29 TS247 DT de thi thu thpt qg mon toan truong thpt nguyen dang dao bac ninh lan 1 nam 2017 co loi giai chi tiet 8927 1486462544 - Pdf 43

ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 1
MÔN: TOÁN – MÃ ĐỀ 105
Thời gian thi làm bài :90 phút

H
oc

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO

01

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

C©u 1 : Cho hàm số y  f  x  có lim f  x    và lim f  x    . Phát biểu nào sau đây là đúng?


x 1

x 1

B. Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng là x  1 và x  1
C. Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận ngang là y  1 và y  1
D. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y  1

A.

Cho hàm số y 

x2
. Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng  0;   .


m  2

D.

1
3
x
2
4

iL

C©u 3 : Giải bất phương trình log 1  2 x  1  0

m0

ie

C©u 2 :

uO
nT
hi
D

ai

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x  1


x2

om

A.

ro

up

C©u 4 : Cho hình chóp O. ABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc ; OA  a, OB  b, OC  c . Bán kính
mặt cầu ngoại tiếp hình chóp bằng :

B. Đồ thị hàm số chỉ có duy nhất 1 tiệm cận
đứng

C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang

D. Đồ thị hàm số không có tiệm cận

ok

.c

A. Đồ thị hàm số có 1 tiệm cận đứng và 1 tiệm
cận ngang

bo

C©u 6 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A  0; 1;3 , B(1;1;1), C  0;0; 4  .   là mặt phẳng di

11

x  2m  3  0 . Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt

x1 , x2 sao cho x1 x2  16

1 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –
Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

A.

m8

B.

m

19
2

C.

m2

D.


Cho hàm số y   2 x  1 5 . Đạo hàm của hàm số là :
3
4

 2 x  1 5
5

B.

y 

D.

y   2 x  1 5 ln  2 x  1

2

uO
nT
hi
D

C©u 9 :

H
oc

A. 3 đơn vị diện tích

01

B.

có bao nhiêu đường tiệm cận ?

s/

C©u 11 :

m 1

B. 2

up

A.

ie

C©u 10 : Cho hàm số y  x3   2m  1 x 2  3mx  m . Tìm m để đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị nằm về 2 phía
của trục hoành.

C. 3

D. 1

B.

2 4 4
G ; ; 
3 3 3

khách hàng. Họ dự định tăng giá vé nhưng nếu giá vé tăng 10000 đồng thì số khách hàng sẽ giảm
500 người. Hỏi công ty nên tăng giá vé là bao nhiêu để doanh thu hàng tháng là lớn nhất ?
A. 80000 đồng

B. 75000 đồng

C. 100000 đồng

D. 90000 đồng

bo

C©u 14 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho 3 điểm M 1;0;0  , N  0;1;0  , P  0;0; 2  . Gọi  là góc

ce

giữa mp  MNP  với mp  Oxy  . Tính cos  .

cos  

.fa
w

A.

B.

cos  

1


2 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –
Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

1  x  x2 log 1 5  0

B.

2

x

2

C©u 16 :
A.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y 
1

01

 25 
D. 1     1  x  0
 2 
2x 1


1
chiều cao của ly. Hỏi nếu bịp kín miệng ly rồi lộn ngược ly lên thì tỷ lệ chiều cao của nước
3
và chiều cao của ly bằng bao nhiêu ?
bằng

3 2 2
3

B.

1
6

C. .

D.

ie

A.

Biết cạnh bên

B.

Ta

a3

C©u 20 : Giải phương trình

B.

x9

x

om

A.

4 x1  32

S  4; P  3

ro

S  4; P  3

/g

A.

up

2

7
2

D.

I  2; 2;3

bo

A.

ok

.c

C©u 21 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A  0;1; 2  , B 1;1;1 , C  3;0;0  . Tọa độ
tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là

ce

C©u 22 : Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB  a . Tính diện tích toàn phần của hình nón sinh ra khi
quay tam giác quanh cạnh AB .

.fa

A.  a2 2

B.

2 a 2 2






B.

1

D   ; 
2


C.

 1

D    ;  
 2


C©u 24 : Hình chóp S. ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB  2a; AD  4a , mặt bên  SCD  là tam giác đều.

3 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –
Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

A.

6a



 ;1

Tính đạo hàm của hàm số y 

A.

y 

x ln x  x  1
x ln x

C.

y 

x log 2 x   x  1 ln 2
x log 22 x

x 1
log 2 x

C.

