VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Bài tập ôn hè môn Tiếng Anh lớp 2 lên lớp 3
Lớp: 2 - Đề số 1
Họ và tên ………………………………………….…Lớp…..……… Điểm…………
I. Read and match
1.
2 .
princess
cook
sister
3.
mouse
monkey
tiger
4
Swing
Sing
Ring
bell
clock
climb
5. My sister is ___________ the room .
IV. Read and choose the correct answer.
1. A. fly
3. A. ring
5. A. book
B. sing
B. flower
B. swing
C. mouse
C. house
C. grapes
2.
A. teacher
4. A. round
6. A. sing
( Mỗi câu đúng 0,4 điểm x 25 câu )
I. Read and match
4. kspi -> ............................................
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
1.
2 .
3.
mouse
monkey
tiger
princess
cook
sister
4
Swing
Sing
Ring
bell
clock
climb
2. I am a teacher.
4. I like to swim.
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
1. A. fly
3. A. ring
B. sing
B. house
5. A. book
C. mouse
C. flower
B. swing
C. grapes
2.
A. teacher
4. A. round
- The end -
crown
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Lớp: 2 - Đề số 2
Họ và tên ………………………………………….…Lớp…..……… Điểm…………
I. Read and match
1.
2 .
sweet
swan
swim
3.
ski
skip
skate
4.
plain
plane
place
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
5. The birds are flying to the ______________.
IV. Read and choose the correct answer.
1. A. clown
B. town
3. A. pretty
B. pram
5. A. chocolate
B. chips
C.crown
C. plain
C. bread
2.
A. star
4. A. chicken
ĐÁP ÁN
Môn: Tiếng Anh
Lớp: 2 - Đề số 2
( Mỗi câu đúng 0,4 điểm x 25 câu )
I. Read and match
1.
2 .
3.
sweet
swan
swim
ski
skip
skate
4.
plain
plane
place
pretty
prince
pram
3.We have to clean our teeth .
4.My father is winding the clock .
5.The birds are flying to the flowers.
IV. Read and choose the correct answer.
1. A. clown
3. A. pretty
B.town
C.crown
2.
A. star
B. pram
C. plain
4. A. chicken
B. stand
B. cake
C.step
Name:_________________________________
I.
Read and match:
C.cats
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
II.
Match:
duck
cake
hen
F
book
apple
____OAT
____ATHER
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
I go to
………………everyday. My
IV. Cross out the wrong letter:
…………….is hurt.
Rearrange these letters:
1. PENCIAL……………………………
1. NUR……………………………
2. QUEENA……………………………
2. KYS……………………………
3. TRAT…………………………………
3. LABL……………………………
4. SCTAR……………………………
4. MUJP……………………………
5. THABLE……………………………
4
Fox
Box
Goat
5
Yoghurt
Sun
Star
6
Zebra
Lion
Zoo
Speaking: Spell your name and
your friend’s name
Nhận xét của GV:
……………………………………………
Ý kiến phụ huynh:
……………………………………………
9. brother: anh trai/em trai
10. sister: chị gái/em gái
11. uncle: chú/cậu/bác trai
12. aunt: cô/dì/bác gái
13. nephew: cháu trai
14. niece: cháu gái
15. grandmother (granny, grandma): bà
16. grandfather (granddad, grandpa): ông
17. grandparents: ông bà
18. grandson: cháu trai
19. granddaughter: cháu gái
20. grandchild: cháu
21. cousin: anh chị em họ
22. boyfriend: bạn trai
23. girlfriend: bạn gái
24. fiancé: chồng chưa cưới
25. fiancée: vợ chưa cưới
26. godfather: bố đỡ đầu
27. godmother: mẹ đỡ đầu
28. godson: con trai đỡ đầu
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
29. goddaughter: con gái đỡ đầu
30. stepfather: bố dượng
31. stepmother: mẹ kế
32. stepson: con trai riêng của chồng/vợ
33. stepdaughter: con gái riêng của chồng/vợ
34. stepbrother :con trai của bố dượng/mẹ kế
35. stepsister: con gái của bố dượng/mẹ kế
nine,
Ruler,
yellow, old,
mother,
eggs,
map.
pink, aunt, grandpa,
……………Gia đình
………………..bố
…………… anh, em trai
………………..cháu trai
……………. Cháu gái
…………………mẹ
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
……………. Cô, dì
This is my p...n
Câu 3:Nối từ tiếng Anh ở cột A với nghĩa tiếng Việt ở cột B
A
B
a. mẹ của em
1. My aunt
b. bố của em
2. My father
c. cô của em
3. My mother
d. em trai của em
4. My family
e. gia đình của em
5. My brother
f. bà của em
Câu 4: Đặt câu theo mẫu rồi dịch sang tiếng việt
3. n…me
6. s....n
Bài 2: Hoàn thành các câu sau và dịch sang Tiếng Việt
1. What…….your name?
2. My……is Quynh Anh.
3. How ……you?
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
4. I……fine. Thank you.
5. What….......this?
6. This is…........mother.
Bài 3: Sắp xếp lại các câu sau:
1. name/ your/ What/ is?
…………………………………………………………………………………
2. Nam / is / My / name.
…………………………………………………………………………………
3. is / this / What?
…………………………………………………………………………………
4. pen / It / a / is.
…………………………………………………………………………………
Bài 4: Dịch các câu sau sang tiếng anh.
1. Tên của bạn là gì? Tên của mình là Quỳnh Anh
…………………………………………………………………………………
2. Đây là ai? Đây là bố và mẹ của mình.
………………………………………………………………………………
CHỦ ĐỀ ĐỒ VẬT, CON VẬT
B
fish
quả trứng
board
con khỉ
egg
con cá
monkey
cái bảng
table
con mèo
elephant
trường học
book
quyển sách
5......tiger
6........board
7......fish
8......... egg
9........cat
10.........orange
Bài 2: Điền các từ cho sẵn vào chỗ trống trong câu.
( is, what, egg, it, an, it)
1. What ............it?
2. It is .......... elephant
3. ............is it?
4. .....is a tiger
5. What is.......?
6. It is an..............
Bài 3: Trả lời các câu hỏi sau với " Yes, it is/ No, It isn't"
You are = you’re
Is not = isn’t
are not = aren’t
am not = am not
2. Đại từ nhân xưng và tính từ sở hữu:
Đại từ nhân xưng làm chủ ngữ trong câu. Nó đứng trước động từ thường hoặc động từ tobe.
- Tính từ sở hữu đứng trước 1 danh từ. Một mình nó không thể làm chủ ngữ được.
Bài tập 1: Điền " am, is, are" vào các câu sau
1.
It ............. a pen.
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
2.
Nam and Ba .....................fine.
3.
They ...................nine.
4.
I ......................Thu.
Hanh and I am fine.
6.
I are fine, thank you.
7.
She are eleven years old.
8.
Nam are fine.
9.
I am Thanh, and This are Phong.
10. Hoa and Mai is eleven.
Bài tập 3:
Mỗi câu có 1 lỗi sai, tìm và sửa lỗi:
1. Is they black pens?
2. They is black books.
3. Are they people tourits?
4. The books and pens isn't green.
5. Are they brown beras teddy?
6. It are a black dog.