ
1-8 quả cam
- Học sinh lấy hình tròn.
- Xếp lên bàn 7 hình tròn màu đỏ và đếm.
- Xếp thêm 1 hình tròn màu đen em có tất cả
mấy hình tròn
- Đếm và đặt trên bàn cho cô 8 que tính.
- Quả cam, hình tròn, que tính đều có số lượng
là bao nhiêu?
Các em đã nhận biết mẫu vật có số lượng là
8 qua Hoạt động 2 cô sẽ giới thiệu các em làm
quen với số 8.
- Xếp 7 hình tròn đỏ lên bàn và
đếm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7; 7 hột hình
tròn
- Xếp thêm 1 hột nút màu đen em
có tất cả 8 hột nút đếm: 1, 2, 3, 4,
5, 6, 7, 8; 8 hình tròn.
- 3 Học sinh nhắc lại và đếm lại
- Các em hãy lấy cho cô 8 que tính.
- Cô mời 1 bạn đếm từ 1 8.
- Các em vừa đếm theo thứ tự nào?
- Cô mời 1 em đếm ngược từ 8 1?
- Các em vừa đếm theo thứ tự nào?
- Cả lớp đếm lại từ xuôi 18, đếm ngược 81.
Các em vừa luyện đếm các số theo thứ tự đã
học trong phạm vi mấy?
Trên bảng các em vừa sắp xếp tất cả mấy
chữ số?
+ Số 8 liền sau số nào?
- Học sinh đếm
- Đếm xuôi
- Học sinh đếm
- Đếm ngược
- Trong phạm vi 8
- Trên bảng sắp xếp 8 chữ số.
- Số 8 liền sau số 7
+ Số nào liền trước số 8?
+ Những số nào đứng trước số 8.
+ Các số1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 so sánh với số 8 thì
thế nào?
Hoạt động 4
Giáo viên mời 1 Học sinh đọc yêu cầu bài 1:
- Thực hiện viết 1 hàng số 8?
- GV uốn nắn, sửa sai
Bài 2: Yêu cầu ta làm gì?
+ Số 8 gồm 7 với 1
+ Số 8 gồm 6 với 2
+ Số 8 gồm 5 với 3
+ Số 8 gồm 4 với 4
- Học sinh nêu theo nhóm, cá
nhân.
Viết số thích hợp vào ô trống
- Học sinh làm bài
- Học sinh nêu kết quả.
- Bài 4: Điền dấu > ; < , =
- Học sinh thực hiện:
7 ... 8 ; 8 ... 6
8 ... 7 ; 6 ... 8
8 ... 8 ; 8 ... 5
5 ... 8 ; 8 ... 4
- HS đếm
Tiết 41 -42
HỌC VẦN
Bài 19: S – r (TIẾT 1)
I. Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được s, r, rẻ, rể và các tiếng ứng dụng
- Học sinh biết ghép âm và tạo tiếng từ.
- Luyện nói được 2, 3 câu theo chủ đề: rổ, rá.
- Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp.
II. Chuẩn bị:
- Bài soạn, tranh minh họa sách giáo khoa
III. Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên
- Học sinh quan sát
- Vẽ chim sẻ đậu ở cây
- Học sinh quan sát
- Củ hành có rễ
- âm e, ê đã học
- Học sinh nhắc tựa bài
- Gồm 2 nét
- Giống chữ x
- Học sinh nêu
- Học sinh thực hiện
- Giáo viên phát âm “sờ “: Khi phát âm uốn
đầu lưỡi về phía vòm, hơi thoát ra xát mạnh,
không có tiếng thanh
- Có âm s cô thêm âm e, dấu hỏi được tiếng
gì?
- Sơ – e – se – hỏi –sẻ
- Phân tích tiếng sẻ
- GV đọc toàn phần.
Hướng dẫn viết:
- Giáo viên đính chữ s mẫu lên bảng
- Chữ s gồm có nét gì?
- Chữ s cao mấy đơn vị
- Giáo viên viết mẫu
- Học sinh đọc lớp, cá nhân
- Tiếng sẻ
- Học sinh đọc cá nhân, lớp
- GV đọc mẫu.
- Yêu cầu học sinh đọc toàn bài
- Học sinh nêu
- Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ,
lớp
- Học sinh đọc toàn bài
- Nhận xét tiết học
TIẾT 2
Hoạt động của Giáo viên
1. Giới thiệu: chúng ta sẽ học tiết 2
2. Bài mới:
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Đọc từ, tiếng ứng dụng
- Giáo viên cho học sinh xem tranh, tranh
vẽ gì?
Tranh vẽ cô giáo đang hướng dẫn các
bạn viết các số
- Đọc câu ứng dụng
- Giáo viên sữ lỗi phát âm cho học sinh
Hoạt động 2: Luyện viết
- Nhắc lại cho cô tư thế ngồi viết.
