159
CHỈÅNG 7
TÊNH TOẠN THIÃÚT KÃÚ HÃÛ THÄÚNG ÂỈÅÌNG ÄÚNG DÁÙN NỈÅÏC
Trong cạc k thût âiãưu ho khäng khê cọ sỉí dủng cạc loải âỉåìng äúng nỉåïc nhỉ sau :
- Âỉåìng äúng nỉåïc gii nhiãût cho cạc thiãút bë ngỉng tủ.
- Âỉåìng äúng nỉåïc lảnh âãø lm lảnh khäng khê.
- Âỉåìng äúng nỉåïc nọng v håi bo ho âãø sỉåíi áúm khäng khê
- Âỉåìng äúng nỉåïc ngỉng.
Mủc âêch ca viãûc tênh toạn äúng dáùn nỉåïc l xạc âënh kêch thỉåïc håüp l ca âỉåìng äúng,
xạc âënh täøng täøn tháút tråí lỉûc v chn båm. Âãø lm âỉåüc âiãưu âọ cáưn phi biãút trỉåïc lỉu
lỉåüng nỉåïc tưn hon. Lỉu lỉåüng âọ âỉåüc xạc âënh tỉì cạc phỉång trçnh trao âäøi nhiãût.
7.1 Hãû thäúng âỉåìng äúng dáù
n nỉåïc
*
Váût liãûu âỉåìng äúng
: Ngỉåìi ta sỉí dủng nhiãưu loải váût liãûu khạc nhau lm âỉåìng äúng củ thãø
nhỉ sau :
Bng 7-1 : Váût liãûu äúng dáùn nỉåïc
Chỉïc nàng Váût liãûu
1. ÄÚng nỉåïc lảnh chiller - Thẹp âen hồûc thẹp trạng km
- ÄÚng âäưng cỉïng
2. ÄÚng nỉåïc gii nhiãût v
nỉåïc cáúp
- ÄÚng thẹp trạng km
- ÄÚng âäưng cỉïng
3. ÄÚng nỉåïc ngỉng hồûc
x càûn
Loải
1 / 4
1 / 4
6,35
6,35
9,245
7,67
13,716
13,716
13
61
40ST
80XS
160
3/8
3/8
1 / 2
1 / 2
3 / 4
3 / 4
1
1
1.1/4
1.1/4
1.1/2
1.1/2
2
2
2.1/2
31,75
38,1
38,1
50,8
50,8
63,5
63,5
76,2
76,2
101,6
101,6
152,4
152,4
203,2
203,2
203,2
254
254
254
304,8
304,8
304,8
304,8
355,6
355,6
355,6
355,6
12,52
10,74
15,798
333,4
330,2
317,5
17,145
17,145
21,336
21,336
26,67
26,67
28,83
28,83
42,164
42,164
48,26
48,26
60,325
60,325
73,025
73,025
88,9
88,9
114,3
114,3
168,275
168,275
219,07
219,07
219,07
273,05
273,05
85
37
45
78
34
43
62
32
41
53
76
34
41
48
76
40ST
80XS
40ST
80XS
40ST
80XS
40ST
80XS
40ST
80XS
40ST
80XS
40ST
80XS
40 ST
161
Baớng 7-3 : ỷc tờnh cuớa õổồỡng ọỳng õọửng
ổồỡng kờnh danh nghộa
in mm
Loaỷi ổồỡng kờnh
trong, mm
ổồỡng kờnh
ngoaỡi, mm
1.1/4
1.1/2
2
3
4
5
6
8
8
8
8
10
10
10
12
12
12
31,75
38,1
50,8
M
32,89
39,14
51,84
77,089
101,828
126,517
151,358
192,6
196,215
197,74
200,83
240
244,475
246,4
287,4
293,75
295,07
34,925
41,275
53,975
79,375
104,775
130,185
155,57
206,375
206,375
206,375
206,375
0,168
0,336
0,504
0,672
0,840
1,080
1,187
0
0,111
0,223
0,336
0,459
0,572
0,684
0,805 162
Ngoi phỉång phạp sỉí dủng cạc âoản äúng nãu åí trãn , trong thỉûc tãú âãø b gin nåí ngỉåìi
ta cn sỉí dủng cạc rồn gin nåí, dng äúng mãưm cao su nãúu nhiãût âäü cho phẹp.
