ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP
MÔN HỌC CHÍNH TRỊ
CHƯƠNG 1
NHỮNG NGUYÊN LÝ CƠ BẢN CỦA CHỦ NGHĨA MÁC - LÊNIN
1. SỰ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA CN MÁC - LÊNIN
Câu 1: Chủ nghĩa Mác – Lênin là gì?
A/ Chủ nghĩa Mác - Lênin “là hệ thống quan điểm và học thuyết” khoa học của C. Mác, Ph. Ăngghen và sự
phát triển của V.I. Lênin
B/ Là sự kế thừa và phát triển những giá trị của lịch sử tư tưởng nhân loại, trên cơ sở thực tiễn của thời đại
C/ Là khoa học về sự nghiệp giải phóng giai cấp vô sản, giải phóng nhân dân lao động và giải phóng con
người; là thế giới quan và phương pháp luận phổ biến của nhận thức khoa học và thực tiễn cách mạng.
D/ Tất cả đều đúng
Câu 2: Chủ nghĩa Mác – Lênin có những chức năng nào?
A/ Chức năng thế giới quan và bản thể luận
B/ Chức năng thế giới quan và nhận thức luận
C/ Chức năng thế giới quan và phương pháp luận D/ Chức năng bản thể luận và nhận thức luận
Câu 3: Chủ nghĩa Mác – Lênin ra đời vào thời gian nào?
A/ Những năm 20 của thế kỷ XIX
B/ Những năm 30 của thế kỷ XIX
C/ Những năm 40 của thế kỷ XIX
D/ Những năm 50 của thế kỷ XIX
Câu 4: Chủ nghĩa Mác – Lênin được sáng lập và phát triển bởi những đại biểu nào?
A/ Các Mác B/ Ph. Ăngghen
C/ V.I. Lênin
D/ Các Mác; Ph. Ăngghen và V.I. Lênin
Câu 5: Đối tượng nghiên cứu của triết học là:
A. Những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy
B. Những vấn đề của xã hội, tự nhiên.
C. Những quy luật của thế giới khách quan
D. Những vấn đề chung nhất của tự nhiên, xã hội, con người; quan hệ của con người nói chung, tư duy của
con người nói riêng với thế giới xung quanh.
D. Triết học thuộc lĩnh vực của cái vô hạn, các môn khoa học cụ thể thuộc lĩnh vực của cái hữu hạn
Câu 10: Bộ phận nào không thuộc Chủ nghĩa Mác – Lênin?
A/ Triết học Mác – Lênin
B/ Kinh tế chính trị Mác – Lênin
C/ Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam
D/ Chủ nghĩa xã hội khoa học
Câu 11: Chủ nghĩa Mác ra đời trong điều kiện kinh tế - xã hội nào?
A/ Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện
B/ Chủ nghĩa tư bản đã phát triển sang giai đoạn chủ nghĩa đế quốc
C/ Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã trở thành phương thức sản xuất thống trị
D/ Tất cả đều đúng
Câu 12: Điều kiện kinh tế - xã hội cho sự ra đời của Chủ nghĩa Mác – Lênin là gì?
A/ Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đuợc củng cố và phát triển
B/ Giai cấp vô sản ra đời và trở thành lực lượng chính trị - xã hội độc lập
C/ Giai cấp tư sản đã trở nên bảo thủ
D/ Tất cả đều đúng
Câu 13: Đâu là nguồn gốc lý luận của Chủ nghĩa Mác?
A/ Triết học cổ điển Đức
B/ Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh
C/ Chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phấn Pháp và Anh D/ Tất cả đều đúng
Câu 14: Đâu là nguồn gốc lý luận trực tiếp của Chủ nghĩa Mác?
A/ Triết học Khai sáng Pháp
B/ Triết học cổ điển Đức
C/ Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh
D/ Triết học Hy Lạp cổ đại
Câu 15: Bộ phận nghiên cứu những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và
tư duy nhằm hình thành thế giới quan và phương pháp luận chung nhất cho nhận thức khoa học và
thực tiễn cách mạng là:
A/ Kinh tế chính trị Mác – Lênin
B/ Triết học Mác – Lênin
B/ Lý thuyết tế bào
C/ Lý thuyết tiến hoá
D/ Tất cả đều đúng
Câu 21: Về mặt triết học, định luật bào toàn và chuyển hoá năng lượng chứng minh cho quan điểm
nào?
A/ Quan điểm siêu hình phủ nhận sự vận động
B/ Quan điểm duy tâm phủ nhận sự vận động là khách quan
C/ Quan điểm biện chứng duy vật thừa nhận sự chuyển hoá lẫn nhau của giới tự nhiên vô cơ
2
D/ Tất cả đều đúng
Câu 22: Phát minh nào trong khoa học tự nhiên nữa đầu thế kỷ XIX vạch ra sự thống nhất giữa thế
giới động vật và thực vật?
A/ Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng
B/ Lý thuyết tế bào
C/ Lý thuyết tiến hoá
D/ Tất cả đều đúng
Câu 23: Phát minh nào trong khoa học tự nhiên nữa đầu thế kỷ XIX vạch ra nguồn gốc tự nhiên của
con người, chống lại quan điểm tôn giáo?
A/ Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng
B/ Lý thuyết tế bào
C/ Lý thuyết tiến hoá
D/ Tất cả đều đúng
Câu 24: Ba phát minh trong khoa học tự nhiên: Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng; Lý
thuyết tiến hoá; Lý thuyết tế bào chứng minh thế giới vật chất có tính chất gì?
A/ Tính chất tách rời tĩnh tại của thế giới vật chất B/ Tính chất biện chứng của sự vận động và phát triển
C/ Tính chất không tồn tại của thế giới vật chất
D/ Tất cả đều đúng
Câu 25: Ba phát minh trong khoa học tự nhiên: Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng; Lý
B/ Thực hiện bước chuyển biến về lập trường tư tưởng từ chủ nghĩa duy tâm sang chủ nghĩa duy vật
C/ Kế thừa những tinh hoa của chủ nghĩa duy vật và phép biện chứng để xây dựng nên phép biện chứng duy
vật
D/ Bổ sung và hoàn thiện chủ nghĩa Mác
Câu 31: Đặc điểm của giai đoạn từ 1849 đến 1895 trong quá trình hình thành Chủ nghĩa Mác là:
A/ Vẫn đứng trên lập trường duy tâm về triết học
B/ Thực hiện bước chuyển biến về lập trường tư tưởng từ chủ nghĩa duy tâm sang chủ nghĩa duy vật
C/ Kế thừa những tinh hoa của chủ nghĩa duy vật và phép biện chứng để xây dựng nên phép biện chứng duy
vật
D/ Bổ sung và hoàn thiện chủ nghĩa Mác
Câu 32: Những cống hiến của V.I.Lênin đối với chủ nghĩa Mác?
A. Phê phán, khắc phục và chống lại những qua điểm sai lầm xuất hiện trong thời đại đế quốc: chủ nghĩa xét
lại chủ nghĩa Mác, chủ nghĩa duy tâm vật lý học, bệnh ấu trĩ tả khuynh trong triết học, chủ nghĩa giáo điều ...
B. Hiện thực hóa lý luận chủ nghĩa Mác bằng sự thắng lợi của Cách mạng tháng 10 Nga.
C. Bổ sung và hoàn chỉnh về mặt lý luận và thực tiễn những vấn đề lý luận về cách mạng vô sản trong thời
đại đế quốc chủ nghĩa, lý luận về nhà nước chuyên chính vô sản, chính sách kinh tế mới…
D. Tất cả đều đúng
Câu 33: Sự kiện xã hội nào lần đầu tiên đã chứng minh tính hiện thực của chủ nghĩa Mác - Lênin
3
trong lịch sử?
