144 de thi thu thptqg nam 2017 mon hoa hoc so gddt thua thien hue file word co loi giai - Pdf 43

Đề thi thử THPTQG Môn Hóa_Lần 1_Sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế
Câu 1: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A. Tơ nitron.

B. Tơ xenlulozơ axetat.C. Tơ visco.

D. Tơ nilon -6,6.

Câu 2: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X,Y, Z với thuốc thử được ghi ở b ảng sau:

X, Y, Z lần lượt là:
A. glucozơ, metylamin, lòng trắng trứng.

B. metylamin, lòng trắng trứng, glucozơ.

C. metylamin,glucozơ, lòng trắng trứng.

D. glucozơ, lòng trắng trứng, metyl amin.

Câu 3: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol
A. triolein.

B. Saccarozơ.

C. Glucozơ.

D. Metyl axetat.

Câu 4: Điều khẳng định nào sau đây sai:
A. Kim loại Al có tính dẫn điện tốt hơn kim loại Cu.
B. Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò là chất khử.

Câu 7: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: anilin, glucozơ và alanin, ta dùng dung dịch
nào sau đây:
A. AgNO3/NH3

B. NaOH.

C. Br2.

D. HCl.

Câu 8: Cho m gam Al tác dụng vừa đủ với H 2SO4 đậm đặc nóng, sau khi phản ứng kết thúc
thu được 2,688 lít khí SO2 là sản phẩm khử duy nhất bay ra ở (đktc). Giá trị của m là;
A. 2,16.

B. 3,24.

C. 6,48.

D. 9,72.

Câu 9: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng
với dung dịch HNO3 đặc, nguội là:
A. Cu, Fe, Al.

B. Fe, Al, Cr.

C. Fe, Mg, Al.

D. Cu, Pb, Ag.


B. 2

C. 4

D. 5

Câu 13: Cho luồng khí CO dư đi qua 4,56 gam hỗn hợp X gồm Fe 3O4 và CuO nung nóng.
Sau khi phản ứng kết thúc, đem toàn bộ lượng khí thu được cho hấp thụ vào dung dịch
Ba(OH)2 thu được 5,91 gam kết tủa và dung dịch Y. Đun nóng Y lại thu thêm 3,94 gam kết
tủa nữa. Mặt khác, cho 4,56 gam hỗn hợp X trên phản ứng vừa đủ với dung dịch H 2SO4 0,1M
thu được dung dịch chứa m gam muối. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:
A. 7,20.

B. 10,16.

C. 6,86.

D. 11,28.

Trang 2 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và
saccarozơ cần 2,52 lít O2(đktc) thu được 1,8 gam H2O. Giá trị m là:
A. 3,15

B. 6,20.

C. 3,60.


Câu 18: Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường:
A. Glucozơ, glixerol và saccarozơ.

B. Glixerol, glucozơ và etyl axetat.

C. Etylen glicol, glixerol và ancol etylic.

D. Glucozơ, glixerol và metyl axetat.

Câu 19: X là α-amino axit trong phân tử có một nhóm -NH 2 và một nhóm -COOH. Cho 26,7
gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối.
Công thức của X là:
A. H2N-CH2-CH(CH3)-COOH.

B. H2N-CH2-CH2-COOH.

C. H2N-CH2-COOH.

D. H2N-CH(CH3)-COOH.

Câu 20: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH) 2 lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO 3,
AlCl3, NaHSO4, (NH4)2CO3, FeCl3, Na2SO4 và KNO3. Số trường hợp thu được kết tủa là:
A. 4

B. 7

C. 5

D. 6


B. Nhúng thanh sắt vào dung dịch AgNO3 dư.
C. Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng.
D. Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 dư.
Trang 3 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Câu 25: Cho các phát biểu sau:
(a)Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic.
(b) Xenlulozơ tan trong nước Svayde.
(c) Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.
(d) Trong 1 phân tử tetrapeptit có 4 liên kết peptit.
(e) Trong phản ứng tráng gương, glucozơ đóng vai trò chất oxi hóa.
Số phát biểu sai là:
A. 4

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 26: Cho m gam hỗn hợp Na và Al vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được 3,36 lít khí bay ra ở (đktc) và 1,62 gam chất rắn không tan. Giá trị của m là:
A. 9,85.

B. 3,75.

C. 5,37.

D. 8,52.


C. Ca.

D. Al.

Câu 31: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A. Amilozơ.

B. Xenlulozơ.

C. Glucozơ.

D. Saccarozơ.

C. tơ visco.

D. tơ nilon-6,6.

Câu 32: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo
A. tơ tằm.

B. tơ olon.

Câu 33: Hòa tan hoàn toàn 28,75 gam hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch HCl dư thấy có
13,44 lít khí H2 bay ra ở (đktc). Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch là:
A. 49,50 gam.

