E10 UNIT 1: TV, NP, BT - Pdf 43

UNIT 1: A DAY IN THE LIFE OF…
 VOCABULARY
A. READING (pages 12-14)
bank (n) bờ
boil (v) đun sôi
buffalo (n) con trâu
chat (v) tán gẫu
content (with) (adj) hài lòng (với)
crop (n) mùa vụ
daily routine (n) công việc thường
làm hằng ngày
fellow (n) bạn
field (n) đồng ruộng
get ready (v) chuẩn bò
go off (v) reo (đồng hồ)
harrow (v) bừa (ruộng)
lead (v) dẫn, dắt
make a brief note (v.phr) ghi chú vắn
tắt
neighbour (n) người hàng xóm
occupation (n) nghề nghiệp
peasant = farmer (n) nông dân
plot of land (n) mảnh đất nhỏ
plough (v) cày (thửa ruộng)
pump (v) bơm (nước)
repair (v) sửa chửa
scan (v) đọc lướt
take a rest (v) nghỉ ngơi
transplant (v) cấy
B. SPEAKING (pages 14-15)
activity (n) sự hoạt động

block (v) làm trở ngại
choke (v) nghẹt thở
choke (v) nghẹt thở (khói)
climax (n) đỉnh điểm
connector (n) từ nối
cough (n) ho
crowded (adj) đông đúc
dip (v) lao xuống
discotheque (n) vũ trường
discotheque (n) vũ trường
due to (v.phr) đến giờ, lúc
fasten (v) cột, buộc
fight one’s way (v.phr) di chuyển khó
khăn
fire brigade (n) đội cưú hỏa
fire exit (n) lối thoát hiểm
gain height tăng độ cao
give up (hope) (v) từ bỏ (hy vọng)
hurt (adj) bò thương
in danger trong tình trạng nguy hiểm
land safely hạ cánh an toàn
overjoyed (n) vui mừng khôn xiết
relieved (adj) bớt căng thẳng
scream in panic la hét trong hốt
hoảng
seaside (n) bờ biển
seat belt (n) đai an toàn
serve (v) phục vụ
shake (v) rung, lắc
shake (v) rung, lắc

câu thường có các trạng từ: always, often, usually, sometimes, seldom,
rarely, every day/week/month…
Ex: Mary often goes to school by bicycle.
- Một chân lý, một sự thật hiển nhiên.
Ex: The sun rises in the East and sets the West.
2. Adverbs of frequency
always (luôn luôn), often (thường), usually (thường thường),
sometimes /occasionally (thỉnh thoảng, đôi khi), normally (thông thường),
as a rule (như thường lệ), never .
Trạng từ chỉ sự thường xuyên đứng TRƯỚC động từ thường, SAU “to
be”
Ex: She usually goes to bed at 10 p.m
He is often late for class.
LƯU Ý: As a rule đứng CUỐI câu hoặc ĐẦU câu.
3. The past simple (Thì quá khứ đơn)
a. Cách thành lập
- Câu khẳng đònh S + V2/ed ; S + was/were
- Câu phủ đònh S + did + not + V ; S + was/were + not
- Câu hỏi Did + S + V? ; Was/Were + S?
b. Cách dùng chính
Thì QKĐ dùng để diễn tả hành động đã xảy ra và hoàn tất trong quá
khứ với thời gian được xác đònh rõ. Các trạng từ thường đi kèm:
yesterday, ago, last week / month / year, in the past, in 1890, …
Ex: Uncle Ho passed away in 1969.
LƯU Ý: Xem lại động từ bất qui tắc!
UNIT 1: A DAY IN THE LIFE OF……..
EXERCISES
Exercise 1: Pick out the word whose underlined part is pronounced differently from that of the other
words.
1. A. field B. heat C. meet D. head

→ …………………………………………………………….………..
24…………you know that Italian student?
→ ………………………………………………………………..……
25…………Miss Lan prefer coffee to tea?
→ ……………………………………………………………..………..
26…………your English lessons seem very difficult?
→ ……………………………………………………………..………..
Exercise 5: Sắp sếp các từ đã cho theo đúng thứ tự để tạo thành câu hỏi.
27. does / what time / get up / she
→ ………………………………………….…..………………… ?
– At seven o’clock.
28. for / does / have / breakfast / she / what
→…………………………………………..……..……………? – A bread and an egg.
29. to work / she / does / go / how
→ …………………………………………..………….…………...?
– By bus.
30. she / does / what / in the evening / do
→ …………………………………………..……..…………..? – She watches television.
31. bed / time / does / go to / what / she
→ ……………………………………………………………..? – At nine o’clock.
Exercise 6: Chia động từ trong ngoặc ở thì Quá khứ đơn.
32. He …………………………….…(live) in London last year.
33. He ………………………..(live) in London from 1980 to 1985.
34. They …………………………..(sell) their house several days ago.
35. When…………….…you ………….…..(see) her ?
36. …………………..he come to see you last night ? Yes he came.
37. She ………………….……..(met) me in the street last Sunday.
38. I ……………………..….(wait) for the telephone call all this morning.
39. I………………………..……..(study) music when I was at school.
40. They ………………………………..(sell) their house last year.

58. I was born and grew up on the ……………….. of the Red River.
A. shops B. restaurants C. offices D. banks
59. Mr. Lam goes to work on foot once a week. It means he ………… walks to work.
A. never B. sometimes C. often D. usually
60. My aunt is a ……………. Teacher.
A. history B. historic C. historical D. historian
61. “……………… do you get to school ?” “ By bike.”


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status