A. Công xã Pari
B. Cách mạng Tháng Mười Nga 1917
C. Cách mạng Tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam D. Chiến tranh thế giới lần thứ II
Câu 34: Thành tựu vĩ đại nhất của cuộc cách mạng trong triết học do C. Mác và Ph. Ăngghen thực
hiện là gì?
A. Xây dựng phép biện chứng duy vật, chấm dứt sự thống trị của phép biện chứng duy tâm Hêghen.
B. Xây dựng chủ nghĩa duy vật về lịch sử, làm sáng rõ lịch sử tồn tại và phát triển của xã hội loài người.
C. Phát hiện ra lịch sử xã hội lòai người là lịch sử đấu tranh giai cấp, và đấu tranh giai cấp sẽ dẫn đến cách
Câu 40: Sự xuất hiện của chủ nghĩa Mác – Lênin là một tất yếu lịch sử vì:
A. Nó khác về chất so với hệ thống triết học trước đó
B. Nó trở thành thế giới quan khoa học của giai cấp vô sản
C. Nó trở thành thế giới quan và phương pháp luận chung cần thiết cho sự phát triển của các khoa học
D. Nó không những là sự phản ánh thực tiễn xã hội, nhất là thực tiễn cách mạnh của giai cấp công nhân, mà
còn là sự phát triển hợp lôgíc của lịch sử tư tưởng nhân loại
Câu 41: Chủ nghĩa Mác – Lênin bao gồm mấy bộ phận?
A. 2 bộ phận
B. 3 bộ phận
C. 4 bộ phận
D. 5 bộ phận
Câu 42: Từ những năm 90 của thế kỉ XX, hệ thống XHCN bị khủng hoảng và rơi vào giai đoạn thoái
trào. Tuy nhiên, hiện nay tư tưởng XHCN vẫn tồn tại trên phạm vi toàn cầu, quyết tâm xây dựng
thành công CNXH vẫn được khẳng định ở nhiều quốc gia và chiều hướng đi theo con đường XHCN
vẫn lan rộng ở đâu?
A. Một số nước khu vực Mỹ - Latinh
B. Các nước SNG
C. Các nước ASEAN
D. Các nước Bắc Âu
Câu 43: Phương pháp luận biện chứng là phương pháp:
A. Xem xét các sự vật, hiện tượng trong sự ràng buộc lẫn nhau giữa chúng, trong sự vận động và phát triển
không ngừng của chúng
B. Xem xét sự vật, hiện tượng một cách phiến diện, chỉ thấy chúng tồn tại trong trạng thái cô lập, không vận
động không phát triển, áp dụng một cách máy móc đặc tính của sự vật này vào sự vật khác
C. Chỉ nhìn thấy những vật riêng biệt mà không nhìn thấy mối liên hệ qua lại giữa những vật ấy, chỉ nhìn
thấy sự tồn tại của những sự vật ấy mà không nhìn thấy sự phát sinh và tiêu vong của chúng
D. Chỉ nhìn thấy trạng thái tĩnh của những sự vật ấy mà quên mất sự vận động của chúng, chỉ nhìn thấy cây
4
B. Thời kỳ chủ nghĩa tư bản độc quyền;
C. Thời kỳ chủ nghĩa đế quốc.
D. Thời kỳ tích luỹ nguyên thuỷ tư bản;
Câu 50: Tại sao nói hệ tư tưởng của Chủ nghĩa Mác – Lênin là đúng đắn nhất, tiến bộ nhất và khoa
học nhất?
A/ Vì hệ tư tưởng của Chủ nghĩa Mác – Lênin là kết quả của sự tổng kết xã hội trên cơ sở kế thừa toàn bộ di
sản tư tưởng của nhân loại, nên nó phản ánh đầy đủ và đúng đắn nhất các mối quan hệ vật chất của xã hội ở
các giai đoạn của lịch sử xã hội loài người
B/ Vì hệ tư tưởng của Chủ nghĩa Mác – Lênin là tiếng nào của một giai cấp tiến bộ và cách mạng nhất trong
lịch sử nhân loại đó là giai cấp vô sản và nhân dân lao động
C/ Vì hệ tư tưởng của Chủ nghĩa Mác – Lênin là vũ khí sắc bén cho phong trào đấu tranh của giai cấp vô sản
và nhân dân lao động vì mục đích giải phóng sự nô dịch giai cấp, xoá bỏ tình trành phân chia giai cấp trong
xã hội, xoá bỏ sự áp bức bóc lột, sự bất công và bất bình đẳng trong xã hội và do đó giải phóng con người
D/ Tất cả đều đúng
2. NHỮNG NGUYÊN LÝ VÀ QUY LUẬT CƠ BẢN CỦA PHÉP BIỆN CHỨNG DUY VẬT
Câu 1: Tại sao vấn đề quan hệ giữa vật chất và ý thức là vấn đề cơ bản của triết học?
A. Vì nó tồn tại xuyên suốt lịch sử triết học; khi giải quyết nó mới có thể giải quyết được các vấn đề khác,
đồng thời cách giải quyết nó chi phối cách giải quyết các vấn đề còn lại.
B. Vì nó được các nhà triết học đưa ra và thừa nhận như vậy.
C. Vì nó là vấn đề được nhiều nhà triết học quan tâm khi tìm hiểu thế giới.
D. Vì qua giải quyết vấn đề này sẽ phân định được chủ nghĩa duy tâm và chủ nghĩa duy vật.
Câu 2: Quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng về mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học
là gì?
A/ Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức
B/ Ý thức có trước, sinh ra và quyết định ý thức
C/ Không thể xác định vật chất và ý thức cái nào có trước cái nào, cái nào sinh ra cái nào và quyết định cái
nào
D/ Vật chất và ý thức xuất hiện đồng thời và có sự tác động ngang nhau
Câu 3: Quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng về mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học
là gì?
A. Chủ nghĩa duy tâm, siêu hình
B. Chủ nghĩa duy tâm, biện chứng
C. Chủ nghĩ duy vật, siêu hình
D. Chủ nghĩa duy vật, biện chứng
Câu 9: "Cha mẹ sinh con, trời sinh tính" là quan niệm mang tính chất gì?
A. Duy tâm khách quan;
B. Duy tâm chủ quan;
C. Duy vật siêu hình;
D. Duy vật biện chứng.
Câu 10: Quan niệm cho rằng: giữa vật chất và ý thức thì vật chất là cái có trước, cái quyết định ý
thức. Thế giới vật chất tồn tại khách quan, độc lập với ý thức con người, không do ai sáng tạo ra,
không ai có thể tiêu diệt được thuộc thế giới quan của trường phái triết học nào?
A. Duy vật
B. Duy tâm
C. Nhị nguyên luận
D. Hoài nghi luận
Câu 11: Chủ nghĩa duy vật chất phác trong khi thừa nhận tính thứ nhất của vật chất đã:
A. Đồng nhất vật chất với nguyên tử và khối lượng
B. Đồng nhất vật chất với một hoặc một số sự vật cụ thể hữu hình, cảm tính của vật chất
C. Đồng nhất vật chất với vật thể
D. Tất cả đều đúng
Câu 12: Đỉnh cao của quan niệm duy vật cổ đại về phạm trù vật chất là gì?
