VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Lesson 1 Unit 19 trang 58 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới
Bài học 1
1. Nhìn, nghe và lặp lại
a) The weather is beautiful in Ha Noi today.
Hôm nay thời tiết đẹp ở Hà Nội.
Yes, it is. Vâng, đúng rồi.
b;would you like to go somewhere, Tom?
Bạn muốn đi đâu đó không Tom?
Yes, I'd like to. Vâng, tôi muốn.
c) Let's visit Tran Quoc Pagoda.
Chúng ta cùng nhau viếng chùa Trấn Quốc nhé.
OK. Let's go. Được. Chúng ta cùng đi nào.
d) Which place would you like io visit, a museum or a pagoda?
Nơi nào bạn muốn viếng, bảo tàng hay chùa?
i'd like to visit a pagoda. Tôi muốn viếng ngôi chùa.
2. Chỉ và đọc
a) Which place would you like to visit, Thong Nhat park or the Museum of History?
Nơi nào bạn muốn viếng, công viên Thống Nhất hay bảo tàng Lịch sử?
I'd like to visit the Museum of History.
Tôi muốn viếng bảo tàng Lịch sử.
b) Which place would you like to visit, Trang Tien bridge or Thien Mu Pagoda?
Nơi nào bạn muốn viếng, cầu Tràng Tiền hay chùa Thiên Mụ?
I'd like to visit Thien Mu Pagoda.
Tôi muốn viếng chùa Thiên Mụ.
c) Which place would you like to visit, Ben Thanh Market or the City Theatre?
Nơi nào bạn muốn viếng, chợ Bến Thành hay nhà hát thành phố?
I'd like to visit Ben Thanh Market.
Tôi muốn viếng chợ Bến Thành
d) Which place would you like to visit, Bai Dinh Pagoda or Hoa Lu Temple?
Phong: OK. I'll take you there.
3. Mai: Would you like to visit some places?
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Linda: Yes, that sounds interesting.
Mai: Which place would you like to visit, Bai Dinh Pagoda or Hoa Lu Temple?
Linda: I'd like to go to Bai Dinh Pagoda.
Mai: OK. I'll go with you.
5. Đọc và hoàn thành
(1) somewhere (2) would (3) park (4) museum (5) centre
Tony: Hôm nay Chủ nhật. Chúng ta hãy đi đâu đó trong thành phố đi.
Phong: Noi nào bạn muốn thăm, công viên Thống Nhất hay bào tàng Lịch sử?
Tony: Tôi muốn thăm bảo tàng.
Tony: Nó ở đâu?
Pnong: Đó là ý kiến hay đấy!
Phong: Nó ở trung tâm thành phố.
Tony: Được. Bây giờ chúng ta hãy cùng đi nào.
6. Chúng ta cùng hát
Which place would you like to visit?
Bạn muốn viếng nơi nào?
Where would you like to go, the museum or the theatre?
Where would you like to go, the pagoda or the zoo?
I'd like to go to the museum.
And the theatre, too.
I'd like to visit the pagoda.
And I'd like to go to the zoo.
Bạn muốn đi đâu, bảo tàng hay nhà hát?
Bạn muốn đi đâu, chùa hay sở thú?
Tôi muốn đi bảo tàng.
c) What do you think of Thu Le Zoo?
Bạn nghĩ vườn thú Thủ Lệ thế nào?
It's more interesting than I expected.
Nó hấp dẫn/thú vị hơn tôi mong đợi
d)
What do you think of Phu Quoc Island?
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Bạn nghĩ đảo Phú Quốc thế nào?
It's more beautiful than I expected.
Nó đẹp hơn tôi mong đợi.
3. Chúng ta cùng nói
Hỏi và trả lời những câu hỏi về bạn nghĩ gì về nơi nào đó.
Where did you go?
I went to.
Bạn đã đi đâu?
Tôi đã đi đến...
What do you think of...? Bạn nghĩ... thế nào?
It's more... than I expected. / Nó hơn tôi mong đợi.
4. Nghe và khoanh tròn a hoặc b
1. b Tom nghĩ Phú Quốc đẹp hơn cậu ấy mong đợi.
2. b Phong nghĩ Đám Sen thú vị hơn cậu ấy mong đợi.
3. a Tony nghĩ Nha Trang hấp dẫn hơn cậu ấy mong đợi.
Audio script
1. Linda: Where did you go last month, Tom?
Tom: I went to Phu Quoc.
It's more attractive than I expected.
Nó hấp dẫn hơn tôi mong đợi.
Lesson 3 Unit 19 trang 62 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới
Bài học 3
1. Nghe và lặp lại
1. Which place would you like to visit . Trang Tien Bridge or Thien Mu Pagoda?
Bạn muốn viếng nơi nào, cầu Tràng Tiền hay chùa Thiên Mụ
2. I'd like to visit Thien Mu Pagoda
Tôi muốn viếng chùa Thiên Mụ.
3. What do you think of Thien Mu Pagoda?
Bạn nghĩ sao về chùa Thiên Mụ ?
4. It's more beautiful than I expected.
Nó đẹp hơn tôi mong đợi.
2. Nghe và đánh dấu ngữ âm của câu. Sau đó đọc lớn những câu sau
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
1. Which place would you like to visit , Thong Nhat Park ? or the Museum of History?
Bạn muốn viếng nơi nào, công viên Thống Nhất hay bảo tàng Lịch sử?
I'd like to visit the Museum of History.
Tôi muốn viếng bảo tàng Lịch sử.
2. What do you think of the Museum of History?
Bạn nghĩ sao về bảo tàng Lịch sử?
It's more interesting than I expected.
Nó thú vị hơn tôi mong đợi.
3. Which place would you like to visit Bai Dinh Pagoda or Hoa Lu Temple?
Bạn muốn viếng nơi nào, chùa Bái Đính hay đền Hoa Lư?
I'd like to visit Hoa Lu Temple.
Tôi muốn viếng thăm đền Hoa Lư.
4. What do you think of Hoa Lu Temple?
Tom đã viếng nó vào ngày hôm qua.
2. Chùa Trấn Quốc ở đâu?
It's on an island in the middle of West Lake.
Nó ở trên hòn đảo ở giữa hồ Tây.
3. Tom nghĩ gì về chùa Trấn Quốc?
It is more beautiful than he expected.
Nó đẹp hơn cậu ấy mong đợi.
4. Tom và bạn của cậu ấy đã học về gì?
They learnt more about the history of Ha Noi after the visit.
Họ đã học nhiều hơn về lịch sử của Hà Nội sau khi viếng.
5. Viết về kỳ nghỉ hè trước của bạn
1. Bạn đã đi đâu vào kỳ nghỉ hè trước?
I went to Nha Trang Beach. Tôi đã đi đến bãi biển Nha Trang.
2. Những nơi nào bạn đã viếng thâm?
I visited Dam Market and the centre of Nha Trang City. I visited Vinpearl Land. Vinpearl Land is on
Hon Tre Island.
Tôi đã viếng chợ Đầm và trung tâm thành phố Nha Trang. Tôi đã viếng Vinpearl Land. Vinpearl Land
nằm trên đảo Hòn Tre.
3. Chúng thế nào?
They were very beautiful. Chúng rất đẹp.
4. Bạn nghĩ gì về chúng?
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
They are more interesting than I expected.
Chúng thú vị hơn tôi mong đợi.
6. Dự án
Tìm một bức ảnh/tranh về nơi bạn yêu thích. Đưa nó cho lớp xem và nói về nó.
7. Tô màu những ngôi sao
Bây giờ tôi có thể...