Ngày dạy :15/10/2007
Tiết : 13
Bài 8: BÀI THỰC HÀNH SỐ 1
TÍNH AXIT – BAZƠ
PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức :
Củng cố các kiến thức về axit – bazơ và điều kiện xảy ra phản ứng trong dung dòch các chất điện li
2. Kỹ năng :
Rèn luyện kỹ năng tiến hành thí nghiệm trong ống nghiệm với một lượng nhỏ hoá chất
3. Trọng tâm :
Củng cố kiến thức và rèn luyện các thao tác thực hành .
II. PHƯƠNG PHÁP :
Trực quan sinh động – Đàm thoại .
III. CHUẨN BỊ :
* Dụng cụ :
-Đóa thuỷ tinh
-ng hút nhỏ giọt
-Bộ giá thí nghiệm đơn giản ( đế sứ và cặp ống
nghiệm gỗ )
-ống nghiệm
-Thìa xúc hoá chất bằng đũa thuỷ tinh .
*Hoá chất :
-Dung dòch HCl 0,1m
-Giấy đo độ pH
-Dung dòch NH
4
Cl 0,1M
-Dung dòch CH
3
COONa 0,1M
4
Cl 0,1M ]
* Dung dòch CH
3
COONa 0,1M
* Dung dòch NaOH 0,1M
Thí nghiệm 2 :
Phản ứng trao đổi trong dung dòch các chất điện ly :
a Cho khoảng 2ml d
2
Na
2
CO
3
đặc vào ống nghiệm đựng
khoảng 2ml CaCl
2
đặc .
→ Nhận xét màu kết tủa tạo thành .
b. Hòa tan kết tủa thu được ở thí nghiệm a. bằng HCl loãng
- So sánh màu của mẫu giấy với mẫu
chuẩn để biết giá trò pH.
- Quan sát và giải thích
- Nhận xét màu kết tủa tạo thành .
, quan sát ?
c. Lấy vào ống nghiệm khoảng 2ml dung dòch NaOH loãng
nhỏ vào đó vài giọt dung dòch phenolphtalein .
- Nhỏ từ từ dung dòch HCl loãng vào , vừa nhỏ vừa lắc cho
đến khi mất màu , giải thích ?
d. Cho dung dòch CuSO
3. Thái độ :
- Rèn luyện tính cẩn thận , tư duy logic củ học sinh
4. Trọng tâm :
- Chương II
III. PHƯƠNG PHÁP :
-Trắc nghiệm khách quan : 100%
II. CHUẨN BỊ :
- Đề kiểm tra .
IV. KIỂM TRA :
• Bảng thống kê điểm số :
Lớp Sỉ số Trên TB Dưới TB Khá Gioi’
11A
1
11A
2
11A
3
• Nhận xét :
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
Đề KT1:
A. Trắc nghiệm (6,5=0,5x13)
1. Cho các chất sau: NaCl, C
2
H
5
ỌH(Rượu etylic), Cu(OH)
2
0,06M và ion NO
3
-
xM. Giá trị của x bằng:
A. 0,07 B. 0,08 C. 0,05 D. 0,06
3. Có 4 dung dịch: Natri clorua, rượu etylic, axit axetic, kali sunfat đều có nồng độ bằng 0,1 mol/l. Khả
năng dẫn điện của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
A. NaCl < C
2
H
5
OH < CH
3
COOH < K
2
SO
4
B. C
2
H
5
OH < CH
3
COOH < NaCl < K
2
SO
4
C. C
2
+
][OH
-
]=1,0.10
-14
; B. [H
+
][OH
-
]>1,0.10
-14
;
C. [H
+
][OH
-
]<1,0.10
-14
; D. Không xác định được
6. Độ điện li α của axit yếu tăng theo độ pha loãng của dung dịch. Khi đó giá trị của hằng số phân li axit K
a
A. Tăng B. Giảm C. Không đổi D. Có thể tăng, có thể giảm
7. Cho phản ứng:
3M + 8H
+
+ 2NO
3
-
→ …M
n+
0,10M có:
A. pH=1,00 B. pH<1,00 C. pH>1,00 D. [H
+
]>0,20M
10. Có V lít dung dịch NaOH 0,60M. Những trường hợp nào dưới đây làm pH của dung dịch NaOH không
đổi?
A. Thêm V lít nước cất B. Thêm V lít dung dịch KOH 0,60M
C. Thêm V lít dung dịch HCl 0,30M D. Thêm V lít dung dịch NaNO
3
0,40M
11. Cho 4 dung dịch sau: Ba(NO
3
)
2
, NaCl, NH
4
Cl, K
2
CO
3
. Dung dịch có pH<7 là:
A. NH
4
Cl B. Ba(NO
3
)
2
C. NaCl D. K
2
CO
2
+ H
2
SO
4
tO tO tO
tO
tO
tO
CaSO
4
↓ + 2HF↑
B. Tự luận
Câu 1(2
đ
): a) Viết phương trình điện li của các chất sau: NaOH, H
2
SO
4
, NaH
2
PO
2
, K
2
HPO
4
, [Cu(NH
3
) a) Tính pH của dung dịch tạo thành sau khi trộn 100,0 ml dung dịch HCl 1,00M với 400,0 ml
dung dịch NaOH 0,375M.
b) Cho 100ml dung dịch CH
3
COOH 0,2M phản ứng với 100ml dung dịch NaOH 0,2M. Tính pH của dung
dịch thu được. (Biết rằng hằng số axit của CH
3
COOH là K
a
=1,75.10
-5
và bỏ qua sự điện li của nước).