A/ Lửa trong quan niệm của Hêraclit
B/ Không khí của Anaximen
C/ Âm dương – ngũ hàng của Âm dương gia
D/ Nguyên tử của Đêmôcrit
Câu 13: Hạn chế chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại là gì?
A/ Có tính chất duy tâm chủ quan
B/ Có tính chất duy vật tự phát, là những phỏng đoán dựa trên những tài liệu cảm tính là chủ yếu, chưa có cơ
sở khoa học
Câu 19: Theo Ph. Ăngghen, cái gì là một phương thức tồn tại của vật chất, là một thuộc tính cố hữu
của vật chất, bao gồm tất cả mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ, kể từ sự thay đổi vị
trí đơn giản cho đến tư duy?
A. Phát triển B. Phủ định
C. Vận động D. Chuyền hóa từ dạng này sang dạng khác
Câu 20: Hiểu theo nghĩa chung nhất vận động là gì?
A. Bao gồm tất cả mọi sự thay đổi
B. Mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ trụ kể từ sự thay đổi vị trí đơn giản cho đến tư duy.
C. Vận động là phương thức tồn tại của vất chất.…là thuộc tính cố hữu của vật chất.
D. Các phán đoán kia đều đúng.
Câu 21: Sắp xếp 5 hình thức vận động theo thứ tự từ thấp lên cao theo cách chia của Ph. Ănghen.
A. Lý học, cơ học, hóa học, sinh học, xã hội; B. Cơ học, lý học, hóa học, sinh học, xã hội;
C. Xã hội, sinh học, hóa học, lý học, cơ học; D. Sinh học, cơ học, hóa học, xã hội, lý học;
Câu 22: Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ph. Ăngghen, hình thức vận động nào là
thấp nhất?
A. Vận động hóa học B. Vận động cơ học
C. Vận động vật lý
D. Vận động xã hội
Câu 23: Hồ Chí Minh viết: “Chế độ cộng sản nguyên thuỷ biến thành chế độ nô lệ, chế độ nô lệ biến
thành chế độ phong kiến. Chế độ phong kiến biến đổi thành chế độ TBCN, chế độ TBCN nhất định
biến đổi thành chế độ XHCN”. Chủ tịch Hồ Chí Minh đã nói tới hình thức vận động nào?
A. Vận động cơ học B. Vận động sinh học
C. Vận động vật lý
D. Vận động xã hội
Câu 24: Đứng im là gì?
A. Đứng im là hiện tượng tuyệt đối;
B. Đứng im là hiện tượng vĩnh tiễn;
C. Đứng im chỉ biểu hiện một trạng thái hoạt động, vận động trong thăng bằng, trong sự ổn định tương đối;
D. Đứng im là không vận động, không thay đổi;
Câu 25: Mọi dạng cụ thể của vật chất đều tồn tại ở một vị trí nhất định, có một quảng tính (chiều cao,
Câu 30: Trường phái triết học nào cho rằng không thể có vật chất không vận động và không thể có
7
vận động ngoài vật chất?
A. Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại
B. CNDV sơ khai thời kỳ cổ đại
C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu 31: Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, các dạng cụ thể của vật chất biểu hiện sự tồn tại
của mình ở đâu và thông qua gì?
A. Các dạng cụ thể của vật chất tồn tại ở mọi nơi vả thông qua sự nhận thức của con người.
B. Các dạng cụ thể của vật chất tồn tại trong vũ trụ và tồn tại thông qua lực trong tự nhiên.
C. Các dạng cụ thể của vật chất tồn tại trong không gian, thời gian và thông qua sự vận động mà biểu hiện sự
tồn tại của mình.
D. Vật chất chỉ là phạm trù triết học
Câu 32: Sự vật và hiện tượng đang tồn tại thì phải có yếu tố (điều kiện) nào sau đây?
A. Đang vận động
B. Có tên gọi do con người nghĩ ra và đặt tên
C. Phải tách rời vận động
D. Sự vật và hiện tượng phải có sẵn trong tự nhiên
Câu 33: Con người có thể nhận thức được thế giới khách quan là nhờ:
A. Ý chí vươn lên làm chủ thế giới B. Các giác quan và hoạt động của bộ não con người
C. Nền giáo dục gia đình
D. Các quan hệ xã hội
Câu 34: Quan điểm cho rằng, chỉ có một thế giới duy nhất và thống nhất là thế giới vật chất, đây là
quan điểm thuộc trường phái nào?
A. Duy tâm chủ quan
B. Duy vật
C. Nhị nguyên
A. Ý thức mất đi.
B. Ý thức vẫn tồn tại.
C. Về cơ bản ý thức mất đi nhưng còn một bộ phận của ý thức được “vật chất hoá” thành âm thanh, ngôn
ngữ, hình ảnh ...và nó vẫn còn tồn tại.
D. Ý thức vừa tồn tại vừa không tồn tại
Câu 41: Trong những bộ phận sau đây của ý thức, bộ phận nào có vai trò quan trọng hàng đầu?
A. Tình cảm
B. Niềm tin
C. Ý chí
D. Tri thức
Câu 42: Ý thức có thể tác động đối với đời sống thông qua hoạt động nào của con người?
A. Sản xuất vật chất
B. Chính trị xã hội
C. Thực nghiệm khoa học
D. Tất cả đều đúng
Câu 43: Theo qua điểm của triết học Mác - Lênin, ý thức là thuộc tính của dạng vật chất nào?
A. Dạng vật chất đặc biệt của vật do tạo hóa ban tặng cho con người
B. Tất cả các dạng tồn tại của vật chất
C. Dạng vật chất có tổ chức cao là bộ não con người
8
D. Dạng vật chất không xác định
Câu 44: Tác nhân nào khiến cho sự phản ánh ý thức có tính phức tạp, năng động và sáng tạo?
A. Sự tò mò B. Sự tưởng tượng
C. Thực tiễn xã hội
D. Sự giao tiếp
Câu 45: Con người nhận thức và cải tạo thế giới khách quan như thế nào là đúng?
A. Tôn trọng và tuân theo quy luật khách quan
B. Làm trái với các quy luật khách quan
B. Nguyên lý về tính hệ thống, cấu trúc
C. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và sự phát triển
D. Nguyên lý về sự vận động và sự phát triển
Câu 52: Phát triển là quá trình …
A. Tăng hoặc giảm về lượng của sự vật
B. Nhảy vọt liên tục về chất của sự vật
C. Thống nhất giữa thay đổi về lượng và biến đổi về chất của sự vậtD. Nhảy vọt về chất
Câu 53: Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, sự khác biệt căn bản giữa sự vận động và sự phát
triển là gì?
A. Sự vận động và sự phát triển là hai quá trình độc lập, tách rời nhau;
B. Sự phát triển là trường hợp đặc biệt của sự vận động, sự phát triển là sự vận động theo chiều hướng tiến
lên;
C. Sự vận động là nội dung, sự phát triển là hình thức;
D. Sự phát triển là khuynh hướng chung của quá trình vận động của sự vật, nên nó bao hàm mọi sự vận
động;
Câu 54: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguyên nhân phát triển của các sự vật,
hiện tượng là gì?
A. Sự tác động bên ngoài lên sự vật, hiện tượng
B. Sự tác động giữa các mặt đối lập bên trong sự vật, hiện tượng
C. Ý chí của một lực lượng siêu tự nhiên nào đó
D. Tác động giữa các mặt bên trong sự vật, hiện tượng
Câu 55: Quan điểm nào dưới đây là quan điểm siêu hình về sự phát triển?