* Giạ âåỵ âỉåìng äúng
Âãø treo âåỵ âỉåìng äúng ngỉåìi ta thỉåìng sỉí dủng cạc loải sàõt chỉỵ L hồûc sàõt U lm giạ âåỵ.
Cạc giạ âåỵ phi âm bo chàõc chàõn, dãù làõp âàût âỉåìng äúng v cọ kháøu âäü håüp l. Khi kháøu âäü
nh thç säú lỉåüng giạ âåỵ tàng, chi phê tàng. Nãúu kháøu âäü låïn âỉåìng äúng s vng, khäng âm
bo chàõc chàõn. Vç thãú ngỉåìi ta qui âënh khong cạch giỉỵa cạ
c giạ âåỵ . Khong cạch ny phủ
thüc vo kêch thỉåïc âỉåìng äúng, âỉåìng äúng cng låïn khong cạch cho phẹp cng låïn.
Bng 7-5 : Kháøu âäü håüp l ca giạ âåỵ äúng thẹp
÷
28,575
34,925 ÷ 53,975
66,675
÷
130,175
155,575
÷
206,375
1,829
2,438
3,048
3,657
4,267
7.2 Tênh toạn âỉåìng äúng dáùn nỉåïc v chn båm
7.2.1 Lỉu lỉåüng nỉåïc u cáưu
Lỉu lỉåüng nỉåïc u cáưu âỉåüc xạc âënh tu thüc trỉåìng håüp củ thãø
- Nãúu nỉåïc sỉí dủng âãø gii nhiãût bçnh ngỉng mạy âiãưu ho
- Lỉu lỉåüng nỉåïc lảnh
- Lỉu lỉåüng nỉåïc nọng
Kp
k
n
tC
Q
G
∆
=
.
- Cọng suỏỳt nhióỷt bỗnh ngổng, cọng suỏỳt laỷnh bỗnh bay hồi vaỡ cọng suỏỳt
bọỹ gia nhióỷt khọng khờ, kW.
t
n
,
t
NL,
t
NN
- ọỹ chónh nhióỷt õọỹ nổồùc vaỡo ra bỗnh ngổng, bỗnh bay hồi vaỡ bọỹ sỏỳy.
Thổồỡng
t
3
ữ
5
o
C.
C
p
- Nhióỷt dung rióng cuớa nổồùc, C
p
1,2
ữ
2,1
1,2
ữ
4,5
0,9
ữ
3,0
1,5
ữ
3
0,9
ữ
2,1
7.2.3. Xaùc õởnh õổồỡng kờnh ọỳng dỏựn
Trón cồ sồớ lổu lổồỹng vaỡ tọỳc õọỹ trón tổỡng õoaỷn ọỳng tióỳn haỡnh xaùc õởnh õổồỡng kờnh trong
cuớa ọỳng nhổ sau :
trong õoù:
V- Lổu lổồỹng thóứ tờch nổồùc chuyóứn õọỹng qua õoaỷn ọỳng õang tờnh, m
3
/s
V = L/
L - Lổu lổồỹng khọỳi lổồỹng nổồùc chuyóứn õọỹng qua ọỳng, kg/s
- Khọỳi lổồỹng rióng cuớa nổồùc, kg/m
3
trong õoù
* Hóỷ sọỳ trồớ lổỷc ma saùt
- Khi chaớy tỏửng Re =
d/
< 2.10
3
- Khi chaớy rọỳi Re >
10
4
:
* Hóỷ sọỳ ma saùt cuỷc bọỹ lỏỳy theo baớng 7-8.
Baớng 7-8 : Hóỷ sọỳ ma saùt
Vở trờ Hóỷ sọỳ
- Tổỡ bỗnh vaỡo ọỳng
- Qua van
- Cuùt 45
o
tióu chuỏứn
- Cuùt 90
o
4,5
24,0
6,4
9,5
ọỳi vồùi õoaỷn ọỳng mồớ rọỹng õọỹt ngọỹt, hóỷ sọỳ tọứn thỏỳt cuỷc bọỹ coù thóứ tờnh theo cọng thổùc sau :
trong õoù : A
1
, A
2
- lỏửn lổồỹt laỡ tióỳt dióỷn õỏửu vaỡo vaỡ õỏửu ra cuớa ọỳng
2
..
2
d
l
p
ms
=
2
..
2
2
.
2
=
A
A
(7-6)
(7-7)
(7-8)
(7-9)
(7-10)