Đề kiểm tra 15 phút môn đại số 9 - Pdf 45

Duyệt TTCM

Trường THCS Phan Thanh
Họ và tên :………………………………..
Lớp : 9
Điểm

Duyệt BGH

Kiểm tra : 15 Phút
Môn : Toán (Đại số )
Tiết : 13 – Tuần : 7
Năm học : 2013 – 2014
Lời phê của Thầy (Cô) giáo

Mã đề : 01
Bài 1: (7 điểm)
Rút gọn các biểu thức sau:
a/ 5 48 − 2 27 + 3 12 : 3

(

)

2
6−2 2
1

+ 6.
3
2+ 3 3− 2


Bài

Các mức độ
Trung Bình

Yếu

1a

( 5 48 − 2 27 + 3 12 ) : 3
= ( 5 16.3 − 2 9.3 + 3 4.3 ) :

3

Tiếp tục đưa được 1 trong 3 thừa
số ra ngồi dấu căn

1b

( 5 48 − 2 27 + 3 12 ) : 3
( 5 48 − 2 27 + 3 12 ) : 3
= ( 5 16.3 − 2 9.3 + 3 4.3 ) : 3 = ( 5 16.3 − 2 9.3 + 3 4.3 ) : 3
= ( 5.4 3 − 2.3 3 + 3.2 3 ) : 3
= ( 5.4 3 − 2.3 3 + 3.2 3 ) : 3
= 20 3 : 3
= 20

2,0 điểm
2

=

(

2 − 3
2

2

Khá - Giỏi

2

)− (

2 3− 2
3− 2

) + 6.

3

3

4,0 điểm

(

2 2− 3
2

2,0 điểm

3,0 điểm

Người kiểm tra

Người lập đề

Nguyễn Thị Tốn
Trưng

Dụng Thò Lệ

Duyệt TTCM

Duyệt BGH


Trường THCS Phan Thanh
Họ và tên :………………………………..
Lớp : 9
Điểm

Kiểm tra : 15 Phút
Môn : Toán (Đại số )
Tiết : 13 – Tuần : 7
Năm học : 2013 – 2014
Lời phê của Thầy (Cô) giáo

Mã đề : 02

……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………


ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Bài

Các mức độ
Trung Bình

Yếu

1a

( 3 32 − 5 18 + 2 50 ) : 2
= ( 3 16.2 − 5 9.2 + 2 25.2 ) :

2



1,0 điểm

Người kiểm tra

Khá - Giỏi

3,0 điểm
3
10 − 2 3
1

+ 15.
5
5 + 2 5− 3
=
3

(

5−2
2

5 −2

2

)− (

2 5− 3

5− 3

5

5

= 3 5 −6−2+3 5
= −8
3,0 điểm
x
81x − 64 x = 7 (ĐK ≥ 0)

⇔ 9 x −8 x = 7

⇔ 9 x −8 x = 7

⇔ x =7

⇔ x =7
⇔ x = 49
2,0 điểm

3,0 điểm

Người lập đề

Dụng Thò Lệ Trưng

Nguyễn Thị Tốn


^
Cho tam giác ABC vuông tại A biết BC = 12 cm, B = 300 . Hãy giải tam giác
vuông ABC?
Bài Làm
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
MÃ ĐỀ: 01


Ba
øi
Yếu
1
Tỉ số lượng giác của góc F là:
DE 9 3
sin F =
= =
EF 15 5
DF 12 4
cos F =
= =
EF 15 5
DE
tan F =
DF
DF
cot F =
DE


= =
DE 9 3

⇒ DF = 144 = 12(cm)
Tỉ số lượng giác của góc F là:
DE 9 3
sin F =
= =
EF 15 5
DF 12 4
cos F =
= =
EF 15 5
DE 9 3
tan F =
=
=
DF 12 4
DF 12 4
cot F =
= =
DE 9 3

3,0 điểm
5,0 điểm
Xét tam giác ABC
Xét tam giác ABC vuông
^
^
vuông tại A có:


5,0 điểm
Xét tam giác ABC vuông
^
^
tại A có: B + C = 900 (hai
góc kề bù)
^

^

⇒ C = 900 − B = 900 − 300 = 600
AC = BC.sin B = 12.sin 300
1
= 12. =
2
6(cm)
AB = BC.cos B = 12.cos 300
3
= 12.
=6 3
2
(cm)