A. Sự phát triển do Thượng đế tạo ra
B. Sự phát triển đi từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện.
C. Sự phát triển đi theo đường thẳng tắp hoặc chỉ là sự lặp lại tuần hoàn.
D. Tất cả đều đúng
Câu 56: Quan điểm nào dưới đây là quan điểm duy tâm về sự phát triển?
9
B. Các sự vật, hiện tượng vừa tồn tại độc lập, vừa quy định, tác động qua lại chuyển hoá lẫn nhau
C. Các sự vật, hiện tượng vừa quy định vừa tác động qua lại chuyển hóa lẫn nhau
D. Tất cả đều đúng
Câu 61: Đâu là quan điểm siêu hình về mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng?
A. Các sự vật, hiện tượng tồn tại biệt lập, tách rời nhau, cái này tồn tại cạnh cái kia. Chúng không có sự phụ
thuộc, không có sự ràng buộc và quy định lẫn nhau.
B. Các sự vật, hiện tượng vừa tồn tại độc lập, vừa quy định, tác động qua lại chuyển hoá lẫn nhau
C. Các sự vật, hiện tượng vừa quy định vừa tác động qua lại chuyển hóa lẫn nhau
D. Tất cả đều đúng
Câu 62: Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, mối liên hệ chủ yếu là gì?
A. Mối liên hệ xuyên suốt quá trình vận động của sự vật, hiện tượng
B. Mối liên hệ cơ bản chỉ trong những phạm vi không gian thời gian, điều kiện môi trường nhất định.
C. Mối liên hệ tất yếu khách quan.
D. Tất cả đều đúng
Câu 63: Từ nguyên lý về “mối liên hệ phổ biến” của “Phép biện chứng duy vật” chúng ta rút ra những
nguyên tắc phương pháp luận nào cho họat động lý luận và thực tiễn?
A. Quan điểm phát triển
B. Quan điểm tòan diện
C. Quan điểm lịch sử - cụ thể
D. Quan điểm tòan diện, lịch sử - cụ thể.
Câu 64: Yêu cầu của quan điểm toàn diện là gì?
A. Phải xem xét một số mối liên hệ của sự vật
B. Trong các mối liên hệ phải nắm được mối liên hệ cơ bản, không cơ bản, mối liên hệ chủ yếu, thứ yếu để
thúc đẩy sự vật phát triển
C. Phải xem xét tất cả các mặt, các mối liên hệ và các khâu trung gian của sự vật; đồng thời phải nắm được
và đánh giá đúng vị trí, vai trò của từng mặt, từng mối liên hệ trong quá trình hình thành, vận động, phát
triển và diệt vong của sự vật
D. Tránh cách nhìn phiến diện, một chiều; dàn trải, thiếu trọng điểm
10
Câu 70: Hãy chọn phán đoán đúng về khái niệm "Độ".
A. Độ là phạm trù triết học chỉ khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng có thể làm biến đổi về chất.
B. Độ thể hiện sự thống nhất giữa lượng và chất của sự vật, để chỉ khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về
lượng của sự vật chưa làm thay đổi căn bản chất của sự vật ấy.
C. Độ là phạm trù triết học chỉ sự biến đổi về chất và lượng
D. Độ là giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng bất kỳ cũng làm biến đổi về chất
Câu 71: Điểm giới hạn mà tại đó sự biến đổi của lượng làm thay đổi chất của sự vật và hiện tượng
được gọi là:
A. Điểm nút
B. Bước nhảy
C. Chất
D. Độ
Câu 72: Chất mới của sự vật, hiện tượng chỉ xuất hiện khi nào?
A. Có sự thay đổi về lượng
B. Lượng của sự vật thay đổi tới một độ nhất định, vượt qua điểm nút
C. Có sự thay đổi về lượng trong một giới hạn nhất định
D. Lượng đổi đến độ
Câu 73: C. Mác viết “Những thay đổi đơn thuần về lượng đến một mức độ nhất định sẽ chuyển hoá
thành sự khác nhau về chất”. Trong câu này, C. Mác bàn về:
A. Nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng
B. Cách thức vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng
C. Xu thế phát triển của sự vật, hiện tượng
D. Tất cả đều đúng
Câu 74: Trong đời sống xã hội, quy luật lượng - chất được thực hiện với điều kiện gì?
A. Sự tác động ngẫu nhiên, không cần điều kiện.
B. Cần hoạt động có ý thức của con người.
C. Các quá trình tự động không cần đến hoạt động có ý thức của con người
D. Tùy từng lĩnh vực cụ thể mà có sự tham gia của con người.
Câu 75: Em không đồng ý với quan điểm nào trong các quan điểm sau : Để tạo ra sự biến đổi về chất
trong học tập, rèn luyện thì học sinh cần phải:
B. Sự vật, hiện tượng không thể giữ nguyên trang thái cũ
C. Sự vật, hiện tượng không còn các mặt đối lập
D. Làm cho mâu thuẫn cũ mất đi, mâu thuẫn mới hình thành, sự vật và hiện tượng cũ được thay thế bằng sự
vật và hiện tượng mới
Câu 81: Sự đấu tranh của các mặt đối lập? Hãy chọn phán đoán đúng.
A. Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tạm thời
B. Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tuyệt đối
C. Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tương đốiD. Đấu tranh giữa các mặt đối lập là vừa tuyệt đối vừa tương
đối
Câu 82: Loại mâu thuẫn nào thể hiện đặc trưng của mâu thuẫn giai cấp?
A. Mâu thuẫn chủ yếu và mâu thuẫn thứ yếu;
B. Mâu thuẫn cơ bản và mâu thuẫn không cơ bản;
C. Mâu thuẫn bên trong và mâu thuẫn bên ngoài; D. Mâu thuẫn đối kháng và mâu thuẫn không đối kháng.
Câu 83: Phủ định là gì?
A. Sự thay thế sự vật này bằng một sự vật khác B. Sự thay thế sự vật này bẳng một sự vật khác, tiến bộ hơn.
C. Sự xoá bỏ hoàn toàn một sự vật.
D. Xoá bỏ sạch mọi yếu tố của sự vật
Câu 84: Khái niệm dùng để chỉ việc xoá bỏ sự tồn tại của sự vật, hiện tượng là gì?
A. Diệt vong
B. Phủ định C. Phủ định biện chứng
D. Phủ định siêu hình
Câu 85: Đâu không phải là đặc trưng của phủ định siêu hình?
A. Do sự tác động, can thiệp từ bên ngoài
B. Nguyên nhân của sự phủ định là mâu thuẫn của sự vật, hiện tượng
C. Cản trở hoặc xoá bỏ sự phát triển tự nhiên của sự vật, hiện tượng
D. Tất cả đều đúng
Câu 86: Phủ định của phủ định là:
A. Sự phủ định lần thứ hai, có kế thừa, bao hàm trong nó sự khẳng định và phủ định lần thứ nhất, làm cho sự
vật, hiện tượng dường như lặp lại cái cũ, nhưng trên cơ sở cao hơn
B. Sự phát triển cao hơn, có hình thức đa dạng, phong phú hơn
Câu 92: Giai đoạn nhận thức diễn ra trên cơ sở sự tác động trực tiếp của các sự vật lên các giác quan
của con người là giai đoạn nhận thức nào?