Đáp án
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
D B B C A C B B B B A B D
Tự luận:
HD Thang điểm
Câu 1:
a) Viết đúng phương trình điện li
b) Viết đúng phương trình ion rút gọn
Câu 2:
a) Tính đúng pH
b) Tính đúng pH
6x0,25=1,5đ
4x0,25=1
0,5đ
0,5đ
Chương 3 : NHÓM NITƠ
MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG :
1 . Kiến thức : Giúp HS biết
1. Kiến thức :
- Biết được tên các nguyên tố thuộc nhóm nitơ .
- Hiểu về đặc điểm cấu tạo nguyên tử và vò trí của nhóm nitơ trong bảng tuần hoàn .
- Hiểu được sự biến đổi tính chất của các đơn chất và một số hợp chất trong nhóm
2. Kỹ năng :
- Vận dụng được những kiến thức về cấu tạo nguyên tử để hiểu được những tính chất hóa học chung
của các nguyên tố nhóm nitơ .
- Vận dụng những qui luật chung về biến đổi tính chất của các đơn chất và hợp chất các nguyên tố
nhóm nitơ .
3. Thái độ :
- Tin tưởng vào qui luật vận động của tự nhiên .
- Có thái độ làm chủ các qúa trình hóa học khi nắm được các qui luật biến đổi của chúng
4. Trọng tâm :
Biết được sự biến đổi tính chất trong nhóm Nitơ
III. PHƯƠNG PHÁP :
Đàm thoại – nêu vấn đề
II. CHUẨN BỊ :
Bảng tuần hoàn và tranh ảnh có liên quan .
IV. THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1. Kiểm tra :
2. Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1:
-Nhóm nitơ thuộc nhóm mấy ?
gồm những nguyên tố nào ?
- Cho biết số electron lớp ngoài
cùng , phân bố vào các obitan
của các nguyên tố thuộc nhóm
nitơ ?
- Nhận xét số electron ở trạng
- Thuộc nhóm V trong BTH .
- Nhóm Nitơ gồm : Nitơ (N) ,
Photpho (P) , Asen(As) , atimon
(Sb) và bitmut (Bi) .
- Chúng đều thuộc các nguyên
tố p .
1. Cấu hình electron của
nguyên tử :
- Cấu hình lớp electron ngoài
cùng : ns
2
np
3
ns
2
np
3
- Ở trạng thái cớ bản , nguyên tử
của các nguyên tố nhóm nitơ có
3 electron độc thân , do đó trong
các hợp chất chúng có cộng hóa
trò là 3 .
- Đối với các nguyên tố : P , As ,
Sb ở trạng thái kích thích có 5
elctron độc thân nên trong hợp
chất chúng có lk cộng hóa trò là 5
( Trừ Nitơ ).
2 . Sự biến đổi tính chất của
các đơn chất :
a. Tính oxi hóa khử :
O
5
, P
2
O
5
, HNO
3
, H
3
PO
4
.Có
độ bền giảm .
Với số oxi hóa +3
As
2
O
3
,Sb
2
O
3
, Bi
2
O
3
As(OH)
3
......................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Ngày dạy :23/10/07
Tiết :16
Bài 10 : NITƠ
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức :
- Hiểu được tính chất vật lý , hóa học của nitơ .
- Biết phương pháp điều chế nitơ trong công nghiệp và trong phòng thí nghiệm.
- Hiểu được ứng dụng của nitơ .
2. Kỹ năng :
- Vận dụng đặc điểm cấu tạo phân tử của nitơ để giải thích tính chất vật lý , hóa học của nitơ .
- Rèn luyện kỹ năng suy luận logic .
3. Thái độ :
Biết yêu qúi bảo vệ nguồn tài nguyên thiên nhiên
4. Trọng tâm :
- Biết cấu tạo phân tử , các tính chất vật lý và hóa học của nitơ .
- Viết được các phương trình chứng minh tính chất của Nitơ .
II. PHƯƠNG PHÁP :
Trực quan sinh động - Đàm thoại gợi mở
III. CHUẨN BỊ :
- Điều chế sẳn khí nitơ cho vào các ống nghiệm đậy bằng nút cao su
- Mỗi nhóm HS bắt một con châu chấu còn sống .
IV. THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1. Kiểm tra :
* Nêu các tính chất chung và sự biến đổi tính chất của nhóm Nitơ ?
2. Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 : Vào bài
- Không khí gồm những chất
- Dựa vào số oxi hóa hãy dự
đoán tính chất của nitơ?
