SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO GIA LAI
TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIÊT CHƯƠNG I, GIẢI TÍCH 12
NĂM HỌC 2017-2018
Họ và tên thí sinh:.....................................................................Số báo danh: .............................
Mã đề thi 132
Câu 1: Đồ thị sau đây là của hàm số nào?
y
2
1
0
x
1
A. y x 3 3x 2 1 .
B. y x 3 3 x 1 .
C. y x 3 3 x 2 3 x 1 .
D. y x 3 3x 2 1 .
Câu 2: Cho hàm số y f (x)
A. Nếu f '( x ) 0, x K
x2
chỉ có một tiệm cận đứng
x 4x m
2
C. -12
D. 8
Câu 6: Biết rằng đồ thị của hàm số y x 3x 4 như hình sau đây. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
3
2
x3 3x 2 4 m 0 có nghiệm duy nhất lớn hơn 2 .
y
O
1 2
x
4
A. m 4.
B. m 4.
C. m 0.
A.
1
3
y x3 x
2
3
1;0
C. 1;
B. 1;
1
3
2
3
D.
1;0
B. y
x
1 2x
.
x 1
C. y
2x 1
.
x 1
D. y
2x 1
.
x 1
Câu 12: Tính giá trị lớn nhất của hàm số f ( x ) x 3x 2017 trên .
4
A. max f ( x) 2017.
2
B. max f ( x) 2016.
2
B. m
3
.
2
1
2
C. m .
D. m
1
.
2
Câu 15: Từ một miếng bìa hình tam giác đều cạnh a, người ta cắt bỏ ba phần (ba tam giác nhỏ ) để được hình chữ nhật có diện
tích lớn nhất. Tính diện tích lớn nhất đó.
A.
a2 3
.
4
B.
D.
a2 6
.
8
+
0
1
4
-
Trang 2/3 - Mã đề thi 132
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số nghich biến trên ;1 .
B. Hàm số đồng biến trên ;1 .
1
4
0
+
+
2
0
4
-
1
-
Khi đó, điểm cực đại của hàm số là
B. x 4.
A. x 0.
C. x 2.
D. x 1.
Câu 19: Tổng các số tự nhiên m để hàm số y x 2( m 1) x m 2 đồng biến trên khoảng (1;3) là
A. 3.
B. 1
C. 0
D. 2
4
B. 2.
2 3x x 2
là
x2 1
C. 3.
D. 0.
Câu 23: Tổng số nguyên lớn nhất và nhỏ nhất của m để đồ thị hàm số y x 3x 9 x m cắt trục hoành tại ba điểm phân
biệt là
A. 22.
B. -22.
C. 23
D. -23.
3
2
x 1
1
trên 2;5 bằng ?
2
xm
6
C. m 19.
D. m 2.
Câu 24: Với giá trị nào của m thì giá trị nhỏ nhất của hàm số y
Câu 1: Đồ thị sau đây là của hàm số nào?
y
2
-2
A. y
-1
1 2x
.
x 1
0
-1
1
x
B. y
2x 1
.
x 1
C. y
1
2
B. m .
C. m
1
.
2
D. m
3
.
2
Câu 4: Cho hàm số y f (x) có đạo hàm trêm K (K là một khoảng, đoạn hoặc nửa khoảng). Khẳng định nào sau đây
đúng?
A. Nếu f '( x ) 0, x K thì hàm số f ( x ) đồng biến trên K.
B. Nếu f '( x ) 0, x K thì hàm số f ( x ) nghịch biến trên K.
C. Nếu f '( x ) 0, x K thì hàm số f ( x ) đồng biến trên K.
D. Nếu f '( x ) 0, x K thì hàm số f ( x ) nghịch biến trên K.
Câu 5: Đồ thị sau đây là của hàm số nào?
y
2
1
0
3
biến trên tập xác định của nó.
A. 3 .
B. 2 .
C. 0.
D. 5 .
Câu 8: Tìm điểm cực tiểu của đồ thị hàm số
A.
1
3
y x3 x
2
3
1;0
C. 1;
B. 1;
Câu 9: Điểm cực đại của hàm số y x 4 8 x 2 1 là
B. x 0
a2 3
.
4
B.
a2 6
.
8
C.
a2 3
.
8
D.
a2
.
8
Câu 12: Nếu hàm số y f ( x ) thỏa mãn lim f ( x ) thì đồ thị hàm số y f ( x ) có đường tiệm cận đứng là đường
x 1
thẳng có phương trình
A. x 1.
B. y 1.
A. 2;0 và 2; . B. 0; .
C. ;0 .
Câu 16: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y
f '(x)
f(x)
-
+
-
0
0
+
D. ; 2 và 0;2 .
2 3x x 2
là
x2 1
C. 1.
A. 2.
B. 3.
Câu 17: Cho hàm số y f ( x ) có bảng biến thiên như sau:
2
Trang 2/3 - Mã đề thi 209
A. 1
B. 3.
C. 0
D. 2
4
2
Câu 19: Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số y mx m 1 x 2m 1 có 3 điểm cực trị ?
A. m 1 .
B. m 1 .
m 1
.
m 0
C. 1 m 0 .
D.
