ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 1
MÔN: TOÁN – MÃ ĐỀ 105
Thời gian thi làm bài :90 phút
H
oc
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO
01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
C©u 1 : Cho hàm số y f x có lim f x và lim f x . Phát biểu nào sau đây là đúng?
x 1
x 1
B. Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng là x 1 và x 1
C. Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận ngang là y 1 và y 1
D. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y 1
A.
Cho hàm số y
x2
. Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng 0; .
m 2
D.
1
3
x
2
4
iL
C©u 3 : Giải bất phương trình log 1 2 x 1 0
m0
ie
C©u 2 :
uO
nT
hi
D
ai
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x 1
x2
om
A.
ro
up
C©u 4 : Cho hình chóp O. ABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc ; OA a, OB b, OC c . Bán kính
mặt cầu ngoại tiếp hình chóp bằng :
B. Đồ thị hàm số chỉ có duy nhất 1 tiệm cận
đứng
C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang
D. Đồ thị hàm số không có tiệm cận
ok
.c
A. Đồ thị hàm số có 1 tiệm cận đứng và 1 tiệm
cận ngang
bo
C©u 6 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A 0; 1;3 , B(1;1;1), C 0;0; 4 . là mặt phẳng di
11
x 2m 3 0 . Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt
x1 , x2 sao cho x1 x2 16
1 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –
Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
A.
m8
B.
m
19
2
C.
m2
D.
Cho hàm số y 2 x 1 5 . Đạo hàm của hàm số là :
3
4
2 x 1 5
5
B.
y
D.
y 2 x 1 5 ln 2 x 1
2
uO
nT
hi
D
C©u 9 :
H
oc
A. 3 đơn vị diện tích
01
B.
có bao nhiêu đường tiệm cận ?
s/
C©u 11 :
m 1
B. 2
up
A.
ie
C©u 10 : Cho hàm số y x3 2m 1 x 2 3mx m . Tìm m để đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị nằm về 2 phía
của trục hoành.
C. 3
D. 1
B.
2 4 4
G ; ;
3 3 3
khách hàng. Họ dự định tăng giá vé nhưng nếu giá vé tăng 10000 đồng thì số khách hàng sẽ giảm
500 người. Hỏi công ty nên tăng giá vé là bao nhiêu để doanh thu hàng tháng là lớn nhất ?
A. 80000 đồng
B. 75000 đồng
C. 100000 đồng
D. 90000 đồng
bo
C©u 14 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho 3 điểm M 1;0;0 , N 0;1;0 , P 0;0; 2 . Gọi là góc
ce
giữa mp MNP với mp Oxy . Tính cos .
cos
.fa
w
A.
B.
cos
1
2 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –
Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
1 x x2 log 1 5 0
B.
2
x
2
C©u 16 :
A.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y
1
01
25
D. 1 1 x 0
2
2x 1
1
chiều cao của ly. Hỏi nếu bịp kín miệng ly rồi lộn ngược ly lên thì tỷ lệ chiều cao của nước
3
và chiều cao của ly bằng bao nhiêu ?
bằng
3 2 2
3
B.
1
6
C. .
D.
ie
A.
Biết cạnh bên
B.
Ta
a3
C©u 20 : Giải phương trình
B.
x9
x
om
A.
4 x1 32
S 4; P 3
ro
S 4; P 3
/g
A.
up
2
7
2
D.
I 2; 2;3
bo
A.
ok
.c
C©u 21 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A 0;1; 2 , B 1;1;1 , C 3;0;0 . Tọa độ
tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là
ce
C©u 22 : Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB a . Tính diện tích toàn phần của hình nón sinh ra khi
quay tam giác quanh cạnh AB .
.fa
A. a2 2
B.
2 a 2 2
B.
1
D ;
2
C.
1
D ;
2
C©u 24 : Hình chóp S. ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB 2a; AD 4a , mặt bên SCD là tam giác đều.
3 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –
Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
A.
6a
;1
Tính đạo hàm của hàm số y
A.
y
x ln x x 1
x ln x
C.
y
x log 2 x x 1 ln 2
x log 22 x
x 1
log 2 x
C.
3;
x 0; x 1
B.
1
Hàm số y x3 2 x 2 3x 2 nghịch biến trên khoảng nào?