A. Nhận thức lý tính B. Nhận thức khoa học
C. Nhận thức lý luận
D. Nhận thức cảm tính
Câu 93: Sự phản ánh trừu tượng, khái quát những đặc điểm chung, bản chất của các sự vật được gọi
là giai đoạn nhận thức nào?
A. Nhận thức cảm tính
B. Nhận thức lý tính C. Nhận thức kinh nghiệm D. Nhận thức thông thường
Câu 94: Nhận thức lý tính được thực hiện dưới hình thức nào?
A. Cảm giác, tri giác và biểu tượng
B. Khái niệm, phán đoán, suy luận
C. Tri giác, biểu tượng, khái niệm
D. Khái niệm, cảm giác, biểu tượng
Câu 95: Luận điểm sau đây là của ai và thuộc trường phái triết học nào: "Từ trực quan sinh động đến
tư duy trừu tượng và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn, đó là con đường biện chứng của sự nhận
thức chân lý, nhận thức thực tại khách quan"
A. Hêghen - chủ nghĩa duy tâm khách quan B. Lênin - CNDV biện chứng
C. Phoiơbắc - chủ nghĩa duy vật siêu hình D. Ăngghen - chủ nghĩa duy vật
Câu 96: Thực tiễn là gì?
A. Là hoạt động tinh thần của con người
B. Là hoạt động vật chất của con người.
C. Là hoạt động vật chất và tinh thần của con người
D. Là hoạt động vật chất có mục đích mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã
hội
Câu 97: Hình thức hoạt động thực tiễn cơ bản nhất quy định đến các hình thức khác là hình thức
nào?
A. Hoạt động sản xuất vật chất
B. Hoạt động chính trị xã hội
C. Hoạt động quan sát và thực nghiệm khoa học.
B. Thực tiễn là cơ sở tồn tại và phát triển của nhân loại
C. Thực tiễn là nơi đánh giá tính đúng đắn và sai lầm của tri thức
D. Thực tiễn có tính tất yếu khách quan
Câu 103: Tiêu chuẩn của chân lý theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng là gì?
A. Tiêu chuẩn của chân lý là tri thức đựơc nhiều người công nhận
B. Tiêu chuẩn của chân lý là tri thức do các thế hệ trước để lại
C. Tiêu chuẩn của chân lý là lời nói của các vĩ nhân
D. Tiêu chuẩn của chân lý là thực tiễn
Câu 104: Không có lý luận thì hoạt động thực tiễn của con người mò mẫm mất phương hướng. Lý
luận không phục vụ cho thực tiễn, trở thành lý luận suông, giáo điều. Quan niệm trên thuộc lập
trường triết học nào?
A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
C. Nhị nguyên luận
D. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Câu 105: Định lý hình học "Tổng các góc trong của một tam giác bằng 180 0" xét đến cùng được rút ra
từ đâu?
A. Nhận thức
B. Cảm giác
C. Suy luận
D. Thực tiễn
Câu 106: Theo Ph. Ăngghen, tính thống nhất thật sự của thế giới là ở:
A/ Tính tinh thần
B/ Tính ý thức
C/ Tính vật chất
D/ Tính di truyền
Câu 107: Trong nhận thức cần quán triệt quan điểm phát triển. Điều đó dự trên cơ sở lý luận của
nguyên lý nào?
A/ Nguyên lý về tính thống nhất vật chất của thế giới
B/ Nguyên lý về sự phát triển
A. Con người hiện thực
B. Sản xuất vật chất C. Các quan hệ xã hội
D. Đời sống xã hội
Câu 5: Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, cách thức con người thực hiện quá trình sản xuất vật
chất ở những giai đoạn lịch sử nhất định của xã hội loài người là định nghĩa của phạm trù nào?
A. Lao động sản xuất B. Phương thức sản xuất
C. Hình thức sản xuất D. Kế hoạch sản xuất.
Câu 6: Các phương thức sản xuất nối tiếp nhau trong lịch sử theo trình tự nào?
A. Cộng sản nguyên thuỷ- phong kiến- chiếm hữu nô lệ- tư bản – chủ nghĩa cộng sản
B. Cộng sản nguyên thuỷ- chiếm hữu nô lệ- phong kiến- tư bản- chủ nghĩa cộng sản
14
C. Chiếm hữu nô lệ - cộng sản nguyên thuỷ - phong kiến - tư bản - chủ nghĩa cộng sản
D. Cộng sản nguyên thuỷ - chiếm hữu nô lệ - tư bản - phong kiến - chủ nghĩa cộng sản
Câu 7: Phương thức sản xuất đầu tiên trong lịch sử xã hội loài người là gì?
A. PTSX chiếm hữu nô lệ
B. PTSX cộng sản chủ nghĩa
C. PTSX cộng sản nguyên thủy
D. PTSX phong kiến
Câu 8: "Trên cơ sở lao động tập thể, dùng những công cụ sản xuất thô sơ sản xuất ra tư liệu sinh hoạt
cần thiết cho công xã". Đó là quy luật kinh tế cơ bản của phương thức sản xuất nào trong lịch sử?
A. PTSX cộng sản nguyên thủy
B. PTSX cộng sản chủ nghĩa
C. PTSX tư bản chủ nghĩa
D. PTSX phong kiến
Câu 9: Phương thức sản xuất đầu tiên trong lịch sử dựa trên quan hệ tư hữu về tư liệu sản xuất là
phương thức sản nào?
A. PSTX cộng sản nguyên thủy
B. PTSX chiếm hữu nô lệ
C. Người lao động
D. Đối tượng lao động
Câu 16: Quan hệ sản xuất là gì?
A. Quan hệ giữa người và người về kinh tế – kỹ thuật
B. Quan hệ giữa người và người trong sản xuất, trao đổi sản phẩm
C. Quan hệ sản xuất là hình thức xã hội của quá trình sản xuất vật chất
D. Quan hệ giữa người và người trong tổ chức quản lý sản xuất
Câu 17: Trong các mặt của quan hệ sản xuất thì quan hệ nào là quan hệ xuất phát, quan hệ cơ bản,
quan hệ đặc trưng?
A. Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất. B. Quan hệ tổ chức, quản lý sản xuất.
C. Quan hệ phân phối sản phẩm sản xuất ra. D. Tất cả đều đúng
Câu 18: Trong lịch sử phát triển của nhân loại thì hình thức quan hệ sản xuất nào sinh ra chế độ bóc
lột sức lao động thặng dư đối với Giai cấp công nhân?
A. Chiếm hữu nô lệ.
B. Phong kiến.
C. Tư bản chủ nghĩa
D. Tất cả đều đúng
Câu 19: Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất có quan hệ với nhau thế nào?
A. Tác động qua lại với nhau
B. Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất
C. QHSX có tác động tích cực trở lại đối với lực lượng sản xuất
D. Cả a, b và c đều đúng
Câu 20: Trường hợp nào sẽ dẫn đến sự kìm hãm sự phát triển của lực lượng sản xuất?
A. Quan hệ sản xuất lạc hậu hơn lực lượng sản xuất. Quan hệ sản xuất được áp đặt bởi một hình thức chủ
quan vượt trước lực lượng sản xuất.
B. Quan hệ sản xuất phù hợp với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất
C. Quan hệ sản xuất thống nhất với lực lượng sản xuất.
D. Tất cả đều đúng
Câu 21: Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất thể hiện năng lực gì của con người?