 3;  

 x  0; x  1
B.


1
Hàm số y  x3  2 x 2  3x  2 nghịch biến trên khoảng nào?
3

ai

C©u 26 :

11
3

H
oc

A.

01

Biết thể tích khối chóp S. ABCD bằng 2a3 . Tính khoảng cách từ A đến mp( SCD) .

D.

x log 2 x  x  1
x log 22 x

B.

a3 3
2


D 1;1;1 . Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng qua A và chia tứ diện thành 2 phần có thể tích bằng nhau ?
B. 1

.c

A. 3

C. 7

D. Vô số

m  0 hoặc m  2

C©u 31 :

ce

A.

bo

ok

C©u 30 : Cho hàm số y  x 4  2mx 2  m2  1 . Tìm m để trong các giao điểm đồ thị hàm số với đường thẳng
d : y  x  1có một điểm thuộc trục hoành.

A.

m  1



m  1

w

w

C©u 32 : Cho hàm số y  x3  6 x 2  9 x  2 . Tọa độ các điểm cực trị của đồ thị hàm số là:
A.

1;6 

và  3; 2 

B.

1;6 

và  2; 4 

4 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –
Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

C.  3; 2  và  1; 14 

D.


63
4


4

H
oc

A.

. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào Sai ?

A. Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó

uO
nT
hi
D

ai

B. Hàm số có tập xác định là  0;  
C. Đồ thị hàm số đi qua A 1;1
D. Đồ thị hàm số có 1 tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang.
C©u 35 : Đồ thị sau là đồ thị hàm số nào ?

ong
de Luoi


O1

C.

y  x3  4 x

D.

y   x3  3x

a3 6
4

B.

.c

A.

om

/g

C©u 36 : Cho hình hộp đứng ABCD. ABCD có đáy là hình thoi cạnh a . Biết BD  a 3; BAD  600 . Thể
tích khối hộp là :
a3 2
2

C.

A.  m

B.

1
m3 

3

C.



m 
4
3

D.

m 

1

3

w

w

C©u 38 : Cho hình chóp đều S . ABC cạnh đáy bằng .., cạnh bên tạo với đáy góc 450 . Thể tích của khối chóp


m 1

m3

B.

C.

m  3

D. Mọi m  R

01

C©u 39 : Cho hàm số y  x3  3x 2  mx  m  1. Tìm m để hàm số có cực trị?

H
oc

C©u 40 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A 1;0; 2  và mặt phẳng  P  : 2 x  2 y  z  0. Viết
phương trình mặt phẳng song song với  P  sao cho khoảng cách từ A đến mặt phẳng đó bằng 1.
2 x  2 y  z  1  0 và 2 x  2 y  z  9  0

B.

2 x  2 y  z  7  0 và 2 x  2 y  z  9  0

C.



2x  y  0

Ta

4a 3
3

3a 3

B.

C.

2a3

D.

4a3

s/

A.

iL

ie

C©u 42 : Cho lăng trụ ABC. ABC có cạnh bên bằng 2a , đáy ABC là tam giác cân tại
A; AB  2a; BAC  1200 . Hình chiếu vuông góc của A trên mp  ABC  trùng với trung điểm của

12% 1 năm, tiền lãi của năm trước được cộng vào tiền gốc của năm sau. Tuy nhiên giá xây dựng
cũng tăng mỗi năm 1% so với năm trước. Hỏi sau bao lâu anh A sẽ tiết kiệm đủ tiền xây nhà ? ( Kết
quả lấy gần đúng đến 1 chữ số thập phân)
B. 3,6 năm

C. 3,5 năm

D. 3,1 năm

bo

C©u 45 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 2 vectơ a 1; 2;3 ; b  3;0; 2  . Tọa độ của vectơ

u  4; 4;3

.fa

A.

ce

u  a  b là :

u 1;1;1

B.



C.



C.

m 1

6 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –
Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Miny 

C.

Miny  1; Maxy  2
 2;2

 2;2

Cho hàm số y 

Miny 

1
; Maxy  2
256 2;2


ai

C©u 48 :

 2;2

B.

H
oc

1
; Maxy  1
256 2;2

A.

01

C©u 47 : Cho hàm số y  2 x2  2 x . Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn  2; 2 là :

C©u 49 : Hình chóp S. ABCD đáy là hình chữ nhật có AB  2a 3; AD  2a . Mặt bên  SAB  là tam giác đều
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là :
A. 10 a 2

B.

