TỔNG HỢP KIẾN THỨC TIẾNG ANH 10-HỌC KỲ
(Theo SGK Tiếng Anh 10
* Biên soạn: Cô Phan Điệu*
UNIT 1: A DAY IN THE LIFE OF...
***
I. VOCABULARY
A. READING
- daily routine
- go off
- boil
- lead
- buffalo
- get ready for smt/ to do smt
- plough
- harrow
- a plot of land
- break
- peasant
- pump water
- transplant
= do the transplanting
- to be contented with smt
= to be satisfied with smt
- occupation
(n)
(v)
(v)
(v)
[træns'plɑ:nt]
[kən'tentid]
['sætisfaid]
[,ɒkjʊ'pei∫n]
công việc hàng ngày
đổ chuông, reo chuông
đun sôi, luộc
dẫn; dắt trâu
con trâu
chuẩn bị làm gì
cày (ruộng)
bừa
thửa ruộng
làm vỡ, làm gãy
nông dân = farmer (n)
bơm nước
cấy lúa, cấy rau
hài lòng với
nghề nghiệp= job (n)
học sinh lớp 10-11
đạp xe
['saikl]
* SUBJECTS:
CÁC MÔN HỌC
1
['kemistri]
[bai'ɔlədʒi]
['litrət∫ə]
['histri]
[dʒi'ɔgrəfi]
giáo dục công dân
giáo dục thể chất
công nghệ thông tin
môn toán
vâṭ lý hocc
môn hoá
hocc sinh vâṭ hocc
văn hocc
môn licc h
sử
điạ lý ; điạ lý hocc
C. LISTENING:
- cyclo
- pedal
- purchase (v) = buy
- drop
- passenger
- park
- food stall
- immediately
- district
- continue
(adv)
(n)
(v)
(v)
(adv)
(n)
['saikləu ]
['pedl]
['pə:t∫əs]
[drɔp]
['pæsindʒə]
[pɑ:k]
[fu:d stɔ:l]
[i'mi:djətli]
['distrikt]
[kən'tinju:]
[raid]
[tə'wɔ:d]
['feləu]
xích lô
bàn đạp, đạp bàn đạp
mua sắm
trả (hành khách)
hành khách
đỗ xe
quầy bán thức ăn
ngay lâpc tứ c, tứ c thì
khu vưcc , quâṇ ,
bay -> flight (n)
sắp làm gì
lên máy bay/ xe buýt
cất cánh>< hạ cánh
nữ tiếp viên haǹ g không
phục vụ
rung, lắ c, làm rung, lúc lắc,
['fɑ:sn]
[dip]
[si:t belt]
['deindʒə]
[skri:m]
['pænik]
thắt dây an toàn
lao xuố ng
dây an toàn
trong tình trạng nguy hiểm
thét lên, kêu thất thanh
sự hoảng loaṇ , sự hoang mang
(v)
(v)
(n)
(v)
(n)
2
vui mừng khôn xiết
cảm thấy bớt căng thẳng
đin̉ h điểm; cưcc điểm
sàn nhảy
(n)
(n)
(v)
(v)
(v)
['faiə 'eksit]
['faiə bri'geid]
[blɔk]
[kɔf]
[t∫əuk]
cửa thoát hiểm
đội cứu hoả
phong tỏa, làm trở ngại; ngăn chặn
ho
nghẹt thở
['feivərit]
[bu:ts]
['rʌbi∫]
[weist]
đươcc ưa thić h nhất
đôi ủng
(v)
thành,
năṇ
(v)
[tent]
['kæmp,faiə]
[kri:p]
[stri:m]
[fɔ:m]
thành
chảy
[fləu]
II. GRAMMAR
1. The present simple (hiện tại đơn):
+ Công thức :
a. ĐT thường (+)
S S + V / V(s, es)
(-)
S + don’t/ doesn’t + V(inf)
(?)
Do/ does + S + V (inf) ?
TL: Yes, S + do/does
No, S+ don‟t/ doesn‟t
V/ Don‟t: I, you, we, they, danh từ số nhiều
V(s, es)/ Doesn‟t: He, she, it, danh từ số ít, danh từ không đếm được
To be:
a. Công thức :
S + was/were
(+)
S + Ved/ VBQT
(-)
S + did + not + V
S + was/were + not
(?)
Did + S + V?
Was/Were + S?
b. Cách dùng : Thì QKĐG diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ, đã chấm dứt và biết rõ thời gian.