3,5 điểm

5,0 điểm

Người kiểm tra



Mã đề : 02
Bài 1: ( 5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, trong đó AC = 8cm, BC = 17cm. Tính các tỉ
số lượng giác
của góc B?
Bài 2: ( 5 điểm)
^
Cho tam giác HIK vuông tại H biết IK = 8cm, I = 600 . Hãy giải tam giác
vuông HIK ?
Bài Làm
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
MÃ ĐỀ: 02


Ba
øi
Yếu
1
Tỉ số lượng giác của góc B là:
AC 8
sin B =
=
BC 17
AB 15
cos B =
=
BC 17
AC
tan B =

=
AB 15
AB 15
cot B =
=
AC 8

⇒ AB = 225 = 15(cm)
Tỉ số lượng giác của góc B là:
AC 8
sin B =
=
BC 17
AB 15
cos B =
=
BC 17
AC 8
tan B =
=
AB 15
AB 15
cot B =
=
AC 8

3,0 điểm
5,0 điểm
5,0 điểm
Xét tam giác HIK

=4 3
2
2
(cm)
(cm)
HI = IK.cos I = 8.cos 600
1
= 8. = 4(cm)
2
2,0 điểm
Người kiểm tra

3,5 điểm

5,0 điểm
Người lập đề

Dụng Thò Lệ Trưng

Nguyễn Thị Tốn

Duyệt TTCM

Trường THCS Phan Thanh

Duyệt BGH

Kiểm tra : 15 Phút



……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
MÃ ĐỀ: 01
Ba
øi
1a

Các mức độ
Yếu
Đạt
Khá - Giỏi
Vì đồ thò của hàm số y =
Vì đồ thò của hàm số y =
Vì đồ thò của hàm số y = 2x
2x + b cắt trục tung tại điểm
2x + b cắt trục tung tại điểm có + b cắt trục tung tại điểm có tung
có tung độ bằng -2 nên b = tung độ bằng -2 nên b = - 2
độ bằng
-2 nên b = - 2

hai đường thẳng cắt nhau
khi 2 ≠ 3m − 1
0,5 điểm

2,0 điểm
Ta có a = 2 ; b = 2n ;
a’= 3m - 1 ; b’= - 4
1,0 điểm
Đồ thị của hai hàm số đã cho là
hai đường thẳng cắt nhau
khi 2 ≠ 3m − 1 ⇔ 3m ≠ 2 + 1
1,0 điểm
Đồ thị của hai hàm số đã cho là
hai đường thẳng song song

3m−1
với nhau khi  22n=≠−
4


2b

2c

Với b = 4 ta có hàm số y = 2x + 4
• Lập bảng giá trị
x
0
-2
y = 2x



3m−1
2=3m−1 ⇔  3m=2+1 ⇔  m=1
 22n==−

4
2n=−4
n=−2
n=−2




0,5 điểm
1,5 điểm

Người kiểm tra

Người lập đề

Nguyễn Thị Tốn
Trưng

Dụng Thò Lệ
Duyệt TTCM

Trường THCS Phan Thanh
Họ và tên :………………………………..
Lớp : 9

……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
MÃ ĐỀ: 02
Ba
øi
1a

Các mức độ
Yếu
Đạt
Khá - Giỏi
Vì đồ thò của hàm số y =
Vì đồ thò của hàm số y =
Vì đồ thò của hàm số y = 3x
3x + b cắt trục tung tại điểm
3x + b cắt trục tung tại điểm có + b cắt trục tung tại điểm có tung
có tung độ bằng 4 nên b = 4
tung độ bằng 4 nên b = 4

0,5 điểm

2,0 điểm
Ta có a = 2m - 1 ; b = 6 ;
a’= 3 ; b’= - 2n
1,0 điểm
Đồ thị của hai hàm số đã cho là
hai đường thẳng cắt nhau
khi 2m − 1 ≠ 3 ⇔ 2m ≠ 3 + 1
1,0 điểm
Đồ thị của hai hàm số đã cho là
hai đường thẳng song song

m−1=3
với nhau khi  62≠−
2n


2b

2c

Với b = - 6 ta có hàm số y = 3x - 6
• Lập bảng giá trị
x
0
2
y = 3x - 6 - 6
0



2n
6=−2n
n=−3
n=−3




0,5 điểm
1,5 điểm

Người kiểm tra

Người lập đề

Dụng Thò Lệ Trưng

Nguyễn Thị Tốn
Duyệt TTCM

Trường THCS Phan Thanh
Phút
Họ và tên :………………………………..
Lớp : 9
Điểm

Kiểm

tra

……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………



1,0 điểm
Ta có d = 10cm; R = 6cm ⇒ d > R
Ta có d = 10cm; R = 6cm ⇒ d > R
Do đó: đường thẳng a và (O) khơng Do đó: đường thẳng a và (O) khơng
giao nhau
giao nhau
3,0 điểm