3
ai
C©u 26 :
11
3
H
oc
A.
01
Biết thể tích khối chóp S. ABCD bằng 2a3 . Tính khoảng cách từ A đến mp( SCD) .
D.
x log 2 x x 1
x log 22 x
B.
a3 3
2
D 1;1;1 . Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng qua A và chia tứ diện thành 2 phần có thể tích bằng nhau ?
B. 1
.c
A. 3
C. 7
D. Vô số
m 0 hoặc m 2
C©u 31 :
ce
A.
bo
ok
C©u 30 : Cho hàm số y x 4 2mx 2 m2 1 . Tìm m để trong các giao điểm đồ thị hàm số với đường thẳng
d : y x 1có một điểm thuộc trục hoành.
A.
m 1
m 1
w
w
C©u 32 : Cho hàm số y x3 6 x 2 9 x 2 . Tọa độ các điểm cực trị của đồ thị hàm số là:
A.
1;6
và 3; 2
B.
1;6
và 2; 4
4 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –
Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
C. 3; 2 và 1; 14
D.
63
4
4
H
oc
A.
. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào Sai ?
A. Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó
uO
nT
hi
D
ai
B. Hàm số có tập xác định là 0;
C. Đồ thị hàm số đi qua A 1;1
D. Đồ thị hàm số có 1 tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang.
C©u 35 : Đồ thị sau là đồ thị hàm số nào ?
ong
de Luoi
O1
C.
y x3 4 x
D.
y x3 3x
a3 6
4
B.
.c
A.
om
/g
C©u 36 : Cho hình hộp đứng ABCD. ABCD có đáy là hình thoi cạnh a . Biết BD a 3; BAD 600 . Thể
tích khối hộp là :
a3 2
2
C.
A. m
B.
1
m3
3
C.
m
4
3
D.
m
1
3
w
w
C©u 38 : Cho hình chóp đều S . ABC cạnh đáy bằng .., cạnh bên tạo với đáy góc 450 . Thể tích của khối chóp
m 1
m3
B.
C.
m 3
D. Mọi m R
01
C©u 39 : Cho hàm số y x3 3x 2 mx m 1. Tìm m để hàm số có cực trị?
H
oc
C©u 40 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A 1;0; 2 và mặt phẳng P : 2 x 2 y z 0. Viết
phương trình mặt phẳng song song với P sao cho khoảng cách từ A đến mặt phẳng đó bằng 1.
2 x 2 y z 1 0 và 2 x 2 y z 9 0
B.
2 x 2 y z 7 0 và 2 x 2 y z 9 0
C.
2x y 0
Ta
4a 3
3
3a 3
B.
C.
2a3
D.
4a3
s/
A.
iL
ie
C©u 42 : Cho lăng trụ ABC. ABC có cạnh bên bằng 2a , đáy ABC là tam giác cân tại
A; AB 2a; BAC 1200 . Hình chiếu vuông góc của A trên mp ABC trùng với trung điểm của
12% 1 năm, tiền lãi của năm trước được cộng vào tiền gốc của năm sau. Tuy nhiên giá xây dựng
cũng tăng mỗi năm 1% so với năm trước. Hỏi sau bao lâu anh A sẽ tiết kiệm đủ tiền xây nhà ? ( Kết
quả lấy gần đúng đến 1 chữ số thập phân)
B. 3,6 năm
C. 3,5 năm
D. 3,1 năm
bo
C©u 45 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 2 vectơ a 1; 2;3 ; b 3;0; 2 . Tọa độ của vectơ
u 4; 4;3
.fa
A.
ce
u a b là :
u 1;1;1
B.
C.
C.
m 1
6 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –
Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Miny
C.
Miny 1; Maxy 2
2;2
2;2
Cho hàm số y
Miny
1
; Maxy 2
256 2;2
ai
C©u 48 :
2;2
B.
H
oc
1
; Maxy 1
256 2;2
A.
01
C©u 47 : Cho hàm số y 2 x2 2 x . Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 2; 2 là :
C©u 49 : Hình chóp S. ABCD đáy là hình chữ nhật có AB 2a 3; AD 2a . Mặt bên SAB là tam giác đều
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là :
A. 10 a 2
B.
40 a
2
C.