Eg. I
went to the cinema last night.
c. Dấu hiệu nhận biết : Câu thường có:
- last, ago, yesterday, in/ on/ at + thời gian quá khứ, sau since, when + S + was/were + a boy/ a child/
young/small/ ..years old
Quy tắc cấu tạo V-ed : (Chỉ áp dụng với động từ có quy tắc)
Thông thường + ed: work worked
Kết thúc bằng e + d: live lived
Kết thúc bằng phụ âm + y đổi thành i + ed: study studied
Kết thúc bằng nguyên âm +y + ed: play played
Động từ 1 âm tiết kết thúc bằng 1 phụ âm, trước nó là 1 nguyên âm nhân đôi phụ âm cuối và
+ ed: stop stopped
Các động từ không theo qui tắc (bất qui tắc) học thuộc ở cột 2 bảng động từ bất qui tắc (trang 47-52).
- expression
- appropriate
(n)
(n)
(v)
(n)
(a)
[bæk]
['bækeik]
[iks'pres]
[iks'pre∫n]
[ə'prəupriət]
lưng
bệnh đau lưng
bày tỏ
sự bày tỏ
hợp lí
C. LISTENING
- semester
- plan
(n)
(v)
[si'mestə]
[plæn]
người làm
địa vị, thân phận
dịp, nhân dịp
đánh dấu chéo
đánh dấu tích
đăng ký, ghi tên
sự đăng ký
lý do
ghi rõ, định rõ
sự ghi rõ, sự định rõ
xóa, bỏ
có thể dùng được, phù hợp
sự phù hợp
ký
chữ ký
D. WRITING
- block capital
- employer
- employee
- status
- (on the) occasion
- put a cross
- put a tick
- enroll
- enrollment
- reason
- specify
- specification
- delete
['æplikəbl]
[ə, plikə'biləti]
[sain]
['signət∫ə]
II. GRAMMAR
GERUND & TO INFINITIVE
I. Wh-questions
- What
: cái gì
- Where : ở đâu
- When
: khi nào
- What time: mấy giờ
5
- Who
: ai
- Whose
: của ai
- Why
: tại sao
- Which
: cái nào
- How
: như thế nào
- How far : bao xa
- How long : bao lâu
to be afraid of,
to be surprised at ,
to be amused at,
to be pleased with, to
be frightened of,
to be delighted at,
to be amazed at,
to be fascinated by,
to be terrified of.
*Sau một số động từ khác như:
avoid, finish, continue, practise, deny, suggest, imagine, delay, admit, consider, encourage, give up, keep, miss,
postpone, prefer, have trouble….
Note: * stop + Ving : ngừng làm gì
# stop + to V : dừng lại để làm gì…
* try + Ving : thử làm…. # try + to V : cố gắng làm…
* remember + Ving : nhớ đã làm… # remember + to V: nhớ phải làm…
• To-infinitive: (To-V)
- Sau các động từ: want, intend, decide, hope, expect, mean, offer, promise, threaten, would like, would love, …
- Sau các tính từ như: glad, happy, ready, kind, …
- Trong cấu trúc: „too…to‟, „enough to‟, It takes + sb + khoảng t/g + to-V
- Trong cấu trúc: ask, get, tell, want, advise + sb + (not) to-V
• Bare infinitive: (V)
- Sau các động từ khuyết thiếu.
- Sau các động từ như: had better, would rather, make, let, have…
6
UNIT 3: PEOPLE’S BACKGROUND
***
(n)
(a)
(n)
(v)
(n)
(v)
(n)
(a)
(a)
(v)
(n)
(v)
(n)
['bækgraund]
['saiəns]
[,saiən'tifik]
['saiəntist]
['spe∫əlaiz]
[,spe∫əlai'zei∫n]
[trein]
['treiniη]
['briljənt]
[mə'tjuə]
['hɑ:bə]
['praivit 'tju:tə]
[,intə'rʌpt]
[,intə'rʌp∫n]
tiểu sử
['reidiəm]
- found
- humane
- humanitarian
- describe
- evidence
- prove
- strong-willed
- ambitious
- ambition
(v)
(a )
(a )
(v)
(n)
(v)
(a)
(a)
(n)
[faund]
[hju:'mein]
[hju:,mæni'teəriən]
[dis'kraib]
['evidəns]
[pru:v]
['strɔη'wild]
[æm'bi∫əs]
- change
(n)
(n)
(v)
(v)
(n)
(v)
(v)
[ə'piərəns]
[iks'piəriəns]
[dis'kʌs]
[i'mædʒin]
['dʒə:nəlist]
['intəvju:]
[t∫eindʒ]
ngoại hình
kinh nghiệm
thảo luận
tưởng tượng
nhà báo
phỏng vấn
thay đổi
(n)
(n)
(n)
(n)
(n)
[kə,rikjuləm'vi:tai]
[,edju:'kei∫n]
['pri:viəs dʒɔb]
['tuərist gaid]
[ti'lefənist]
['intrəst]
['trævl'eidʒənsi]
chiến thắng, quán quân
văn bằng
lãng mạn
lí lịch
giáo dục
nghề nghiệp trước đây
hướng dẫn viên du lịch
người trực điện thoại
sở thích
văn phòng du lịch
II. GRAMMAR
The past perfect tense (Quá khứ hoàn thành):
a.