15
D. Trong một phương thức sản xuất thì quan hệ sản xuất giữ vai trò quyết định tính chất và trình độ của lực
lượng sản xuất
Câu 27: Chọn câu sai trong các câu sau đây:
A. Trong quan hệ sản xuất thì quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất quyết định các quan hệ khác
B. Trong quan hệ sản xuất thì quan hệ tổ chức quản lý sản xuất quyết định các quan hệ khác
C. Quan hệ sản xuất bao gồm quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất, quan hệ tổ chức quản lý sản xuất và quan hệ
phân phối sản phẩm
D. Quan hệ sản xuất phù hợp với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất sẽ thúc đẩy sản xuất phát triển.
Câu 28: Phương thức sản xuất là thể thống nhất của các nhân tố nào?
A. Quan hệ sản xuất và Kiến trúc thượng tầng
B. Quan hệ sản xuất và Lực lượng sản xuất
C. Cơ sở hạ tầng và Kiến trúc thượng tầng
D. Lực lượng sản xuất và cơ sở hạ tầng
Câu 29: Sự biến đổi của quan hệ sản xuất do yếu tố nào quyết định nhất?
A. Sự phong phú của đối tượng lao động
B. Do công cụ hiện đại
C. Trình độ của người lao động
D. Trình độ của lực lượng sản xuất
Câu 30: Mặt tự nhiên của phương thức sản xuất là gì?
A. Quan hệ sản xuất;
B. Cơ sở hạ tầng;
C. Kiến trúc thượng tầng;
D . Lực lượng sản xuất.
Câu 31: Cơ sở hạ tầng là gì?
A. Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện để sản xuất
B. Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành một cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định
C. Toàn bộ những thành phần kinh tế của một xã hội
D. Là cơ cấu công- nông nghiệp của một nền kinh tế- xã hội.
Câu 32: Quan điểm, tư tưởng của xã hội là yếu tố thuộc phạm trù nào?
A. Kiến trúc thượng tầng; B. Quan hệ sản xuất; C. Cơ sở hạ tầng; D. Tồn tại xã hội.
D. Những cái có sẵn trong tự nhiên và nguyên liệu
Câu 39: Quan hệ sản xuất tác động thúc đẩy sự phát triển của Lực lượng sản xuất khi:
A/ Quan hệ sản xuất phù hợp với tính chất và trình độ của Lực lượng sản xuất
B/ Quan hệ sản xuất lạc hậu hơn Lực luợng sản xuất
C/ Quan hệ sản xuất tiến bộ hơn Lực lượng sản xuất
D/ Quan hệ sản xuất là ưu việt
Câu 40: Yếu tố nào không thuộc Lực lượng sản xuất?
A. Vị trí của người lao động trong doanh nghiệp
B. Trình độ thành thạo của người lao động
C. Kinh nghiệm của người lao động
D. Năng lực tổ chức, quản lý của người lao động
Câu 41: Mối quan hệ giữa lĩnh vực kinh tế và lĩnh vực chính trị của xã hội được khái quát trong quy
luật nào?
A. Quy luật và mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
B. Quy luật đấu tranh giai cấp
C. Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
D. Tất cả đều đúng
Câu 42: Theo quy luật, nhà nước là công cụ của giai cấp mạnh nhất, đó là:
A. Giai cấp đông đảo nhất trong xã hội
B. Giai cấp thống trị về kinh tế
C. Giai cấp tiến bộ đại diện cho xã hội tương lai
D. Giai cấp thống trị về chính trị
Câu 43: Yếu tố nào của kiến trúc thượng tầng có tác động mạnh mẽ nhất đối với cơ sở hạ tầng?
A/ Triết học và khoa học
B/ Chính trị và pháp quyền thông qua quyền lực của Nhà nước và hệ thống pháp luật
C/ Đạo đức và nghệ thuật
D/ Tất cả đều đúng
Câu 44: Nước ta tiến lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua giai đoạn tư bản chủ nghĩa, thực chất là bỏ qua nội
dung gì?
A/ Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa
B/ Ý thức xã hội thông thường và ý thức xã hội lý luận
C/ Hệ thống chính sách, chủ trương của Nhà nước về văn hoá tư tưởng
D/ Ý thức chính trị, ý thức pháp quyền, ý thức đạo đức, ý thức tôn giáo …
Câu 50: Nếu xét theo cấp độ của sự phản ánh thì kết cấu của ý thức xã hội bao gồm những bộ phận
nào?
A/ Ý thức thông thường và ý thức lý luận
B/ Ý thức nhân dân và ý thức nhà nước
C/ Tâm lý xã hội và Hệ tư tưởng xã hội
D/ Tất cả đều đúng
Câu 51: Theo quan điểm của Triết học Mác – Lênin, những tri thức, những quan niệm của con người
về tồn tại xã hội, được hình thành một cách trực tiếp trong hoạt động thực tiễn hàng ngày, chưa được
hệ thống hóa, khái quát hóa gọi là gì?
A. Hệ tư tưởng xã hội B. Ý thức xã hội thông thường
C. Tâm lý xã hộiD. Tất cả đều đúng
Câu 52: Tại sao nói ý thức xã hội lý luận cao hơn so với ý thức xã hội thông thường?
A/ Ý thức xã hội lý luận được thể chế hoá dưới dạng văn bản pháp qui
B/ Ý thức xã hội lý luận do những nhà tư tưởng có trình độ cao xây dựng nên
C/ Ở chỗ có khả năng phản ánh hiện thực xã hội một cách khái quát, sâu sắc và chính xác, vạch ra đựoc mối
liên hệ bản chất của các quá trình xã hội
D/ Tất cả đều đúng
Câu 53: Đặc điểm nổi bật của tâm lý xã hội là gì?
A. Phản ánh khái quát đời sống xã hội
B. Phản ánh trực tiếp điều kiện sinh sống hàng ngày, phản ánh bề mặt của tồn tại xã hội
C. Phản ánh bản chất của tồn tại xã hội
D. Phản ánh tình cảm, tâm trạng của một cồng đồng người
Câu 54: Đâu là đặc điểm của hệ tư tưởng?
A. Hệ tư tưởng là hệ thống những quan điểm, hệ thống hoá, khái quát hoá thành lý luận, thành các học
thuyết chính trị - xã hội phản ánh lợi ích của một giai cấp nhất định.
B. Tất cả hệ tư tưởng đều là hệ tư tưởng khoa học.
C. Trong xã hội có giai cấp thì chỉ có hệ tư tưởng biểu hiện tính giai cấp của ý thức xã hội.
xã hội đuợc thể hiện như thế nào?
A/ Tồn tại xã hội sinh ra ý thức xã hội, ý thức xã hội phù hợp với tồn tại xã hội sinh ra nó
18
B/ Khi tồn tại xã hội thay đổi thì sớm muộn gì ý thức xã hội cũng thay đổi tương ứng
C/ Trong xã hội có giai cấp thì ý thức xã hội cũng có giai cấp
D/ Tất cả đều đúng
Câu 61: Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác – Lênin, trong thời đại ngày nay, hình thái ý thức xã hội
nào có tác động mạnh mẽ và sâu sắc đối với các hình thái ý thức xã hội khác?
A. Khoa học B. Đạo đức và tôn giáo
C. Chính trị và pháp quyền
D. Nghệ thuật
Câu 62: Ý thức chính trị thực tiễn thông thường được nảy sinh từ đâu?
A. Từ hoạt động thực tiễn trong môi trường chính trị - xã hội trực tiếp
B. Từ hoạt động đấu tranh giai cấp
C. Từ hoạt động Nhà nước
D. Từ hoạt động kinh tế – chính trị
Câu 63: Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác – Lênin, ý thức chính trị là gì?