B.
m2
D.
s/
A.
iL
điểm phân biệt ?
m 2 hoặc
m2
5A
15B
25A
35A
45D
ro
4D
14D
47B
8C
18C
28C
38C
48A
9B
19B
29D
39B
49D
10B
20B
30A
40D
50A
w
w
w
.fa
ce
uO
nT
hi
D
ai
H
oc
Xem lại định nghĩa tiệm cận đứng: Đường thẳng x = a gọi là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f(x) nếu
lim f x
xa
lim f x
xa
lim f x
xa
lim f x
xa
– Cách giải
Đồ thị hàm số có và chỉ có 1 tiệm cận đứng x = 1
Chọn đáp án A
ie
Câu 2
iL
/g
m 2
Hàm số đã cho đồng biến trên (0;+∞)
m0
m 0;
Chọn đáp án A
ok
– Phương pháp
.c
Câu 3
ce
– Cách giải
bo
Với 0 < a < 1 thì log a f x 0 0 f x 1
.fa
Chọn đáp án D
01
Câu 5
Đồ thị hàm số phân thức bậc nhất trên bậc nhất (không rút gọn được) luôn có 1 TCĐ và 1 TCN
ai
Chọn đáp án A
Câu 6
uO
nT
hi
D
– Phương pháp
Giá trị lớn nhất của d là khoảng cách từ A đến đường thẳng BC
+ Tính dộ dài các cạnh của ∆ ABC và kết luận dạng tam giác ABC
+ Tính chiều cao từ A đến BC
– Cách giải
ie
Ta có
iL
AB 1 4 4 3
H
oc
– Phương pháp
om
Chọn đáp án D
.c
Câu 7
Đặt ẩn phụ log 2 x t
ok
– Phương pháp
ce
– Cách giải
bo
Biến đổi điều kiện của x thành điều kiện của t
.fa
Phương trình đã cho tương đương với
oc
Thiết diện qua trục của hình trụ là hình chữ nhật có 2 kích thước là 2r và h (với r là bán kính đáy, h là chiều cao
hình trụ)
– Cách giải
ai
Gọi r là bán kính đáy hình trụ ⇒ Chiều cao hình trụ là h = 3r
uO
nT
hi
D
Thể tích khối trụ đó là 3π = πr2h = 3π r3 ⇒ r = 1 (đvđd)
Diện tích thiết diện là 2r.h = 2r.3r = 6r2 = 6 (đvdt)
Chọn đáp án C
Câu 9
– Phương pháp
ie
Sử dụng công thức đạo hàm hợp
3
3
2
4
om
– Cách giải
.c
f x 0 x3 2m 1 x 2 3mx m 0 x 1 x 2 2mx m 0
ok
x 1
2
x 2mx m 0 *
bo
Phương trình f(x) = 0 có 3 nghiệm phân biệt ⇔ Phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt khác 1
.fa
ce
m 1
2
m 1
1 2m.1 m 0
Tìm TCĐ: Tìm các nghiệm x1, x2, ... của mẫu và xét giới hạn của hàm số tại x1–, x1+, x2–, x2+, ...
– Cách giải
x
lim y lim
x
x
01
x
H
oc
2
lim
1
1
1
1 2
x
x
1
ie
Tìm tọa độ P
iL
Tìm tọa độ G dựa vào công thức trọng tâm
Ta
– Cách giải
s/
Có N 1;1;1 , NP 1; 2;1 P 0;3; 2
up
1 1 0 2 1 3 3 1 2
;
;
Áp dụng công thức trọng tâm ta có G
G 0; 2; 2
3
3
3
ro
Chọn đáp án D
x 50000
x 50000
.500
10000
20
x 50000 250000 x
20
20
250000 x
1
1 x 250000 x
x 250000 x
.
78125000
Doanh thu hàng tháng là x.