B. 50,05 gam.

C. 39,40 gam.

(CH3COO)3C2H5 cần 35,84 lít O2(đktc) thu được 63,80 gam CO 2 và 19,80 gam H2O. Nếu lấy
m gam hỗn hợp X trên cho tác dụng với dung dịch NaOH 1M thì thể tích (ml) NaOH 1M cần
dùng vừa đủ tác dụng hết với X là:
A. 400.

B. 600.

C. 300.

D. 500.

Câu 37: Hòa tan hết 3,24 gam bột Al trong dung dịch HNO 3 dư, thu được 448 ml khí X duy
nhất ở (đktc) và dung dịch Y chứa 27,56 gam muối. Khí X là:
A. NO.

B. N2O.

C. NO2.

D. N2.

Câu 38: Kim loại nào không tan trong dung dịch FeCl3?
A. Fe.

B. Ag.

C. Cu.

D. Mg.


3-A
13-B
23-A
33-D

4-A
14-A
24-C
34-D

5-B
15-A
25-A
35-C

6-D
16-A
26-C
36-A

7-C
17-D
27-B
37-B

8-A
18-A
28-C
38-B


CnH2nO2 + (1,5n-1)O2 → nCO2 + nH2O
Có nO2 = 1,5nCO2 → 1,5n - 1 = 1,25n → n = 4
Các công thức thoả mãn là HCOOCH2-CH2-CH3, HCOOCH(CH3)2, CH3COOC2H5,
C2H5COOCH3
Câu 11: Đáp án B
Câu 12: Đáp án C
Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ Ca2+ và Mg2+ . khi thêm Na2CO3 tạo kết
tủa CaCO3 và MgCO3 nên được dùng để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu→
a đúng
Trang 6 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Fe2O3 +6HCl → 2FeCl3 + 3H2O và 2FeCl3 + Cu → 2FeCl2 + Cu nên Cu và Fe 2O3 tỉ lệ mol
1:1 tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư → b đúng
Nguyên liệu để sản xuất nhôm là quặng boxit Al2O3.2H2O → c đúng
Đốt lá sắt trong khí Cl2 xảy ra ăn mòn hoá học → d sai
CrO3 là oxit axit, có tính oxi hóa mạnh → e đúng
Be không tác dụng vói nước → f sai
Câu 13: Đáp án B
Khí thu được chứa CO và CO 2 dẫn qua dung dịch Ba(OH)2 tạo BaCO3 : 0,03 mol và dung
dịch Y chứa Ba(HCO3)2
Đun nóng Y tạo BaCO3 : 0,02 mol → Ba(HCO3)2: 0,02 mol
Bảo toàn nguyên tố C → nCO2 = 0,03 +0,02.2 =0,07 mol
Nhận thấy nO (X) = nCO2 = 0,07 mol → nH2O =nH2SO4 = 0,07 mol
Bảo toàn khối lượng → m= 4,56 +0,07. 98 - 0,07. 18 =10,16 gam.
Câu 14: Đáp án A
Câu 15: Đáp án A
Câu 16: Đáp án A
Câu 17: Đáp án D
Câu 18: Đáp án A

saccarozơ: C12H22O11, tripeptit: Gly-Val-Val đều tham gia phản ứng thuỷ phân → D đúng
Câu 28: Đáp án C
Có số mol của FeCl2 : 0,06 mol và KCl : 0,12 mol
Khi cho X vào AgNO3 dư thì tạo AgCl : 0,06.2 + 0,12 = 0,24 mol ( bảo toàn nguyên tố Cl ) và
Ag: 0,06 mol ( bảo toàn e)
→ m = 40,92 gam.
Câu 29: Đáp án B
Glucozo, fructozo là đường đơn không tham gia phản ứng thuỷ phân. loại A. C, D
Câu 30: Đáp án C
Câu 31: Đáp án D
Câu 32: Đáp án C
Câu 33: Đáp án D
Câu 34: Đáp án D
Câu 35: Đáp án C
1. 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2
2. Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
3. KI + K2Cr2O7 + H2SO4 → Cr2(SO4)3 + K2SO4 + I2 + H2O
4. FeCl3 + 3AgNO3 → Fe(NO3)3 + 3AgCl
5. Fe + 2FeCl3 → 3 FeCl2
6. Na+ H2O → NaOH + 0,5H2. 2NaOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2NaCl
7. Fe2+ + HSO4- + NO3- → Fe3+ + SO42- + NO + H2O
8. H2S + CuSO4 → CuS↓ + H2SO4
Số thí nghiệm thu được đơn chất là:1,2,3,6
Trang 8 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Câu 36: Đáp án A
Nhận xét tất cả đều là este nên -nCOO- =nNaOH ( Este phenol không đúng cái này đâu nha )
BT oxi ta có 2nCOO + 35.84/11.2 = 63.8/22 +19.8
=> nCOO = nNaOH= 0.4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status