40 a

2


C.

B.

m2

D.

s/

A.

iL

điểm phân biệt ?

m  2 hoặc
m2

5A
15B
25A
35A
45D

ro

4D
14D

47B

8C
18C
28C
38C
48A

9B
19B
29D
39B
49D

10B
20B
30A
40D
50A

w

w

w

.fa

ce



uO
nT
hi
D

ai

H
oc

Xem lại định nghĩa tiệm cận đứng: Đường thẳng x = a gọi là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f(x) nếu
 lim f  x   
 xa
 lim f  x   
 xa
 lim f  x   
 xa
 lim f  x   
 xa
– Cách giải
Đồ thị hàm số có và chỉ có 1 tiệm cận đứng x = 1
Chọn đáp án A

ie

Câu 2

iL



/g


m  2
Hàm số đã cho đồng biến trên (0;+∞)  
m0

m   0;  

Chọn đáp án A

ok

– Phương pháp

.c

Câu 3

ce

– Cách giải

bo

Với 0 < a < 1 thì log a f  x   0  0  f  x   1

.fa


Chọn đáp án D

01

Câu 5
Đồ thị hàm số phân thức bậc nhất trên bậc nhất (không rút gọn được) luôn có 1 TCĐ và 1 TCN

ai

Chọn đáp án A
Câu 6

uO
nT
hi
D

– Phương pháp
Giá trị lớn nhất của d là khoảng cách từ A đến đường thẳng BC
+ Tính dộ dài các cạnh của ∆ ABC và kết luận dạng tam giác ABC
+ Tính chiều cao từ A đến BC
– Cách giải

ie

Ta có

iL

AB  1  4  4  3

H
oc

– Phương pháp

om

Chọn đáp án D

.c

Câu 7
Đặt ẩn phụ log 2 x  t

ok

– Phương pháp

ce

– Cách giải

bo

Biến đổi điều kiện của x thành điều kiện của t

.fa

Phương trình đã cho tương đương với


oc

Thiết diện qua trục của hình trụ là hình chữ nhật có 2 kích thước là 2r và h (với r là bán kính đáy, h là chiều cao
hình trụ)
– Cách giải

ai

Gọi r là bán kính đáy hình trụ ⇒ Chiều cao hình trụ là h = 3r

uO
nT
hi
D

Thể tích khối trụ đó là 3π = πr2h = 3π r3 ⇒ r = 1 (đvđd)
Diện tích thiết diện là 2r.h = 2r.3r = 6r2 = 6 (đvdt)
Chọn đáp án C
Câu 9
– Phương pháp

ie

Sử dụng công thức đạo hàm hợp
3
3
2
4




om

– Cách giải

.c

f  x   0  x3   2m  1 x 2  3mx  m  0   x  1  x 2  2mx  m   0

ok

x  1
 2
 x  2mx  m  0 *

bo

Phương trình f(x) = 0 có 3 nghiệm phân biệt ⇔ Phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt khác 1

.fa

ce

m  1
2
m  1
1  2m.1  m  0 




Tìm TCĐ: Tìm các nghiệm x1, x2, ... của mẫu và xét giới hạn của hàm số tại x1–, x1+, x2–, x2+, ...
– Cách giải

x

lim y  lim

x 

x 

01

x 

H
oc

2

 lim

1

1
1
1 2
x
x
1

ie

Tìm tọa độ P

iL

Tìm tọa độ G dựa vào công thức trọng tâm

Ta

– Cách giải

s/

Có N  1;1;1 , NP  1; 2;1  P  0;3; 2 

up

 1 1  0 2 1  3 3 1  2 
;
;
Áp dụng công thức trọng tâm ta có G 
  G  0; 2; 2 
3
3 
 3

ro

Chọn đáp án D


x  50000
x  50000
.500 
10000
20

x  50000 250000  x

20
20

250000  x
1
1  x  250000  x 

x  250000  x  
.
 78125000
Doanh thu hàng tháng là x.
200
200
200
4

w

w

w


a1a2  b1b2  c1c2

H
oc



cos   cos nP ; nQ 

01

Công thức tính cosin của góc φ giữa mặt phẳng (P) và mặt phẳng (Q):

uO
nT
hi
D

– Cách giải
MN   1;1;0  , MP   1;0; 2   n MNP    MN ; MP    2; 2;1
nOxy   0;0;1
0  0 1