200
200
200
4
w
w
w
a1a2 b1b2 c1c2
H
oc
cos cos nP ; nQ
01
Công thức tính cosin của góc φ giữa mặt phẳng (P) và mặt phẳng (Q):
uO
nT
hi
D
– Cách giải
MN 1;1;0 , MP 1;0; 2 n MNP MN ; MP 2; 2;1
nOxy 0;0;1
0 0 1
cos
4 4 1. 0 0 1
0 ln 5 ln 2 0 x ln 5 x ln 2 0 2
1
ln 5
1
2 x 2 ln 5 x ln 0 x 2 1 x 0 do ln 0 x 2 log 1 5 x 0
2
2
2
ln
2
ln 2
2 x 2 x 0 x 2 x log5 2 0
ln 5
.c
om
/g
ro
2
bo
Câu 16
0, x 1 ⇒ Hàm số đã cho đồng biến trên mỗi khoảng xác định
Mà –1 ∉ [0;2] nên GTNN của hàm số là y(0) = –1
12 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –
Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Chọn đáp án A
Câu 17
– Phương pháp
01
Tính chất: Tỉ lệ giữa thể tích của nước và thể tích của ly (khi chưa lộn ngược) bằng lập phương tỉ lệ giữa chiều
cao nước và chiều cao ly
H
oc
– Cách giải
3
V 26V
27 27
3
ie
Khi đó, tỉ lệ chiều cao nước và chiều cao ly là 1
3
Ta
Câu 18
up
.c
om
/g
ro
Chọn đáp án C
s/
AB BC cos 30 a 3; AC BC sin 30 a
1
VABC . A ' B 'C ' S ABC .CC ' AB. AC.CC ' 3a 3
2
Vậy tổng hai nghiệm S = 4, tích hai nghiệm P = –3
w
Chọn đáp án B
Câu 20
13 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –
Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
4x1 32 22 x1 25 2 x 2 5 x
7
2
Chọn đáp án B
01
Câu 21
– Phương pháp
H
oc
trình P : x z 0 x z 1 0
2
2
3
1
y 2 z 1 0 3x y 2 z 2 0
2
2
ro
Q : 3 x
up
s/
3 1
Có N ; ;1 là trung điểm AC. Phương trình mặt phẳng trung trực AC là
2 2
.c
om
/g
ce
r 2 rl r r l r r r 2 h2 a a a 2 a 2 a 2 1 2
.fa
Chọn đáp án C
w
Câu 23
w
w
Tập xác định của hàm số y = log f(x) là tập các giá trị của x sao cho f(x) > 0
Điều kiện xác định của hàm số đã cho là –2x + 1 > 0 ⇔ x
1
1
. Tập xác định của hàm số là D ;
2
2
14 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –
uO
nT
hi
D
ai
1
VS . ACD VS . ABCD a 3
2
3V
3a 3
d A; SCD S . ACD 2
a 3
S SCD
a 3
Chọn đáp án C
Câu 25
– Phương pháp
iL
ie
Hàm số bậc ba đã cho có hệ số của x3 dương nên hàm số đạt cực tiểu tại x = 2 khi và chỉ khi x = 2 là nghiệm lớn
hơn của phương trình y’ = 0
Ta
ok
– Cách giải
bo
Có y’ = x2 – 4x + 3 = 0 ⇔ x = 1 hoặc x = 3; y’ < 0 ⇔ 1 < x < 3
ce
Hàm số nghịch biến trên (1;3)
Chọn đáp án A
.fa
Câu 27
w
– Phương pháp
w
w
Sử dụng đạo hàm của thương
– Cách giải
15 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –
oc
Câu 28
Gọi H là trung điểm AB thì SH ⊥ (ABCD)
ai
Vì ∆ SAB vuông cân tại S nên
1
a
AB
2
2
b
1
1
a3
2
VS . ABCD SH .S ABCD SH .a
3
3
6
uO
nT
hi
D
SH
– Phương pháp
Xác định giao điểm M của d với trục hoành
.c
Tìm m để điểm M thuộc đồ thị hàm số đã cho
ok
– Cách giải
bo
Giao của d và Ox là M(1;0)
Điểm M thuộc đồ thị hàm số đã cho ⇔ 0 = 1 – 2m + m2 – 1 ⇔ m2 – 2m = 0 ⇔ m = 0 hoặc m = 2
.fa
Câu 31
ce
Chọn đáp án A
– Phương pháp
w
Có y’ = 3x2 – 12x + 9 = 0 ⇔ x2 – 4x + 3 = 0 ⇔ x = 1 hoặc x = 3
Các điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho là (1;6) và (3;2)
ai
Chọn đáp án A
uO
nT
hi
D
Câu 33
log3 4 x 1 4 4 x 1 34 4 x 80 x 20
Chọn đáp án B
Câu 34
ie
Hàm số y = xa với a không nguyên có tập xác định là (0;+∞)
iL
Chọn đáp án B
Câu 35
Ta
Đồ thị hàm số đã cho là đồ thị của hàm số bậc ba với hệ số của x3 dương nên loại D
bo
Chọn đáp án C
ok
.c
S ABCD 2S ABD 2.