A. Ý thức về quan hệ kinh tế, chính trị, xã hội giữa các giai cấp dân tộc và Nhà nước
B. Biểu hiện thái độ của các giai cấp đối với quyền lực nhà nước
C. Biểu hiện tập trung lợi ích trực tiếp của giai cấp
D. Tất cả đều đúng
Câu 64: Hình thái ý thức nào phản ánh đời sống chính trị của xã hội?
A. Chính trị
B. Đạo đức
C. Tôn giáo
D. Khoa học
Câu 65: Ý thức pháp quyền là toàn bộ những quan điểm, tư tưởng và thái độ của một giai cấp về:
A. Bản chất và vai trò của pháp luật.
B. Tự nguyện, tự giác C. Bắt buộc, cưỡng chế
D. Vừa tự giác, vừa bắt buộc
Câu 72: Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác – Lênin, hình thái ý thức xã hội nào là những quan niệm
xuất hiện trong những mối quan hệ giữa người với người trong xã hội về thiện – ác, tốt – xấu, lương
tâm, trách nhiệm, công bằng hạnh phúc … Và các qui tắc đánh giá, điều chỉnh hành vi ứng xử giữa
các cá nhân với nhau và với xã hội?
A. Chính trị
B. Đạo đức
C. Pháp quyền
D. Tất cả đều đúng
Câu 73: Cấu trúc của ý thức đạo đức bao gồm những yếu tố nào?
A. Hệ giá trị đạo đức, tri thức đạo đức, tình cảm đạo đức, niềm tin đạo đức, lý tưởng đạo đức.
B. Các quan hệ đạo đức.
C. Các hành vi đạo đức
D. Tất cả đều sai
Câu 74: Khi thâm nhập vào các hình thái ý thức khác, tri thức khoa học hình thành nên điều gì?
A/ Hình thành nên những ngành khoa học cụ thể về những ý thức xã hội đó
B/ Lý luận nghiên cứu về ý thức xã hội
C/ Làm thay đổi bản chất của các hình thái ý thức xã hội đó
D/ Tất cả đều đúng
Câu 75: Thiện và ác là cặp phạm trù của hình thái ý thức xã hội nào?
A. Ý thức tôn giáo
B. Ý thức chính trị
C. Ý thức đạo đức D. Ý thức pháp quyền
Câu 76: Đặc trưng riêng của chức năng điều chỉnh hành vi của đạo đức là gì?
A. Bằng dư luận xã hội B. Bằng sự tự giác của chủ thể C. Bằng quy tắc, chuẩn mực
D. Tất cả đều đúng
19
Câu 82: Tư tưởng trọng nam khinh nữ thể hiện tính chất gì của ý thức xã hội?
A. Tính kế thừa
B. Tính bảo thủ
C. Tính vượt trước
D. Tính độc lập
Câu 83: Hệ tư tưởng chỉ đạo sự nghiệp cách mạng của nước ta hiện nay là gì?
A. Tư tưởng Hồ Chí Minh
B. Chủ nghĩa Mác
C. Chủ nghĩa Mác - Lênin
D. CN Mác - Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh
Câu 84: Sự tác động của ý thức chính trị và pháp quyền đối với các hình thái ý thức khác và với tồn
tại xã hội đuợc thực hiện thông qua:
A. Sức mạnh của sự tuyên truyền
B. Quyền lực của Nhà nước
C. Quyền lực của kinh tế
D. Quyền lực của người đứng đầu Nhà nước
4. BẢN CHẤT VÀ CÁC GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN CỦA CHỦ NGHĨA TƯ BẢN
Câu 1: Điều kiện cho sự ra đời và tồn tại của kinh tế hàng hoá là gì?
A. Phân công lao động xã hội và sự tách biệt kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa.
B. Phân công lao động xã hội và dựa trên sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất
C. Phân công lao động xã hội và dựa trên sở hữu công cộng về tư liệu sản xuất
D. Tất cả các phương án trên đều sai.
Câu 2: Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị hàng hoá sức lao động trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa
được gọi là gì?
A. Lợi nhuận;
B. Chi phí sản xuất;
C. Chi phí lưu thông;
D. Giá trị thặng dư.
Câu 3: Sản xuất giá trị thặng dư là gì?
A. Quy luật tương đối của CNTB
D. Tất cả đều đúng
Câu 9: Giá trị của hàng hóa được quyết định bởi nhân tố nào?
A. Sự khan hiếm của hàng hóa
B. Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa
C. Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa
D. Công dụng của hàng hóa
Câu 10: Giá cả của hàng hóa là gì?
A. Sự thỏa thuận giữa người mua và người bán
B. Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị
C. Số tiền người mua phải trả cho người bán
D. Giá tiền đã in trên sản phẩm hoặc người bán quy định.
Câu 11: Hai hàng hóa trao đổi được với nhau vì sao?
A. Chúng cùng là sản phẩm của lao động. Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra
chúng bằng nhau.
B. Chúng có công dụng như nhau
C. Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau
D. Tất cả đều đúng
Câu 12: Sản xuất hàng hóa là gì?
A. Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để tiêu dùng
B. Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để giao nộp
C. Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để đáp ứng nhu cầu của người khác thông qua
trao đổi, mua bán
D. Tất cả đều đúng
Câu 13: Phân biệt lao động và sức lao động?
A. Sức lao động chỉ là khả năng, còn lao động là sức lao động đã được tiêu dùng
B. Sức lao động là hàng hoá, còn lao động không là hàng hoá
C. Sức lao động có giá trị, còn lao động không có giá trị
D. Tất cả đều đúng
Câu 14: Giá trị hàng hoá sức lao động gồm những bộ phận nào?
A. Giá trị các tư liệu tiêu dùng để tái sản xuất sức lao động của công nhân và nuôi gia đình anh ta
D. Tất cả đều đúng
Câu 20: Quy luật giá trị có tác động như thế nào?
A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
B. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển và tăng năng suất lao động
C. Phân hóa giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa
D. Bao gồm tất cả các tác động trên
5. CHỦ NGHĨA XÃ HỘI VÀ THỜI KỲ QUÁ ĐỘ LÊN CHỦ NGHĨA XÃ HỘI Ở VIỆT NAM
Câu 1: Đặc trưng cơ bản của Chủ nghĩa xã hội là gì?
A. Không còn giai cấp và đấu tranh giai cấp.
B. Không còn khoảng cách giàu nghèo
C. Nhân dân lao động từng bước làm chủ tư liệu sản xuất chủ yếu.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 2: Khi nói: “Qúa độ lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN” thì bỏ qua yếu tố nào?
A. Bỏ qua các yếu tố kinh tế gắn với TBCN.
B. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiên trúc thượng tầng TBCN.
C. Bỏ qua các yếu tố chính trị và văn hóa gắn với sự tồn tại và phát triển của CNTB.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 3: Thời kỳ quá độ lên CNXH trên phạm vi cả nước ở Việt Nam được bắt đầu từ khi nào?
A. Tháng 2/1930.
B. Tháng 8/1945.
C. Tháng 5/1954.
D. Tháng 4/1975.
Câu 4: Xét ở góc độ chính trị - xã hội, đặc điểm nổi bật của thời kỳ quá độ lên CNXH là gì?
A. Không còn giai cấp, không còn đấu tranh giai cấp.
B. Không còn nhiều hình thức sở hữu, không còn bóc lột.
C. Là sự tồn tại đan xen và đấu tranh trên tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội giữa nhân tố xã hội
mới và tàn tích xã hội cũ.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 5: Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác – Lênin, thì hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ đuợc
chia làm mấy giai đoạn chính?