- Chấm điểm nhận xét
- Giáo viên nhận xét phần luyện viết
Hoạt động 3: Luyện nói
- Em nêu tên bài luyện nói
- Giáo viên treo tranh
vỏ sò
có ở rổ rá
- Nhận xét lớp học
Thứ năm, ngày 19 tháng 9 năm 2013
Tiết 19
TOÁN
SỐ 9
I. Mục tiêu:
- Có khái niệm ban đầu về số 9
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 9, vị trí của số 9 trong dãy số từ 1 đến 9
- Biết đọc, biết viết số 9 một cách thành thạo
- Đếm và so sánh các số trong phạm vi 9
II. Chuẩn bị:
- Các nhóm mẫu vật có số lượng là 9
- Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, sách giáo khoa
III. Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ổn định:
- Hát
2. Bài cũ: số 8
- Gọi học sinh đếm từ 1 đến 8
- 6 học sinh đếm
- Đếm từ 8 đến 1
- Viết bảng con số 8
- Học sinh viết bảng con
- So sánh số 8 với các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 - Học sinh so sánh
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: Viết số 9, giáo viên giúp học sinh
viết đúng theo quy định
Bài 2 : cho học sinh nêu yêu cầu
Rút ra cấu tạo số 9
Bài 3 : cho học sinh nêu yêu cầu
- Hãy so sánh các số trong phạm vi 9
Bài 4 : Điền số thích hợp
- Giáo viên thu chấm
- Nhận xét
4. Củng cố - dặn dò:
- Trò chơi thi đua : Ai nhanh hơn
- Giáo viên cho học sinh lên thi đua gắn
mẫu vật có số lương là 9 nhưng hãy tách
thành 2 nhóm và nêu kết quả tách được
- Nhận xét
- Viết 1 trang số 9 ở vở 1
- Xem lại bài, chuẩn bị bài số 0
TIẾT 43 - 44
- Số 9 liền sau số 8 trong dãy số 1 2
3456789
- Học sinh viết số 9
- Học sinh viết vào ô trống
- Học sinh nêu yêu cầu
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- HS làm bài vào sách
- HS sữa bài
Tranh vẽ gì?
- Có tiếng kẻ ghi bảng: kẻ
- Trong tiếng kẻ, khế có âm nào đã học?
- Hôm nay chúng ta học bài k, kh, → ghi tựa
Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm k
- Nhận diện chữ:
- Giáo viên viết chữ k
- Đây là chữ gì?
- Chữ k gốm có mấy nét?
- Tìm chữ k trong bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
- Giáo viên phát âm k
- k có thêm âm e được tiếng gì?
- Giáo viên ghi: kẻ
- Nêu vị trí của các chữ có trong tiếng kẻ
- Đánh vần: ca-e-ke-hỏi-kẻ
- GV đọc lại toàn phần.
Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm kh
- Quy trình tương tự như âm k
- Lưu ý: kh ghép từ k và h
Hướng dẫn viết:
- Giáo viên viết mẫu. Lưu ý nét thắt cho rơi vào
vị trí phù hợp trong chữ k
- Giáo viên viết mẫu
Hoạt động của học sinh
- Hát
- Học sinh đọc bài theo yêu cầu
của giáo viên
- Học sinh viết chữ số, rổ rá.
- Hát múa chuyển tiết 2
TIẾT 2
Hoạt động giáo viên
1. Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2
2. Bài mới:
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Giáo viên cho học sinh nêu cách đọc
+ Đọc tựa bài
+ Đọc tiếng từ ứng dụng
- Giáo viên treo tranh trong sách giáo
khoa
- Tranh vẽ gì?
- Giáo viên ghi câu ứng dụng
- GV sửa lỗi phát âm
Hoạt động 2: Luyện viết
- Nhắc lại tư thế ngồi viết.
- Chấm điểm nhận xét.
- Cho học sinh đọc toàn bài
3. Củng cố - dặn dò
- Phương pháp: trò chơi, thi đua ai nhanh
hơn
- Cử đại diện lên nói câu thích hợp
Về nhà đọc lại bài
- Tập viết k, kh vào bảng con
Hoạt động học sinh
- Học sinh nêu cách đọc
- Học sinh đọc
- Học sinh quan sát
Hoạt động của học sinh
1. Ổn định :
- Hát.
2. Kiểm tra bài cũ :
- Nêu những việc nên làm để bảo vệ mắt
- Học sinh nêu
và tai
- Học sinh nêu
- Nêu những việc không nên làm để bảo vệ
mắt và tai
3. bài mới:
a. khám phá:
- Ghi tựa bài.