Công thức:
(+) S + had + PII
(-) S + hadn‟t + PII
(?)
(a)
(v)
[blaind]
[def]
[dʌm]
[dis'eibld]
['mentəli ri'tɑ:did]
['prɔpə 'sku:liη]
[,ɔpə'zi∫n]
[taim kən'sju:miη]
[reiz]
mù
điếc
câm
khuyết tật
chậm phát triển trí tuệ
học hành tử tế
sự chống đối, phản đối
tốn nhiều thời gian
giơ tay ( phát biểu ý kiến )
- demonstration
- add
- subtract
- gradually
- feeling of doubt
- suspicious
ngăn cản ai làm việc
gì Eg: She prevents me from going into her room.
+To be proud of sth / sb:
tự hào về ai / về điều gì
My parents are very proud of my school report.
B. L ISTENING
- photograph
(n)
- photographer
- photography
- photographic
- photogenic
- exhibition
- stimulate
- sorrow
- passion
- escape
- comprise
- wander
- lens
(n)
(n)
(a)
(a)
(n)
(v)
(n)
thoát khỏi, trốn thoát
bao gồm
đi dạo, đi lang thang
ống kính
- take in our surroundings through a
lens:
nhìn mọi vật xung quanh
chúng ta qua ống kính
II. GRAMMAR
“THE + ADJECTIVE / USED TO / WHICH”
1. THE + ADJECTIVE
- được sử dụng như 1 danh từ số nhiều (chỉ 1 nhóm người).
- poor (a)
The poor (n) : The poor people: những người nghèo
- rich (a) The rich (n) : The rich people : những người nghèo
- injured (a) The injured (n) : The injured people: những người bị thương
- unemployed (a)
The unemployed (n) : The unemployed people: những
- young (a)
The young (n) : The young people: những người trẻ
- sick (a) The sick (n) : The sick people: những người ốm đau
VD: - The poor need help from the rich.
- The injured were taken to hospital.
2. USED TO + INFINITIVE
- Dùng để diễn tả thói quen trong quá khứ ( thói quen này đã chấm dứt ở hiện tại).
người thất nghiệp
(n)
(n)
(n)
(n)
(n)
(n)
(n)
[bil]
[mi‟rækjuləs]
[„keipəbl]
[„kælkjuleitiηmə‟∫i:n]
[,kælkju‟lei∫n]
[„laitniη spi:d]
[„ækjurəsi]
[„stɔ:ridʒ di‟vais]
[„meməu]
[ri‟kwest]/ [li:v]
hóa đơn
tuyệt vời
có thể làm
máy tính
phép tính
tốc độ ánh sáng
sự chính xác
thiết bị lưu giữ thông tin
tin nhắn, sổ ghi nhớ
đơn xin nghỉ
- memory
- refuse
- make an excuse
(n)
(n)
(a)
(n)
(v)
(v)
[„kæmkɔ:də(r)]
[∫ai]
[„meməri]
[ri‟fju:z]
[iks‟kju:s]
máy quay video
thiết bị hiển thị hình ảnh
e thẹn, xấu hổ
bộ nhớ
từ chối
xin lỗi
(v)
[lift]
nhấc lên
(n)
(n)
(v)
[ri‟si:və]
[„insə:t]
[slɔt]
[pres]
[ri‟kwaiə]
[i‟mə:dʒensi]
[„daiəl]
[„faiə „sə:vis]
[„æmbjuləns]
[ri‟məut,kən‟trəul]
[kɔ:d]
[ə‟dʒʌst]
ống nghe
đưa vào
khe
ấn nút
cần
trường hợp khẩn cấp
quay số
cứu hỏa
xe cấp cứu
điều khiển từ xa
dây dẫn
điều chỉnh
Have/ Has + S + PII?
b.