Câu 11: Tại sao cho rằng con đường cách mạng Việt Nam là quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ
tư bản chủ nghĩa là tất yếu khách quan?
A. Đảng Cộng Sản Việt Nam đã có đường lối đúng đắn
B. Do sự phát triển của lực lượng sản xuất
22
C. Vì nó phù hợp với đặc điểm của đất nước và xu thế phát triển của thời đại
D. Vì nó đáp ứng được nguyện vọng và mong muốn của nhân dân ta
Câu 12: Đặc điểm lớn nhất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta là gì?
A. Nhiều thành phần xã hội đan xen cùng tồn tại
B. Lực lượng sản xuất chưa phát triển
C. Năng suất lao động thấp
D. Từ một nền sản xuất nhỏ là phổ biến quá độ lên chủ nghĩa xã hội không qua chế độ tư bản chủ nghĩa
Câu 13: Hãy điền vào chỗ trống để biết Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XI (2011) xác định
đặc trưng đầu tiên trong mô hình chủ nghĩa xã hội ở nước ta là gì: “dân giàu, nước mạnh, ...., công
bằng, văn minh"?
A. Tiến bộ;
B. Dân chủ;
C. Bình đẳng;
D. Phát triển.
Câu 14: Những biểu nào cho thấy những yếu tố của chủ nghĩa xã hội đã xuất hiện trong lòng xã hội tư
bản?
A. Yếu tố của nền văn minh hậu công nghiệp, kinh tế tri thức nảy sinh và phát triển
B. Tính chất xã hội của sở hữu ngày càng gia tăng, sự điều tiết của Nhà nước đối với thị trường ngày càng
hữu hiệu, tính nhân dân và xã hội của nhà nước tăng lên
C. Những vấn đề phúc lợi xã hội và môi trường … ngày càng được giải quyết tốt hơn
D. Tất cả đều đúng
Câu 15: Nguyên nhân nào dẫn đến sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu?
A. Quan niệm và vận dụng không đúng đắn về chủ nghĩa xã hội
C. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân
D. Chuyên chính vô sản
Câu 5: Xét về phương thức lao động, Giai cấp công nhân có thuộc tính nào?
A. Có số lượng đông nhất trong dân cứ
B. Là giai cấp tạo ra của cải vật chất làm giàu cho chủ nghĩa xã hội
C. Là giai cấp trực tiếp vận hành máy móc có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại
D. Tất cả đều đúng
Câu 6: Xét trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa, Giai cấp công nhân là gì?
A. Giai cấp nghèo khổ nhất
23
B. Giai cấp không có tư liệu sản xuất, đi làm thuê cho nhà tư bản, bị nhà tư bản bóc lột giá trị thặng dư
C. Giai cấp có số lượng đông trong dân cư
D. Tất cả đều đúng
Câu 7: Nội dung sứ mệnh lịch sử của Giai cấp công nhân là gì?
A. Xoá bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa, xoá bỏ chế độ người bóc lột người
B. Giải phóng Giai cấp công nhân, nhân dân lao động và toàn thể nhân loại khỏi áp bức, bóc lột nghèo nàn
lạc hậu
C. Xây dựng xã hội cộng sản văn minh
D. Tất cả đều đúng
Câu 8: Giai cấp công nhân là giai cấp triệt để cách mạng, bởi vì sao?
A. Xóa bỏ chủ nghĩa tư bản và xây dựng chủ nghĩa xã hội
B. Là giai cấp không có tư liệu sản xuất
C. Là giai cấp cùng khổ nhất trong xã hội
D. Là giai cấp đại diện cho phương thức sản xuất tiến bộ nhất trong lịch sử, thực hiện xoá bỏ mọi chế độ tư
hữu
Câu 9: “Chìa khoá vàng” để Giai cấp công nhân Việt Nam thực hiện có hiệu quả sứ mệnh lịch sử của
mình ở Việt Nam trong giai đoạn hiện nay là gì?
A. Trí thức hoá Giai cấp công nhân Việt Nam
chức kỉ luật cao. Có hệ tư tưởng riêng của giai cấp mình là Chủ nghĩa Mác – Lênin và có Đảng tiên phong
của giai cấp mình đó là Đảng cộng sản
D. Tất cả đều đúng
Câu 15: Đặc trưng của Giai cấp công nhân hiện đại là gì?
A. Họ không chỉ bao gồm những người lao động làm thuê (ở các nước tư bản), mà còn là một bộ phận không
nhỏ trở thành chủ, nắm quyền lãnh đạo xã hội (ở các nước đi theo con đuờng xã hội chủ nghĩa)
B. Họ không chỉ bao gồm những người lao động chân tay, trực tiếp điều khiển máy móc cơ khí mà còn là
những người lao động sản xuất với trình độ trí tuệ cao (công nhân – trí thức) nghiên cứu sáng chế
C. Họ không chỉ bao gồm những người lao động công nghịêp trực tiếp tạo ra sản phẩm cho xã hội mà còn là
những người lao động trong lĩnh vực dịch vụ công nghịêp, lao động của họ gắn liền với sản xuất công
nghịêp, có tính chất công nghiệp
D. Tất cả đều đúng
24
Câu 16: Nội dung đầu tiên mà Giai cấp công nhân phải thực hiện trong sứ mệnh lịch sử của mình là
gì?
A. Thành lập ra các tổ chức cách mạng để tập trung sức mạnh nhân dân
B. Xây dựng cơ cấu tổ chức nhân sự lãnh đạo cho chính quyền tương lai
C. Xoá bỏ chính quyền của chế độ tư hữu, áp bức và bóc lột, giành lấy chính quyền, giải tán nhà nước của
chế độ cũ, xây dựng chính quyền của Giai cấp công nhân và nhân dân lao động
D. Tất cả đều đúng
Câu 17: Nội dung cơ bản mà Giai cấp công nhân thực hiện trong sứ mệnh lịch sử của mình là gì?
A. Tổ chức ra quân đội để triệt để xoá bỏ mọi âm mưu để khôi phục lại chính quyền của chế độ cũ
B. Thực hiện việc thu hồi các cơ sở kinh tế của chế độ cũ để ngăn chặn sự phục hồi của chế độ tư hữu.
C. Thông qua Đảng tiên phong, Giai cấp công nhân lãnh đạo và tổ chức nhân dân xây dựng và bảo vệ chính
quyền, bảo vệ đất nước. Đồng thời, tổ chức xây dựng đất nước theo định hướng xã hội chủ nghĩa trên mọi
lĩnh vực của đời sống, để từng bước hình thành xã hội xã hội chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa trên thực tế ở
mỗi nước và trên thế giới
D. Tất cả đều đúng
B. Đảng tiên phong của Giai cấp công nhân (Đảng cộng sản) phải luôn luôn được xây dựng, củng cố,
phát triển, vững vàng về chính trị (đường lối cách), về tư tưởng (chủ nghĩa Mác - Lênin), và về tổ chức
C. Giai cấp công nhân và Đảng của nó phải là trung tâm đoàn kết dân tộc và đoàn kết quốc tế, có ý
chí, nhận thức và hành động phải thống nhất
D. Tất cả đều đúng
CHƯƠNG 2
TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH
Câu 1: Đặc trưng cốt lõi nhất của tư tưởng đạo đức Hồ Chí Minh là gì?
25