- Xét xem nitơ thể hiện tính
khử hay tính oxi hóa trong
trường hợp nào ?
- Xác đònh số oxi hoá của
Nitơ trong các trường hợp .
- Gv thông báo : Chỉ với Li ,
nitơ tác dụng ngay ở nhiệt độ
thường .
- Trong không khí có rất nhiều khí
như : O
2
, N
2
, H
2
S , He , CO
2
, H
2
O
…
N
2
: 79% , O
2
: 20% còn lại các khí
khác .
- Hs mô tả , kết luận Phân tử N
: N ≡ N :
II – TÍNH CHẤT VẬT LÝ :
- Là chất khí không màu , không
mùi , không vò , hơi nhẹ hơn
không khí , hóa lỏng ở - 196
0
C,
hóa rắn:-210
0
C
- Tan rất ít trong nước , không duy
trì sự cháy và sự sống .
III . TÍNH CHẤT HÓA HỌC
- Nitơ có E
N
≡
N
= 946 kJ/mol , ở
nhiệt độ thường nitơ khá trơ về
mặt hóa học nhưng ở nhiệt độ cao
hoạt động hơn .
- Nitơ thể hiện tính oxi hóa và tính
khử , tính oxi hóa đặc trưng hơn .
1 . Tính oxi hóa :
a. Tác dụng với hiđro :
Ở nhiệt độ cao (400
0
C) , áp suất
cao và có xúc tác :
(Magie Nitrua )
→
Nitơ thể hiện tính oxi hóa .
2 . Tính khử :
- Ở nhiệt độ 3000
0
C (hoặc hồ
quang điện ) :
N
2
0
+ O
2
2NO .
=> Kết luận :
Nitơ thể hiện tính khử khi tác
dụng với các nguyên tố có độ
âm điện lớn hơn .Thể hiện
tính oxihóa khi tác dụng với
các nguyên tố có độ âm điện
lớn hơn .
Hoạt động 5 :
- Trong tự nhiên nitơ có ở
đâu và dạng tồn tại của nó là
gì ?
- Người ta điều chế nitơ bằng
cách nào ?
-Nitơ có những ứng dụng gì ?
-Hs dựa vào kiến thức thực tế và
sgk để trả lời .
nitơ và oxi .
IV. TRẠNG THÁI THIÊN
NHIÊN VÀ ĐIỀU CHẾ :
1. Trạng thái thiên nhiên :
- Ở dạng tự do : chiếm khoảng
80% thể tích không khí , tồn tại 2
đồng vò :
14
N (99,63%) ,
15
N(0,37%) .
- Ở dạng hợp chất , nitơ có nhiều
trong khoáng vật NaNO
3
(Diêm
tiêu ) : cò có trong thành phần của
protein , axit nucleic , . . . và
nhiều hợp chất hữu cơ thiên nhiên
2 – Điều chế :
a. Trong công nghiệp :
- Chưng cất phân đoạn không khí
lỏng , thu nitơ ở -196
0
C , vận
chuyển trong các bình thép , nén
dưới áp suất 150 at .
b. Trong phòng thí nghiệm :
- Đun dung dòch bão hòa muối
amoni nitrit ( Hỗn hợp NaNO
2
.............................................................................................................................................................
Ngày dạy :26/10/07
Tiết :17
Bài 11 : AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức :
Giúp HS hiểu
- Tính chất hóa học của amoniac
- Vai trò quan trọng của amiac trong đời sống và trong kỹ thuật
Cho HS biết :
- Phương pháp điều chế amoniac trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp
2. Kỹ năng :
- Dựa vào cấu tạo phân tử để giải thích tính vật lý , hóa học của amoniac.
-Vận dụng nguyên lý chuyển dòch cân bằng để giải thích các điều kiện kó thuật trong sản xuất
amoniac .
- Rèn luyện khả năng lập luận logic và khả năng viết các phương trìnhtrao đổi ion . . .
3. Thái độ :
- Nâng cao tình cảm yêu khoa học .
- Có ý thức gắn những hiểu biết về khoa học với đời sống
4. Trọng tâm :
- Tính chất vật ký và hoá học của Amoniac .
- Vận dụng nguyên lý chuyển dòch cân bằng để giải thích các điều kiện của phản ứng tổng hợp amoniac
từ nitơ và hiđro .
III. PHƯƠNG PHÁP :
Trực quan - Đàm thoại
II. CHUẨN BỊ :
• Dụng cụ : ng nghiệm , giá ống nghiệm , chậu thuỷ tinh
• Hóa chất : NH
3 ,
H
công thức cấu tạo của phân tử
NH
3
?
- Gv bổ xung :
Phân tử NH
3
có cấu tạo hình
tháp đáy là tam giác đều ,
nguyên tử N ở đỉnh tháp còn 3
nguyên tử H nằm ở 3 đỉnh của
- Viết công thức cấu tạo , công
thức electron
- Liên kết trong phân tử NH
3
là
liên kết CHT phân cực , nitơ tích
điện âm , hiđro tích điện dương .