Câu 22: Tổng số nguyên lớn nhất và nhỏ nhất của m để đồ thị hàm số y x 3x 9 x m cắt trục hoành tại ba điểm
phân biệt là
A. -22.
B. 22.
C. 23
D. -23.
3
2
x 1
1
trên 2;5 bằng ?
2
6
xm
C. m 19.
D. m 2.
Câu 23: Với giá trị nào của m thì giá trị nhỏ nhất của hàm số y
A. m 1.
B. m 3.
Câu 24: Biết rằng đồ thị của hàm số y x 3x 4 như hình sau đây. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương
3
2
trình x 3x 4 m 0 có nghiệm duy nhất lớn hơn 2 .
+
D. m 4 hoặc m 0.
+
0
1
0
4
-
-
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số nghich biến trên ;1 .
1
4
C. Hàm số nghich biến trên ; .
B. Hàm số đồng biến trên ;1 .
D. 0.
Câu 2: Cho hàm số y f (x) có đạo hàm trêm K (K là một khoảng, đoạn hoặc nửa khoảng). Khẳng định nào sau đây
đúng?
A. Nếu f '( x ) 0, x K thì hàm số f ( x ) đồng biến trên K.
B. Nếu f '( x ) 0, x K thì hàm số f ( x ) nghịch biến trên K.
C. Nếu f '( x ) 0, x K thì hàm số f ( x ) đồng biến trên K.
D. Nếu f '( x ) 0, x K thì hàm số f ( x ) nghịch biến trên K.
Câu 3: Cho hàm số y f ( x ) có f '( x0 ) 0 và đạo hàm cấp hai trong khoảng x0 h; x0 h , h 0.
định nào sau đây sai?
A. Nếu f ''( x0 ) 0 thì x0 là điểm cực đại của hàm số.
Khi đó khẳng
B. Nếu f ''( x0 ) 0 thì hàm số đạt cực trị tại điểm x0 .
C. Nếu f ''( x0 ) 0 thì x0 là điểm cực tiểu của hàm số.
D. Nếu f ''( x0 ) 0 thì x0 là điểm cực đại của hàm số.
Câu 4: Đồ thị sau đây là của hàm số nào?
y
2
1
0
x
1
B. 6
D. 2 5
Câu 7: Tổng các số tự nhiên m để hàm số y x 4 2( m 1) x 2 m 2 đồng biến trên khoảng (1;3) là
A. 1
B. 3.
C. 0
D. 2
Câu 8: Điểm cực đại của hàm số y x 4 8 x 2 1 là
B. x 0
A. x 2
1
3
C. x 2
D. x 2
Câu 9: Hàm số y x 3 x 1 đồng biến trên khoảng nào?
A. 1;1 .
B. 1; .
C. ;1 .
D. ; 1 và 1; .
Câu 11: Tính giá trị lớn nhất của hàm số f ( x ) x 3x 2017 trên .
4
A. max f ( x) 2016.
B. max f ( x) 2014.
2
C. max f ( x) 2015.
D. max f ( x) 2017.
Câu 12: Tích các giá trị của m để đường thẳng d : y x m cắt đồ thị hàm số y
B sao cho AB 2 2 là
A. 7
B. -7.
C. -2.
Câu 13: Tìm tổng tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số y
A. 4
A. x 1.
B. x 1.
C. y 1.
D. y 1.
Câu 16: Từ một miếng bìa hình tam giác đều cạnh a, người ta cắt bỏ ba phần (ba tam giác nhỏ ) để được hình chữ nhật có
diện tích lớn nhất. Tính diện tích lớn nhất đó.
a2 3
.
4
a2 3
.
C.
8
a2
.
8
a2 6
.
D.
8
A.
B.
Câu 17: Hàm số y x 4 8 x 2 5 nghịch biến trên khoảng nào?
A. 0; .
2x 1
.
x 1
C. y
2x 1
.
x 1
D. y
2x 1
.
x 1
Trang 2/3 - Mã đề thi 357
Câu 19: Tìm m để đồ thị hàm số y x 4 2 m 2 m 1 x 2 m 1 có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu sao cho
khoảng cách giữa hai điểm cực tiểu ngắn nhất
1
2
B. m
B. 0.
C. 2.
D. 1.
x 1
1
trên 2;5 bằng ?
2
xm
6
C. m 19.
D. m 2.
Câu 22: Với giá trị nào của m thì giá trị nhỏ nhất của hàm số y
A. m 1.
B. m 3.
Câu 23: Cho hàm số y f ( x ) có bảng biến thiên như sau:
x
y'
-
1
0
0
C. Hàm số nghich biến trên ; .
Câu 24: Cho hàm số y f ( x ) có bảng biến thiên như sau:
x
f '(x)
-
+
f(x)
-
0
0
+
2
0
4
+
-
1
y x3 x
C. 1;
2
3
D.
1;0
--------------------------------------------------------- HẾT ----------
Trang 3/3 - Mã đề thi 357
made
cautron
dapan
made
cautron
dapan
132
132
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
C
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A
A
A
C
B
D
B
D
B
D
A
B
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
22
23
24
25
A
A
D
B
A
A
B
B
A
D
D
B
C
B
A
C
C
B
C
D
C
D
B
D
C