de thi hk2 mon toan lop 7 truong thcs bui huu dien nam 2016 2017 - Pdf 46

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN TOÁN - LỚP 7
NĂM HỌC 2016 - 2017
Cấp độ
Chủ đề

Nhận biết
TNKQ

Thông hiểu
TL

TNKQ

TL

Vận dụng
Thấp
TNKQ

TL

Cao
Cộng
TNKQ TL

Chủ đề 1: Số Nắm vững các quy Có kĩ năng làm các Tìm được các giá trị x từ Vận dụng được
các quy tắc
vô tỉ. Khái niệm tắc cộng, trừ, nhân, phép toán cộng, trừ, các hệ thức đơn giản
chuyển vế để
về căn bậc hai. chia, giá trị tuyệt đối nhân, chia nhanh

Tính được
STBC của dấu
hiệu
1
0,25
2,5%

Số câu hỏi
1
Số điểm
0,25
Tỉ lệ %
2,5%
Chủ đề 3: Đơn
Biết được một biểu Hiểu được thế nào là Biết tìm bậc, các hệ số
Hiểu khái niệm
thức. Đơn thức
thức đại số nào đó là hai đơn thức
cao nhất, hệ số tự do. Biết nghiệm của đa
đồng dạng. Đa
đơn thức
cộng trừ đa thức theo cột thức
thức một biến
Số câu hỏi
1
1
1
2
3
8

7,5%
5%
5%
Chủ đề 5:
Biết mối quan hệ
Kỹ năng vẽ hình viết Vận dụng tính chất ba
Quan hệ giữa
giữa góc và cạnh đối giả thiết, kết luận
đường trung tuyến của
các yếu tố trong
diện, tính chất của
tam giác để chứng minh
tam giác.
các đường trung
một đường thẳng đi qua
Đường trung
tuyến, các đường
trung điểm của một đoạn
tuyến, trung
trung trực trong tam
thẳng
trực của tam
giác
giác
Số câu hỏi
3
1
1
Só điểm
0,75

0,75
2,5
7,5% 25%
6
22
3
10
30% 100%


PHÒNG GD VÀ ĐT HƯNG HÀ
TRƯỜNG THCS BÙI HỮU DIÊN

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG KỲ II
NĂM HỌC 2016-2017
MÔN: TOÁN 7

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Phần I. Trắc nghiệm khách quan: (2 điểm)
Câu 1) Đơn thức đồng dạng với đơn thức 5 xy 2 là:
1
A. 3xy
C. 3xy 2  1
D. xy 2
B.  .3x 2 y
3

Câu 2) Giá trị của biểu thức 3x 2 y3 tại x = - 2 và y = - 1 là:
A. - 4
B. 12

A. 900
B. 1200
C. 1500
D. 1800
Phần II. Tự luận: (8 điểm)
Bài 1. (2 điểm) Cho đơn thức M   x 2 y . xy 
1
2

2
 3



a) Thu gọn đơn thức
b) Chỉ rõ phần hệ số, phần biến của đơn thức
c) Tìm bậc của đơn thức
d) Tính giá trị của đơn thức tại x = -1, y = 2
Bài 2. (2,5 điểm) Cho 2 đa thức: A = 2x3 + x2 – 4x + x3 + 3; B = 6x + 3x3 - 2x + x2 – 5
a) Tính tổng hai đa thức: A + B
b) Tính hiệu hai đa thức: A - B
c) Tìm nghiệm của đa thức hiệu A – B vừa tìm được ở ý b.
Bài 3. (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 9cm, BC = 15cm.
a) Tính độ dài cạnh AC và so sánh các góc của tam giác ABC.
b) Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng BD.
Chứng minh tam giác BCD cân.
c) E là trung điểm cạnh CD, BE cắt AC ở I. Chứng minh DI đi qua trung điểm cạnh BC
Bài 4. (0,5 điểm) Tính tỉ số

x

7
D

Phần II- Tự luận: (8 điểm)
Câu
Đáp án
1
2
1
1
a) M   x 2 y . xy   x 3 y 2
2
 3  3
(2 đ)
b) Phần hệ số:

Thang điểm
0,5 đ
0,5 đ

1
, phần biến: x3y2
3

c) Bậc của đơn thức: 5

0,5 đ
0,5 đ

4


A

C
B

c, Kẻ hình, chứng minh được I là trọng tâm tam giác BCD.
Vì I là trọng tâm suy ra DI là đường trung tuyến tam giác
BCD.
Nên suy ra DI là đường trung tuyến tam giác BCD, do đó DI
đi qua trung điểm cạnh BC.
x 4
4
Tìm được đúng 
y 9
(0,5đ)

0,5 đ
0,5đ
0,5 đ




Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status