 cos 

4  4  1. 0  0  1




  0  ln 5  ln 2  0  x ln 5  x ln 2  0  2 

1
ln 5
1
 2   x 2 ln 5  x ln  0  x 2 1  x  0  do ln  0   x 2 log 1 5  x  0
2
2


2
ln
2
ln 2
 2   x 2  x  0  x 2  x log5 2  0
ln 5

.c

om

/g

ro

2

bo

Câu 16


 0, x  1 ⇒ Hàm số đã cho đồng biến trên mỗi khoảng xác định

Mà –1 ∉ [0;2] nên GTNN của hàm số là y(0) = –1

12 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –
Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Chọn đáp án A
Câu 17
– Phương pháp

01

Tính chất: Tỉ lệ giữa thể tích của nước và thể tích của ly (khi chưa lộn ngược) bằng lập phương tỉ lệ giữa chiều
cao nước và chiều cao ly

H
oc

– Cách giải
3

V 26V

27 27

3

ie

Khi đó, tỉ lệ chiều cao nước và chiều cao ly là 1 

3

Ta

Câu 18

up

.c

om

/g

ro

Chọn đáp án C

s/

AB  BC cos 30  a 3; AC  BC sin 30  a
1
VABC . A ' B 'C '  S ABC .CC '  AB. AC.CC '  3a 3
2


Vậy tổng hai nghiệm S = 4, tích hai nghiệm P = –3

w

Chọn đáp án B
Câu 20

13 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –
Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

4x1  32  22 x1  25  2 x  2  5  x 

7
2

Chọn đáp án B

01

Câu 21
– Phương pháp

H
oc


trình  P  :  x     z    0  x  z  1  0
2 
2




3 
1
   y    2  z  1  0  3x  y  2 z  2  0
2 
2

ro

 Q  : 3  x 

up

s/

3 1 
Có N  ; ;1 là trung điểm AC. Phương trình mặt phẳng trung trực AC là
2 2 

.c

om

/g

ce

 r 2   rl   r  r  l    r r  r 2  h2   a a  a 2  a 2   a 2 1  2



.fa

Chọn đáp án C

w

Câu 23

w

w

Tập xác định của hàm số y = log f(x) là tập các giá trị của x sao cho f(x) > 0
Điều kiện xác định của hàm số đã cho là –2x + 1 > 0 ⇔ x 

1
1

. Tập xác định của hàm số là D   ; 
2
2


14 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –

uO
nT
hi
D

ai

1
VS . ACD  VS . ABCD  a 3
2
3V
3a 3
 d  A;  SCD    S . ACD  2
a 3
S SCD
a 3

Chọn đáp án C
Câu 25
– Phương pháp

iL

ie

Hàm số bậc ba đã cho có hệ số của x3 dương nên hàm số đạt cực tiểu tại x = 2 khi và chỉ khi x = 2 là nghiệm lớn
hơn của phương trình y’ = 0

Ta



ok

– Cách giải

bo

Có y’ = x2 – 4x + 3 = 0 ⇔ x = 1 hoặc x = 3; y’ < 0 ⇔ 1 < x < 3

ce

Hàm số nghịch biến trên (1;3)
Chọn đáp án A

.fa

Câu 27

w

– Phương pháp

w

w

Sử dụng đạo hàm của thương
– Cách giải

15 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –

oc

Câu 28
Gọi H là trung điểm AB thì SH ⊥ (ABCD)

ai

Vì ∆ SAB vuông cân tại S nên
1
a
AB 
2
2
b
1
1
a3
2
 VS . ABCD  SH .S ABCD  SH .a 
3
3
6

uO
nT
hi
D

SH 



– Phương pháp

Xác định giao điểm M của d với trục hoành

.c

Tìm m để điểm M thuộc đồ thị hàm số đã cho

ok

– Cách giải

bo

Giao của d và Ox là M(1;0)

Điểm M thuộc đồ thị hàm số đã cho ⇔ 0 = 1 – 2m + m2 – 1 ⇔ m2 – 2m = 0 ⇔ m = 0 hoặc m = 2