Cách sử dụng :
Thì HTHT diễn tả hành động vừa mới xảy ra, thường đi với trạng từ “just”
Eg. We have just bought a new car.
- Thì HTHT diễn tả một hành động bắt đầu từ quá khứ, còn kéo dài đến hiện tại và có khả năng tiếp tục ở
tương lai. thường đi với “since, for”
Eg. You have studied English for five years.
- Thì HTHT diễn tả hành động xaỷ ra trong quá khứ mà không biết rõ thời gian, thường đi với “already,
recently, before, ever, never, so far, until now =up to now =up to the present …”
Eg. I have ever seen this film.
- Thì HTHT dùng để nhấn mạnh kết quả của hành động còn lưu đến hiện tại.
Eg. We have seen Titanic three times.
- Thì HTHT dùng với This is the first/ second time, it‟s the first time.........
Eg. This is the first time I’ve lost my way.
c.
Dấu hiệu nhận biết: - just: vừa mới, recently, lately, so far : gần đây- ever: đã từng,
never: chưa bao giờ, yet: chưa (dùng trong câu phủ định và nghi vấn), already: rồi,
until now = up to now = up to the present : cho tới nay, This/ It is the first time: đây là lần đầu tiên, before:
trước đây (đứng ở cuối câu), many times, several times, … , since: từ khi( chỉ thời điểm mà hành động bắt đầu),
for: khoảng(chỉ khoảng thời gian của hành động )
2.The present perfect passive
Active:
Passive:
VD:
S
dùng “that”)
1. Với MĐQH xác định:
Chủ ngữ
Tân ngữ
Sở hữu
Chỉ người
Who ( That )
Whom (Who, that, x )
Whose
2. Với MĐQH không xác định:
Chỉ người
Chủ ngữ
Who
Tân ngữ
Whom (Who)
Sở hữu
Whose
Chỉ vật
Which ( That )
Which ( that, x )
Whose ( of which)
Chỉ vật
Which
Which
Whose ( of which)
[sait]
cuôcc đi chơi, chuyến tham quan
hình dáng
hoa sen
đẹp như tranh
địa điểm, vị trí
- resort
- altitude
- pine
- rock formation
- cave
- permission
- get someone‟s permission
- anxious
(n)
(n)
(n)
(n)
(n)
[ri:‟zɔ:t]
[„æltitju:d]
[pain]
[rɔk fɔ:‟mei∫n]
[keiv]
[pə‟mi∫n]
rám, cháy nắng
say tàu, xe
được trang bị điều hòa
không được trang bị điều hòa
phòng ăn uống trên tàu
đang có người sử dụng
C. LISTENING
- glorious
- spacious
- destination
- left-overs
- delicious
- Botanic Garden
- assemble
(a)
(a)
(n)
(n)
(a)
(n)
(v)
[„glɔ:riəs]
[„spei∫əs]
[,desti‟nei∫n]
[„left‟əuvə]
[di‟li∫əs]
[bə‟tænik „gɑ:dn]
thư xác nhận
chùm, bó, nải
động vật hoang dã
chấp nhận
[bʌnt∫]
[„waildlaif]
[ək‟sept]
nơi nghỉ, khu nghỉ
độ cao
cây thông
sự hình thành của đá
hang, động
sự cho phép
có được sự cho phép của ai đó
lo lắng, lo âu
II. GRAMMAR
“FUTURE TENSES”
1. The present progressive (with a future meaning)
a. Công thức:
(+) S + am/is/are + V-ing
(-) S + am/is/are + not + V-ing
(?)
Am/Is/Are + S + V-ing?
(Wh-Q) Wh-Q + am/ is/ are + S + Ving?