3,0 điểm

Vẽ hình đúng đến câu 2

C

a
1,0 điểm

2

Theo tính chất tiếp tuyến
Ta có: CD ⊥ OD tại D
Do đó tam giác OCD vng
tại D

Theo tính chất tiếp tuyến
Ta có: CD ⊥ OD tại D
Do đó tam giác OCD vng tại D
Áp dụng định lý Pytago vào tam
giác vng OCD, ta có:
OC 2 = CD 2 + OD 2

Kiểm

tra

Duyệt BGH

:

15

Môn : Toán (Hình học)
Tiết :27 – Tuần : 14
Năm học : 2013 – 2014
Lời phê của Thầy (Cô) giáo

Mã đề : 02
Cho đường tròn (O; 9cm), đường thẳng m,vẽ OE ⊥ m tại E, OE = 15cm.
1/ Xác định vị trí tương đối của đường thẳng m và đường tròn (O).
2/ Vẽ tiếp tuyến EF với đường tròn ( F là tiếp điểm ). Tính độ dài EF.
Bài làm
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
MÃ ĐỀ: 02
Ba
øi

1

Yếu

Biết nhìn hình trả lời đường
thẳng m và (O) khơng giao
nhau
1,5 điểm

Các mức độ
Đạt
Vẽ hình đúng đến câu 1

E
m

Áp dụng định lý Pytago vào tam
giác vng OEF, ta có:
OE 2 = EF 2 + OF 2

Theo tính chất tiếp tuyến
Ta có: EF ⊥ OFtại F
Do đó tam giác OEF vng tại F
Áp dụng định lý Pytago vào tam giác
vng OEF, ta có:
OE 2 = EF 2 + OF 2
⇒ EF 2 = OE 2 − OF 2 = 152 − 92 = 144
⇒ EF = 144 = 12cm

2,0 điểm

3,0 điểm

Người kiểm tra

5,0 điểm
Người lập đề

Dụng Thò Lệ Trưng

Nguyễn Thị Tốn

Duyệt TTCM

Trường THCS Phan Thanh
Họ và tên :………………………………..

mảnh đất.
1,0
1,0
điểm
điểm


điểm
ĐK: x > 4, y> 0

1,0

điểm
Vì chiều rộng nhỏ hơn
chiều dài 4m nên ta có pt:
x – y = 4 (1)
1,0 điểm
Vì chi vi của mảnh đất
bằng 72 nên ta có pt:
2(x +y) = 72
1,0
điểm

ĐK: x > 4, y> 0
1,0
điểm
Vì chiều rộng nhỏ hơn chiều dài 4m
nên ta có pt: x – y = 4 (1)

ĐK: x > 4, y> 0

x −y =4(1)
x +y =36(2)
Cộng từng vế của hai
phương trình ta được:2x =
40
⇔ x = 20 (TMĐK)
3,0 điểm
Thay x = 20 vào (1) ta
được
y = 16 (TMĐK)
1,0
điểm
Vậy chiều rộng của mảnh đất của
mảnh đất là 16m, chiều dài của
mảnh đất của mảnh đất là 20m

{

{

1,0 điểm
Người kiểm tra

Người lập đề

Nguyễn Thị Tốn
Trưng

Dụng Thò Lệ
Duyệt TTCM

điểm
ĐK: x > 3, y> 0
1,0
điểm
Vì chiều rộng nhỏ hơn chiều
dài 4m nên ta có pt:
x – y = 3(1)
1,0
điểm
Vì chi vi của mảnh đất bằng
72 nên ta có pt:
2(x +y) = 66
1,0
điểm

Các mức độ
Đạt
Gọi x(m), y(m) lần lượt là chiều dài
và chiều rộng của mảnh đất của
mảnh đất.
1,0
điểm
ĐK: x > 3, y> 0
1,0
điểm
Vì chiều rộng nhỏ hơn chiều dài 4m
nên ta có pt: x – y = 3 (1)
1,0 điểm
Vì chi vi của mảnh đất bằng 72 nên
ta có pt: 2(x +y) = 66