I . CẤU TẠO PHÂN TỬ :
- CT e CTCT
H : N : H H – N – H
H
H
N
•
H H
H
-Phân tử NH
3
3
+ HCl
đặc
→
- Gv thông báo cho học sinh
biết khả ăng dd NH
3
tác dụng
với một số muối kim loại .
Hoạt động 6 :
- Gv đặt vấn đề : Ngoài những
tính chất kể trên NH
3
còn có
tính chất đặc biệt khác đó là
gì ?
- Gv làm thí nghiệm :
* TN
1
:
Cho từ từ d
2
NH
3
+ d
2
CuSO
4
Quan sát ?
của bron stêt viết phương trình
điện li của NH
3
trong nước .
- Viết phương trình phản ứng
quan sát nêu hiện tượng
-Dựa vào sự hướng dẫn của giáo
viên lên bảng viết một số phản
ứng .
-hs nghiên cứu sgk trả lời .
- Đầu tiên có kết tủa :
CuSO
4
+2NH
3
+2H
2
O →
(NH
4
)
2
SO
4
+ Cu(OH)
2
Sau đó kết tủa tan ra do
I . TÍNH CHẤT VẬT LÝ :
- Là chất khí không màu , mùi
b. Tác dụng với axít :
- Tạo thành muối amoni .
Vídu ï :
2NH
3
+ H
2
SO
4
→ (NH
4
)
2
SO
4
NH
3
+ H
+
→ NH
4
+
.
NH
3(k)
+ HCl
(k)
→ NH
2
O→Fe(OH)
2
+2NH
4
2 . Khả năng tạo phức :
Dung dòch amoniac có khả năng
hòa tan hiđroxit hay muối ít tan
của một số kim loại , tạo thành
các dung dòch phức chất .
Ví dụ :
* Với Cu(OH)
2
Cu(OH)
2
+4 NH
3
→ [Cu(NH
3
)
4
]
(OH)
2
- Phương trình ion :
Cu(OH)
2
+ 4NH
3
→ [Cu(NH
3
cho
đến khi kết tủa tan hoàn toàn .
Hoạt động 7 :
- Dự đoán tính chất hóa học
của NH
3
dựa vào thay đổi số
oxihóa của nitơ trong NH
3
?
- Xác đònh số oxihóa của nitơ ?
- Số oxihóa có thể có của nitơ ?
- Bổ sung : So với H
2
S , tính
khử của NH
3
yếu hơn .
- Tính khử NH
3
biểu hiện như
thế nào khi tác dụng với Cl
2
?
- Dùng sơ đồ để giải thích thí
nghiệm .
→ Gv giúp HS rút ra kết luận
Hoạt động 8 : Tìm hiểu
- Tương tự HS nêu hiện tượng
2
] Cl
AgCl + 2NH
3
→ [Ag(NH
3
)
2
]
+
+
Cl
-
=>Sự tạo thành các ion phức là
do sự kết hợp các phân tử NH
3
bằng cá electron chưa sử dụng
của nguyên tử nitơ với ion kim
loại
3 . Tính khử :
a. Tác dụng với oxi :
- Amoniac cháy trong không khí
với ngọn lửa màu lục nhạt :
4NH
3
+3O
2
→ 2N
0
Cl
sinh ra do khí HCl vừa tạo thành
hóa hợp với NH
3
.
c. Tác dụng với một số oxit kim
loại:
- Khi đun nóng , NH
3
có thể khử
oxit của một số kim loại thành
kim loại
Ví dụ :
2NH
3
+ 3CuO
o
t
→
3Cu +N
2
0
+3H
2
O
phương pháp điều chế NH
3
:
- Trong phòng thí nghiệm và
IV. ỨNG DỤNG :
SGK
V. ĐIỀU CHẾ :
1. Trong phòng thí nghiệm :
- Cho muối amoni tác dụng với
kiềm nóng :
2NH
4
Cl+Ca(OH)
2
→ 2NH
3
+CaCl
2
+2H
2
O
- Đun nóng dung dòch amoniac
đặc .
2 . Trong công nghiệp:
N
2(k)
+ 3H
2(k)
2NH
3
II. PHƯƠNG PHÁP :
Trực quan - Đàm thoại phát vấn
III. CHUẨN BỊ :
- Dụng cụ và hóa chất
- Tranh hình 3.8 SGK .
IV. THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1. Kiểm tra :
* Nêu tính chất hóa học củaAmoniac ? VD minh hoạ ?
* Bài 5/ 64 SGK .
* Bài 2 SGK (3đ)
2. Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 : Vào bài
- Cho HS quan sát tinh thể muối
amoni clorua.
→ Vậy muối amoni có những
tính chất gì ?
Hạot động 2 :
- Hòa các tinh thể muối amoni
clorua vào nước , dùng qùi tím
để thử môi trường của d
2
NH
4
Cl
- Hãy nhận xét trạng thái , màu
sắc , tính tan và độ pH ?