.fa

Câu 31

ce

Chọn đáp án A

– Phương pháp

w

Có y’ = 3x2 – 12x + 9 = 0 ⇔ x2 – 4x + 3 = 0 ⇔ x = 1 hoặc x = 3
Các điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho là (1;6) và (3;2)

ai

Chọn đáp án A

uO
nT
hi
D

Câu 33

log3  4 x  1  4  4 x  1  34  4 x  80  x  20
Chọn đáp án B
Câu 34

ie

Hàm số y = xa với a không nguyên có tập xác định là (0;+∞)

iL

Chọn đáp án B
Câu 35

Ta

Đồ thị hàm số đã cho là đồ thị của hàm số bậc ba với hệ số của x3 dương nên loại D

bo

Chọn đáp án C

ok

.c

S ABCD  2S ABD  2.

ce

– Phương pháp

.fa

 2 r 
Thể tích khối trụ chiều cao h và chu vi đáy C được tính theo công thức V   r h 
2

h

C 2h
4

w

4

2


H
oc

AM  AB.sin 60 
2
a 3
AM 
3
3

AH 

a 3
3

uO
nT
hi
D

SH  AH 

ai

Vì góc SAH = 45o nên ∆ SAH vuông cân tại H, suy ra

1
a2 3
BC. AM 

Phương trình y’ = 3x2 – 6x + m = 0 có 2 nghiệm phân biệt ⇔ ∆’ = 32 – 3m > 0 ⇔ 9 – 3m > 0 ⇔ m < 3

ro

Chọn đáp án B

/g

Câu 40

om

– Phương pháp

Viết phương trình mặt phẳng song song với (P) chứa 1 tham số

.c

Tìm tham số để mặt phẳng đó thỏa mãn đề bài

ok

– Cách giải

bo

Phương trình mặt phẳng song song với (P) có dạng 2x + 2y + z + d = 0 (Q) (d ≠ 0)

ce


Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Chọn đáp án D
Câu 42
Gọi H là trung điểm BC ⇒ A’H ⊥ (ABC)

01

∆ ABC cân tại A có góc A = 120o nên góc B = góc C = 30o

H
oc

AH  AB.sin 30  a
BH  AB.cos 30  a 3

2

 a2  a 3

uO
nT
hi
D

 2a 

s/

Chọn đáp án B

up

Câu 44
– Phương pháp

/g

n

om

r 

An  A0 1 

 100 

ro

Nếu A0 là số tiền gửi ban đầu, lãi suất r%/kì hạn theo hình thức lãi kép thì sau n kì hạn số tiền cả gốc lẫn lãi là

– Cách giải

n

ok


 1, 01 
700.1,12  1000.1, 01  
  0, 7  n  3,5 (năm)
 1,12 
n

w

Chọn đáp án C

w

Câu 45

w

– Phương pháp
Nếu a   x1; y1; z1  , b   x2 ; y2 ; z2   a  b   x1  x2 ; y1  y2 ; z1  z2 

19 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –
Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

– Cách giải
Có u  a  b   4; 2;1
Chọn đáp án D

Câu 47

ie

– Phương pháp

iL

Vì hàm số y = 2x đồng biến trên ℝ nên chỉ cần xét GTLN, GTNN của hàm số y = –x2 + 2x

Ta

– Cách giải

Xét hàm số f(x) = –x2 + 2x trên [–2;2]. Có f’(x) = –2x + 2 = 0 ⇔ x = 1

up

s/

f(–2) = –8; f(1) = 1; f(2) = 0 ⇒ GTLN và GTNN của f(x) trên [–2;2] là 1 và –8

ro

⇒ GTLN và GTNN của hàm số đã cho là 21 = 2 và 28 

/g

Chọn đáp án B


w

Diện tích ∆ ABC là 8

w

w

Chọn đáp án A
Câu 49
Gọi H là trung điểm AB, K là tâm tam giác đều ABC, O là tâm hình chữ nhật ABCD

20 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –
Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Dựng hình chữ nhật OHKI ⇒ IO và IK lần lượt là trục đường tròn ngoại
tiếp hình chữ nhật ABCD và tam giác đều ABC
⇒ I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp. Ta có

  2a   2a
2

Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là R  IB  OI 2  OB 2  a 5
Diện tích mặt cầu là S  4 R2  20 a 2
Chọn đáp án D
Câu 50

1
OI  HK  AH  a
3
OB 

iL

Đồ thị hàm số y = f(x) cắt trục hoành tại n điểm phân biệt ⇔ Phương trình f(x) = 0 có n điểm phân biệt.

Ta

– Cách giải

x  2
Xét phương trình  x  2  x 2  mx  1  0 1   2
 x  mx  1  0  2 

s/



up



om

/g

ro

ce

bo

ok

.c

Chọn đáp án A

21 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –
Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status