Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 8 chương trình mới Unit 10: Communication - Pdf 44

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
A. Phonetics – trang 29 Unit 10 Sách bài tập (SBT) Tiếng Anh 8 mới
PHONETICS
1 Complete the following words with -ity or -tive, then practise saying them.
[Hoàn thành các từ sau với –ity hay –tive, sau

thực hành

c các từ

Đáp án:
1.activity: hoạt ng
2. nationality: quốc tịch
3. positive: tích cực
4. possibility: có khả n ng/ có thể
5. repetive: lặp lại
6. competitive: cạnh tranh
2 Mark (') the stress in the following words, then practise saying them.
[

nh dấu (‘) trọng âm cho các từ sau, sau

Đáp án:

thực hành

c các từ

]

]

- sending notes (gửi ghi chú)
- chatting (tán gẫu)

Non-verbal communication(Giao tiếp phi ngôn)
- smiling (c i)
- dancing (nhảy múa/ khiêu v )
- painting (s n/ vẽ)
- using signs (sử dụng dấu hiệu)
- using intination (dùng ngữ iệu)
2 Choose the word/ phrase that does not belong to each group.
[Chọn từ/ cụm từ không thuộc mỗi nhóm từ]

Đáp án:
1.snail mail
video conference: hội nghị từ xa qua hình ảnh ghi lại
email: th iện tử


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
video chat: i thoại có hình ảnh
snail mail : th b u thiếp
2. words
facial expressions: biểu hiện khuôn mặt
body language: ngôn ngữ c thể
words: lời nói/ từ
signs: dấu hiệu
3. photos
Letters: th
Photos: ảnh
Poems: bài th

1.C
Hôm nay khi cô ấy về nhà muộn, anh ấy sẽ ang nấu n.
2. B
Tôi hi vọng bạn sẽ không ang làm việc khi tôi n lúc 8 giờ tối nay.
3. B
Tôi sẽ làm gì trong n m 2020?
4. C
Bạn sẽ ang xem ch ng trình tivi nào lúc 9:00 tối mai?
5. B
Tôi nay bạn sẽ dùng laptop không? Mình có thể m n nó làm bài tập về nhà
c không?
6. C
Lúc 11 giờ sáng mai, anh ấy sẽ ang có cuộc họp từ xa qua hình ảnh với ng nghiệp ở châu Phi.
6 Complete the text with the past simple, present continuous, or future continuous.
[Hoàn thành bài

Đáp án:
1.was
2. called
3.are helping

c với thì quá khứ

n, hiện tại tiếp diễn và t

ng lai tiếp diễn]


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
4. are using

i.

5. F (He had to work very hard on the experimentation.)
Ông có thể thành công ngay từ thí nghiệm u tiên.
6. F (He was helped by Thomas Watson.)
Ông tạo ra các phát minh hoàn toàn do một mình ông.
b Trả lời những câu hỏi sau:
1.Harmonic telegraph is used to send multiple messages over a single wire.
“harmonic telegraph” của Bell là gì? - harmonic telegraph
c dùng gửi nhiều thông iệp trên một
ng dây.
2. ‘Phonautograph’ is used to draw the shape of the sound waves.
Phonautograph của Bell là gì? – Phonautograph
c dùng



VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Đáp án:
a Nối các bông hoa với các biểu t
1.C

2. A

ng. Sau

c bài

c


n sự tinh khiết, ngây th và dịu dàng. Chúng là

3 Read the text and do the tasks.
[

c bài và làm các bài tập]

Đáp án:
a Mô tả ngôn ngữ c thể của những chú chó trong ảnh, sử dụng các từ từ các cụm từ
1.His ears are raised [Tai nó vểnh lên]
2. He is wagging his tail [Nó ang vẫy uôi]

c nổi bật lên


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
3. He is ‘smiling’ [Nó ang c i]
4. He is wrinkling his forehead [Nó ang co trán lại/ cau mày]
b Bây giờ nối các bức ảnh với các thông iệp
1.C
Tôi ang lắng nghe bạn.
2. D
Tôi cả


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Đáp án:
a The student shouldn't use all capital letters or shorthand in his email. He should use a more formal
language.

2. Write a short email to your English teacher to ask when you have to submit your final essay. [Viết
một th iện tử ngắn n giáo viên tiếng Anh và hỏi khi nào em phải nộp bài luận v n]
3. Write a short online post to a message board to answer somebody's question about the best food to eat
when visiting Viet Nam. [Viết một body':




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status