GV khái quát :
Hoạt động 2 :
Tìm hiểu Tính chất hóa học của
4
Cl vào ống nghiệm, đun
nóng .
Nhận xét : muối NH
4
Cl thăng hoa
.
- Yêu cầu HS lấy thêm một số ví
dụ : NH
4
HCO
3
thường gọi là bột
nở .
- HS quan sát trả lời :
NH
4
Cl là tinh thể không màu dễ
tan , pH < 7
- HS quan sát hiện tượng , viết
phương trình phân tử và ion rút
gọn
HS nhận xét và giải thích :
- Muối ở đáy ống nghiệm hết ,
xuất hiện muối ở gần miệng ống
nghiệm .
- Giải thích , viết phương trình
- HS nghiên cứu SGK , viết các
phương trình
4
+ 2 NaOH →2NH
3
↑ +
Na
2
SO
4
+ 2H
2
O . (1)
NH
4
+
+ OH
-
→ NH
3
↑ +H
2
O
→ Phản ứng này dùng để điều
chế NH
3
trong PTN
NH
4
Cl +AgNO
3
→ AgCl ↓ +
HCl + NH
3
→ NH
4
Cl
→ GV phân tích và Kết luận
-Dựa vào phản ứng gv phân tích
để hs thấy được bản chất của
phản ứng phân huỷ muối amoni
-Về nguyên tắc : tuỳ thuộc vào
axit tạo thành mà NH
3
có thể bò
oxi hoá thành các sản phẩm khác
nhau .
(NH
4
)
2
CO
3
→ NH
3
+NH
4
HCO
3
NH
4
NH
4
NO
3
→ N
2
O + 2H
2
O .
V. RÚT KINH NGHIỆM :
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Ngày dạy :02/10/07
Tiết :19
Bài12 : AXIT NITRIC VA ØMUỐI NITRAT
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức :
- Hiểu được tính chất vật lý , hóa học của axít nitric và muối nitrat .
- Biết phương pháp điều chế axít nitric trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp
2. Kỹ năng :
- Rèn kỹ năng viết phương trình phản ứng oxihóa - khử và phản ứng trao đổi ion .
- Rèn kỹ năng quan sát , nhận xét và suy luận logic
3. Thái độ :
- Thận trọng khi sử dụng hóa chất .
- Có ý thức giữ gìn an toàn khi làm việc với hóa chất và bảo vệ môi trường .
4. Trọng tâm :
- Biết cấu tạo phân tử , tính chất vật lý và hóa học của axít nitric và muối nitrat .
- Biết phương pháp điều chế axít nitric trong phòng thí nghiệm và sản xuất axít nitric trong công
nghiệp .
1. Kiểm tra :
* Cho biết tính chất hóa học của NH
3
? phản ứng minh họa ?
* Tính chất của muối amoni ? cho ví dụ minh hoạ ?
2. Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 : Vào bài
Nêu một số axit mà em biết ?
→ Hôm nay sẽ nghiên cứu về
HNO
3
.
-Hs sẽ liệt kê một số axit mà
các em biết : HCl , H
2
SO
4
,
HNO
3
…
Hoạt động 2:
Cấu tạo nguyên tử
- Viết CTCT , xác đònh số oxihóa
, hóa trò của nitơ ?
-Giáo viên nhận xét ?
Hoạt động 3:
- Cho HS quan sát lọ axít HNO
→ GV nhận xét
- GV hướng dẫn thí nghiệm :
* Cu +HNO
3(đ)
→
* Cu +HNO
3(l)
a2
HS :
Viết công thức, trả lời
-HS : quan sát , phát hiện tính
chất vật lý của HNO
3
.
- Hs theo dõi các thao tác của
giáo viên , nêu được một số
tính chất của axit HNO
3
-Hs liên hệ kiến thức cũ trả lời
- Hs viết phương trình phản
ứng HNO
3
tác dụng với : caO ,
NaOH , CaCO
3
…
- Vì HNO
3
1 phần
4HNO
3
→ 4 NO
2
+ O
2
+ 2H
2
O
dung dòch axit có màu vàng hoặc
nâu .
- Axít nitric tan vô hạn trong nước
( Thực tế dùng HNO
3
68% )
III . TÍNH CHẤT HÓA HỌC :
1 . Tính axít :
- Là một trong số các axít mạnh
nhất , trong dung dòch :
HNO
3
→ H
+
+ NO
3
-
- Dung dòch axít HNO
3
2
, do ion NO
3
có
khả năng oxihoá mạnh hơn H
+
.
* Với những kim loại có tính khử
yếu : Cu , Ag . . .
- HNO
3
đặc bò khử đến NO
2
Cu + 4HNO
3(đ)
→ Cu(NO
3
)
2
+2NO
2
+2H
2
O
- HNO
3
loãng bò khử đến NO
3Cu + 8HNO
3(l)
3
đặc , nguội . sau đó nhúng vào
các dung dòch axit khác : HCl ,
H
2
SO
4
loãng …
- GV thông báo :Nước cường
thủy hòa tan được Au và Pt :
HNO
3
+ 3HCl →→ Cl
2
+ NOCl
+ 2H
2
O
NOCl → NO + Cl
→ Clo nguyên tử có khả năng
phản ứng rất lớn .