1,0
điểm
Suy ra x + y = 33 (2)
1,0
điểm
Từ (1) và (2) ta có hpt:
x −y =3(1)
x +y =33(2)
Cộng từng vế của hai
phương trình ta được:2x =
36
⇔ x = 18 (TMĐK)
3,0 điểm
Thay x = 18 vào (1) ta
được
y = 15 (TMĐK)
1,0
điểm
Vậy chiều rộng của mảnh đất của
mảnh đất là 15m, chiều dài của
mảnh đất của mảnh đất là 18m

{

1,0 điểm
Người kiểm tra

Người lập đề

Dụng Thò Lệ Trưng

A ở điểm D.
1/ Chứng minh tứ giác ADCO nội tiếp. Tìm tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác
này.
·
·
2/ Chứng minh: DAC
.
= DOC
Bài làm
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………

OC ⊥ DE hay DCO
= 900
( Tính chất tiếp tuyến )
2,0điểm

* Chứng minh tứ giác
ADCO nội tiếp .
Ta có: AD ⊥ AB
·
hay DAO
chất
= 900 (Tính
tiếp tuyến )
·
OC ⊥ DE hay DCO
= 900
( Tính chất tiếp tuyến )
·
·
⇒ DAO
+ DCO
= 1800
Do đó: tứ giác ADCO
nội tiếp
4,0 điểm

2

* Chứng minh tứ giác
ADCO nội tiếp .

3,0 điểm

Người kiểm tra

Người lập đề

Nguyễn Thị Tốn
Trưng

Dụng Thò Lệ

Duyệt TTCM

Trường THCS Phan Thanh
Phút
Họ và tên :………………………………..
Lớp : 9

Kiểm

tra

Duyệt BGH

:

15

Môn : Toán (Hình học)
Tiết :49 – Tuần : 24

……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………...
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
KIỂM TRA: 15’
MÔN: TOÁN (HÌNH HỌC)
MÃ ĐỀ: 02
Bài
Yếu
Vẽ hình đúng

Các mức độ
Đạt

Khá- giỏi
2 điểm


FCO = 900
( Tính chất tiếp tuyến )

OE ⊥ FI hay FEO = 900
( Tính chất tiếp tuyến)


⇒ FCO
+ FEO = 1800

Do đó : tứ giác CFEO Do đó : tứ giác CFEO
nội tiếp
nội tiếp
4,0 điểm
* Tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác
CFEO là trung điểm của OF.

2

5,0 điểm
Chứng minh FCE = FOE
Ta có :
tứ giác CFEO
nội tiếp ( c/m câu a)
·
·
Nên : FCE
( hai góc nội
= FOE
tiếp cùng chắn cung EF )

Đề : Giải các chương trình sau:
1/ x 4 - 17x 2 + 16 = 0
7x + 6
2x
x
2/
=
( x − 2)( x + 3)
x−2
x+3
Bài làm
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………

Ta có phương trình theo ẩn t :


≥ 0)
Ta có phương
trình theo ẩn t :
t 2 - 17t +16 = 0
(2)
Giải pt (2) :
Có a + b + c
= 1 - 17 + 16 = 0
Nên phương trình
(2) có nghiệm :
t 1 = 1 ( TMĐK)
t 2 = 16 ( TMĐK
3,0 điểm

2

2x
x
=
x−2
x+3
7x + 6
(1)
( x − 2)( x + 3)
ĐK: x ≠ 2; x ≠ - 3
1,0 điểm


x
=
x−2
x+3
7x + 6
( x − 2)( x + 3)
ĐK: x ≠ 2; x ≠ - 3

7x + 6
2x
x
=
( x − 2)( x + 3)
x−2
x+3
ĐK: x ≠ 2; x ≠ - 3
7x + 6
2x
x
=
( x − 2)( x + 3)
x−2
x+3

2x
x
=
x−2
x+3
7x + 6


Người kiểm tra

Người lập đề

Nguyễn Thị Tốn
Trưng

Dụng Thò Lệ

Duyệt TTCM

Trường THCS Phan Thanh
Họ và tên :………………………………..

Duyệt BGH

Kiểm tra : 15 Phút
Môn : Toán (Đại số )



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status