n lương nhân công
160.835.517
+BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ
45.363.863
Chi phí dụng cụ sản xuất
303.697.583
3
4
4.1
4.2
Chi phí khấu hao
Chi phí dịch vụ mua ngoài
+ Điện
+Chi phí sửa chữa
Chi phí khác bằng tiền: đồng
phục, tiếp khách
Chi phí bán hàng
Chi phí nhân viên bán hàng
Chi phí nhiên liệu
Chi phi bốc xếp
Chi phí khấu hao
Chiết khấu hoa hồng
Chi phí dịch vụ mua ngoài
Chi phí bằng tiền khác
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Chi phí nhân viên quản lý
Chi phí vật liệu, bao bì
Chi phí đồ dùng văn phòng
Chi phí khấu hao TSCĐ
Phân loại chi phí
Biến phí
Định phí
79.381.959.238
402.209.000
190.000.930
402.209.000
190.000.930
871.465.860 1.291.222.322
160.835.517
45.363.863
303.697.583
1.014.968.030
406.932.760
18.722.520
128.638.917
83.528.992
83.528.992
2.878.099.900
851.697.790 2.026.402.110
589.409.472
589.409.472
188.928.535
188.928.535
157.000.000
157.000.000
270.299.386
270.299.386
Chi phí sản xuất chung
Biến phí
Tiền lương nhân công
Chi phí vật liệu
Biến phí điện
Định phí
BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ
Chi phí khấu hao
Định phí điện
Chi phí sửa chữa
Chi phí khác bằng tiền khác
Tổng cộng
Dự toán CPSXC
Tỷ lệ/NVL
Thành tiền
1
2
2,938
1.893.156
0,256
165.000
2,116
1.363.400
0,566
364.756
0,672
433.331
0,087
56.030
1.014.968
0,024
18.722
0,164
0,106
2,75
128.639
83.529
2.162.688
Chênh lệch
5=4-2
-1.021.689
-4.164
-1.059.702
42.177
857.890
-10.667
999.468
-78
-2.111
-128.722
-163.799