- Gv làm thí nghiệm :
Tác dụng với phi kim
* S + HNO
3
đun nóng nhẹ sau
đó cho vài giọt BaCl
2
?
* Tương tự viết phương trình C
2
.Khi nhỏ dung dòch BaCl
2
thấy có kết tủa màu trắng có
ion SO
4
2 -
- HS quan sát hình 3.9 và nhận
xét
- Hs viết phương trình
* Khi tác dụng với những kim
loại có tính khử mạnh hơn : Mg,
Zn ,Al . . .
- HNO
3
đặc bò khử đến NO
2
- HNO
3
loãng bò khử đến N
2
O
hoặc N
2
- HNO
3
rất loãng bò khử đến
NH
3(l)
→ Zn(NO
3
)
2
+ NH
4
NO
3
+ 3H
2
O
- Fe, Al bò thụ động hóa trong
dung dòch HNO
3
đặc nguội .
- Hỗn hợp 1thể tích HNO
3
và 3
thể tích HCl được gọi là nước
cường thủy , có thể hòa tan vàng
hay platin :
Au + HNO
3
+3HCl → AuCl
3
+NO
+2H
2
- H
2
S , HI, SO
2
, FeO , muối sắt
(II) . . . có thể tác dụng với HNO3
- Nguyên tố bò oxihóa trong hợp
chất chuyển lên mức oxi hóa cao
hơn:
3FeO +10HNO
3(l)
→ 3 Fe(NO
3
)
3
+ NO + 5H
2
O
3H
2
S
+ 2HNO
3(l)
→ 3S
+ 2NO
+ 4H
2
lời .
- Dựa vào hình 3.10 HS nêu
cách điều chế HNO
3
bốc
khói trong PTN .
- HS dựa vào SGK để trả
lời .
- Viết Ptpư cho mỗi giai
đoạn .
- Nhiều hợp chất hữu cơ như
giấy , vải , dầu thông . . . bốc
cháy khi tiếp xúc với HNO
3
đặc .
→ Vậy : HNO
3
có tính axít mạnh
và có tính oxihóa .
IV . ỨNG DỤNG :
SGK
V – ĐIỀU CHẾ :
1 . Trong phòng thí nghiệm :
NaNO
3(r )
+ H
2
SO
4(đ)
o
- Chuyển hóa NO
2
thành HNO
3
:
4NO
2
+2H
2
O +O
2
→ 4HNO
3
.
- Dung dòch HNO
3
thu được có
nồng độ 60 - 62% . Chưng cất với
H
2
SO
4
đậm đặc thu được d
2
HNO
3
96 – 98 % .
V. RÚT KINH NGHIỆM :
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
3
→ Cu(NO
3
)
2
→ Cu(OH)
2
→ Cu(NO
3
)
2
NH
4
NO
3
2. Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 : Vào bài
Giải thích câu ca dao :
“ Lúa chiêm lấp ló đầu bờ
Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà
lên”
→ Muối nitrat có nhiều ứng
dụng với cuộc sống , vậy chúng
có những tính chất gì ?
Hoạt động 2 :
- Gv nêu vấn đề : Muối nitrat là
gì ? cho ví dụ ?
- Cho biết về đặc điểm về
→
- Đặt lên trên miệng ống
nghiệm que đóm có than hồng .
→ GV tổng kết
Bổ sung :
- Ở nhiệt độ cao muối nitrat là
nguồn cung cấp oxi.Cho muối
nitrat vào than nóng đỏ , than
bùng cháy , hỗn hợp muối nitrat
và hợp chất hữu cơ dễ bắt cháy.
- Khi 2 ống nghiệm đã nguội
* ng 1 : + H
2
SO
4
loãng →
* ng 2 + H
2
O
, lắc
Hoạt động 4:
Hướng dẫn thí nghiệm :
Cu + NaNO
3
thêm H
2
SO
4
vào
dung dòch .
mạnh .trong dung dòch , chúng phân
ly hoàn toàn thành các ion .
Ví dụ :
Ca(NO
3
) → Ca
2+
+ 2NO
3
-
KNO
3
→ K
+
+ NO
3
-
- Ion NO
3
–
không có màu , màu
của một số muối nitrat là do màu
của cation kim loại.
2 - Tính chất hóa học
Các muối nitrát dễ bò phân hủy khi
đun nóng
a. Muối nitrát của các kim loại
hoạt động :
- Bò phân hủy thành
muối nitrit + khí O
c. Muối của những kim loại kém
hoạt động :
- Bò phân hủy thành
kim loại + NO
2
+ O
2
2AgNO
3
→ 2Ag + 2NO
2
+ O
2
.
3 Nhận biết ion nitrat :
- Khi có mặt ion H
+
và NO
3
-
thể
hiện tính oxi hóa giống như HNO
3
- Vì vậy dùng Cu + H
2
SO
4
để nhận
3Cu+8H
+
+2NO
3
-
→3Cu
2+
+ 2NO
+4H
2
O.