ce
– Phương pháp
.fa
2 r
Thể tích khối trụ chiều cao h và chu vi đáy C được tính theo công thức V r h
2
h
C 2h
4
w
4
2
H
oc
AM AB.sin 60
2
a 3
AM
3
3
AH
a 3
3
uO
nT
hi
D
SH AH
ai
Vì góc SAH = 45o nên ∆ SAH vuông cân tại H, suy ra
1
a2 3
BC. AM
Phương trình y’ = 3x2 – 6x + m = 0 có 2 nghiệm phân biệt ⇔ ∆’ = 32 – 3m > 0 ⇔ 9 – 3m > 0 ⇔ m < 3
ro
Chọn đáp án B
/g
Câu 40
om
– Phương pháp
Viết phương trình mặt phẳng song song với (P) chứa 1 tham số
.c
Tìm tham số để mặt phẳng đó thỏa mãn đề bài
ok
– Cách giải
bo
Phương trình mặt phẳng song song với (P) có dạng 2x + 2y + z + d = 0 (Q) (d ≠ 0)
ce
Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Chọn đáp án D
Câu 42
Gọi H là trung điểm BC ⇒ A’H ⊥ (ABC)
01
∆ ABC cân tại A có góc A = 120o nên góc B = góc C = 30o
H
oc
AH AB.sin 30 a
BH AB.cos 30 a 3
2
a2 a 3
uO
nT
hi
D
2a
s/
Chọn đáp án B
up
Câu 44
– Phương pháp
/g
n
om
r
An A0 1
100
ro
Nếu A0 là số tiền gửi ban đầu, lãi suất r%/kì hạn theo hình thức lãi kép thì sau n kì hạn số tiền cả gốc lẫn lãi là
– Cách giải
n
ok
1, 01
700.1,12 1000.1, 01
0, 7 n 3,5 (năm)
1,12
n
w
Chọn đáp án C
w
Câu 45
w
– Phương pháp
Nếu a x1; y1; z1 , b x2 ; y2 ; z2 a b x1 x2 ; y1 y2 ; z1 z2
19 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –
Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
– Cách giải
Có u a b 4; 2;1
Chọn đáp án D
Câu 47
ie
– Phương pháp
iL
Vì hàm số y = 2x đồng biến trên ℝ nên chỉ cần xét GTLN, GTNN của hàm số y = –x2 + 2x
Ta
– Cách giải
Xét hàm số f(x) = –x2 + 2x trên [–2;2]. Có f’(x) = –2x + 2 = 0 ⇔ x = 1
up
s/
f(–2) = –8; f(1) = 1; f(2) = 0 ⇒ GTLN và GTNN của f(x) trên [–2;2] là 1 và –8
ro
⇒ GTLN và GTNN của hàm số đã cho là 21 = 2 và 28
/g
Chọn đáp án B
w
Diện tích ∆ ABC là 8
w
w
Chọn đáp án A
Câu 49
Gọi H là trung điểm AB, K là tâm tam giác đều ABC, O là tâm hình chữ nhật ABCD
20 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –
Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Dựng hình chữ nhật OHKI ⇒ IO và IK lần lượt là trục đường tròn ngoại
tiếp hình chữ nhật ABCD và tam giác đều ABC
⇒ I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp. Ta có
2a 2a
2
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là R IB OI 2 OB 2 a 5
Diện tích mặt cầu là S 4 R2 20 a 2
Chọn đáp án D
Câu 50
1
OI HK AH a
3
OB
iL
Đồ thị hàm số y = f(x) cắt trục hoành tại n điểm phân biệt ⇔ Phương trình f(x) = 0 có n điểm phân biệt.
Ta
– Cách giải
x 2
Xét phương trình x 2 x 2 mx 1 0 1 2
x mx 1 0 2
s/
up
om
/g
ro
ce
bo
ok
.c
Chọn đáp án A
21 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –
Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01