b. Thì hiện tại tiếp diễn (với nghĩa tương lai): diễn tả 1 sự việc, hành động sắp xảy ra ở tương lai gần. (người nói
đã có kế hoạch và chuẩn bị để làm)
- Around the world
B. SPEAKING
- mass media
- feature
- orally
- visually
- aurally
- climb
- view
C. LISTENING
- Mount Whitney
- flood
- rise ( rose- risen)
D. WRITING
- memorable
- present
- effective
(n)
(n)
(n)
(n)
(n)
[„t∫ænl]
[,pɔpju‟lei∫n]
/[di‟veləpmənt]
[„siəri:z]
( v)
( n)
( v)
[klaim]
[vju:]
[raiz]
leo, trèo, leo trèo
tầm nhìn, cảnh, tầm mắt
ngắm cảnh, xem,quan sát
đỉnh núi Whitney
ngập nước, làm lụt
lũ lụt
dâng lên, mọc
( a)
( v.t)
( n)
( a)
[„memərəbl]
[pri‟zent]
[„preznt]
[i‟fektiv]
đáng ghi nhớ, không quên được
giới thiệu, trình bày
hiện nay, lúc này, món quà
[ə‟weə]
[„gləubəl [ri,spɔnsə‟biləti]
tăng lên, tăng thêm, lớn thêm
tính đại chúng, sự yêu mến
của nhân dân
biết, nhận thấy
trách nhiệm toàn cầu
II. GRAMMAR
CONJUNCTIONS AND PREPOSITIONS
1. The present perfect (xem lại Unit 5)
2. Because / Because of: bởi vì....
bắt đầu cho 1 mệnh đề chỉ nguyên nhân kết quả.
* Because + 1 mệnh đề
* Because of + N/N phrase/ Ving
VD: Because it rained, I couldn’t go to school yesterday.
= Because of the rain, I couldn’t go to school yesterday.
3. Although/ Even though/ Though/ Despite/ In spite of: mặc dù….
bắt đầu cho 1 mệnh đề chỉ sự tương phản, trái ngược.
* Although/ Even though/ Though + 1 mệnh đề
* Despite/ In spite of + N/N phrase/ Ving
VD: Although the woman is old, she tries to climb the mountain.
S
be Adj
= In spite of her old age, the woman tries to climb the mountain.
N
UNIT 8: THE STORY OF MY VILLAGE
(n)
(n)
(n)
(v)
(n)
[strɔ:]
[mʌd]
['betə]
[„teknikl]
[„fɑ:miη „meθəd]
[brik haus]
[„θæηks]
[„∫ɔ:tidʒ]
[ri‟zʌlt]
['bʌmpə] [krɔp]
[kæ∫]
['ekspɔ:t]
[,ri:‟sə:fis]
[kə‟næl]
kiếm đủ sống
rơm
bùn
cải thiện, làm cho tốt hơn
trường trung học kĩ thuật nghề
phương pháp canh tác
nhà ngói
nhờ có
sự thiếu
(v.t)
[kəust]
[„ætməsfiə]
[reiz]
[„medikl „sentə]
[„futbɔ:l graund]
[kɑ:t]
- get around
C. LISTENING
- coast
- atmosphere
- suburb
- replace
D. WRITING
- give direction
- enclose
- follow
- keep doing
- go over ( a bridge)
- walk past
(v.t)
(v.t)
lầy bùn, đầy bùn, lấm bùn
làm cho rộng ra, mở rộng
rộng ra, mở ra
REPORTED SPEECH
*Câu gián tiếp là câu dùng để thuật lại nội dung lời nói trực tiếp.
* Các thay đổi chung khi chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp.
1. Thay đổi về thì trong câu:
Câu trực tiếp
Câu gián tiếp
Simple present
Simple Past
Present progressive
Past progressive
Past perfect
Present perfect
Past perfect progressive
Present perfect progressive
Simple Past
Past perfect
Past progressive
Past perfect progressive
Simple Future
Future in the past
Future progressive
Future progressive in the past
2. Thay đổi về đại từ nhân xưng, đại từ sở hữu và tính từ sở hữu:
I
he/ she
we
they
me/you
him/ her
us
last month
the month before / the previous month
next month
the next month / the following month
now
then
ago
before
here
there
* Câu trần thuật gián tiếp:
Động từ tường thuật có thể dùng: say, tell, inform, think, complain, remark…
Chú ý:
- Nếu động từ tường thuật ở thì hiện
tại đơn, hiện tại tiếp diễn, hiện tại
hoàn thành, tương lai thì chỉ thay đổi
ngôi của đại từ chỉ ngôi, đại từ phản
thân, đại từ sở hữu và tính từ sở hữu.
VD: He says: “I am feeling ill.”
He says that he is feeling ill.
- Nếu động từ tường thuật ở thì quá
khứ đơn thì phải thay đổi ngôi, thì
của động từ, tính từ chỉ định, trạng
từ chỉ thời gian, địa điểm.
VD: He said: “I don’t understand this sentence”
He said that he didn’t understand that sentence.
- Khi câu trực tiếp diễn tả 1 chân lý
hay 1 hành động được lặp lại
thường xuyên thì động từ không đổi