2NO + O
2
→ 2NO
2
(nâu đỏ )
II . ỨNG DỤNG CỦA MUỐI
NITRAT :
- Dùng để làm phân bón
hóa học
- Kalinitrat còn được sử
dụng để chế thuốc nổ
đen .
C .CHU TRÌNH CỦA NITƠ
TRONG TỰ NHIÊN :
( SGK )
3. Củng cố :
NO → NO
V. RÚT KINH NGHIỆM :
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Ngày dạy :09/11/07
Tiết :21
Bài 13 : LUYỆN TẬP
TÍNH CHẤT CỦA NITƠ VÀ HP CHẤT CỦA NITƠ
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức :
- Củng cố kiến thức tính chất vật lý , hóa học , điều chế và ứng dụng của nitơ , amoniac , muối amoni ,
axít nitric muối nitrat .
- Vận dụng kiến thức để giải bài tập .
2. Kỹ năng :
- Viết các phương trình phản ứng oxi hóa khử .
- Giải một số bài tập có liên quan
4. Trọng tâm :
- Hiểu các tính chất của nitơ , amoniac, muối amoni , axít nitric ,muối nitrat .
- Vận những kiến thức cần nhớ để làm các bài tập
II. PHƯƠNG PHÁP :
Đàm thoại – nêu và giải quyết vấn đề
III. CHUẨN BỊ :
Hệ thống câu hỏi và bài tập .
IV. THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1. Kiểm tra :
Kết hợp kiểm tra trong quá trình luyện tập .
2. Bài mới :
A . Lý thuyết
Dựa và bảng sau hãy điền các kiến thức vào bảng :
Đơn chất (N
O
[ O – N ]
O
Tính
chất
vật lý
-Chất khí
không màu ,
không mùi
-Ít tan trong
nước
-chất khí mùi khai
-Tan nhiều trong
nước
-Dễ tan
-Điện li mạnh
-chất lỏng không
mãu
- Tan vô hạn
- dễ tan
- Điện li mạnh
Tính
chất
hóa
học
- Bền ở nhiệt
độ thường
NO
N
2
trong môi
trường axit .
-Là axit mạnh
-Là chất oxi hoá
mạnh
-Bò phân huỷ
bởi nhiệt
-là chất oxi
hoá trong môi
trường axit
hoặc đun nóng
Điều
chế
NH
4
NO
2
→
N
2
+2H
2
O
-chưng cất
phân đoạn
không khí lỏng
2Nh
4
Cl + Ca(OH)
4
→
NaHSO
4
+ HNO
3
-NH
3
→ NO → NO
2
→ HNO
3
HNO
3
+ Kim
loại
ng
dụng
-Tạo môi
trường trơ
-nguyên liệu
để điều chế
NH
3
-Điều chế phân
bón
-nguyên liệu sản
xuất HNO
3
kiện phản ứng :
a. Trong trường hợp dư khí A thì xảy ra phản
ứng :8A+3B→6C (chất rắn khô )+D( chất khí )
Bài 1 :
HD :
A:N
2
; B:NH
3
; C: NO ; D:NO
2
; E: HNO
3
; G:
NaNO
3
; H:NaNO
2
.
Bài 2 :
HD:
M
D
= 1,25 × 22,4 =28 .
C là chất rắn màu trắng , phân hủy thuận nghòch :
NH
4
Cl NH
3
+ HCl
2
SO
4
, NH
4
Cl ,
Na
2
SO
4
.
Viết các phương trìng phản ứng .
Bài 5 :
Trong qúa trình tổng hợp amoniac áp suất trong
bình phản ứng giảm đi 10% so với áp suất lúc
đầu . Biết nhiệt độ của bình phản ứng được giữ
không đổi trước và sau phản ứng . Hãy xác đònh
thành phần (%thể tích ) của hỗn hợp khí thu được
sau phản ứng , nếu trong hỗn hợp đầu lượng nitơ
và hiđro được lấy đúng theo tỉ lệ hợp thức .
Bài 14.5 :
Dẫn 2,24 lit khí NH
3
( đkc) đi qua ống đựng 32g
CuO nung nóng thu được chất rắn A và khí B .
Viết phương trình phản ứng xảy ra và thể tích khí
B ( đktc ) ?
Ngâm chất rắn A trong dd HCl 2M dư . Tính V
dd axit đã tham gia phản ứng ?
Bài 14.12 :
Cl , Na
2
SO
4
.
xanh đo’ đỏ tím
ba(OH)
2
trắng còn lại
Bài 5 :
HD :
N
2
+ 3H
2
2NH
3
Pư : x 3x 2x
Còn lại : (1 – x) ( 3 – 3x ) 2x
Ở nhiệt độ không đổi :
p
2
/p
1
= n
2
/n
1
→ 0,9 = (2x + 4 – 4x)/4 → x = 0,2 .
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Ngày dạy :13/11/07
Tiết :22
Bài 14 : PHOTPHO
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức :
- Biết cấu tạo phân tử và các dạng thù hình của photpho .
- Biết tính vật lý hóa học của photpho .
- Biết phương pháp điều chế và ứng dụng của photpho
2. Kỹ năng :
HS biết vận dụng những hiểu biết về tính chất vật lý , hóa học của photpho để giải quyết các bài
tập .
3. Trọng tâm :
- Biết cấu tạo phân tử các dạng thù hình và tính chất hóa học của photpho .
- Biết một số dạng tồn tại của photpho trong tự nhiên , phương pháp điều chế và ứng dụng của photpho
trong đời sống và sản xuất .
II. PHƯƠNG PHÁP :
Trực quan – đàm thoại gợi mở .
III. CHUẨN BỊ :
* Hóa chất : Photpho đỏ , photpho trắng
* Dụng cụ : ng nghiệm , giá sắt , kẹp gỗ , đèn cồn .
IV. THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1. Kiểm tra : Không có
2. Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1: Vào bài
Dạng thù hình là gì ? ngoài các
chất có dạng thù hình mà các em
giống như sáp .
- Dễ nóng chảy bay hơi, t
0
=
44,1
0
C .
- Rất độc, gây bỏng nặng khi rơi
vào da.
- Không tan trong nước nhưng
tan trong dung môi hữu cơ :
C
6
H
6
, ete . . .
- Oxyhoá chậm → phát sáng
- Kém bền tự cháy trong không
khí ở điều kiện thường .
* P đỏ :
- Dạng Polime
Để nguội ống nghiệm , hơi P → P
trắng .
→
Vậy : Hai dạng thù hình này
có thể chuyển hoá cho nhau .
Hoạt động 4:
- Dựa vào số oxihóa có thể có
của P dự đoán khả năng phản
ứng ? VD ?
phản ứng .
- Hs lên bảng viết các phương
trình phản ứng P tác dụng với
Cl
2
khi dư và thiếu Cl
2
.
- Chất bột màu đỏ
- Khó nóng chảy , khó bay hơi ,
t
0
n/c
=250
0
C .
- Không độc
- Không tan trong bất kỳ dung
môi nào
- Không độc .
- Không Oxyhoá chậm → không
phát sáng
- Bền trong không khí ở điều kiện
thường , bền hơn P trắng .
- Khi đun nóng không có không
khí P đỏ → P trắng .
II. Tính chất hoá học :
- Độ âm điện P < N
- Nhưng P hoạt động hóa học hơn
N
3
Điphotpho trioxit
- Dư oxi :
4P
0
+5O
2
→→ 2P
2
O
5
Điphotpho pentaoxit
b. Tác dụng với clo :
Khi cho clo đi qua photpho -nóng
chảy
- Thiếu clo :
2P
0
+ 3Cl
2
→ 2PCl
3
Photpho triclorua
- Dư clo :
2P
0
+ 5Cl
2
→ 2PCl
và điphotpho
pentasunfua P
2
S
5
.
c. Tác dụng với các hợp chất :
( HNO
3
, KClO
3
, KNO
3
,
K
2
Cr
2
O
7
. . . )
Ví dụ :
6P + 5KClO
3
→ 3P
2
O
5
+ 5KCl
III . ỨNG DỤNG :
4
)
2
.
- Có trong protien thực vật , trong
xương , răng , bắp thòt , tế bào não
, . . . của người và động vật .
2 . Điều chế:
- Bằng cách nung hỗn hợp
Ca
3
(PO
4
)
2
, SiO
2
và than ở 1200
0
C .
Ca
3
(PO
4
)
2
+ 3SiO
2
+ 5C →
3CaSiO
* Hóa chất : H
2
SO
4đặc
, Dung dòch AgNO
3
, d
2
Na
3
PO
4
, d
2
KNO
3
.
* Dụng cụ : ống nghiệm .
IV. THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1. Kiểm tra :
- So sánh cấu tạo và tính chất lí hóa học của P trắng và P đỏ ?
- Nêu tính chất hóa học của P ? cho ví dụ minh hoạ ?
2. Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 : vào bài
H
3
PO
4
có tính chất gì giống và
4
?
- GV: nhận xét , giải thích ;
H
3
PO
4
không có tính oxihóa vì
trạng thái oxihóa +5 khá bền
- Viết phương trình điện ly của
HS nghiên cứu lần lượt trả lời ?
HS quan sát trả lời :
- Axít H
3
P
+5
O
4
có thể thể hiện
tính oxihóa :
HS viết các phương trình mất
nước :
I .AXIT PHOTPHORIC :
1 . Cấu tạo phân tử :
H – O
H – O – P = O
H – O
- Photpho có hóa trò V và số
oxihóa +5 .
2 . Tính chất vật lý :
400 – 500
0
C
H
3
PO
4
⇌ H
4
P
2
O
7
⇌ HPO
3
photphoric
+H
2
O
iphotphoric
H
2
O
metaphotphoric
c. Tính axít :
- Axít H
3
PO
4
là axít ba lần axít ,có